Đề thi thử toán THPTQG 2019 lần 3 trường chuyên đại học vinh – nghệ an - Pdf 54

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 – LẦN 3
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút
(50 câu hỏi trắc nghiệm)
Mã đề thi
132

Họ và tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ................................
Câu 1: Cho số phức z = -2 + i. Trong hình bên điểm biểu diễn số
phức z là
A. Q.
B. M .
C. P.
D. N .

Câu 2: Tất cả các nguyên hàm của hàm f (x ) =

1
3x - 2



2
2
D. 3x - 2 + C .
3x - 2 + C .
3

2a 3
.
3

 
D.  3;  1 .
B. 0; 2 .

Câu 5: Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Thể tích của khối nón đã cho
bằng
2 a 3
a 3
4 a 3
B.
C. 2 a 3 .
D.
.
.
.
3
3
3
Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(-2; - 1; 3) và B(0; 3; 1). Gọi (a) là mặt phẳng trung trực

A.

của AB . Một vectơ pháp tuyến của (a) có tọa độ là
A. (2; 4; - 1).
B. (1; 2; - 1).


A. log2 a - log2 (2b ).

B.

A. 39.

B. A93 .

C. 93.

D. C 93 .
Trang 1/6 - Mã đề thi 132


Câu 10: Cho hàm số y  f (x ) có đồ thị như hình bên. Trên đoạn
 3; 3  hàm số đã cho có mấy điểm cực trị ?


A. 4.
B. 2.
C. 5.
D. 3.

Câu 11: Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A. y  x 2  2.

B. y  x 4  x 2  2.

C. y  x 4  x 2  2.



Câu 14: Khi đặt 3x = t thì phương trình 9x +1 - 3x +1 - 30 = 0 trở thành
A. 3t 2 - t - 10 = 0.

B. 9t 2 - 3t - 10 = 0.

C. t 2 - t - 10 = 0.

D. 2t 2 - t - 10 = 0.

Câu 15: Cho f (x ) và g(x ) là các hàm số liên tục bất kì trên đoạn a; b  . Mệnh đề nào sau đây đúng ?


b

A.



a

b

C.



a

b


D.

b

b

a

a

b

b

a

a

f (x )  g(x ) dx   f (x )dx   g(x )dx .





f (x )  g(x ) dx 

a

 f (x )dx   g(x )dx .

2

và mặt phẳng

D. (1; 3; 2).

Câu 18: Cho hình lập phương ABCD.AB C D  có cạnh bằng a. Diện tích xung quanh của hình trụ có hai
đáy là hai hình tròn ngoại tiếp hai hình vuông ABCD và AB C D  bằng
A. 2 2 a 2 .

B.

2 a 2 .

C.  a 2 .

D. 2 a 2 .

Trang 2/6 - Mã đề thi 132


(

)

2

(

)

Câu 23: Đồ thị hàm số y =
có bao nhiêu đường tiệm cận ?
x -1
A. 2.
B. 3.
C. 4.
Câu 24: Hàm số y = loga x và y = logb x có đồ thị như

D. 1.

hình bên. Đường thẳng y = 3 cắt hai đồ thị tại các điểm
có hoành độ là x1, x 2 . Biết rằng x 2 = 2x1, giá trị

a
b

bằng

A.

1
.
3

3

B.

C. 2.


3

B.

2a 3
.
3

C. 2a 3 .

D. 2 3a 3 .

Câu 27: Gọi (D ) là hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 2x , y = 0, x = 0 và x = 2. Thể tích V của khối
tròn xoay tạo thành khi quay (D ) xung quanh trục Ox được tính bởi công thức
2

2
x +1

A. V = p ò 2

dx .

B. V =

0

Câu
2 :



cho

hai

đường

0

thẳng

1 :

x 1 y 2 z  3


2
1
2



x  3 y 1 z 2


. Góc giữa hai đường thẳng 1, 2 bằng
1
1
4


Câu 31: Cho f (x ) = (x - 1)3 - 3x + 3. Đồ thị hình bên là của
hàm số có công thức
A. y = -f (x + 1) + 1.
B. y = -f (x + 1) - 1.
C. y = -f (x - 1) + 1.

p
3

Câu 32: Biết

ò
p
4

D. y = -f (x - 1) - 1.

cos2 x + sin x cos x + 1
cos4 x + sin x cos3 x

(

)

dx = a + b ln 2 + c ln 1 + 3 , với a, b, c là các số hữu tỉ. Giá

trị của abc bằng
A. - 2.
B. - 4.
C. 0.


