Trờng THPT Nguyễn Huệ
(Đề thi có 5 trang)
đề thi thử đại học Sinh học LầN 1
NĂM HọC : 2008-2009 Mã Đề: 142
Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời giao nhận đề) Họ và tên thí sinh : ...... SBD : . Lớp: 12
I. Phần chung cho tất cả thí sinh ( 40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng
A. chỉ đảm bảo thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào .
B. đảm bảo thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.
C. chỉ đảm bảo thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.
D. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất.
Câu 2: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn ,phép lai: AaBbCcDdEeFf x AabbCcddEeff có thể sinh ra đời
con có số loại tổ hợp đồng hợp tử về 6 cặp gen là:
A. 2 B. 4 C. 8 D. 1
Câu3: Pôliribôxôm có vai trò
A. đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra chính xác . B. làm tăng năng suất tổng hợp Prôtein khác loại .
C. đảm bảo cho quá trình dịch mã diễn ra liên tục . D. làm tăng năng suất tổng hợp Prôtein cùng loại .
Câu 4: Cơ quan tơng đồng có ý nghĩa trong tiến hoá là
A. phản ánh sự tiến hóa đồng quy . B. phản ánh sự tiến hóa phân li .
C. phản ánh chức năng quy định cấu tạo. D. phản ánh nguồn gốc chung .
Câu 5: ý nghĩa thực tiễn của di truyền liên kết gen hoàn toàn là
A. đảm bảo sự di truyền bền vững của các tính trạng .
B. đảm bảo sự di truyền ổn định của nhóm gen quý, nhờ đó ngời ta chọn lọc đồng thời cả nhóm tính trạng có giá trị
C. để xác định số nhóm gen liên kết . D. dễ xác định số nhóm gen liên kết của loài .
Câu 6: Điểm giống nhau cơ bản trong phơng pháp lai tế bào và kĩ thuật cấy gen là:
A. Đều tạo đợc u thế lai tốt hơn các phơng pháp lai hữu tính .
B. Sản xuất đợc 1 lợng lớn sản phẩm trong thời gian ngắn .
C. Có thể tái tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài tơng đối xa nhau trong bậc thang phân loại
Y D. Nn X
M
X
M
x Nn X
M
Y
Câu 10: Có 4 dòng ruồi giấm khác nhau với các đoạn ở NST số 2 là:
(1): A B F E D C G H I K (2): A B C D E F G H I K
(3): A B F E H G I D C K (4): A B F E H G C D I K
Nếu dòng 3 là dạng gốc sinh ra các dạng kia do đột biến đảo đoạn NST, thì cơ chế hình thành các dạng đó là:
A: (2) -> (1) -> (4) -> (3) B: (3) -> (4) -> (1) -> (2)
C: (3) -> (2) -> (1) -> (4) D: (1) -> (2) -> (3) -> (4)
Câu 11: Quy luật phân li độc lập của Menđen thực chất nói về:
A. sự phân li độc lập của các tính trạng . B. sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ 9:3:3:1
C. sự tổ hợp của các alen trong quá trình thụ tinh . D. Sự phân li độc lập của các alen trong quá trính giảm phân
Câu 12: Đặc tính nào dới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới.
A. Tính phổ biến B. Tính liên tục C. Tính đặc hiệu D. Tính thoái hóa
Câu 13: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB ,1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O .Xác suất để cặp
bố mẹ trên sinh 2 ngời con gái đều nhóm máu O là
A. 3,125% B. 1,5625% C. 9,375% D. 0%
Câu 14: Vai trò của di truyền y học t vấn đối với xã hội là
A. phát hiện đợc một số bệnh di truyền ở ngời
B. phân tích NST, phân tích ADN để chẩn đoán bệnh di truyền
C. giảm bớt đợc gánh nặng di truyền cho gia đình và xã hội vì những trẻ tật nguyền
D. tránh và hạn chế tác hại của tác nhân gây đột biến đối với bản thân
Câu 15: Muốn tìm hiểu mức phản ứng của kiểu gen ở giống vật nuôi, ta cần làm thế nào?
A. Tạo các kiểu gen khác nhau, nuôi ở điều kiện thí nghiệm nh nhau.
B. Tạo các kiểu gen nh nhau, nuôi ở điều kiện môi trờng hoàn toàn khác nhau.
C. Tạo các kiểu gen khác nhau, nuôi ở điều kiện chỉ khác nhân tố thí nghiệm
A. các alen trội thờng có tác động có lợi nhiều hơn các alen lặn , tác động cộng gộp giữa các alen
trội có lợi dẫn đến u thế lai.
B. các gen không alen tác động bổ trợ với nhau
C. ở cơ thể dị hợp, alen trội có lợi át chế sự biểu hiện của các alen lặn có hại, không cho các alen lặn
biểu hiện
D. cơ thể dị hợp về các alen tốt hơn cơ thể đồng hợp do hiệu quả bổ sung giữa 2 alen khác nhau về
chức phận trong cùng 1 locut trên cặp NST tơng đồng.
Câu 25: Cơ sở tế bào học của hoán vị gen là
A. sự trao đổi chéo những đoạn tơng ứng của cặp NST tơng đồngdẫn đến sự hoán vị các gen alen . tạo ra sự tổ
hợp lại của các gen alen
B. sự trao đổi chéo những đoạn tơng ứng của cặp NST tơng đồng dẫn đến sự hoán vị các gen alen ,tạo ra sự tổ
hợp lại các gen không alen .
C. sự trao đổi chéo giữa những đoạn tơng ứng trên hai Crômatit của cùng một NST .
D. sự trao đổi chéo những đoạn không tơng ứng của cặp NST tơng đồng .
Câu 26: Phơng pháp gây đột biến đợc sử dụng phổ biến ở các nhóm sinh vật nào ?
