đề + đáp án thi thử đại học môn hóa học 2013 hồng lam hà tĩnh - Pdf 18

SỞ GDĐT HÀ TĨNH ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN I KHỐI 12 NĂM HỌC 2012-2013
TRƯỜNG THPT HỒNG LAM Môn: HÓA HỌC (KHỐI A, B)
Thời gian làm bài: 90 phút. (Đề thi có 04 trang; 60 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố (theo u): C = 12; H = 1; O = 16; S = 32; Cu = 64; Fe = 56; Al = 27; N = 14; Na = 23; Mg =
24; Cl = 35,5; Ba = 137; K = 39; Pb = 207; Ag = 108; P = 31; Ca = 40; Zn = 65; Sn = 119; Be = 9.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến 40)
.
Câu 1. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
B. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các
α
-amino axit.
C. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị
α
-amino axit được gọi là liên kết peptit.
D. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
Câu 2. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí H
2
S vào dung dịch Fe
2
(SO
4
)
3
.
(2) Sục khí H
2

đến dư vào dung dịch Cr
2
(SO
4
)
3
.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A. 4. B. 3. C. 5. D. 6.
Câu 3. Dãy chất nào sau đây có thể sử dụng để điều chế trực tiếp axetanđehit?
A. etanol, butan, etilen. B. etanol, etilen, axetilen, vinyl axetat.
C. glucozơ, etilen, etyl fomat. D. metanol, etilen, axetilen, vinyl axetat.
Câu 4. Cho Fe
3
O
4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch X. Trong các hóa chất sau: dung dịch KMnO
4
, Cl
2
, dung dịch
Cu(NO
3
)
2
, Ag, dung dịch KI, khí H

3
0,2M, phản ứng một thời gian thu được 3,88g chất rắn X và dung dịch Y.
Cho 2,925g bột Zn vào dung dịch Y sau khi kết thúc phản ứng thu được 5,265g chất rắn Z và dung dịch A. Giá trị của m là:
A. 3,2. B. 3,17. C. 2,56. D. 1,92.
Câu 7. Phát biếu nào sau đây là đúng:
A. Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ giảm dần theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.
B. Trong điện phân dung dịch NaCl trên catot xẩy ra quá trình oxi hoá nước.
C. Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al.
D. Trong ăn mòn điện hoá trên cực âm xẩy ra quá trình oxi hoá.
Câu 8. Cho hỗn hợp khí X gồm 3 hiđrocacbon và hỗn hợp khí Y gồm O
2
, O
3
(tỉ khối Y đối với hiđro bằng 20). Trộn X với Y theo tỉ lệ
thể tích V
X
: V
Y
= 1: 4 rồi đốt cháy hỗn hợp thu được, sau khi phản ứng hoàn toàn chỉ thu được CO
2
và hơi nước với tỉ lệ thể tích tương
ứg là 1,3: 1,4. Tỉ khối hơi của hỗn hợp X so vơí H
2

A. 14. B. 13. C. 24. D. 23.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Na
2
CO
3

O có số mol bằng nhau.
(5) Các axit béo là các axit cacboxylic đơn chức và có số nguyên tử cacbon chẵn.
Số phát biểu đúng là:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 11. Khi so sánh NH
3
với NH
4
+
, phát biểu không đúng là:
A. Trong NH
3
và NH
4
+
, nitơ đều có số oxi hóa -3. B. Trong NH
3
và NH
4
+
, nitơ đều có cộng hóa trị 3.
C. NH
3
có tính bazơ, NH
4
+
có tính axit. D. Phân tử NH
3
và ion NH
4

0,2M. Đến phản ứng hoàn
toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl không thấy khí thoát ra. Trong các giá trị sau của x giá trị nào
thoả mãn ?
A. 0,002 mol. B. 0,005 mol. C. 0,05 mol. D. 0,04 mol.
Câu 14. Cho ba hiđrocacbon A, B, C (đều có công thức phân tử dạng C
2
H
y
) phản ứng với Cl
2
(trong điều kiện thích hợp) thì thu được
số sản phẩm điclo như sau: A cho 2 sản phẩm là đồng phân cấu tạo; B cho 1 sản phẩm; C cho 2 sản phẩm. Công thức phân tử của A,
B, C lần lượt là
A. C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
2
. B. C
2
H
6
, C

4
.
Câu 15. Khi crackinh butan thu được hỗn hợp các chất hữu cơ A có tỉ khối so với H
2
là 16,75. Hiệu suất phản ứng crackinh là ?
A. 73,13%. B. 42,87%. C. 60,00%. D. 57,14%.
Câu 16. Cho các cặp chất sau:
(1). Khí F
2
và khí O
2
. (6). Dung dịch KMnO
4
và khí SO
2
.
(2). Khí H
2
S

và khí SO
2
. (7). Hg và S.
(3). Khí H
2
S và dung dịch Pb(NO
3
)
2
. (8). Khí CO

