Đề Đáp án thi thử đại học - Pdf 43

Sở giáo dục & đào tạo Hng Yên Đề thi .
Trờng THPT Khoái Châu
Khối : .
Thời gian thi : .
Ngày thi : .
Đề thi thử Đại học môn Vật lý
(Đề 1)
Câu 1 :
Một vật dao động điều hoà có vận tốc cực đại bằng 0,08m/s.Nếu gia tốc cực đại của nó bằng
0,32m/s
2
thì chu kì và biên độ dao động của nó bằng
A.
/ 4

(s); 0,01(m) B.
/ 2

(s); 0,02(m)
C.
3/2(s); 0,03(m)
D.
2(s); 0,02(m)
Câu 2 :
Một lăng kính có chiết suất n =
3
, tiết diện thẳng là 1 tam giác đều. Chiếu 1 tia sáng nằm
trong tiết diện thẳng vào một mặt bên, khi có góc lệch cực tiểu thì góc tới là:
A. 75
0
B. 45

Câu 5 :
Một ngời khi đeo kính có D = 1 dp sát mắt thì có thể nhìn rõ ảnh của các vật cách mắt từ 25 cm
đến 1 m. Độ biến thiên độ tụ của thủy tinh thể từ trạng thái không điều tiết đến trạng thái điều
tiết tối đa là:
A.
-4 dp
B.
-3 dp
C.
3 dp
D.
4 dp
Câu 6 :
Một máy tăng thế có số vòng cuộn thứ cấp gấp đôI số vòng cuộn sơ cấp.Cuộn sơ cấp có độ tự
cảnL=
H

10
và điện trở trong r=1000

.Nối cuộn sơ cấp với nguồn có tần số 50Hz và hiệu
điện thế hiệu dụng U.Cho rằng từ thông không bị thất thoát ra ngoài lõi.Tìm hiệu điện thế hiệu
dụng ở 2 đầu cuộn thứ cấp để hở
A.
U3
B.
U
C.
2U
D.


D.
điều hoà xung quanh giá trị
2
od
E
Câu 9 :
Coi con lắc đồng hồ là một con lắc đơn. Biết hệ số nở dài của thanh treo = 3. 10
- 5
K
-
-1


đồng hồ chạy đúng ở 30
0
C. Đem đồng hồ vào phòng lạnh ở -5
0
C. Sau một tuần lễ đồng hồ chạy
nhanh chậm bao nhiêu ?
A.
Nhanh 317,52 giây
B.
Nhanh 468,12 giây
C.
Chậm 317,52 giây
D.
Chậm 468,12 giây
1
Câu 10 :

200
V
Câu 12 :
Nếu ghép sát một thấu kính hội tụ mỏng tiêu cự 80 cm với một thấu kính phân kì tiêu cự có độ
lớn bằng 50cm thì độ tụ của hệ thấu kính tạo thành bằng
A.
+0,75D
B.
-0,75D
C.
-0,65D
D.
+0,65 D
Câu 13 :
Một sợi dây dài l=2m, 2 đầu cố định.Ngời ta kích thích để có sóng dừng xuất hiện trên dây.Bớc
sóng dài nhất bằng :
A.
1m
B.
Không xác định d-
ợc vì không đủ
điều kiện
C.
4m
D.
2m
Câu 14 :
Vật kính và thị kính của một kính thiên văn có tiêu cự là 160cm và 5cm.Khoảng cách giữa hai
kính và độ bội giác khi ngắm chừng ở vô cực là
A. 155cm và 32 B. 150cm và 30 C. 168cm và 40 D. 165cm và 32

=
. Tiêu cự kính lúp là :
A.
4 cm
B.
7 cm
C.
6 cm
D.
5 cm
Câu 19 :
Cờng độ dòng điện trong mạch LC có dạng i=I
0
sin2

T
t
.Tìm thời điểm đầu tiên khi năng l-
ợng từ trờng trong cuộn cảm bằng một nửa năng lợng toàn bộ của mạch dao động
A.
12
T
B.
16
T
C.
6
T
D.
8

1
:2
B.
E
1
:
2
C.
E
1
D.
2
E
1
Câu 22 :
Một vật đợc đặt trớc một gơng cầu lõm, tiêu cự f, cho ảnh ảo cao bằng2 lần vật .Để nhận đợc
ảnh thật cũng cao bằng 2 lần vật,thì phải dịch chuyển vật một khoảng bằng:
A. f B. 2f/3 C. f/2 D. 3f/2
Câu 23 :
Một vật dao động điều hoà với chu kì bằng 2a. Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí cân bằng
2
đến điểm có li độ bằng một nửa biên độ là
A.
1/3 s
B.
1/6s
C.
1/2 s
D.
1/4 s


Câu 25 :
Khoảng cách a giữa vật và ảnh thật của nó qua thấu kính hội tụ luôn là;
A. a=2f B. a