A. Thực vật, động vật, vi sinh vật B. Thực vật, động vật
C. Vi sinh vật, động vật D. Thực vật , vi sinh vật
Câu 27: Khi tiến hành lai tế bào xôma có 2n NST với tế bào có 2m NST ,sẽ tạo ra tế bào lai có bộ NST là
A. n+m B. 2n+2m C. 4n D. 4m
Câu 28: u thế chính của lai tế bào so với lai hữu tính là:
A. Tạo đợc u thế lai tốt hơn .
B. Hạn chế đợc hiện tợng thoái hóa giống .
C. Tổ hợp đợc thông tin di truyền giữa các loài đứng rất xa nhau trong bậc thang phân loại .
D. Khắc phục đợc hiện tợng bất thụ trong lai xa .
Câu 29: Đối với Opêron thì gen điều hòa có vai trò:
A. tiếp nhận ARN - Polimeraza B. thu nhận Prôtein ức chế
C. tổng hợp Prôtein ức chế D. tổng hợp Enzim phân giải Lactozơ
Câu 30: Thành tựu nào sau đây không phải là ứng dụng của kĩ thuật di truyền
A. Chuyển nhiều gen quý từ vi sinh vật vào thực vật
B. Sản xuất Hoocmôn Insulin chữa bệnh tiểu đờng ở ngời
Câu 37: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F
1
có tỉ lệ kiểu hình là:11 cao : 1 thấp. Quá
trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép lai đó là:
A. AAaa x Aaaa B. Aaaa x Aa C. AAAa x Aa D. AAaa x AA
Câu 38: Phôi của các động vật có xơng sống thuộc những lớp khác nhau, trong những giai đoạn phát triển đầu tiên
đều
A. giống nhau về hình dạng chung nhng khác nhau về quá trình phát sinh các cơ quan .
B. khác nhau về hình dạng chung nhng giống nhau về quá trình phát sinh các cơ quan .
C. giống nhau về hình dạng chung cũng nh quá trình phát sinh các cơ quan .
D. khác nhau về hình dạng chung cũng nh quá trình phát sinh các cơ quan .
Câu 39: Hóa chất gây đột biến 5-Brôm uraxin(5BU) khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A - T bằng cặp G
- X. Quá trình thay thế đợc mô tả theo sơ đồ:
A. A - T -> X - 5Bu -> G - 5 Bu -> G X B. A - T -> A - 5 Bu -> G - 5 Bu -> G -X
C. A - T -> G - 5 Bu -> X - 5 Bu -> G X D. A - T -> U - 5 Bu -> G - 5 Bu -> G X
Câu 40: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp ;B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn
Cho lúa F1 thân cao hạt dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình
khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn. Cho biết diễn biến của nhiễm sắc thể trong giảm phân là hoàn
toàn giống nhau ở bố và mẹ. Tần số hoán vị gen là:
A. 10% B. 16% C. 20% D. 40%
II. Phần riêng (Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần )
1. chơng trình cơ bản (10 câu, từ câu 41 đến câu 50 )
câu 41: Các bộ ba không mã hóa Axitamin là:
A. AUG, UAA , UAG B. UAA, UGA, XUU
C. UAA, UAG, UGA D. UGA, UAG, AUG
Câu 42: Theo quan niệm hiện đại thực chất của chọn lọc tự nhiên là sự phân hóa khả năng
A. sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể .
B. sinh trởng của các cá thể trong loài .
C. sống sót của các cá thể trong loài .
D. tồn tại của các quần thể trong loài .
2. Chơng trình nâng cao (10 câu ,từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Tác nhân đột biến làm rối loạn sự phân li của một cặp nhiễm sắc thể trong giai đoạn giảm phân II của một
tế bào sinh tinh sẽ tạo đợc những loại giao tử nào sau đây ?
A.n và n+1 B. n và n-1 C. n +1 và n- 1 D. n, n +1 và n -1
Câu 52: Bệnh nào sau đây ở ngời là do gen trội trên nhiễm sắc thể giới tính quy định
1. Bệnh mù màu 2. Bệnh bạch tạng 3. Bệnh máu khó đông
4. Bệnh đái đờng 5. Bệnh dính ngón tay 2 và 3
A. 1,2,3 B. 1,3,5 C. 3,4,5 D. 2,4
Câu 53 :ở một loài thực vật A: thân cao trội hoàn toàn so với a: thân thấp; alen B: đỏ trội hoàn toàn so với alen b:
quả vàng. Cặp bố mẹ đem lai có kiểu gen AB//ab x AB//ab cho biết mọi diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn
toàn giống nhau, kết quả nào dới đây phù hợp với tỉ lệ kiểu hình thấp vàng ở đời con.
A. 4% B. 5,25% C. 6,76% D. 1%
Câu 54: Dạng đột biến không di truyền cho đời sau qua sinh sản hữu tính là
A. đột biến Xôma B. đột biến tiền phôi C. đột biến giao tử C. đột biến gen lặn
Câu 55: Nếu lai các cây đậu hà lan khác nhau về 7 tính trạng mà Menđen đã nghiên cứu thì đời F2 có thể có
A. 2
7
kiểu gen và 2
7
kiểu hình B. 3
7
kiểu gen và 3
7
kiểu hình
C. 2
7
kiểu gen và 3
7
kiểu hình D. 3
7
41C 42A 43D 44B 45B 46C 47A 48C 49C 50C
51D 52B 53C 54A 55C 56C 57B 58D 59A 60C