Gián án THI THU DAI HOC 2011-LY - Pdf 80

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT ANH SƠN 1
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 1 - NĂM HỌC 2010 - 2011
Môn : VẬT LÝ ( Thời gian làm bài: 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..................................................Số báo danh:.................
A. PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH( 40 câu :Từ câu 01 đến câu 40 )
Câu 1. Một thang máy có thể chuyển động theo phương thẳng đứng với gia tốc có độ lớn luôn nhỏ hơn gia tốc
trọng trường g tại nơi đặt thang máy. Trong thang máy này có treo một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ.
Chu kỳ dao động của con lắc đơn khi thang máy đứng yên bằng 1,1 lần khi thang máy chuyển động. Điều đó
chứng tỏ véc tơ gia tốc của thang máy
A. hướng lên trên và có độ lớn là 0,11g B. hướng lên trên và có độ lớn là 0,21g
C.hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,11g D. hướng xuống dưới và có độ lớn là 0,21g
Câu 2. Một con lắc đơn có chiều dài
1m=l
, vật nặng là quả cầu thép khôí lượng m. Phía dưới điểm treo I
theo phương thẳng đứng một đoạn II
'
= 75cm đóng một cái đinh tại I
'
sao cho con lắc vướng đinh khi dao động.
Kéo con lắc lệch một góc
0
0
4
α
=
ứng với I rồi thả nhẹ. Lấy g =
2 2
/m s
π

3mm
và đang giảm. Lúc đó ở điểm M cách 0 một đoạn d = 40cm sẽ có li độ là:
A. 4mm B. 2mm C.
3mm
D. 3mm
Câu 5. Cho mạch điện R, L, C mắc nối tiếp. Ban đầu cường độ dòng điện là I và i sớm pha
3
π
so với u. Nếu ta
tăng L và R lên 2 lần đồng thời giảm C đi hai lần thì cường độ hiệu dụng và độ lệch pha sẽ biến đổi thế nào?
A. I không đổi và độ lệch pha không đổi
B. I giảm 2 lần và độ lệch pha không đổi
C. I giảm 2 lần và độ lệch pha giảm
D. I giảm và độ lệch pha tăng
Câu 6. Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có hệ số đàn hồi k = 100(N/m) và quả cầu có khối lượng m =
100(g), hệ số ma sát giữa vật và sàn là
0,02
µ
=
. Lấy g = π
2
= 10m/s
2
. Đưa vật đến vị trí lò xo giãn 2cm rồi
truyền cho vật vận tốc đầu 20πcm/s hướng về vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được cho đến lúc dừng lại
là:
A. 250cm B. 200cm C. 20cm D.100cm
Câu 7. Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm. Quãng đường nhỏ nhất mà vật đi được trong một giây là
18cm. Hỏi ở thời điểm kết thúc quãng đường đó thì tốc độ của vật là bao nhiêu?
A. 27,19cm/s B. 25,15cm/s D. 30,19cm/s D. 15,2cm/s

. Chọn hệ thức đúng?
A.

t
1
=
3
5

t
2
. B.

t
1
=
10
3

t
2
. C.

t
1
=
5
3

t

0
3
2

l
. D.
0
2∆l
.
Câu 11. Cho đoạn mạch AB gồm R, L, C nối tiếp có C thay đổi được và
3
L
Z R=
. Hỏi khi điều chính C để
U
Cmax
thì góc lệch pha giữa điện áp u
AB
và i là bao nhiêu?
A. u trễ pha
4
π
so với i B. u trễ pha
6
π
so với i
C. u sớm pha
4
π
so với i D. . u cùng pha so với i


, độ tự
cảm L =
H
π
1
. Khi đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch:
100 2 cos100 ( )u t V
π
=
thì công suất
tỏa nhiệt trên R là 50W. Muốn vậy thì R và C phải có giá trị tương ứng là:
A. 10


F
π
4
10

B. 50


F
π
4
10

C. 20


A. 60 cm.s
-1
. B. 240 cm.s
-1
. C. 120 cm.s
-1
. D. 30 cm.s
-1
.
Câu 18. Một dây thép dài 90 cm có hai đầu cố định, được kích thích cho dao động bằng một nam châm điện
nuôi bằng mạng điện xoay chiều hình sin có tần số 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng. Vận tốc truyền
sóng trên dây là
A. 15 m.s
-1
. B. 60 m.s
-1
. C. 30 m.s
-1
. D. 7,5 m.s
-1
. .
Câu 19. Đặt điện áp u=U
2
cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp có
2
3 1LC
ω
=