D. 30 cm 3 .

Câu 35: Cho hình chóp S .ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, biết AB  2a, AD  a, SA  3a và SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh CD. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và
BM bằng

A.

3 3a
.
4

B.

2 3a
.
3

C.

3a
.
2

D.

3a
.
3

2 ÷÷ø

æ3 ö
D. ççç ; 3÷÷÷.
è 2 ÷ø
Trang 4/6 - Mã đề thi 132


x  1  2t
x  2  t 


; d  : y  1  2t  và mặt phẳng
Câu 38: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d : y  t
z  1  3t
z  2t 


(P ) : x  y  z  2  0. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (P ) và cắt hai đường thẳng d, d  có phương
trình là
x  3 y 1 z 2
A.


.
1
1
1
x 2 y 1 z 1
C.

.
2

B.

7
.
2

C.

5
.
2

7 -e
.
2

D.

Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình x + 3 = me x có 2 nghiệm phân biệt ?
A. 7.
B. 6.
C. 5.
D. Vô số.
Câu 41: Hàm số f (x ) 

x



D. m  f (1)  1.



Câu 43: Có bao nhiêu số nguyên a  2019; 2019 để phương trình



ln x  5

nghiệm phân biệt ?
A. 2015.
B. 2014.
C. 2022.
Câu 44: Cho f (x ) mà đồ thị hàm số y  f (x ) như hình bên.





1





1
3x  1


đạo

hàm

liên

tục

trên



thỏa

mãn

f (0)  3



2

f (x )  f (2  x )  x  2x  2, x  . Tích phân  xf (x )dx bằng
2

0

A.

5

V
.
4

B.

V
.
2

C.

V
.
6

D.

V
.
3

x -3 y -4 z -2
=
=
và hai điểm A(6; 3; - 2),
2
1
1
B(1; 0;  1). Gọi D là đường thẳng đi qua B, vuông góc với d và thỏa mãn khoảng cách từ A đến D là


4 x 1



3

4x 2  y 4

D. 2.



 y 2 để tạo hoa văn cho viên gạch. Diện tích phần được tô

đậm gần nhất với giá trị nào dưới đây ?

A. 506 (cm2).

B. 507 (cm2).

C. 747 (cm2).

D. 746 (cm2).

Câu 50: Xét các số phức z , w thỏa mãn z  2, iw  2  5i  1. Giá trị nhỏ nhất của z 2  wz  4 bằng
A. 8.

B. 4.


Mã 357

Mã 485

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26

B
D
C
B
D
B
A
A
A
B
D
D
B
D
A
A
C
B
B
D
C
D
D
C
A
A
B
D
C
D

D
B
A
D
D
D
D
A
B
D
C
C
A
C
B
C
C
A
C
A
C
B
B
C
A
A
A
D
D
D

A
C
C
C
A
D
B
B
B
B
C
B
B
C
A
A
A
C
D
D
C
B
A
B
C
D
A

D
D

D
A
B
D
A
B
B
A
D
D
A
B
D
B
A
B
C
A


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019

CHUYÊN ĐẠI HỌC VINH

Họ và tên:.................................................................................................... SBD: ..................................................... .

Câu 1:


(không kể thời gian giao đề)
Mã Đề: 209
(Đề gồm 06 trang)

Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA  a và SA vuông
góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp S. ABCD bằng
A.

Câu 3:

a3
.
6

B.

2a 3
.
3

C. a 3 .

D.

Trong không gian Oxyz , một vectơ chỉ phương của đường thẳng  :

a3
.
3


bằng
b2
C. log 2 a  2log 2 b .

D. log 2 a  log 2  2b  .

Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  2; 1;3 và B  0;3;1 . Gọi   là mặt phẳng
trung trực của AB . Một vectơ pháp tuyến của   có tọa độ là
A.  2; 4; 1 .

Câu 6:

C.  1;1; 2 .

D. 1;0;1 .

Cho cấp số nhân  un  có u1  1, u2  2 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. u2019  2 2018 .

Câu 7:

B. 1;2; 1 .

B. u 2019  2 2019 .

C. u 2019  2 2019 .

D. u 2019  2 2018

Hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào?


2

2

B.  x  1   y  2    z  5   3 .

2

2

2

2

D.  x  1   y  2    z  5   9 .

A.  x  1   y  2    z  5   3 .

2

C.  x  1   y  2    z  5   9 .
Câu 9:

2

NHÓM TOÁN VD – VDC

Phương trình mặt cầu tâm I và tiếp xúc với   là
2

a

B.

a

a

b

a

a

b

a

b

  f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx . D.
a

b

  f  x   g  x   d x   f  x  dx   g  x  dx .

  f  x   g  x   dx 
a


Trang 2

NHÓM TOÁN VD – VDC


a

C.

b

f  x   g  x  dx   f  x  dx   g  x  dx .


