BỘ ĐỀ THI HỌC KÌ II
MÔN VẬT LÍ LỚP 12
NĂM 2017 - 2018 (CÓ ĐÁP ÁN)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HẢI DƯƠNG
TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II (Năm học: 2017 - 2018)
MÔN: VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phút;
(40 câu trắc nghiệm )
Mã đề thi
132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Cho biết: hằng số Plăng h 6, 625.1034 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e 1, 6.1019 C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol; me = 9,1.10-31 kg
Câu 1: Trong phản ứng hạt nhân:
19
9
F p 168 O X , hạt X là:
A. êlectron.
B. hạt .
C. prôtôn.
D. pôzitron.
Câu 2: Chọn phát biểu sai khi nói về sóng điện từ:
D. khối lượng của chất ấy giảm một phần nhất định tuỳ thuộc vào cấu tạo của nó.
Câu 8: Các hạt nhân đồng vị có:
A. cùng khối lượng, khác số nơtron.
B. cùng số nơtron, khác số prôtôn.
C. cùng số prôtôn, khác số nơtron.
D. cùng số nuclôn, khác số prôtôn.
Câu 9: Trong ống Culitgiơ, tia X được tạo ra bằng cách:
A. cho electron có động năng lớn đập vào anot. B. cho electron đập vào catot ở nhiệt độ cao.
C. cho ion dương có động năng lớn đập vào anot. D. nung nóng anot trên 20000C.
Câu 10: Gọi r0 là bán kính quỹ đạo dừng thứ nhất của nguyên tử hiđro. Khi bị kích thích nguyên tử hiđro
không thể có quỹ đạo có bán kính:
A. 4r0
B. 9r0
C. 6 r0
D. 16r0
Câu 11: Chọn phát biểu không đúng về tia hồng ngoại:
A. Tác dụng nổi bật nhất là tác dụng nhiệt.
B. có bước sóng lớn hơn so với ánh sáng nhìn thấy và nhỏ hơn so với sóng vô tuyến..
C. làm phát quang một số chất khí.
Trang 1/5 - Mã đề thi 132
D. do các vật nung nóng phát ra
Câu 12: Hiện tượng quang điện bên trong là hiện tượng:
A. Giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.
B. Giải phóng electron khỏi một chất bằng cách bắn phá ion.
C. Bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi bị chiếu sáng.
D. Giải phóng electron khỏi mối liên kết trong chất bán dẫn khi bị chiếu sáng.
Câu 13: Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử hệ số nhân nơtrôn k phải thỏa mãn điều
kiện:
Câu 19: Mạch dao động lý tưởng đang có dao động điện từ tự do, biểu thức dòng điện trong mạch là: i =
0,2.10-3 cos(106t + ) (A). Khi đó, điện tích của bản tụ điện biến thiên với biểu thức:
3
A. q = 0,2.10-6 cos(106t - ) (C).
B. q = 0,2.10 -9 cos(106t - ) (C).
6
6
C. q = 0,210-9 cos(10 6t -
D. q = 0,210-6 cos(106t -
) (C).
2
2
Câu 20: Tia laze không có đặc điểm nào dưới đây?
A. Độ định hướng cao
B. Cường độ lớn
C. Công suất lớn
D. Độ đơn sắc cao
Câu 21: Gọi nC, nl , nL và nV là chiết suất của thủy tinh lần lượt đối với các tia chàm, lam, lục và vàng.
sắp xếp theo thứ tự nào dưới đây là đúng
A. nC < nl < nL < nV .
B. nC > nL > nl > nV.
C. 5.10 4 Hz
D. 3,5.10 4 Hz
Câu 25: Trong nguyên tử Hidro, khi electron chuyển từ quỹ đạo dừng K lên quỹ đạo dừng M thì có tốc
độ góc đã:
Trang 2/5 - Mã đề thi 132
A. tăng 8 lần.
B. tăng 27 lần.
C. giảm 27 lần.
D. giảm 8 lần.
210
Câu 26: Poloni Po là chất phóng xạ với chu kì bán rã 138 ngày (1 nguyên tử Po phóng xạ phát ra 1
hạt và trở thành đồng vị bền). Một mẫu 210Po nguyên chất có khối lượng ban đầu là 0,01 g. Các hạt
phát ra đều được hứng lên một bản của tụ điện phẳng có điện dung 2 F , bản còn lại nối đất. Biết rằng tất
cả các hạt sau khi đập vào bản tụ tạo thành nguyên tử He. Cho NA= 6,02.1023 mol-1. Sau 5 phút hiệu
điện thế giữa hai bản tụ điện là:
A. 20 V.
B. 3,2V.
C. 80 V.
D. 40 V.
Câu 27: Mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Người ta đo được điện tích cực đại trên
một bản tụ là Q0 = 10–6 (C) và dòng điện cực đại trong khung I0 = 10(A). Bước sóng điện từ mà máy phát
sử dụng mạch dao động này phát ra không khí có giá trị xấp xỉ:
A. 188m
B. 160m
C. 18m.
D. 188,5m
Câu 28: Cho khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 42 He lần lượt là: 1,0073 u; 1,0087u và 4,0015u.
Biết 1uc2 = 931,5 MeV. Năng lượng liên kết của hạt nhân 42 He là
D. 5 vân đỏ và 3 vân lam
Câu 33: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,36μm vào một chất phát quang thì chất đó phát ra ánh
sáng có bước sóng 0,60μm . Công suất của chùm sáng phát quang chỉ bằng 0,01 công suất chùm sáng
kích thích. Tỉ số giữa số photon ánh sáng kích thích và số photon phát quang trong một đơn vị thời gian
là:
A. 10.
B. 100.
C. 60.
D. 120.
Câu 34: Một mạch dao động điện từ LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kì T. Tại thời
điểm nào đó dòng điện trong mạch có cường độ 8 (A) và đang tăng, sau đó khoảng thời gian 3T/4 thì
điện tích trên bản tụ có độ lớn 4.10-9 (C). Tần số dao động điện từ của mạch bằng:
A. 105 kHz.
B. 103 MHz.
C. 103 kHz.
D. 105 MHz.
Câu 35: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc là 0,65µm,
khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m.
Khoảng vân quan sát được trên màn có giá trị bằng
A. 1,0 mm
B. 1,3 mm
C. 0,65 mm
D. 3,25 mm
Câu 36: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2 mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe S1S2 đến màn là 2,4 m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí
nghiệm là 0,52µm. Khoảng cách từ vân sáng chính giữa đến vân sáng thứ 4 là:
A. 4,6 mm
B. 2,26 mm
C. 1,6 mm
D. 4,16 mm
----------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/5 - Mã đề thi 132
made
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
D
B
A
A
C
C
B
B
D
C
B
D
A
Trang 5/5 - Mã đề thi 132
KIỂM TRA HỌC KÌ II năm học 2017-2018
V T
p -Ban Khoa học tự nhiên
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... ....................
Số báo danh:.......................................................... Lớp:.....................
Mã đề thi 132
Nội dung phần trắc nghiệm (Thời gian làm bài phần trắc nghiệm: 30 phút)
Cho h= 6,62607.10-34 Js ,c=3.108 m/s
Câu 1: Tính chất nào sau đây là của tia hồng ngoại:
A. Có tác dụng nhiệt
A. 10g.
B. 12,5g.
C. 2,5g.
D. 0,5g.
Câu 5: Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng của hạt nhân nguyên tử?
A. Kg
B. u
C. MeV/c2
D. MeV/c
Câu 6: Một nguồn phát ra ánh sáng có bước sóng 662,5 nm với công suất phát sáng là 3.10-4
W. Số phôtôn được nguồn phát ra trong 1s là
A. 1.1015.
B. 4.1014.
C. 6.1015.
D. 3.1014.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là sai về nội dung 2 giả thuyết của Bo?
A. Nguyên tử có năng lượng xác định khi nguyên tử đó ở trạng thái dừng.
B. Khi chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng thấp sang từ trạng thái dừng có năng
lượng cao ,nguyên tử sẽ phát ra phôtôn
C. Ở các trạng thái dừng khác nhau, năng lượng của nguyên tử có giá trị khác nhau
D. Trong các trạng thái dừng , nguyên tử không hấp thụ hay bức xạ năng lượng
Câu 8: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó điện năng được biến đổi trực tiếp từ
A. cơ năng
B. nhiệt năng
C. hóa năng
D. quang năng
–19
Câu 9: Một kim loại có công thoát êlectron là 7,2.10 J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các
bức xạ có bước sóng λ1 = 0,18 μm, λ2 = 0,21 μm, λ3 = 0,25 μm và λ4= 0,35 μm. Những bức