2 3

4
chu kỳ quãng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển
động là
A. 5,46(cm). B. 2,54(cm). C. 4,00(cm). D. 8,00(cm).
Câu 21. Con lắc dao động điều hoà với cơ năng E = 3.10
-5
J. Lực phục hồi cực đại tác dụng vào vật là 1,5.10
-3
N,
chu kỳ

dao động T = 2s. Biết tại thời điểm ban đầu vật đang đi theo chiều âm, chuyển động nhanh dần với gia
tốc có độ lớn
2 2
2 /cm s
π
. Viết phương trình dao động của vật?
A.
4cos( )
3
x t cm
π
π
= −
B.
4cos( )
6
x t cm
π
π

max
1,2 3 /v m s=
. Tìm biên độ A
2
?
A. 20cm B. 12cm C. 6cm D. 10cm
Câu 23. Cho đo n m ch RLC m c n i ti p, trong đó R có th thay đ i giá tr t 0 đ n ạ ạ ắ ố ế ể ổ ị ừ ế

.
Khi đi u ch nh R t 0 đ n ề ỉ ừ ế

thì nh n đ nh nào sau đây là ậ ị sai?
A. Có m t giá tr c a R làm cho công su t c a m ch c c đ i.ộ ị ủ ấ ủ ạ ự ạ
B. V i m i giá tr c a R thì đi n áp hi u d ng trên hai đ u R luôn nh h n đi n áp hi u ớ ọ ị ủ ệ ệ ụ ầ ỏ ơ ệ ệ
d ng hai đ u đo n m ch.ụ ở ầ ạ ạ
C. Khi công su t tiêu th c a m ch c c đ i thì h s công su t = 1.ấ ụ ủ ạ ự ạ ệ ố ấ
D. Khi công su t tiêu th c a m ch c c đ i thì đi n áp hi u d ng gi a hai đ u đo n m chấ ụ ủ ạ ự ạ ệ ệ ụ ữ ầ ạ ạ
g p ấ
2
l n đi n áp hi u d ng gi a hai đ u c a Rầ ệ ệ ụ ữ ầ ủ
Câu 24. Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp O
1
và O
2
dao động đồng pha , cách nhau một
khoảng O
1
O
2
= 100cm.Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số f = 10Hz , vận tốc truyền sóng v = 3m/s.Xét

L H
π
=
. Ban đầu dung kháng của tụ có giá trị Z
C
. Nếu từ giá trị này, dung kháng của tụ: Tăng thêm
20Ω thì điện áp hai đầu của tụ đạt giá trị cực đại; Giảm đị 10Ω thì điện áp trên cuộn cảm đạt cực đại.Tính điện
trở R.
A. 10Ω B.
10 2Ω
C.
10 5Ω
D.
10 15Ω
Câu 27. Hai chất điểm cùng xuất phát từ gốc toạ độ và bắt đầu dao động điều hoà theo cùng một chiều trên trục
0x với biên độ bằng nhau và chu kỳ 3s và 6s. Tỉ số tốc độ của hai chất điểm khi gặp nhau là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 28. Đặt điện áp xoay chiều
0
cos 100 ( )
3
u U t V
π
π
 
= +
 ÷
 
vào hai đầu một cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1

2 2 cos 100 ( )
6
i t A
π
π
 
= +
 ÷
 
. D.
2 2 cos 100 ( )
6
i t A
π
π
 
= −
 ÷
 
.
Trang 3/7 - Mã đề thi 485
Câu 29. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng được kích thích cho dao động điều hoà. Thời gian quả cầu đi từ vị trí
cao nhất đến vị trí thấp nhất là 1,5s và tỉ số giữa độ lớn của lực đàn hồi của lò xo và trọng lực của quả cầu khi nó
ở vị trí thấp nhất là
76
75
. Chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng, chiêù dương hướng lên, gốc thời gian lúc quả cầu
đang ở vị trí biên dương. Phương trình dao động của hệ là:
A.
2