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019

A. 2 3 x  2  C .

B.

2
3x  2  C .
3

C. 

2
3x  2  C .

không

gian

Oxyz ,

C. P.
cho hai

D. N .

đường thẳng

1 :



2 :

D. 1350 .

Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn z  2 z  6  2i. Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là
A.  2; 2  .

B.  2; 2 .

C.  2; 2  .

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :



C. 4 .

D. 3

có bao nhiêu điểm cực trị?
B. 0 .

C. 3 .

D. 1.

Câu 21: Gọi  D  là hình phẳng giới hạn bởi các đường y  2 x , y  0, x  0 và x  2 . Thể tích V
của khối tròn xoay tạo thành khi quay  D  quanh trục Ox được định bởi công thức

/>
Trang 3

NHÓM TOÁN VD – VDC

x  3 y 1 z  2


. Góc giữa hai đường thẳng 1 ,  2 bằng
1
1
4
A. 300 .
B. 450 .
C. 600 .


D. V    4 x dx .

0

0

C.  1;0  .

D.  1;1 .

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 22: Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình bên.

Hàm số y  2 f  x  đồng biến trên khoảng
A. 1; 2  .

B.  2;3 .

Câu 23: Đồ thị hàm số y 
A. 4 .

x  x2  1
có bao nhiêu đường tiệm cận
x 1
B. 3 .
C. 1.

D. 2 .


3a 3
.
3

B.

2a 3
.
3

C. 2a 3 .





D. 2 3a 3 .
2





Câu 26: Cho hàm số f  x  có đạo hàm f   x   x 2  x  x  2  2 x  4 , x  . Số điểm cực trị
của f  x  là
A. 2 .

B. 4 .


B. 16 .

C. 27 3 .

D. 8 2 .

Câu 29: Gọi m , M lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của hàm số f  x   2 x  cos

x
2

trên đoạn  2; 2 . Giá trị của m  M bằng
A. 2 .

B. 2 .

C. 0 .

D. 4 .

Câu 30: Cho hình chóp đều S.ABCD có AB  2a , SA  a 5 . Góc giữa hai mặt phẳng  SAB  và

 ABCD 

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 28: Gọi z1 , z2 là các nghiệm phức của phương trình z 2  2 z  3  0. Mô đun của z13 .z24 bằng

bằng


B.

5e
.
2

C.

7e
.
2

D.

5
.
2

Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, biết AB  2 a, AD  a, SA  3a và SA
vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm cạnh CD . Khoảng cách giữa hai
đường thẳng SC và BM bằng
A.

3 3a
.
4

B.

2 3a



3 
D.  ;3  .
2 

Câu 35: Xét các số phức z , w thỏa mãn w  i  2, z  2  iw. Gọi z1 , z 2 lần lượt là các số phức mà
tại đó z đạt giá trị nhỏ nhất và đạt giá trị lớn nhất. Mô đun z1  z 2 bằng
A. 3 2 .

B. 3 .

/>
C. 6 .

D. 6 2 .

Trang 5

NHÓM TOÁN VD – VDC

7
.
2


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019


 cos x  sin x cos x
3





4

của abc bằng
A. 0 .

B. 2 .

C. 4 .

D. 6 .

phẳng  P  : x  y  z  2  0. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P và cắt cả hai
đường thẳng d , d  có phương trình là

x 3

1
x2

C.
1
A.



x
Câu 40: Có bao nhiêu số nguyên m để phương trình x  3  me có 2 nghiệm phân biệt?

A. 7 .

B. 6 .

C. 5 .

D. Vô số.

Câu 41: Cho f  x  mà đồ thị hàm số y  f   x  như hình bên. Hàm số y  f  x  1  x 2  2 x
đồng biến trên khoảng

/>
Trang 6

NHÓM TOÁN VD – VDC

 x  1  2t
 x  2  t


; d  :  y  1  2t  và mặt
Câu 39: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng d :  y  t
 z  1  3t
 z  2t 



C. 2014 .

D. 2015 .

f ( x) có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn f (0)  3 và
2

f ( x)  f (2  x)  x 2  2 x  2, x   . Tích phân

 xf ( x)dx

bằng

0

4
.
3

A.

Câu 44: Hàm số f  x  

B.

2
.
3

C.

4

B.

V
.
2

C.

V
.
6

D.

