SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KHÁNH HÒA
Câu 1: Cho
log2 20 . Tính log20 5 theo
A. log20 5
a
2
2
. B. log20 5
KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI LỚP 12
cho ta kết quả
2
. D. log20 5
.
a
2
2
Câu 2: Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên từng khoảng xác định của nó?
A. y x 3 3x 2 2 .
B. y x 4 x 2 3 .
2x 5
3x 2
C. y
2x 1
x 3
.
B. y
.
C. y
.
D. y
.
x 2
x 2
x 2
2x 1
Câu 4: Có bao nhiêu loại khối đa diện đều?
A. 4.
B. 5.
C. 6.
D. 7.
Câu 5: Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?
A. y
y
f x = x 3-3x 2+1
2
q x = 0
r y = 0
sin2 x 4 sin x
C. 10.
3 là
D. 7.
Câu 8: Cho hàm số y x 4 2(m 1)x 2 m có đồ thị là (C ) . Tìm tất cả các giá trị m để (C ) có
ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA = BC; trong đó O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục
tung, B và C là hai điểm cực trị còn lại.
A. m
2
2 2.
B. m
Câu 9: Giá trị của biểu thức P
2
2 2 . C. m
log5 3
1
log5 15
2
Câu 10: Giải phương trình 2x
A. S
B. S
0 .
2
C. P
log5 5 .
1
2
D. P
log5 5 .
3x 2
4 ta được tập nghiệm là
C. S
0, 3 .
1, 3 .
D. S
3 .
2; 0 .
C.
1.
0;
.
2; 0 .
D.
Câu 13: Giá trị cực tiểu của hàm số y x 3 x 2 x 3 là
1
86
A.
.
B.
.
C. 2.
D. 1.
3
27
Câu 14: Cho khối chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi B’, D’ lần lượt là trung điểm
của SB và SD. Mặt phẳng (AB’D’) cắt SC tại C’. Gọi V1 , V2 tương ứng là thể tích của các khối
chóp S.AB’C’ và S. ABCD . Khi đó tỉ số
A.
Câu 18: Đồ thị của hàm số y
A. ( 1;0) và ( 2; 3) .
C. ( 1;0) và ( 2;3) .
3x
3 trên đoạn
3;
x 4 4x 2
C. 2.
5 65
x .
6
x
x
6
5
x ,(x
C. y '
3
.
2
6 65
x .
5
1
.
12
33 .
3
3;
2
3 với trục hoành là
D. 1.
0) ta được kết quả
65
x.
5
D. y '
6
55 x
.
4
Câu 20: Cho các số thực dương a, b, c với a 1 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. loga (bc) loga b.loga c .
B. loga (b c) loga b loga c .
C. x
C. loga n b
1
2
D. loga 2 (ab)
n loga b .
1
log b .
2 a
Câu 21: Thể tích của khối lập phương có cạnh bằng 3a là
a3
a3
A.
.
B.
.
C. 9a 3 .
9
27
2
x 1
(2x
1)ln 8 .
D. y '
(2x
Câu 23: Giải bất phương trình log20,2 x
A. S
C. S
5 log0,2 x
m
B. 0
1.
x 1
ln 8 .
1)ln 8 .
mx 2
x
2 nghịch biến trên tập
m
D. 0
1.
log3 x
được kết quả là
x
1 ln x
1 ln x
x x ln x
1 ln x
A. y '
.
B.
.
C.
.
D.
.
y
'
2x 1
có đồ thị là (C ) . Tìm m để đường thẳng y
2x m cắt (C )
x 1
tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 3 (O là gốc tọa độ).
A. m 1 .
B. m
C. m
D. m 2 .
2.
2.
Câu 27: Cho hàm số y
Câu 28: Số nghiệm của phương trình log4 (x 12).logx 2
A. 3.
B. 2.
C. 1.
1 là
D. 4.
x 1
. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x 2
A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng x
2.