B. lực liên kết giữa các nuclôn.
C. lực liên kết giữa các prôtôn.
D. lực liên kết giữa các nơtrôn.
Câu 11: Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của nó có
A. cùng số prôtôn, khác số nơtron.
B. cùng số nơtron, khác số prôtôn.
C. cùng số nuclôn, khác số prôtôn.
D. cùng khối lượng, khác số nơtron.
Câu 12: Cầu vồng là kết quả của hiện tượng
A. giao thoa ánh sáng
B. nhiễu xạ ánh sáng
C. khúc xạ ánh sáng
D. tán sắc ánh sáng
Câu 13: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, khoảng cách giữa hai khe
sáng là 2 mm, khoảng cách từ hai khe sáng đến màn ảnh là 1 m. Bước sóng ánh sáng dùng
trong thí nghiệm là 0,5 µm. Khoảng vân là
A. 4 mm.
B. 40 mm.
C. 0,25 mm.
D. 2,5 mm.
Câu 14: Câu nào đúng ? Hạt nhân 126 C
A. mang điện tích -6e.
B. không mang điện tích.
C. mang điện tích 12e.
D. mang điện tích +6e.
Câu 15: Chọn câu đúng. Trong phản ứng hạt nhân có định luật bảo toàn nào sau ?
A. định luật bảo toàn khối lượng.
B. định luật bảo toàn năng lượng nghỉ.
C. định luật bảo toàn động năng.
D. định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.
D. , ,
Câu 21: Một đám nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản. Khi chiếu bức xạ có tần số f1 vào
đám nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 3 bức xạ. Khi chiếu bức xạ có tần số f2 vào đám
nguyên tử này thì chúng phát ra tối đa 10 bức xạ. Biết năng lượng ứng với các trạng thái
Trang 2/3 - Mã đề thi 132
dừng của nguyên tử hiđrô tính theo công thức E n = -
E0
(E0 là hằng số dương, n N*). Tỉ số
n2
f1
bằng
f2
25
27
10
3
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
27
(Thời gian làm bài phần TỰ LUẬN: 20 phút)
Bài 1: Trong thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa 2 khe tới màn là D. Trên đoạn thẳng AB thuộc màn quan sát (vuông góc với các vân
giao thoa) có 9 vân sáng, tại A và B là các vân sáng. Nếu tịnh tiến màn ra xa mặt phẳng chưa
hai khe một đoạn 40 cm thì số vân sáng trên đoạn thẳng AB là 7, tại A và B vẫn là các vân
sáng. Giá trị của D là :
Bài 2: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo
13,6
công thức - 2 (eV) (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng
n
n = 3 sang quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng
bằng bao nhiêu?
Bài 3: Cho hạt nhân Urani 238
92 U có khối lượng mU = 238,0004 u. Biết mp = 1,0073u; mn =
2
1,0087u; 1u = 931,5 MeV/c . NA = 6,022.1023. Khi tổng hợp được 1 mol hạt nhân Urani thì
năng lượng tỏa ra là bao nhiêu?
Bài 4: Trong khoảng thời gian 4 giờ đã có 25% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng
xạ bị phân rã. Tính chu kỳ bán rã của đồng vị này là?
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 132
ĐÁP ÁN KT-HK2-K
Mã đề
Câu
ỏ
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
A
C
C
B
D
A
B
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1
2
3
4
5
6
7
8
9
D
A
B
D
B
C
A
C
A
D
KHTN
Mã đề
Câu
ỏ
Đáp
án
Mã đề
Câu
ỏ
Đáp
án
356
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
D
B
B
D
A
C
B
B
B
D
C
485
485
485
485
485
485
485
485
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI- BĐ
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017- 2018
MÔN VẬT LÍ - LỚP 12
(Đề thi có 3 trang)
(Thời gian làm bài:45 phút)
Mã đề thi
Họ và tên ..................................................................... Lớp .............................
384
Câu 1: Một kim loại có công thoát electron là A = 6,625 eV. Chiếu vào quả cầu làm bằng kim
loại này bức xạ điện từ có bước sóng: λ = 0,1560 μm. Điện thế cực đại của quả cầu là
A 1,338 V.