V
.
3

Câu 46: Sàn của một viện bảo tàng mỹ thuật được lát bằng những viên gạch hình vuông cạnh

40  cm  như hình bên. Biết rằng người thiết kế đã sử dụng các đường cong có phương
trình 4x 2  y 2 và 4( x  1)3  y 2 để tạo hoa văn cho viên gạch. Diện tích phần được tô
đạm gần nhất với giá trị nào dưới đây?

/>
Trang 7

NHÓM TOÁN VD – VDC


C. 8 .

D. 2





29  5 .

Câu 48: Cho f ( x ) mà đồ thị hàm số y  f '( x ) như hình vẽ bên

A. m  f (0) .

x
2

 m nghiệm đúng với mọi x   1;3 khi và chỉ khi

B. m  f (1)  1 .

C. m  f ( 1)  1 .

Câu 49: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d :

D. m  f (2) .

x3 y 4 z 2


cầu  S  :  x  3   y  2    z  1  20 . Mặt phẳng  P chứa đường thẳng d thỏa mãn
khoảng cách từ điểm A đến  P lớn nhất. Mặt cầu  S  cắt  P theo đường tròn có
bán kính bằng
A.

5.

B. 1.

/>
C. 4 .

D. 2 .

Trang 8

NHÓM TOÁN VD – VDC

Bất phương trình f ( x)  sin


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019

BẢNG ĐÁP ÁN

Câu 1:

2D

17A
27A
37B
47C

8C
18D
28C
38C
48B

9D
19D
29B
39A
49A

10B
20D
30C
40A
50D

Cho khối nón có độ dài đường cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a . Thể tích của khối
nón đã cho bằng
2 a 3
4 a 3
 a3
A.
.

a3
A.
.
B.
.
C. a 3 .
D.
.
6
3
3
Lời giải
Chọn D

/>
Trang 9

NHÓM TOÁN VD – VDC

1
2 a 3
Thể tích khối nón: V   2a   a 2 
.
3
3


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019

A. 1; 2; 5 .

B. 1;3;3 .

C.  1;3; 3 .

D.  1; 2; 5 .

Lời giải
Chọn A
Câu 4:

Với a , b là các số thực dương bất kì, log 2
B.

1
a
log 2 .
2
b

C. log 2 a  2 log 2 b .

D. log 2 a  log 2  2b  .

Lời giải
Chọn C
Ta có: log 2
Câu 5:


C. u 2019  2 2019 .

D. u 2019  2 2018
Trang 10

NHÓM TOÁN VD – VDC

a
A. 2log 2 .
b

a
bằng
b2


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019

Lời giải
Chọn D
Cấp số nhân có u1  1, u2  2  q  2 . Vậy: u2019  u1q 2018   2 

 22018

NHÓM TOÁN VD – VDC

Câu 7:


B.  x  1   y  2    z  5   3 .

2

2

2

D.  x  1   y  2    z  5   9 .

A.  x  1   y  2    z  5   3 .
C.  x  1   y  2    z  5   9 .

2

2

2

2

2

2

Lời giải
Chọn C

I


2

 3 nên đáp án A loại.

2

2

Vậy chọn C
Câu 9:

Cho hàm số y  f  x  có đồ thị như hình vẽ dưới đây

NHÓM TOÁN VD – VDC

2

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm có phương trình  x  1   y  2    z  5   9 .

Trên đoạn  3;3 hàm số đã cho có mấy điểm cực trị?
B. 5 .

A. 4 .

C. 2 .

D. 3 .

Lời giải
Chọn D

b

a

b

  f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx .
a

B.

a

b

D.

a

a

b

b

  f  x   g  x   dx   f  x  dx   g  x  dx
a

a


Trang 12

NHÓM TOÁN VD – VDC

b


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019

NHÓM TOÁN VD – VDC

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng
A.  0; 2  .

B.  2;0  .

C.  3; 1 .

D.  2;3 .

Lời giải
Chọn D
Dựa vào đồ thị ta có hàm số nghịch biến trên các khoảng  1;1 và  2;3 .
Câu 12: Tất cả các nguyên hàm của hàm f  x  
A. 2 3 x  2  C .

B.


 

Ta có 9x 1  3x 1  30  0  9. 3x

2

 3.3x  30  0 .

Do đó khi đặt t  3 x ta có phương trình  9t 2  3t  30  0  3t 2  t  10  0 .
Câu 14: Từ các chữ số 1, 2, 3,..., 9 lập được bao nhiêu số có 3 chữ số đôi một khác nhau
A. 39 .