B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng x
2.
1
B. x 5 .
1)
2.
C. x
5.
A. M
a .
B. M
2
a .
Câu 33: Giải bất phương trình 9x
A. S (
B. S (
;1) .
C. M
2.3x
;2) .
D. x
C.
.
3
9
2
3
a .
(1;
).
a , ABCD là hình vuông cạnh a .
a3
D.
.
18
Câu 35: Cho hàm số y
4 x 2 . Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0 và đạt cực tiểu tại các điểm x
2.
B. Hàm số không có cực trị.
C. Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x
2.
D. Hàm số đạt cực đại tại điểm x 0 .
Câu 36: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
BC a , SB tạo với đáy một góc 600 . Khối chóp đã cho có thể tích là
a3 6
a3 6
a3 6
.
B.
.
C.
.
6
12
48
Câu 40: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AA '
AB a; AC 2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho là
A.
a3
A.
.
9
a3
B.
.
3
Câu 41: Giá trị lớn nhất của hàm số y
a3 6
4a 3
và mặt bên (SAD) vuông góc với đáy. Biết thể tích khối chóp S.ABCD bằng
. Tính khoảng cách
3
từ A đến mặt phẳng (SCD) cho ta kết quả
4a
2a
8a
3a
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
3
4
Câu 43: Giải phương trình log2(2x 4) 3 ta được nghiệm là
A. 7.
B. 8.
C. 5.
D. 6.
Câu 44: Cắt khối nón bởi một mặt phẳng qua trục tạo thành một tam giác ABC đều có cạnh bằng
a . Biết B, C thuộc đường tròn đáy. Thể tích của khối nón là
3a 3
2
Câu 47: Cho một khối trụ có độ dài đường sinh bằng 10, biết thể tích của khối trụ bằng 90 . Diện
tích xung quanh của khối trụ là
A. 36 .
B. 81 .
C. 78 .
D. 60 .
A.
Câu 48: Cho a
0 . Rút gọn biểu thức
a
a
A. a 5
B. a 3 .
7 1
.a 2
2 2
7
2 2
x 2m
1.
0 có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng (0;2) ?
C. 2.
D. 3.
www.MATHVN.com
Trang 5/46
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
LÂM ĐỒNG
KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI LỚP 12
Câu 1.
Bảng trên là bảng biến thiên của hàm số y
trình x 4 4x 2
A. m 2 .
C. m
2.
x4
4x 2
a
3
D. V
3.
4 a3 3
.
3
2016 1 . Chọn khẳng định đúng.
A. Hàm số 1 không có giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn 1000;2000 .
B. Hàm số 1 có một điểm cực đại và một điểm cực tiểu.
C. Đồ thị hàm số 1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt.
D. Hàm số 1 đồng biến trên tập xác định.
Câu 4. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số
được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm
số đó là hàm số nào?
x4
A. y
y
C. y
x4
.
2
C. y
2
.
3
3x2
3x
2x
1.
2
.
3
D. x
3
.
2
Câu 6. Diện tích ba mặt chung một đỉnh của một khối hộp chữ nhật lần lượt là 24(cm2); 28(cm2);
42(cm2). Tính thể tích của khối hộp trên.
www.MATHVN.com
Trang 6/46
a3
3
B. V
1
2
x
1
x
1
B. P
1
1
:
1
x
a
b
a
D. P
1
x
1
1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
a
31
1
log b
2 a
B. loga 3
1
1
3
1
log b
2 a
D. loga 3
2a
3
C. r
x3
Câu 11. Hình bên là đồ thị của hàm số y
x 3 3x 2 1
A. m
3
C. m
3x 2
a 5
3
D. r
a
3
1 . Tìm các giá trị của m để phương trình
m ( m là tham số) có đúng hai nghiệm thực
B. 3 m 1
1
D. x1
2x 2
1
Câu 13. Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R
A. y
ln
10
3
Câu 14. Cho hàm số y
x
B. y
x4
2x 2
2 1
2
x
x
; 1 và 0;1 , đồng biến trên
1; 0 và 1;
D. Hàm số (1) nghịc biến trên 0;
và đồng biến trên
;0
Câu 15. Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy R và chiều cao h .
