Đề Thi Thử Đại Học Vật Lý 2013 - Phần 2 - Đề 11 (có đáp án) - Pdf 11

Trang 1/6 - Mã đề thi 567
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÁI
BÌNH
TRƯỜNG THPT NAM DUYÊN HÀ
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN: VẬT LÝ
(Thời gian làm bài 90 phút)

Câu 1: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
5cos(4 ) 1 cm
6
x t


  
. Tìm thời gian trong
2
3
chu kì
đầu để tọa độ của vật không vượt quá -3,5cm.
A. 1/12 s B. 1/8 s C. 1/4s D. 1/6 s
Câu 2: Trong dao động điều hòa thì gia tốc
A. không đổi khi vận tốc thay đổi. B. tỉ lệ nghịch với vận tốc.
C. có giá trị cực đại khi li độ đạt cực đại. D. có độ lớn giảm khi độ lớn vận tốc tăng.
Câu 3: Hai vật dao động điều hòa quanh gốc tọa độ O (không va chạm nhau) theo các phương trình:
1 2
2cos(4 ) ; 2 3 os(4 t+ )cm
6
x t cm x c

 

= 3T
0
. Khi thang máy chuyển động lên trên với gia
tốc a
2
thì chu kỳ con lắc là T
2
= 3/5T
0
. Tỉ số a
1
/a
2
bằng bao nhiêu?
A. -0,5. B. 1. C. 0,5. D. -1.
Câu 6: Một chất phóng xạ phát ra tia α, cứ một hạt nhân bị phân rã sinh ra một hạt α. Trong thời gian một phút
đầu, chất phóng xạ sinh ra 360 hạt α, sau 6 giờ, thì trong một phút chất phóng xạ này chỉ sinh ra được 45 hạt α.
Chu kì của chất phóng xạ này là
A. 1 giờ. B. 3 giờ. C. 4. giờ. D. 2 giờ.
Câu 7: Cho mạch điện RLC, cuộn cảm có điện trở thuần r . Điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch có dạng
u=125
2
cost(W) ,  thay đổi được. Đoạn mạch AM gồm R và C, đoạn mạch MB chứa cuộn dây. Biết u
AM

vuông pha với u
MB
và r = R. Với hai giá trị của tần số góc là 
1
= 100 rad/s và 

 
 
 

 
B.
2
2 2
LC
R R
2
u
2U u
tan
 


C.
0R LC R
U u sin( ) u sin( )
   
D.
0R LC R
U u cos( ) u sin( )
   

Câu 10: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R, một cuộn dây có điện trở r và độ tự cảm L,
một tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Các giá trị của r, L, C không đổi, giá trị của điện trở thuần R thay đổi
được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều
u 200 2cos(100 t)V,t(s)


C.
90

D.
60


Câu 11: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A, B dao động với phương trình u
A
=4cos(20

t)cm;
u
B
=5cos(20

t+

)cm. AB=10cm; tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 20cm/s. M là một điểm trên đường
cực đại thứ 2 kể từ đường trung trực của AB và cách AB đoạn 4cm. Tìm khoảng cách từ M đến trung trực của
AB.
A. 5cm B. 4cm C. 3cm D. 2cm
Câu 12: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng lần
lượt là 704nm và 440nm. Trên màn quan sát, giữa hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân trung tâm, số
vân sáng khác màu với vân trung tâm là?
A. 11 B. 10 C. 12 D. 13
Câu 13: Một mạch dao động LC đang hoạt động, có L = 0,45mH C = 2μF. Khoảng thời gian trong một chu kì để
độ lớn điện tích của một bản tụ không vượt quá một nửa giá trị cực đại của nó là
A.

