Dương Huy Phong
ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC LẦN 2
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 90phút
( Đề có 50 câu gồm 5 trang)
Họ và tên thí sinh:………………………………………
Lớp:………………………………………………………
Câu 1: Một con lắc lò xo thẳng đứng gồm vật nặng khối lượng m = 0.5 kg. Lò xo có độ cứng k = 0.5 N/cm đang
dao động điều hòa. Khi vận tốc của vật là 20 cm/s thì gia tốc của nó bằng 2
3
m/s. Biên độ dao động của vật là:
A. 4 cm. B. 16cm. C. 8cm. D. 20
3
cm.
Câu 2: Quang phổ vạch phát xạ là quang phổ
A. không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng.
B. do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện: phát ra.
C. gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím.
D. do các vật có tỉ khối lớn phát ra khi bị nung nóng.
Câu 3: Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Khi chỉ nối R,C vào
nguồn điện xoay chiều thì thấy dòng điện i sớm pha
4
π
so với điện áp đặt vào mạch. Khi mắc cả R, L, C vào mạch
thì thấy dòng điện i chậm pha
4
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Mối liên hệ nào sau đây là đúng:
A. Z
L
= Z
A. Khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ở áp suất thấp: ta luôn thu được quang phổ vạch
hấp thụ của khí (hay hơi) đó.
B. Vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch tối
trong quang phổ vạch hấp thụ của chính một nguyên tố đó.
C. Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều được ứng dụng trong phép phân tích quang phổ.
D. Mỗi nguyên tố hóa học đều có quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó.
Câu 6: Cho: hăng số Plăng h = 6,625.10
-34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c=3.10
8
(m/s); độ lớn điện
tích của electron là e = 1,6.10
-19
C. Công thoát electron của nhôm là 3,45 eV. Để xảy ra hiện tượng quang điện
nhất thiết phải chiếu vào bề mặt nhôm ánh sáng có bước sóng thoả mãn
A.
λ
≤
0,36
μm
. B.
λ
>0,36
μm
. C.
λ
= 0,36
μm
. D.
λ
được xác định bằng biểu thức nào:
A.
c
λ'= εμ
f
B.
εμc
λ'=
f
. C.
c
λ'=
εμf
. D.
c
λ'=
fεμ
Câu 9: Điều nào sau đây là sai khi nói về các loại quang phổ:
A. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau thì chỉ khác nhau về số lượng và màu sắc các vạch
phổ, còn vị trí và độ sáng tỉ đối là giống nhau.
C. Việc nghiên cứu quang phổ của ánh sáng do mẫu vật phát ra là cơ sở của phép phân tích quang phổ.
D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ.
Trang 1/5_Mã đề thi 403
Mã đề thi: 403
Dương Huy Phong
Câu 10: Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động hiệu dụng 110V và tần số 50Hz. Phần ứng có
hai cặp cuộn dây giống nhau mắc nối tiếp. Biết từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 2,5mWb. Số vòng của mỗi
cuộn dây gần đúng là:
A. 25 vòng. B. 100 vòng. C. 150 vòng D. 50 vòng.
λ =0,60μm
thì tại M và N bây giờ là 2 vân tối. Số vân sáng trong miền đó là:
A. 12. B. 11. C. 10. D. 9.
Câu 14: Một lò xo nhẹ có độ cứng k = 40N/m, chiều dài tự nhiên l
0
= 50cm, một đầu gắn cố định tại B, một đầu
gắn với vật có khối lượng m = 0,5kg. Vật dao động có ma sát trên mặt phẳng nằm ngang với hệ số ma sát
µ
= 0,1.
Ban đầu vật ở O và lò xo có chiều dài l
0
. Kéo vật theo phương của trục lò xo ra cách O một đoạn 5cm và thả tự do.