1
1
A. V
B. V
C. V
R2h
R2h
R R h D. V
R2h
2
3
Câu 16. Giải phương trình 22x
A.
x
x
2
Câu 17. Cho hình chóp S .ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA, SB và P là
trung điểm của cạnh SC sao cho PC
2SP . Ký hiệu V1,V2 lần lượt là thể tích của hai
khối chóp S .MNP và S .ABC . Tính tỉ số
V1
.
V2
A.
V1
V2
4
.
3
B.
V1
V2
1
.
8
C.
1
3
x
Câu 18. Tìm giao điểm A và B của đồ thị hàm số y
A. A 1; 1 , B
1
6
14 log 4 3 81x
1801
2; 5
0 , (1). Gọi x1, x 2 là hai nghiệm của
phương trình (1). Hãy chọn khẳng định đúng.
346
A. x1x 2
366
B. x1x 2
356
8a
3
Câu 21. Trong không gian, cho hình chữ nhật ABCD có AB
D. V
a3
3
4 cm , AD
5 cm . Gọi M , N
lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD . Quay hình chữ nhật ABCD quanh trục MN
ta được một hình trụ. Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ tạo ra
www.MATHVN.com
Trang 8/46
A. Sxq
40 cm 2
10 cm 2 C. Sxq
B. Sxq
1
m
m
B.
x3
Câu 25. Cho hàm số y
2m
3
4x 2
D. V
12 là.
C. 4
D. 3
1
3
3x
3
m
2x 2
C. V
x4
Câu 23. Số điểm cực trị của hàm số y
A. 1
B. 2
a3 5
6
m
C. M
12
m
m.
D. M
14
m
.
B.
mx 2
m
2
A. y '
B. y '
C. y '
1
x2
x
2x
x2
Câu 30. Đồ thị C : y
x
5 ln 3
1
x
.
B. y '
.
D. y '
1 x2
3
.
D.
a3 3
.
12
m
m
2
3
.
x
2x
x
2
5
1
x
5
.
.
m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi:
www.MATHVN.com
Trang 9/46
A. 5
m
4.
D. m
4.
6
A. D
2; 3 .
B. D
;2
3;
.
C. D
2;3 .
D. D
;2
3;
.
theo a thể tích V của khối chóp S .ABCD .
A. V
2a
3
2a 3 2
.
3
B. V
3.
2x
Câu 34. Đồ thị hàm số y
C. V
a 3 10
.
6
D. V
2a 3 2 .
3
b
. Tính giá trị của 2m
n
1 . D. 2m 3n 7 .
3n .
Câu 36. Một hình lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng a 2 và cạnh bên bằng 2a nội tiếp trong
một hình trụ. Tính diện tích của hình trụ.
A. Stp
C. Stp
3 a2 .
2
a 1
Câu 37. Cho hàm số y
B. Stp
a2 1
D. Stp
2 2 .
x3
m
0
m
9
.
C. m
1.
www.MATHVN.com
D. m
0.
Trang 10/46
Câu 38. Cho lăng trụ ABC .A ' B 'C ' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , hình chiếu vuông góc
của A ' trên mặt đáy ABC là trọng tâm G của tam giác ABC . Cho biết cạnh bên bằng
a 3 . Tính theo a thể tích V của khối tứ diện ABCC '
A. V
.
2
m 2 , ( m là tham số). Tìm m để hàm số đạt
1.
B. m
0.
C.
m
0
m
1
D. không tồn tại m .
.
Câu 40. Cho hình chóp tứ giác đều S .ABCD có cạnh đáy bằng a và cạnh bên hợp với đáy một
góc 600 . Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho.
a 6
a 6
a 6
C. V
a3 3
.