L
=2Z
C
. Tại thời điểm t u
R
=40V; u
L
=-
60V. Khi đó điện áp tức thời hai đầu mạch có giá trị là:
A. 70V B. 50V C. 10V D. -20V
Câu 17: Trong máy phát điện xoay chiều một pha
A. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.
B. để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực.
C. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.
D. để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực.
Câu 18: Cho mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp theo thứ tự: điểm A, cuộn dây, điểm E, tụ điện, điểm B. Có một
vôn kế V được mắc vào hai điểm E và B. Điện áp hai đầu mạch là u
AB
=







6
100cos260



u πt
 
 
 
 
V D.
120 2 cos 100
3
AE
π
u πt
 
 
 
 

Câu 19: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng có hai khe hẹp F
1
và F
2
. M là một điểm trên màn quan sát
sao cho
2 1
1,5
MF MF m

  . Ban đầu người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
= 600nm để làm thí
nghiệm. Sau đó người ta thay ánh sáng trên bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ

. Điểm M nằm
giữa cuộn dây và tụ C, N nằm giữa tụ C và điện trở R. Người ta đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay
chiều VtUu
AB
)120cos(.
0
 thì
AM
u sớm pha 6/


AN
u trễ pha 6/

so với
NB
u . Biết
NBAM
UU  . Hệ số
công suất đoạn mạch MB bằng: A.
2
1
B. 0,5 C.
2
3
D. 0,8
Câu 25: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,1 kg và lò xo có độ cứng 10 N/m. Vật nhỏ được đặt trên
giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban đầu vật đứng
yên ở gốc tọa độ O, lúc này lò xo không biến dạng. Sau đó đưa vật đến vị trí lò xo bị nén rồi buông nhẹ để con
lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s

=4cos(5

t)cm. M là một điểm trong vùng giao thoa của hai
sóng và có khoảng cách tới hai nguồn là 40cm và 80cm. Vận tốc truyền sóng v=1,5m/s. M dao động
A. lệch pha với hai nguồn góc
/6

B. vuông pha với hai nguồn
C. ngược pha với hai nguồn D. cùng pha với hai nguồn
Câu 28: Một khung dây phẳng dẹt, hình chữ nhật gồm 200 vòng dây quay trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,2
T với tốc độ góc 40 rad/s không đổi, diện tích khung dây là 400 cm
2
, trục quay của khung vuông góc đường sức
từ. Suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng là
A. 402 V. B. 64 V. C. 32
2
V. D. 201
2
V.
Câu 29: Chọn phát biểu đúng khi nói về khả năng phát quang của một vật.
A. Bước sóng mà vật có khả năng phát ra lớn hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.
B. Bước sóng mà vật có khả năng phát ra nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích chiếu tới nó.
C. Một vật được chiếu sáng bởi ánh sáng có bước sóng nào thì phát ra ánh sáng có bước sóng đó.
D. Mọi vật khi được chiếu sáng với ánh sáng có bước sóng thích hợp đều phát ra ánh sáng.
Câu 30: Đặc điểm nào dưới đây là đúng cho cả ba tia: Hồng ngoại, tử ngoại và tia X ?
A. Hủy diệt tế bào. B. Truyền cùng một tốc độ trong chân không.
C. Bị nước hấp thụ mạnh. D. Có thể gây ra hiện tượng quang điện ở hầu hết kim loại.
Câu 31: Nguồn âm có công suất 0,4

W. Tính mức cường độ âm tại M cách nguồn âm 10m.

A. 16
0
. B. 12
0
. C. 172
0
. D. 168
0
.
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa khe Y-âng, khe S phát ra đồng thời 3 ánh sáng đơn sắc, có bước sóng tương
ứng
1
λ = 0,40μm,
2
λ = 0, 48μm