B 0,172 V
C 0,747 V
D 2,085 V.
Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng
cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng
chiếu vào hai khe được xác định theo công thức:
A λ=
D
.
ai
B λ=
aD
.
i
C 0 = 2
D 0 = 2,5
Câu 6: Thực hiện giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng thì trên màn thu được
khoảng vân có độ lớn là i. Hãy xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 7 khác
phía so với vân trung tâm
A 7,5i
B 9,5i
C 10i
D 8,5i
Câu 7:
Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.
B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang
điện.
C Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
D Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.
Câu 8: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49 μm và phát ra ánh sáng có
bước sóng 0,52 μm. người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng
phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch
Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch
là
A 79,6%
B 82,7%
C 66,8%
D 75,0%
Câu 9: Trong nguyên tử hiđrô, bán kính Bo là r0 = 5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M là
A 21,2.10-11m.
B 47,7.10-11m.
C 84,8.10-11m.
D 132,5.10-11m
C tỏa 3,46 Mev
D thu 2,33 Mev
Câu 13: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn
sắc có năng lượng càng nhỏ nếu ánh sáng đơn sắc đó có
A tần số càng nhỏ.
B bước sóng càng lớn.
C chu kì càng lớn.
D tần số càng lớn
Câu 14: Thực hiện giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng
1 0,64m và 2 .Trên màn hứng các vân giao thoa, Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhất
cùng màu với vân trung tâm đếm được 11 vân sáng, trong đó số vân của hai bức xạ 1 và 2 lệch
nhau 3 vân, bước sóng 2 là:
A 0,72 m
B 0,4 m
C 0,45 m
D 0,54 m
Câu 15: Nguồ n phát ra chùm sáng đơn sắ c có bước sóng 0,32 μm có công suấ t bức xa ̣ là
0,2 mW. Số phô-tôn mà nguồ n phát ra trong mỗi giây là
A 4,22.1014.
B 2,22.1014.
C 3,22.1014.
D 1,22.1014.
Câu 16: Trong mạch dao động tự do LC có điện áp cực đại giữa hai bản cực tụ là U 0. Tại thời
điểm t khi dòng điện có cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:
A U 02 i 2 LCu 2
B U 02 u 2
L 2
C Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.
D Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng phát ra.
Câu 20: Trong thí nghiệm Y-âng dùng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng 𝜆1 =0,4µm và
λ2 = 0,6µm. Vân sáng gần nhất cùng màu với màu của vân sáng trung tâm có vân sáng bậc mấy
của ánh sáng có bước sóng λ2
A Bậc 3
B Bậc 2
C Bậc 4
D Bậc 6
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng điện từ?
A Sóng điện từ mang năng lượng.
B Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau
C Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ, giao thoa.
D Sóng điện từ là sóng ngang
Trang 2/3- Mã đề thi 384
55561621
Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây:
A Định luật bảo toàn động năng.
B Định luật bảo toàn điện tích
C Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.
D Định luật bảo toàn số khối
Câu 23: Trong thí nghiê ̣m Y-âng giao thoa ánh sáng đơn sắ c : khoảng cách giữa hai khe là
0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 80 cm. Khoảng cách 8 vân tố i liên
tiế p là 5,6 mm. Bước sóng trong thí nghiệm có giá tri ̣là:
A 0,67 μm.
B 0,45 μm.
C 0,44 μm.
B 23
C 20
D 126 C
15 P
11 Na
10 Ne
Câu 29: Mạch dao động LC gồm tụ C = 100 nF và cuộn thuần cảm L = 4 mH. Biết cường độ
dòng điện cực đại trên cuộn cảm là I0 = 0,5 A. Khi cường độ dòng điện trên cuộn cảm là i = 0,3A
thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
A 20 V.
B 40 V.
C 30 V
D 80 V
Câu 30: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , cho nguồn phát ánh sáng đơn sắc. Biết
khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35mm .
Cho điểm M và N trên màn ở cùng phía đối với vân sáng chính giữa cách vân này lần lượt là
0,75mm và 2,55mm . Từ M đến N có bao nhiêu vân sáng và bao nhiêu vân tối ?
A 7 vân sáng và 7 vân tối
B 7 vân sáng và 6 vân tối
C 6 vân sáng và 6 vân tối
D 6 vân sáng và 7 vân tối
Hết./.