9
D. V
a3 3
.
4
Câu 42. Cho hình chóp S .ABC có SA vuông góc với mặt đáy ABC , biết AB
a; SA
a 3.
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB và M là trung điểm của SC . Ký hiệu
V
V1,V2 lần lượt là thể tích của hai khối chóp S .AHM và S .ABC . Tính tỉ số 1 .
V2
A.
V1
V2
3
.
8
a; AC
a 3; SA
SB, N là điểm nằm trên cạnh SC sao cho SN
a 2 . Gọi M là trung điểm của
1
NC . Tính theo a thể tích V của khối
3
chóp S .AMN
A. V
a3 6
.
48
B. V
a3 6
36
C. V
a3 3
36
3
;3
2
a 13
4
B. l
8a
3
C. l
4a
3
D. l
3x 3
3
(1) . Tính giá trị nhỏ nhất của hàm số (1) trên đoạn ; 3
x 1
2
3
2
B. min y
3
;3
B
Một tấm tôn hình tròn tâm O có bán kính R được chia thành hình H 1 và H 2 như hình
vẽ minh họa . Cho biết góc AOB
90o . Từ hình H 1 gõ tấm tôn để được hình nón N 1
không đáy và từ hình H 2 gò tấm tôn để được hình nón N 2 không đáy. Kí hiệu V1 và V2
lần lượt là thể tích của hình nón N 1 và N 2 . Tính tỉ số
A.
V1
V2
3
B.
V1
V2
3 105
5
C.
V1
V2
V1
a, AC
a 3, SA
a 2 . Gọi M là trụng điểm của
SB, N là hình chiếu vuông góc của A trên SC Tính theo a thể tích V của khối chóp
ABCNM
.
www.MATHVN.com
Trang 12/46
A.V
a3 6
30
a3 6
8
B. V
a3 6
12
C. V
h
.
3
B. x
2h
.
3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
.
B. D
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng
x2
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng
2;1 .
A.
;2 .
O
;1
2;
.
2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
.
; 2 và 0;
C. Hàm số đồng biến trên khoảng
Câu 3. Hỏi hàm số y
OH-x
\ 1;2 .
Câu 2. Cho hàm số y x 3 3x 2
A. Hàm số đồng biến trên khoảng
C
H
KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI LỚP 12
2
A. Hàm số đạt cực tiểu tại x 0.
B. Hàm số đạt cực tiểu tại x 1.
C. Hàm số đạt cực đại tại x 0.
D. Hàm số đạt cực tiểu tại x
3.
Câu 5. Xét f x là một hàm số tùy ý. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
Câu 4. Cho hàm số y
A. Nếu f x có đạo hàm tại x 0 và đạt cực đại tại x 0 thì f ' x 0
www.MATHVN.com
0.
Trang 13/46
B. Nếu f ' x 0
0 thì f x đạt cực trị tại x
C. Nếu f ' x 0
0 và f " x 0
x 0.
0 thì f x đạt cực đại tại x
D. Nếu f x đạt cực tiểu tại x
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 0.
1 x
Câu 10. Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y
trên 0;1 .
2x 3
1
A. min y 0.
B. min y
C. min y
D. min y
1.
2.
.
0;1
0;1
0;1
0;1
3
Câu 11. Tìm tham số m sao cho hàm số y x 3 3mx 2 3m 1 có 2 điểm cực trị.
A. m 0
B. m 0
C. m 0
D. m 0
Câu 12. Khẳng định nào trong các khẳng định sau đây là sai?
A. Đồ thị của hàm số lẻ nhận gốc tọa độ làm tâm đối xứng.
B. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Đồ thị của hàm số bậc 3 luôn có tâm đối xứng.
\ 6 .
Câu 16. Cho a 0 , a
loga x
x
A. loga
.
y
loga y
B. D
.ln 3.
C. e 2 .
1.
6;
2x
.