Dao động của vật là tắt dần và
A. khoảng cách gần nhất giữa vật và B là 45cm
B. khoảng cách giữa vật và B biến thiên tuần hoàn và tăng dần.
C. điểm dừng lại cuối cùng của vật tại O.
D. điểm dừng lại cuối cùng của vật ở cách O xa nhất là 1,25cm.
Câu 15: Một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần R =80
Ω
một cuộn dây có điện trở thuần r
=20
Ω
, độ tự cảm L = 0,318H và một tụ điện có điện dung C = 15,9
µ
F. Điện áp xoay chiều giữa hai đầu đoạn
mạch có giá trị hiệu dụng U = 200V, có tần số f thay đổi được và pha ban đầu bằng không. Với giá trị nào của f
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản cực tụ điện có giá trị cực đại?
A. f
≈
55Hz . B. f
thấy trên màn có những vị trí tại đó vân sáng của hai bức xạ trùng nhau, gọi là vân trùng. Tính khoảng cách nhỏ nhất
giữa hai vân trùng.
A. 3 mm. B. 6 mm. C. 5 mm. D. 4 mm.
Câu 19: Phát biểu nào sau đây về các đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ dao động của sóng;
B. Chu kỳ của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động;
C. Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động;
D. Vận tốc của sóng chính bằng vận tốc dao động của các phần tử dao động.
Trang 2/5_Mã đề thi 403
Dương Huy Phong
Câu 20: Một điểm dao động điều hòa vạch ra một đoạn thẳng AB có độ dài 2cm, thời gian mỗi lần đi từ đầu nọ
đến đầu kia hết 0,5s. Gọi O là trung điểm của AB, điểm P cách B một đoạn 0,5cm. Thời gian để điểm ấy đi từ P rồi
đến O có thể bằng giá trị nào sau đây:
A. 1/3 giây. B. 1/6 giây . C. 5/6 giây. D. 5/12 giây.
Câu 21: Một mạch dao động điện từ có L = 5mH, C = 31,8
µ
F. Điện áp cực đại trên tụ là 8V. Cường độ dòng điện
trong mạch khi điện áp trên tụ là 4V có giá trị:
A. 55 mA. B. 0,45mA. C. 0,55 A. D. 0,45 A.
Câu 22: Toạ độ của một chất điểm chuyển động trên trục Ox phụ thuộc vào thời gian theo phương trình:
x = A
1
cos
ω
t +A
2
sin
ω
t, trong đó A
1
A A A= +
, pha ban đầu
ϕ
với
2 1
tan A A
ϕ
=
.
Câu 23: Khi chiếu một chùm phôtôn có năng lượng hf vào một tấm nhôm (có công thoát là A), các electrôn
quang điện phóng ra với động năng ban đầu cực đại là K/2. Nếu tần số của bức xạ chiếu tới tăng gấp đôi, thì
động năng của các electrôn quang điện phóng ra là:
A. 2K + A. B. 2K. C. K + hf. D. K/2 + hf.
Câu 24: Giả thiết các electron quang điện đều bay ra theo cùng một hướng từ bề mặt kim lọai khi được chiếu bức
xạ thích hợp. Người ta cho các electron quang điện này bay vào một từ trường đều theo phương vuông góc với
vectơ cảm ứng từ. Khi đó bán kính lớn nhất của các quỹ đạo electron sẽ tăng lên nếu:
A. Giảm cường độ ánh sáng kích thích. B. Sử dụng bức xạ kích thích có bước sóng nhỏ hơn.
C. Sử dụng bức xạ kích thích có bước sóng lớn hơn. D. Tăng cường độ ánh sáng kích thích.
Câu 25: Cho một đoạn mạch xoay chiều gồm hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp. Điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch và cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức:
u=200 2cos(100πt-π)(V);
π
i=5sin(100πt- )(A)
3
. Đáp án
nào sau đây là đúng?
A. Đoạn mạch có hai phần tử R-L, có tổng trở
40 2
.
S
2
= 3,0cm. Trên mặt nước quan sát được một hệ gợn lồi gồm một thẳng là
trung trực của S
1
S
2
và 14 gợn dạng hypebol ở mỗi bên nó. Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo S
1
S
2
là
2,8cm. Xét dao động của điểm M cách S
1
và S
2
lần lượt là 6,5cm và 3,5cm. Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. M luôn không dao động. B. M dao động lệch pha góc
2
π
so với hai nguồn.