2
0,2M vào dung dịch A cho đến khi thu được lượng kết tủa
lớn nhất. Thể tích dung dịch B tối thiểu đã dùng là:
A. 500ml. B. 700 ml. C. 600 ml. D. 830ml.
Câu 19. Nguyên tố X là một phi kim. Hợp chất khí của X với hiđro là A. Oxit bậc cao nhất của X là B, tỉ khối hơi của A so với B là
0,425. Trong bảng tuần hoàn, X thuộc nhóm
A. IVA. B. VIIA. C. VA. D. VIA.
Câu 20. Cho 2,3-đimetylbuta-1,3-đien phản ứng cộng với Br
2
theo tỉ lệ mol 1: 1. Số dẫn xuất đibrom (kể cả đồng phân hình học) thu
được là
A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Oxit có hóa trị cao nhất của flo là F
2
O
7
. B. Axit flohiđric là một axit yếu nhưng có khả năng hóa tan Si.
C. Tính khử của HI mạnh hơn tính khử của HCl. D. F
2
, Cl
2
tác dụng được với O
2
.
Câu 22. Chất hữu cơ X tác dụng với AgNO
3
trong NH
3
, đun nóng thu được Ag. Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn X thu được 2,3-

2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O.
Sau khi cân bằng, hệ số tối giản của SO
2
trong phản ứng trên là
A. 58. B. 17. C. 46. D. 13.
Câu 26. Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng giữa hexametylen điamin với axit
A. ađipic. B. phtalic. C. picric. D. benzoic.
Câu 27. Hoà tan 33,8 gam muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M vào dung dịch HCl dư, để hấp thụ hết lượng khí tạo
thành cần một lượng tối thiểu 300ml dung dịch NaOH 1M. Kim loại kiềm M là:
A. Na. B. Li. C. Cs. D. K.
Câu 28. Cho các phản ứng sau:
(1) MnO
2
+ HCl (đặc)
→
. khí X +… (2) NH
4
NO
2
→
khí Y +…

(ở đktc) hỗn hợp
khí X có tỉ khối so với H
2
bằng 16. Biết khối lượng anot giảm 4,8 kg. Giá trị m là:
A. 25,2 kg. B. 18 kg. C. 27 kg. D. 12,6 kg.
Câu 30. Cho 13,5 gam chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C
7
H
6
tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
,
thu được 45,6 gam kết tủa. X có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên?
A. 5. B. 4. C. 6. D. 7.
Câu 31. Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp: Hg(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
2

2
(dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một.
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)
2
.
(e) Dung dịch natriphenolat trong nước làm quỳ tím hoá xanh.
(g) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen.
Số phát biểu đúng là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.
Câu 34. Trộn 0,3 mol H
2
với 0,19 mol hỗn hợp anken A và ankin B thu được hỗn hợp khí X ở nhiệt độ thường. Cho X đi từ từ qua Ni
đun nóng một thời gian, thu được hỗn hợp 0,34 mol hỗn hợp khí Y. Y cho qua dung dịch Br
2
dư, phản ứng kết thúc thấy có 0,14 mol
Br
2
phản ứng. Phần trăm thể tích của B trong X là:
A. 20,41. B. 30,61. C. 18,37. D. 38,78.
Câu 35. Cấu hình electron của ion Cu
2+
và Cr
3+
lần lượt là:
A. [Ar]3d
9
và [Ar]3d
1
4s
2

¬ 
Khi giảm nhiệt độ, màu của hỗn hợp khí nhạt dần. Kết luận nào sau đây sai:
A. Khi giảm nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
B. Khi tăng áp suất cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
C. Phản ứng thuận tỏa nhiệt.
D. Khi tăng nhiệt độ, tỉ khối của hỗn hợp khí so với H
2
tăng.
Câu 38. Cho các chất sau: (1) anilin , (2) amoniac, (3) p-metylanilin, (4) etylamin, (5) p-nitroanilin, (6) metylamin. Dãy gồm các chất
sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là:
A. (5) < (1) < (3) < (2) < (4) < (6). B. (3) < (5) < (1) < (2) < (6) < (4).
C. (1) < (5) < (3) < (2) < (4) < (6). D. (5) <(1) < (3) < (2) < (6) < (4).
Câu 39. Hoà tan bột Fe vào 200ml dung dịch NaNO
3
và H
2
SO
4
. Đến phản ứng hoàn thu được dung dịch A, 6,72 lít hỗn hợp khí X
gồm NO và H
2
(có tỉ lệ mol là 2: 1) và 3 gam chất rắn không tan. Biết dung dịch A không chứa muối amoni. Cô cạn dung dịch A thu
được khối lượng muối khan là:
A. 70,4 gam. B. 75 gam. C. 126 gam. D. 120,4 gam.
Câu 40. Cho các phát biểu sau.
(1) Sản phẩm metyl glicozit tạo ra do glucozơ, mantozơ phản ứng với CH
3
OH (có HCl khan xúc tác) đều có khả năng tham gia
phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO
3