có thể rót nước từ từ vào để thay đổi chiều cao cột khí trong ống. Trên miệng ống đặt một cái âm thoa có tần số
680Hz. Cần đổ nước vào ống đến độ cao bao nhiêu để khi gõ vào âm thoa thì nghe âm phát ra to nhất?
A. 2,5cm. B. 2cm. C.4,5cm. D. 3,5cm.
Câu 32. Hãy chọn phát biểu đúng: Nếu một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng
tần số có biên độ bằng nhau thì:
A. Dao động tổng hợp có tần số gấp hai lần dao động thành phần.
B. Dao động tổng hợp có biên độ bằng hai lần biên độ dao động thành phần.
C. Dao động tổng hợp có biên độ bằng không khi hai dao động ngược pha nhau.
D. Chu kỳ của dao động tổng hợp bằng hai lần chu kỳ của dao động thành phần
Câu 33. Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m= 100g,lò xo có độ cứng k = 100N/m.Trong cùng một điều
kiện về lực cản của môi trường thì biểu thức ngoại lực tuần hoàn nào sau đây làm cho con lắc dao động cưỡng
bức với biên độ lớn nhất ?( cho g =10m/s
2
,
2
10
π
=
)
A.
0
os(2 )F F c t N
π π
= +
B.
0
os(20 / 2)F F c t N
π π
= +
C.

.
2
U
R
B.
3
R
U U=
. C. Cosφ =
3
.
2
D.
3 .
L
Z R=

Câu 36.Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp cùng pha có biên độ a và 2a dao động vuông góc với
mặt thoáng chất lỏng. Nếu cho rằng sóng truyền đi với biên độ không thay đổi thì tại một điểm cách hai nguồn
những khoảng d
1
=12,75
λ
và d
2
=7,25
λ
sẽ có biên độ dao động a
0
là bao nhiêu:

2 os(30 )u c t cm
π
=
đặt tại hai điểm A và B cách nhau 10 cm. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s. Điểm
nằm trên trung trực của AB gần A nhất dao động cùng pha với A cách A đoạn:
A. 4,5 cm. B. 6 cm. C. 3 cm. D. 2 cm.
Trang 4/7 - Mã đề thi 485
Câu 39. Cho mạch điện RLC mắc nối tiếp. Biết cuộn dây thuần cảm và có độ tự cảm L =
1
H
π
, tụ có điện dung
4
2.10
C F
π

=
, điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp
0
cos100 ( )u U t V
π
=
. Để điện
áp hai đầu tụ điện chậm pha một góc
3
4
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch thì R phải bằng bao nhiêu?
A. 100Ω B. 150Ω C. 50Ω D. 200Ω

ở pha 1 và pha 2, tụ điện có dung kháng
100
C
Z = Ω
ở pha 3. Dòng điện trong dây
trung hoà nhận giá trị nào sau đây?
A. I =
2
. B. I = 1A. C. I = 0. D. I = 2A.
Câu 44. Một máy bay bay ở độ cao 100m, gây ra ở mặt đất ngay ở phía dưới tiếng ồn có mức cường độ L =
130dB. Nếu muốn giảm tiếng ồn xuống mức chịu đựng được là L
'
= 100dB thì phải bay ở độ cao bằng bao
nhiêu?
A. 3,16km B. 1km C, 2,16km D. 1,16km
Câu 45. Con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Chọn gốc thế năng tại vị trí cân bằng. Năng
lượng dao động của con lắc bằng 2.10
-2
J, lực đàn hồi cực đại của lò xo F
đ(max)
= 4 N. Lực đàn hồi của lò xo khi
vật ở vị trí cân bằng là F
đ
= 2 N. Biên độ dao động bằng
A. 2 cm. B. 4 cm. C. 5 cm. D. 3 cm.
Câu 46. Một vật dao động điều hoà với chu kỳ T và biên độ A. Tốc độ lớn nhất của vật thực hiện được trong
khoảng thời gian
2
3
T

L
,điện trở thuần
1
R
, cuộn 2 có độ tự cảm
2
L
,điện trở thuần
2
R
.Biết
1
L
2
R
=
2
L
1
R
.Hiệu điện thế tức thời 2 đầu của 2 cuộn dây lệch pha nhau 1
góc:
Trang 5/7 - Mã đề thi 485


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status