Trang 3/3- Mã đề thi 384
55561621
ĐÁP ÁN MÔN VẬT LÍ LỚP 12 - HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2017- 2018
16. A
17. B
18. A 19. A
20. A
21. C
22. D
23. D
24. B
25. D
26. B
27. B
28. C
29. C
30. C
1. B
17. A
18. D
19. A
20. A
21. C
22. B
23. B
24. B
25. C
26. D
27. B
28. C
29. C
30. C
2. C
19. C
20. B
21. B 22. A
23. D
24. D
25. D
26. D
27. D
28. A
29. D
30. D
2. C
3. A
4. D
5. C
23. B
24. A
25. D
26. B
27. D
28. A
29. D
30. D
2. B
3. D
4. D
5. D
11. A 12. B
13. B
21. D 22. C
19. D
20. D
23. C
24. D
25. B
26. B
27. C
28. B
29. B
30. C
2. D
3. A
4. B
5. C
6. C
25. C 26. D
27. C
28. D
29. B
30. B
3. D
4. D
6. D
7. D
8. B
9. D
10. A
11. B 12. C
13. D
14. A
7. C
8. C
9. C
10. C
Mã đề 865
1. D
Mã đề 753
1. D
2. D
5. B
Mã đề 561
1. B
2. A
3. B
4. B
11. D
12. A
TRƯỜNG THPT NHO QUAN B
2017-2018
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
MÔN: VẬT LÝ 12
Câu 1. Với ε1, ε2, ε3 lần lượt là năng lượng của phôtôn ứng với các bức xạ màu cam, bức xạ tử ngoại và bức
xạ hồng ngoại thì
A. ε2 > ε3 > ε1.
B. ε3 > ε1 > ε2.
C. ε2 > ε1 > ε3.
D. ε1 > ε2 > ε3.
Câu 2. Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian t = 2T kể từ
thời điểm ban đầu, tỉ số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số
hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:
A. 4/3
B. 4.
C. 1/3
D. 3.
Câu 3. Một sóng ánh sáng đơn sắc có tần số f1 , khi truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n1 thì có
vận tốc v1 và có bước sóng λ1. Khi ánh sáng đó truyền trong môi trường có chiết suất tuyệt đối n2 (n2 ≠ n1)
thì có vận tốc v2, có bước sóng λ2 và tần số f2 . Hệ thức nào sau đây là đúng?
A. v2. f2 = v1. f1 .
B. f2 = f1
C. v2 = v1.
D. λ2 = λ1.
.
Câu 4. Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là
L = 2.10-2 H và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động
này là
C. Tia hồng ngoại gây ra hiện tượng quang điện còn tia tử ngoại thì không.
D. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều là những bức xạ không nhìn thấy.
Câu 8. Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c = 3.10 8 m/s.
Câu 9. Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là
A. hf = A + (1/2)mv02max
B. hf = A + 2mv02 max
2
C. hf + A = (1/2)mv0 max
D. hf = A – (1/2)mv02max
Câu 10. Hạt nhân C614 phóng xạ β- . Hạt nhân con được sinh ra có
A. 5 prôtôn và 6 nơtrôn
B. 7 prôtôn và 7 nơtrôn
C. 6 prôtôn và 7 nơtrôn
D. 7 prôtôn và 6 nơtrôn.
Câu 11. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng số prôtôn
B. cùng số nơtrôn
C. cùng số nuclôn
D. cùng khối lượng
Câu 12. Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện
có điện dung C đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là
A. C =
4 2 L
1
1
1
1
A. N0.
B. N0.
C. N0.
D. N0.
3
4
5
8
Câu 15. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước
sóng λ. Trên màn quan sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.
Giá trị của λ bằng
A. 0,65 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,60 μm.
D. 0,75 μm.
Câu 16. Điện trường xoáy là điện trường
A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
B. có các đường sức không khép kín
C. của các điện tích đứng yên
D. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
Câu 17. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng của
phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là
A. 3.10 -18 J.
B. 3.10-20 J.
C. 3.10 -17 J.
A. Hβ (lam)
B. Hδ (tím)
C. Hα (đỏ)
D. Hγ(chàm)
Câu 22. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 24 H e ,
A.
C.
137
55
235
92
235
92
U,
56
26
56
26
4
2
Fe và
Cs .