A. 36. B. 31,92. C. 29,2. D. 34,64.
Câu 42. Hỗn hợp X gồm CH
3
CH
2
COOH, HCOOH, C
6
H
5
COOH và HOOC-CH
2
-COOH. Khi cho m gam X tác dụng với NaHCO
3
(dư)
thì thu được 20,16 lít khí CO
2
(đktc). Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 26,88 lít khí O
2
(đktc), thu được 52,8 gam CO
2
và y
mol H
2
O. Giá trị của y là
A. 1,8. B. 2,1. C. 1,6. D. 1,9.
Câu 43. Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C
2
H
2
O

X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa ?
A. 7,8 gam. B. 10,4 gam. C. 15,6 gam. D. 3,9 gam.
Câu 47. Cho 43,9 gam hỗn hợp A gồm Ni, Sn, Mg, Zn tác dụng với oxi dư thu được 56,7 gam hỗn hợp các oxit. Mặt khác cho 43,9
gam hỗn hợp A tác dụng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư được 13,44 lit khí H
2
(đktc). Phần trăm khối lượng của Sn trong hỗn hợp là:
A. 27,11%. B. 40,66%. C. 48,79%. D. 54,21%.
Câu 48. Đun nóng a mol hơi anđehit X với 3a mol khí H
2
(xúc tác Ni) một thời gian thu được một hỗn hợp khí và hơi 3a mol Y. Hỗn
hợp Y làm mất màu vừa đủ a mol Br
2
trong nước. Mặt khác a mol X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thu được 2a
mol Ag. X là anđehit.
A. không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức. B. không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức.
C. no, hai chức. D. no, đơn chức.
Câu 49. Cho V lít dung dịch Ba(OH)
2
0,01 M vào 100 ml dung dịch Al
2
(SO
4

2
SO
4 (đặc nóng)


. C. Pt + HNO
3 (đặc)


. D. Hg + S

.
Câu 54. Cho hơi nước đi qua than nóng đỏ, thu được 15,68 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm CO, CO
2
và H
2
. Cho toàn bộ X tác dụng hết
với CuO (dư) nung nóng, thu được hỗn hợp chất rắn Y. Hoà tan toàn bộ Y bằng dung dịch HNO
3
(loãng, dư) được 8,96 lít NO (sản
phẩm khử duy nhất, ở đktc). Phần trăm thể tích khí CO trong X là
A. 28,57%. B. 18,42%. C. 14,28%. D. 57,15%.
Câu 55. Nhiệt phân hoàn toàn 54,8 gam hỗn hợp Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2

4
H
4
O
4
. D. C
3
H
6
O
2
.
Câu 58. Một bình kín có dung tích không đổi, chứa hỗn hợp N
2
và H
2
với nồng độ tương ứng là 0,3M và 0,7M. Sau khi phản ứng tổng
hợp NH
3
đạt trạng thái cân bằng ở t
o
C, H
2
chiếm 50% thể tích hỗn hợp thu được. Hằng số K
C
ở t
o
C của phản ứng có giá trị là:
A. 3,125. B. 2,5. C. 0,609. D. 0,5.
Câu 59. Khi cộng Br

243
MĐ243
243
01.A
31.C
01.C
31.D
01.A
31.D
01.C
28.C
02.C
32.C
02.C
32.D
02.A
32.B
02.C
29.D
03.B
33.D
03.B
33.C
03.A
33.A
03.C
30.B
04.A
34.D
04.D

38.D
08.C
38.D
08.B
38.C
08.C
35.C
09.C
39.B
09.B
39.A
09.A
39.B
09.B
36.C
10.B
40.D
10.D
40.A
10.A
40.A
10.C
37.D
11.B
41.D
11.D
41.B
11.D
41.C
11.B

45.D
15.C
42.B
16.C
46.A
16.C
46.A
16.C
46.B
16.C
43.A
17.A
47.D
17.D
47.C
17.D
47.B
17.A
44.A
18.C
48.B
18.C
48.C
18.C
48.D
18.B
45.C
19.D
49.B
19.C

53.C
23.B
53.D
23.C
53.D
23.B
50.A
24.A
54.A
24.B
54.B
24.D
54.A
24.D
51.B
25.B
55.A
25.A
55.A
25.C
55.A
25.D
52.D
26.A
56.D
26.B
56.A
26.D
56.B
26.D

60.A
03.C
57.A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status