4f C. a=f D. a<4f
Câu 26 :
Trong đoạn mạch xoay chiều,hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện trong
mạch lần lợt là u=50sin100
t

(V)và i=50 sin (100
/ 3t

+
)(A).Công suất tiêu thụ trong mạch

A.
1250W
B.
625W
C.
2500W
D.
312,5W
Câu 27 :
Góc tới hạn đối với phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa không khí và một môi trờng là
30
0
. 0043hiết suât của môi trờng là

1 2
1 2
.
f f
f f
+
D. f
1
+ f
2
.
Câu 30 :
Một ngời mắt không có tật quan sát một vật qua kính lúp có tiêu cự 5 cm trong trạng thái ngắn
chừng ở cực cận.Biết rằng mắt ngời đó có khoảng thấy rõ ngắn nhất là 25 cm và kính đặt sát
mắt.Độ bội giác của kính lúp và độ phóng đại ảnh qua kính lúp lần lợt là
A.
5 và 6
B.
6 và 5
C.
5 và 5
D.
6 và 6
Câu 31 :
Cho mạch R,L,C nối tiếp. u
LR
và u
RC
vuông pha với nhau khi:(Với
1

=1 D. tg
1

.tg
2

=-1
Câu 32 :
Một cuộn cảm có cảm kháng là là 31 ôm và điện trở thuần là 8 ôm đợc mắc nối tiếp với một tụ
điện có dung kháng 25 ôm,sau đó mắc vào một nguồn điện xoay chiều 110V.hệ số công suất
là:
A.
0.64
B.
0.80
C.
0.56
D.
0.33
Câu 33 :
Trong mạch dao động LC,nếu điện dung của tụ điện giảm đi 4 lần thì để cho tần số cộng hởng
vẫn không thay đổi thì phải tăng độ tự cảm L lên
A.
2 lần
B.
4 lần
C.
8 lần
D.
0,25 lần

C. 2

=

0
D.

=3

0
Câu 35 :
ánh sáng không có tính chất sau:
A.
Có vận tốc lớn vô hạn
B.
Có thể truyền trong chân không
C.
Có thể truyền trong môi trờng vật chất
D.
Có mang theo năng lợng
Câu 36 :
Khi quan sát một bong bang xà phòng dới ánh sáng mặt trời ta they có nhiều vằn với các màu
sắc sặc sỡ.Đó là kết quả của:
A.
Hiện tợng tán sắc ánh sáng
B.
Hiện tợng phản xạ ánh sáng
C.
Hiện tợng khúc xạ ánh sáng
D.

Tesla.met
2
/ampe
C.
Jun/(ampe)
2
D.
ôm .giây
Câu 41 :
Vật sáng AB đợc gơng cầu lõm cho ảnh thật AB cách nhau 1,5f. Độ phóng đại ảnh là:
A.
2 và 0,5
B.
-4 và -1
C.
-2 và -0,5
D.
4 và 1
Câu 42 :
Tính chất nào sau đây liên quan tới trờng điện từ là sai?
A.
Từ trờng luôn có đờng sức khép kín
B.
Điện trờng do các điện tích đứng yên sinh ra không bao giờ có đờng sức khép kín
C.
Cả điện trờng và từ trờng đều có cờng độ giảm theo khoảng cách từ nguồn theo quy luật tỉ lệ nghịch
với bình phơng
D.
Điện trờng do từ trờng biến thiên sinh ra luôn có đờng sức khép kín
Câu 43 :


C.
F

6
10
3

D.
F

8,4
10
4

Câu 45 :
Một sóng ngang đợc mô tả bởi phơng trình y=y
0
sin

(0,02x-2t) trong đó x,y đợc đo bằng cm
và t đo bằng s.Bớc sóng đo bằng cm là:
A.
5
B.
100
C.
200
D.
50

2
y

=
C.
0
/ 4
y

=
D.
0
y

=
Câu 48 :
Một điểm sáng S đặt trớc mặt lồi của một thấu kính phẳng lồi và cách thấu kính 20 cm.biết rằng
tiêu cự của Tk là 15cm và mặt phẳng của thấu kính đợc tráng bạc.ảnh của S sẽ ở;
A.
Cùng phía với S và cách thấu kính 12cm
B.
Cùng phía với S và cách TK 60 cm
C.
Cùng phía với S và cách thấu kính 30cm
D.
Khác phía với S và cách thấu kính 60cm
Câu 49 :
Một vật nhỏ ,khối lợng m,đợc treo vào một lò xo nhẹ ở nơi có gia tốc rơi tự do bằng 9,8 m/s
2
.

Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng
án trả lời. Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10 37
11 38
12 39
13 40
14 41
15 42
16 43
17 44
18 45
19 46
20 47
21 48
22 49
23 50
24
25
26
27


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status