H mắc nối tiếp với tụ điện
F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
A. 4.10-6 s.
B. 3.10-6 s.
C. 5.10-6 s.
D. 2.10-6 s.
Câu 25. Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận
tốc truyền ánh sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là
A. 8,625.10 -19 J.
B. 8,526.10-19 J.
C. 625.10-19 J.
D. 6,265.10 -19 J.
Câu 26. Chất phóng xạ iốt I53131 có chu kì bán rã 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày, số gam
iốt phóng xạ đã bị biến thành chất khác là:
A. 150g
B. 50g
C. 175g
D. 25g
Câu 27. Tia hồng ngoại
A. không phải là sóng điện từ.
B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để sưởi ấm.
Câu 28. Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với tần số góc ω. Gọi q0 là điện tích
cực đại của một bản tụ điện thì cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
C. phát xạ cảm ứng.
D. nhiệt điện.
Câu 33. Trong hạt nhân nguyên tử 210
84 p o có
A. 84 prôtôn và 210 nơtron.
B. 126 prôtôn và 84 nơtron.
C. 210 prôtôn và 84 nơtron.
D. 84 prôtôn và 126 nơtron.
Câu 34. Tia tử ngoại
A. có khả năng đâm xuyên mạnh hơn tia gamma.
B. có tần số tăng khi truyền từ không khí vào nước.
C. không truyền được trong chân không.
D. được ứng dụng để khử trùng, diệt khuẩn.
Câu 35. Sóng điện từ
A. không mang năng lượng.
B. không truyền được trong chân không.
C. là sóng ngang.
D. là sóng dọc.
-19
Câu 36. Công thoát của êlectron khỏi đồng là 6,625.10 J. Biết hằng số Plăng là 6,625.10-34J.s, tốc độ ánh
sáng trong chân không là 3.108m/s. Giới hạn quang điện của đồng là
A. 0,60µm.
B. 0,90µm.
C. 0,3µm.
D. 0,40µm.
Câu 37. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác
định bởi biểu thức
A. ω = 1/ LC
B. ω= 1/ 2 LC
C. ω= 1/(π LC )
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
ĐA
D
B
A
D
C
D
B
A
D
B
C
A
D
C
A
A
C
B
A
D
A
D
C
MÔN VẬT LÍ 12
Thời gian làm bài: 45 phút; (Đề có 30 câu)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về quang phổ liên tục là đúng? Quang phổ liên tục
A. phụ thuộc vào thành phần cấu tạo hoá học của nguồn sáng.
B. do các chất rắn, lỏng hay khí ở áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.
C. được dùng để xác định nhiệt độ và thành phần cầu tạo của nguồn sáng.
D. gồm các vạch sáng theo thứ tự đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím nằm trên một nền tối.
Câu 2: Một khung dao động gồm cuộn dây có L = 0,1H & tụ C = 100 F. Cho rằng dao động
điện từ xảy ra không tắt lúc cường độ độ dòng điện trong mạch là 0,1A thì hiệu điện thế giữa 2
bản tụ là 4V. Hỏi cường độ dòng điện cực đại trong mạch?
A. 0,25A
B. 0,28A
C. 0,12A
D. 0,16A
Câu 3: Khi kích thích nguyên tử hyđrô ở trạng thái cơ bản bằng việc hấp thụ phôtôn có năng
lượng thích hợp, bán kính quỹ đạo dừng tăng lên 25 lần. Số các bức xạ khả dĩ mà nguyên tử
hyđrô có thể phát ra là
A. 6.
B. 3.
C. 15.
D. 10.
Câu 4: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A. Trong y học, tia tử ngoại được dùng để chữa bệnh còi xương.
B. Trong công nghiệp, tia tử ngoại được dùng để phát hiện các vết nứt trên bề mặt các sản
phẩm kim loại.
C. Tia tử ngoại là sóng điện từ có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
D. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên phim ảnh.
Câu 5: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khi dùng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ
vân sáng chính giữa đến vân sáng bậc 5 là 4,5 mm. Vị trí trên màn cách vân sáng chính giữa 3,15
B. 5,73.105 m/s .
C. 3,82.105 m/s.
D. 4,57.105 m/s.
Câu 11: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời ba bức xạ
đơn sắc có bước sóng là 1 = 0,42m, 2 = 0,56m và 3 = 0,63m. Trên màn, trong khoảng giữa
hai vân sáng liên tiếp có màu giống màu vân trung tâm có bao nhiêu vị trí trùng nhau của hai bức
Trang 1 - Mã đề 118
xạ.