D. y '
1
2x 3
2x
D. loga x y
y
Câu 17. Cho a 1 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
C. loga
www.MATHVN.com
loga y.
Trang 14/46
1
3
1
3
B. a
.
a.
a 5
Câu 18. Tính đạo hàm của hàm số y log3(2x
A. a
A. y '
1
1
a2
D.
a
1.
1
D. y '
.
2x
.
2
4x . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
Câu 19. Cho hàm số y
A. Hàm số luôn đồng biến trên
B. Hàm số có tập giá trị là 0;
.
.
.
D. 2ab.
1.
A. 1 x 3.
B. 1 x 3.
C. 3 x 3.
Câu 22. Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới
đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?
A. y x 4 4x 2 3. B. y
x 4 4x ² 3.
C. y x 4 4x 2 5. D. y
x 4 4x ² 3.
y
D. 1
x
3.
x
Câu 23. Một người gửi vào ngân hàng 100 triệu đồng với lãi suất 0,5% một tháng, sau mỗi tháng
lãi suất được nhập vào vốn. Hỏi sau một năm người đó rút tiền thì tổng số tiền người đó nhận được
là bao nhiêu?
A. m
C. m
1 hoặc m
1.
1.
B. m 1.
D. 1 m
www.MATHVN.com
x3
3x 2
27.
2x 2
3
9x
m
m có 4
1.
Câu 29. Tìm tất
y x 3 3 2m 1 x 2
29
.
36
C.
cho
hàm
số
29
29
D. m
.
.
36
36
8 3x 3 x
Câu 30. Cho 9x 9 x 14 . Tính giá trị của biểu thức K =
.
1 3x 3 x
5
4
A.
B. .
C. 4.
A. m
P
2(x 3
B. m
y 3)
29
.
36
3
.
2
m sao
.
D.
C. m
3xy.
11
13
15
2a 3
2a 3
2a 3
3
.
.
.
A.
B. 2a .
C.
D.
2
3
6
Câu 38. Tính thể tích khối lăng trụ tam giác đều, độ dài tất cả các cạnh bằng a .
2 2a 3
.
A.
3
a3
.
B.
3
2a 3
.
C.
3
chiếu của S lên đáy là trung điểm H của cạnh AB , góc tạo bởi SC và đáy là 450 . Tính thể tích
khối chóp S .ABCD
a3
2a 3
2 2a 3
3a 3
A.
B.
C.
D.
.
.
.
.
3
2
3
3
Câu 41. Cho hình lập phương ABCD.ABC
’ ’ ’D’ có cạnh bằng a . Tính thể tích của tứ diện
ACD’B’.
a3
a3
6a 3
2a 3
A.
B.
C.
D.
.
C. 72 .
D. 12 .
Câu 44. Cắt một hình trụ bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông
có cạnh bằng 3a . Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó.
27 a 2
13 a 2
3 a2
3a .
A.
B.
C.
D.
.
.
.
2
2
6
Câu 45. Cho một khối trụ có khoảng cách giữa hai đáy bằng 10, biết diện tích xung quanh của khối
trụ bằng 80 . Tính thể tích của khối trụ đó.
640
160
A.
B. 640 .
C.
D. 160 .
.
.
3
m3 .
A.
B. 225
6
m3 .
C. 450
m3 .
www.MATHVN.com
D.
225
2
m3 .
Trang 17/46
Câu 49. Cho hình chóp S .ABC có ASB
CSB
ASC
600 , SA
2 6.
a 3
. Tính thể tích lăng trụ ABCA ' B 'C '.
2
3 3a 3
3a 3
3 3a 3
B.
C.
D.
.
.
.
16
4
4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
KIỂM TRA HỌC KỲ I – KHỐI LỚP 12
Câu 1: Cho lăng trụ đứng ABC .A ' B 'C ' có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên có độ dài a 3 .
Tính thể tích V của khối lăng trụ.