C. M dao động ngược pha với hai nguồn. D. M dao động cùng pha với hai nguồn.
Câu 28: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện. Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu
cuộn dây, U
d
và dòng điện là
6
π
. Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là U
C
Câu 30: Linh kiện nào sau đây hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong?
A. Điốt bán dẫn. B. Pin nhiệt điện. C. Tế bào quang điện D. Quang điện trở.
Câu 31: Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L=1,2.10
-4
H và một tụ điện có điện dung C=3nF. Điện
trở của cuộn dây là R = 2
Ω
. Để duy trì dao động điện từ trong mạch với hiệu điện thế cực đại U
0
= 6V trên tụ
điện thì phải cung cấp cho mạch một công suất
A. 1,5 mW. B. 1,8 mW. C. 0,9 mW. D. 0,6 mW.
Câu 32: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai cực của ống Cu-lit-Giơ phát tia X là 6,25
2
kV. Bước sóng ngắn nhất
của tia X do ống đó phát ra là bao nhiêu?
A. 10
-11
m. B. 10
-10
m. C. 10
-8
m. D. 10
-9
m
Câu 33: Cho mạch gồm điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Với các giá trị ban đầu
thì cường độ hiệu dụng trong mạch đang có giá trị I và dòng điện i sớm pha /3 so với điện áp u đặt vào mạch. Nếu
ta tăng L và R lên hai lần, giảm C đi hai lần thì I và độ lệch pha giữa u và i sẽ biến đối thế nào?
A. I giảm
m và
λ
02
= 97,5m. B.
λ
01
= 10,29
µ
m và
λ
02
= 9,75
µ
m.
C.
λ
01
= 10,29nm và
λ
02
= 9,75nm. D.
λ
01
= 102,9nm và
λ
02
= 97,5nm.
Câu 36: Trong quang phổ hiđro, bước sóng dài nhất của dãy Laiman là 121,6nm; bước sóng ngắn nhất của dãy
Banme là 365,0 nm. Nguyên tử hiđro có thể phát ra bức xạ có bước sóng ngắn nhất là
A. 95,221 nm. B. 91,212 nm. C. 81,432 nm. D. 43,4 12nm.
L
> Z
C
và trong mạch không thể thực hiện được cộng hưởng.
Câu 39: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm, điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiép nhau,
điểm M nối giữa cuộn dây và điện trở R, điểm N nối giữa điện trở R với tụ điện. Hiệu điện thế của mạch điện
là: u = U cos 100
π
t (V). Cho biết R=30
Ω
U
AN
=75 V, U
MB
= 100 V; U
AN
lệch pha
2
π
so với U
MB
. Cường độ dòng điện hiệu dụng là:
A. 2A. B. 1,5A. C. 0,5A. D. 1A.
Câu 40: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 900cm
2
, quay đều quanh trục
đối xứng của khung với tốc độ 500 vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2 T. Trục quay
vuông góc với các đường cảm ứng từ. Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng trong khung là:
Trang 4/5_Mã đề thi 403
Dương Huy Phong
A. 90 dB B. 110 dB C. 100 dB D. 120 dB.
Câu 46: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng
λ
1
=
λ
0
/3.và
λ
2
=
λ
0
/9;
λ
0
là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt. Tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước
λ
1
và
λ
2
là:
A.
1
2
U
U
=
1
là
A. 0,2. B. 5. C. 0,5. D. 2.
Câu 48: Vật dao động điều hòa theo phương trình:
cos( )x A t
ω ϕ
= +
. Vận tốc cực đại của vật là v
max
= 8
π
cm/s và
gia tốc cực đại a
max
= 16
π
2
cm/s
2
. Trong thời gian một chu kỳ dao động, vật đi được quãng đường là:
A. 8cm. B. 12cm. C. 16cm. D. 20cm.
Câu 49: Kim loại làm catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện là λ
0
. Chiếu lần lượt tới bề mặt
catốt hai bức xạ có bước sóng λ
1
= 0,4μm và λ
2
= 0,5μm thì vận tốc ban đầu cực đại của các electron bắn ra
khác nhau 1,5 lần. Bước sóng λ
0
5
m/s. C. 5,38.10
6
m/s. D. 4,97.10
5
m/s.
HẾT
Trang 5/5_Mã đề thi 403