3
λ = 0, 64μm.
Trên màn, trong khoảng giữa hai vân sáng liên tiếp có màu cùng
với màu vân trung tâm, quan sát thấy số vân sáng không phải đơn sắc là
A. 9. B. 11. C. 35. D. 44.
Câu 34: Mỗi phản ứng hạt nhân:
7 4
3 2
  
p Li X He
. Toả một năng lượng là 17,3 MeV. Hỏi năng lượng toả ra
sau khi thu được 0,25 mol He là bao nhiêu:
A. 1,4.10
24

kg.
A. 0,813.10
6
m/s B. 1,313.10
6
m/s C. 6,763.10
6
m/s D. 0,918.10
6
m/s
Câu 36: Một đám nguyên tử Hydro khi bị kích thích nhảy lên mức kích thích thứ 4 thì đám nguyên tử này phát
ra tối đa bao nhiêu vạch quang phổ hydro.
A. 3 B. 4 C. 6 D. 10
Câu 37: Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ, người ta cho máy đếm xung bắt đầu đếm từ
0
0
t

. Đến
thời điểm
1
6
t h

, máy đếm đươc
1
n
xung, đến thời điểm
2 1
2 ,

-10
m ứng với bán kính quĩ đạo
Bo thứ
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 41: Trong thí nghiệm giao thoa qua khe Iâng khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn quan sát là D
= 2(m). Một điểm M trên màn đang là vân sáng bậc 2. Cần dịch chuyển màn D một đoạn tối thiểu bao nhiêu để
tại M khi đó là vân tối. Biết rằng phương dịch chuyển vuông góc với màn E ( trong quá trình dịch chuyển màn E
luôn song song với mặt phẳng chứa hai khe sáng)
A. 33,67(cm) B. 30(cm). C. 40(cm) D. 66,67(cm).
Câu 42: Dùng hạt nơtron có động năng 2 MeV bắn vào hạt nhân
6
3
Li
đang đứng yên gây ra phản ứng hạt nhân,
tạo ra hạt
3
1
H
và hạt

. Hạt

và hạt nhân
3
1
H
bay ra theo các hướng hợp với hướng tới của nơtron những góc
tương ứng là 15
0
và 30

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 47: Giao thoa khe Iang với ánh sáng tạp có bước sóng từ
0,4 m 0,53 m
    
, khoảng cách 2 khe là
a=1mm và khoảng cách từ 2 khe đến màn là D=1m. Tìm vị trí đầu tiên cho vân sáng trùng nhau.
A. 0,8mm B. 1,2mm C. 21,2mm D. 2mm
Câu 48: Lực gây ra sự phân rã hạt nhân là:
A. Lực điện từ B. Lực tương tác yếu C. Lực hạt nhân D. Lực hấp dẫn
Câu 49: Bỏ qua sự mất mát năng lượng trong môi trường truyền sóng. Năng lượng của sóng truyền từ một
nguồn đến một điểm trong môi trường sẽ:
A. Luôn không đổi khi môi trường truyền là một đường thẳng. B. Giảm tỉ lệ với quãng đườngtruyền sóng.
C. Tăng tỉ lệ với bình phương của quãngđường truyền sóng. D. Tăng tỉ lệ với quãng đường truyền sóng.
Câu 50: Năng lượng của nguyên tử Hidro ở trạng thái dừng thứ n được xác định bằng công thức
2
13,6
eV
n

. Một
nguyên tử Hidro được kích thích lên trạng thái O. Người ta thấy nó phát ra hai bức xạ mà các phô tôn có năng
lượng lần lượt là
1 1
13,6 eV
9 25
 

 
 


A

C

3. A C C A
4.D

A

D

C

5.C

A

C

A

6.

C D C B

B

A

C

C

13.

D A A D
14.C

A

D

B

15. C C A C
16.C

C



D

C

22. B C B B
23.A

C

A

A

24.

D A A B
25.

D A B D
Trang 6/6 - Mã đề thi 567
26.

A B C C
27.

D C B D

B D C C
33.

C A C A
34.

C B D B
35.

A A D A
36.

B D A B
37.

A A B C
38.

A B C B
39.

A D A A
40.

C C D A
41.

B C C A
42.


50.A

D

B

A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status