A. V
3a 3
1
.
2
B. y
x3
1
2
1
3 6
2x
1.
Câu 3: Rút gọn biểu thức a .a . a (với a
A. m
1
.
18
B. m
C. y
3
Câu 5: Nếu tăng bán kính khối cầu lên 2 lần thì thể tích khối cầu sẽ thay đổi như thế nào?
A. Tăng lên 8 lần. B. Tăng lên 2 lần.
C. Tăng lên 4 lần. D. Không tăng.
Câu 6: Tính thể tích V của khối tứ diện đều cạnh a .
A. V
a3 2
.
4
B. V
Câu 7: Đồ thị hàm số y
A. y0
2
.
3
Câu 8: Cho hàm số y
3x
x
B. y0
1 3
x
3
1 2
x
2
4 , khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A. Hàm số đồng biến trên .
B. Hàm số đồng biến trên 0;1 .
C. Hàm số đồng biến trên
; 0 và 1;
D. Hàm số đồng biến trên
; 0
(1;
.
).
www.MATHVN.com
Trang 18/46
Câu 9: Công thức nào sau đây là công thức tính diện tích mặt cầu bán kính r ?
A. S
B. S
C. S 2 r 2 .
1
Bh .
3
C. V
D. V
2Bh .
x
x
3
(H ) . Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (H) biết tiếp tuyến
2
1
tạo với hai trục tọa độ một tam giác cân có diện tích bằng .
2
A. y x 1 .
B. y
.
C.
.
D. y
x 1
y x 1
x 1.
Câu 14: Khối bát diện đều có bao nhiêu đỉnh?
A. 4 đỉnh.
;0
2;
C. D
;0
2;
B. S
(2;3) .
D. S
(3;
log 3(x 2
B. D
D. D
.
).
2x ) .
0;
.
Câu 19: Tìm giá trị của m để hàm số y
2.
A. m 2 .
B. m
D. y
mx
(2x
1)3
x3
x2
14x
2.
x3 x
2.
sin2x đồng biến trên .
C. m [—1;1] .
D. m 1 .
x
mn
C. x
.
n
m
x
mn
n
xm
D. m
y
.
y
x
mn
.
1
tại hai điểm phân biệt. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
1
B. S
C. S
.
D. S
.
0 .
\ 1 .
A. S
Câu 25: Bảng biến thiên sau là bảng biến thiên của hàm số nào?
A. y
x
2
C. y
2x
x
1
.
x
1
.
1
17 .
Câu 27: Giải phương trình 32x 1 27 .
A. x
B. x 2 .
1.
Câu 28: Cho hàm số y
2x
A. Hàm số đồng biến trên
+
+
-1
-1
5 2
x
2
x3
C. max y
4;1
.
2
0.
x 2 . Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
;1 và nghịch biến trên 1;
.
B. Hàm số đồng biến trên 0; 1 và nghịch biến trên 1; 2 .
C. Hàm số luôn nhận giá trị không âm với mọi x thuộc tập xác định.
D. Hàm số có đúng một cực trị.
Câu 29: Tính diện tích xung quanh S xq của hình trụ có chiều cao 5cm , bán kính đáy 2cm .
www.MATHVN.com
Trang 20/46
A. Sxq
40 (cm 2 ) .
B. Sxq
20 (cm 2 ) .
C. Sxq
10 (cm 2 ) .
3mx 2
1 đạt cực tiểu tại x
12x
C. m
1.
3
.
2
Câu 33: Cho hàm số y x 4
giác có diện tích bằng 32.
A. m 0 .
C. m 4 .
2mx 2
Câu 34: Cho a
0 . Rút gọn biểu thức P
A. P
0,a
logab .
B. m
D. m
0,b
1.
1
x
ln(x 2
x
.
C. y '
1
4 hoặc m
2.
6.
lnb
ln a
D. P 1 .
loga2 a 2b
1
x
1
.
5;5 .