B. A93 .

C. 9 3 .

D. C93 .

Lời giải
Chọn B
Gọi số cần tìm có dạng là a1a 2 a3  a1  0, a1  a2 , a2  a3 , a3  a1  .
Mỗi bộ ba số  a1; a2 ; a3  là một chỉnh hợp chập 3 của 9 phần tử.
Vậy số các số cần tìm là A93 số.
/>
Trang 13

NHÓM TOÁN VD – VDC

Ta có



D. N .

Lời giải
Chọn D
Ta có z  2  i . Do đó điểm biểu diễn số phức z là N  2; 1 .
Câu 16: Trong

không

gian

Oxyz ,

cho hai

đường thẳng

1 :

x 1 y  2 z  3


2
1
2

x  3 y 1 z  2






 2 .1  1.1  2.  4 
2
2
 2   12  22 . 12  12   4 



9
2

.
2
3.3 2

Do đó góc giữa hai đường thẳng 1 và  2 là 450 .
Câu 17: Cho số phức z thỏa mãn z  2 z  6  2i. Điểm biểu diễn số phức z có tọa độ là
A.  2; 2  .

B.  2; 2 .

C.  2; 2  .

D.  2; 2  .

Lời giải
Chọn A
Gọi số phức z  x  yi với x, y  . Theo bài ra ta có


D. 1;3;2 

Lời giải
Chọn D
x  2  t
 y  1  2t

 2  t  2 1  2t   2t  5  0  t  1  A 1;3; 2  là tọa độ giao
Xét hệ: 
 z  2t
 x  2 y  z  5  0

NHÓM TOÁN VD – VDC

A.  2;1; 1 .

điểm của đường thẳng và mặt phẳng.
Câu 19: Bất phương trình log 4  x 2  3 x   log 2  9  x  có bao nhiêu nghiệm nguyên?
A. vô số.

B. 1.

D. 3

C. 4 .
Lời giải

Chọn D



e

có bao nhiêu điểm cực trị?
B. 0 .

A. 2 .

C. 3 .

D. 1.

Lời giải
Chọn D



Hàm số y  x3  3x



e



 

có TXĐ:  3;0 

y  e  3x 2  3 x3  3x 


A. V    2

2
x 1

dx .

0

B. V   2

2
x 1

2
x

dx .

C. V   4 dx .

0

0

NHÓM TOÁN VD – VDC

Bảng xét dấu


Ta có y    2 f  x    2. f   x  . Hàm số đồng biến  2. f   x   0  f   x   0.
Dựa vào đồ thị hàm số ta có f   x   0  0  x  2  chọn đáp án A.

x  x2  1
Câu 23: Đồ thị hàm số y 
có bao nhiêu đường tiệm cận
x 1
A. 4 .
B. 3 .
C. 1.

D. 2 .

Lời giải
/>
Trang 16


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019

Chọn B
Tập xác định D   \ 1 .

x  x2  1
x  x2  1
  ; lim y  lim
  .
x 1

x 1
x 1
1
x
Vậy đồ thị hàm số nhận đường thẳng y  2 làm tiệm cận ngang.
2


1 
1
x
1

1


2 
1 1 2
2
x
x  x 1
x  0.
  lim
+ lim y  lim
 lim 
x 
x 
x

x

3

2.

Lời giải
Chọn D
Từ đồ thị có x1 là nghiệm của phương trình log b x  3 nên log b x1  3  x1  b3 .
Từ đồ thị có x2 là nghiệm của phương trình log a x  3 nên log a x2  3  x2  a3 .
3

a
a
a
Do x2  2 x1  a 3  2.b 3     2   3 2 . Vậy  3 2 .
b
b
b
/>
Trang 17

NHÓM TOÁN VD – VDC

Đường thẳng y  3 cắt hai đồ thị tại các điểm có hoành độ x1 , x2 . Biết rằng x2  2 x1 ,


NHÓM TOÁN VD – VDC

ĐỀ THI THỬ THPTQG – 2018-2019

Câu 25: Cho hình hộp chữ nhật ABCD. ABCD có AB  a , AD  2 a , AC   6 a . Thể tích khối

6a 

5a



2

a.

Thể tích khối hộp chữ nhật là V  AB. AD.CC   a.2 a.a  2a 3 .





2





Câu 26: Cho hàm số f  x  có đạo hàm f   x   x 2  x  x  2  2 x  4 , x  . Số điểm cực trị
của f  x  là
A. 2 .

B. 4 .

C. 3 .


D. 2 2 a2 .

Lời giải
Chọn A

/>
Trang 18

NHÓM TOÁN VD – VDC

Chọn C



Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status