A. 5.
B. 6.
C. 7.
D. 4.
Câu 12: Lần lượt chiếu hai bức xạ có bước sóng 1 0, 75 m và 2 0, 25 m vào một tấm kẽm
có giới hạn quang điện λ o = 0,35 μm . Bức xạ nào gây ra hiện tượng quang điện?
A. Chỉ có bức xạ 2 .
B. Cả hai bức xạ trên.
C. Chỉ có bức xạ 1 .
D. Không có bức xạ nào trong hai bức xạ trên.
Câu 13: Trong giao thoa vớí khe Y-âng có a = 1,5 mm, D = 3 m, người ta đếm có tất cả 7 vân
sáng mà khoảng cách giữa hai vân sáng ngoài cùng là 9 mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến
vân tối thứ 5 ở cùng phía so với vân sáng trung tâm là
A. 7,5 mm
B. 14,62 mm
C. 3,75 mm
D. 3 mm
Câu 14: Một vật phẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính trước một thấu kính hội tụ tiêu cự 30
cm một khoảng 60 cm. Ảnh của vật nằm
A. sau kính 20 cm.
1600
D. 1600
81
Câu 18: Mạch dao động LC có cuộn dây thuần cảm, cường độ trong mạch biến thiên có biểu
thức: i = I0cos( t + ) (A). Thời gian ngắn nhất giữa hai lần điện tích trên tụ bằng không là
A. 3T/4
B. T
C. T/4
D. T/ 2
Câu 19: Hai dây dẫn thẳng dài đặt song song trong không khí cách nhau 10cm có dòng điện
cùng chiều I1 = I2= 2,4 A đi qua. Tại điểm M cách dây dẫn 1 là 20cm, cách dây dẫn 2 là 10cm.
Cảm ứng điện từ tổng hợp bằng
A. 6,1.10-6T
B. 5,2.10-6T
C. 8,2.10-6T
D. 7,2.10-6T
Câu 20: Dao động điện từ tự do trong mạch trong mạch
LC có đường biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng
điện qua cuộn dây theo thời gian như hình vẽ. Biểu thức
điện tích tức thời trên tụ điện là
Trang 2 - Mã đề 118
B. không mang năng lượng.
C. là sóng ngang.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 23: Một tia sáng đơn sắc chiếu lên bề mặt của một gương phẳng bằng thủy tinh. Chiết suất
thủy tinh là 1,5 góc tới là 600. Góc phản xạ của tia là
A. 350
B. 650
C. 300
D. 600
Câu 24: Một kim loại có giới hạn quang điện là 0,3 m . Công thoát của êlectrôn ra khỏi kim
loại đó là
A. 6, 625.10 25 J
B. 6, 625.1049 J
C. 5,9625.10 32 J
D. 6,625. 1019 J
Câu 25: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,42m vào ca tốt của 1 tế bào quang điện thì phải dùng
hiệu điện thế hãm bằng 0,96V để triệt tiêu dòng quang điện. Công thoát e của kim loại làm ca tốt
là (cho h = 6,625.10-34J.s; c = 3.108 m/s)
A. 3eV.
B. 1,5eV.
C. 1,2eV.
D. 2eV .
Câu 26: Pin quang điện hoạt động dựa vào
A. hiện tượng tán sắc ánh sáng .
B. hiện tượng quang điện ngoài.
C. sự phát quang của các chất.
D. hiện tượng quang điện trong.
Câu 27: Theo mẫu nguyên tử Bo, các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định theo
công thức E n =
SỞ GD&ĐT CÀ MAU
TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN
KIỂM TRA HỌC KÌ II - ĐÁP ÁN
MÔN VẬT LÍ – 12
Câu
118
1
2
B
B
3
4
5
6
D
C
A
A
7
8
A
A
D
D
A
D
C
D
24
25
26
27
D
D
D
D
28
29
30
A
D
D
Trang 4 - Mã đề 118
D. hóa năng ra điện năng
Câu 4: Trong thí nghiệm giao thoa với hai khe Y-âng, hai khe F1, F2 cách nhau 0,2 mm , khoảng
cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m. Chiếu vào hai khe ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 0,5 m . Vị trí vân sáng bậc 10
A. 25mm
B. 1,87 m
C. 8,6 mm
D. 1,6 m
Câu 5: Năng lượng của một phôtôn được xác định theo biểu thức
A. = h.
B. =
hc
.