Câu 37: Cắt một hình nón bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được thiết diện là một tam giác
đều cạnh 2a . Tính diện tích xung quanh S xq của hình nón.
A. Sxq
2a 2 .
B. Sxq
Câu 38: Cho hàm số y
A. S
k ,k
.
ln
1
B. S
4a 2 .
1 là S . Tìm S .
k
,k
2
0 có đúng hai nghiệm x
.
1; 3 .
11 . C. 15 m 1 .
11 .
A. 11 m 1 .
B. 15 m
D. 15 m
Câu 40: Chị Minh vay ngân hàng 300 triệu đồng theo phương thức trả góp để mua nhà. Nếu cuối
mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất chị Minh trả 5,5 triệu đồng và chịu lãi số tiền chưa trả là 0,5%
mỗi tháng (biết lãi suất không thay đổi) thì sau bao lâu chị Minh trả hết số tiền trên?
A. 55 tháng.
B. 63 tháng.
C. 54 tháng.
D. 64 tháng.
Câu 41: Cho hình chóp S .ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , cạnh bên SA vuông góc
với mặt phẳng đáy, SA a, AB 2a, BC 3a . Tính thể tích V của khối chóp S .ABC .
A. V
.
.
.
SA SB SC SD
VS .ABCD
VS .ABC '
B.
SC '
.
SC
VS .ABC
D.
VS .A ' B 'C '
VS .ABC
VS .AB 'C '
VS .ABC
Câu 43: Chọn khẳng định đúng. Cho hàm số y
trị lớn nhất của hàm số y f (x ) trên D nếu:
A. M là giá trị cực đại của hàm sổ tại điểm x 0
B. f x M , x D .
C. f x
M, x
A. V
a3 3
.
4
B. V
a3 3
.
8
C. V
a3
.
8
D. V
a3
.
24
Câu 45: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?
A. Khối tứ diện là khối đa điện lồi.
B. Khối hộp là khối đa diện lồi.
C. Lắp ghép hai khối hộp luôn được một khối đa diện lồi.
D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.
Câu 46: Cho hình trụ có chiều cao h 6 , bán kính đáy r 2 . Lấy hai điểm A, B lần lượt thuộc
D. h
10cm , bán kính đáy r
750(cm 3 ) .
D. V
Câu 49: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x 4 2x 2
bằng 2.
A. y 24x 59 .
B. y 24x 37 .
C. y 24x 37 .
D. y
Câu 50: Cho hàm số y
1 3
x
3
1 2
x
2
2x
a.
15cm . Tính thể tích
2250 (cm 3 ) .
3
3
4
5
A. 1
B.
C.
D. 3
3
3
Câu 2. Phương trình đường tiệm cận đứng, tiệm cận ngang của đồ thị hàm số e lần lượt là:
A. y 1; y
B. x 1; y
D. x 1; x
1
1 . C. 2
1
Câu 3. Số nghiệm thực của phương trình log2 x 2 log 1 x 5
3 là:
2
Câu 4.
A. 4
B. 3
C. 1
D. 2
3
Một người thợ định làm một thùng để đựng 2m nước dạng hình trụ (không nắp). Để tiết
kiệm vật liệu nhất cần làm đáy của thùng có bán kính là:
Năm 2016 diện tích đất rừng của huyện Sóc Sơn khoảng 6.765 (ha). Giả sử sau mỗi năm
diện tích đất rừng của huyện Sóc Sơn giảm 20% so với diện tích hiện có. Hỏi sau 10 năm
nữa diện tích đất rừng của huyện Sóc Sơn sẽ còn lại khoảng bao nhiêu ha ?
A. 676,5(ha)
B. 1353(ha)
C. 730(ha)
D. 726,4(ha)
Câu 6.
Tập xác định của hàm số y x 2 – 4 là:
Câu 7.
A. \ {2}
B. \ { 2;2}
C. (
D. (
; 2] [2;
)
; 2) (2;
).