C. =
h
.
c
D. =
c
.
h
B. ánh sáng là sóng ngang.
C. ánh sáng là sóng điện từ.
D. ánh sáng có bản chất sóng.
Câu 11: Quang phổ liên tục của một vật
A. chỉ phụ thuộc vào bản chất của vật.
B. chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.
C. phụ thuộc cả bản chất và nhiệt độ.
D. không phụ thuộc bản chất và nhiệt độ.
23
11
Câu 12: Tính chất nào sau đây không phải là đặc điểm của ta X ?
A. Huỷ diệt tế bào.
B. Gây ra hiện tượng quang điện.
C. Làm ion hoá chất khí.
D. Xuyên qua tấm chì dày cỡ hang mét.
Trang 1/4 - Mã đề thi 134
Câu 13: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào hiện tượng :
A. giao thoa sóng điện từ.
B. bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở.
C. hấp thụ sóng điện từ của môi trường.
D. cộng hưởng điện trong mạch dao động LC.
Câu 14: Khi cho ánh sáng đơn sắc truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong
suốt khác thì
A. tần số thay đổi và vận tốc không đổi
B. tần số không đổi và vận tốc không đổi
C. tần số không đổi và vận tốc thay đổi
Câu 19: Mạch dao động gồm tụ điện C1 và cuộn cảm L sẽ dao động với chu kì T1 thay tụ trên
bằng tụ điện có điện dung C2 thì chu kì dao động của mạch là T2. Chu kì dao động của mạch khi
thay tụ thành bộ tụ gồm C1 mắc song song với C2 là:
A. T
T1.T2
2
1
2
2
T +T
.
T + T
B. T 1 2
2
1
2
2
2
T +T
.
B. nc > nl > nL > nv.
C. nc < nl < nL < nv.
D. nc > nL > nl > nv.
6
Câu 24: Một mạch dao động điện từ có tần số f = 0,5.10 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không c
= 3.108m/s. Sóng điện từ do mạch đó phát ra có bước sóng là
A. 60m
B. 0,6m
C. 6m
D. 600m
-10
Câu 25: Cho bán kính quỹ đạo Bohr thứ nhất là 0,53.10 m. Bán kính quỹ đạo Bohr thứ 5 là
A. 13,25nm.
B. 1,325nm.
C. 123.5nm.
D. 1235nm.
Trang 2/4 - Mã đề thi 134
Câu 26: Một nguyên tử muốn chuyển từ trạng thái dừng E m sang trạng thái dừng En(Em En ) thì
nguyên tử sẽ
A. hấp thụ một phô tôn có năng lượng ℇ= hf= Em – En
B. hấp thụ một phô tôn có năng lượng ℇ= hf En - Em
C. phát xạ một phô tôn có năng lượng ℇ= hf = En- Em
D. hấp thụ một phô tôn có năng lượng ℇ= hf = En- Em
Câu 27: Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:
A. Tia X, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.
B. Ánh sáng thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.
C. Tia hồng ngoại, tia X, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.
Câu 33: Hạt nhân càng bền vững khi có
A. năng lượng liên kết riêng càng lớn
B. số prôtôn càng lớn.
C. số nuclôn càng lớn.
D. năng lượng liên kết càng lớn.
Câu 34: Tia Laze không có đặc điểm nào sau đây?
A. Cường độ lớn.
B. Công suất lớn.
C. Độ định hướng cao.
D. Độ đơn sắc cao.
Câu 35: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có
A. cùng khối lượng
B. cùng số nơtrôn
C. cùng số nuclôn
D. cùng số prôtôn
Câu 36: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc
có bước sóng 0,6 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe
đến màn quan sát là 2,5 m, bề rộng miền giao thoa là 1,25 cm. Tổng số vân sáng và vân tối có trong
miền giao thoa là
A. 21 vân.
B. 15 vân.
C. 17 vân.
D. 19 vân.
Câu 37: Khi êlectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định
bởi công thức En =
13, 6
(eV) (với n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ
n2