Giá trị của m để hàm số y x3 2 m –1 x 2 m –1 x 5 đồng biến trên
– 3
Câu 8.
A. m
4
là:
4x 1
có đồ thị (C). Giá trị của tham số m để đường thẳng (d):
2 x
m cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt A, B sao cho độ dài đoạn AB nhỏ
Cho hàm số y
y
x
nhất là:
A. 2 14
B. – 2
C. 2 6
D. 2
Câu 9. Cho hàm số y
e.x e x . Nghiệm của phương trình y ' 0 là:
A. x
B. x ln 3
C. x ln2
D. x
1
4
2
Câu 10. Số giao điểm của hai đồ thị hàm số y
x
C. (
;
1
log5 x
3
2
C. x
Câu 12. Nghiệm của phương trình log5 x
A. x
B. x
2
2
log23 x
Câu 13. Phương trình log3 x
A. m
1 a
B.
1 2a 3b
1 3a
Câu 16. Giá trị lớn nhất của hàm số y
C. –8
l og2 3
4
Câu 21.
Câu 22.
Câu 23.
9
log
3
log2 log3 3
B. –25
Câu 18. Giá trị nhỏ nhất của hàm số y
Câu 20.
D. x
3
khi:
0;2
a 3 SA
ABCD ,
a 2 . Thể tích của khối chóp S.ABC là:
6a 3
A.
6
Câu 15. Cho a
log2 3 , b
A. 8
3 là:
0 có nghiệm trên 1; 3
0;2
2
;1
3
A. 1
B. 0
C. 4
D. 2
4
Số cực trị của hàm số y 4x
1 là :
A. 3
B. 2
C. 1
D. 0
Cho hàm số y –x 4 2x 2 3 . Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. Hàm số chỉ có 1 cực đại
B. Hàm số chỉ có 1 cực tiểu
C. Hàm số có 1 cực đại và 2 cực tiểu
D. Hàm số có 2 cực đại và 1 cực tiểu
Hình chóp đều S .ABCD có SA a , góc giữa mặt bên và mặt đáy bằng . Giá trị của
để thể tích khối chóp S .ABCD lớn nhất là:
A. 450
B. 300
C. 600
D. 900
Cho hàm số y ax 3 bx 2 cx d,(a 0) có đồ thị như
hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây là đúng ?
A. a,b, c, d 0
B. a, c 0,b 0
C. a, d 0 , c < 0
D. a,b 0, d 0
Hàm số nào sau đây đồng biến trên ?
A. y x 3 x 2 2x 1
4
C. 6a
Câu 25. Các điểm cực trị của hàm số: y
A. x
1 và x
–3 B. x
–1 và x
x
2x 1
B. log2 3 1
Câu 26. Nghiệm của phương trình 2
A. 1
log2 3
–x 4
A. –1; 0 ; 1;
Câu 27. Hàm số y
Câu 28. Hàm số y
–2 và y
D. 3
log2 3
26
3
2x 2 – 3 đồng biến trên khoảng nào sau đây?
B. –1;1
C. – ;0
D. – ; –1 và 0;1
x 3 – 3x 2
mx 1 đạt cực tiểu tại x 2 khi :
A. m 0
B. m 4
C. 0 m 4
D. 0 m 4
Số mặt cầu chứa một đường tròn cho trước là:
A. vô số
B. 0
C. 2
D. 1
1
Xét hàm số : y
trên (–∞ ;1], chọn khẳng định đúng ?
2
3x ln 3
3 ln 3
Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?
A. y
x 4 2x 2 3
B. y x 4 2x 2 3
C. y x 4 3x 2 2
D. y x 2 3
a , ACB 300 . Độ dài đường
sinh l của hình nón, nhận được khi quay tam giác ABC xung quanh trục AB là:
Câu 33. Trong không gian cho tam giác ABC vuông tại B , AB
www.MATHVN.com
Trang 25/46