MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – VẬT LÍ 12
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG
Mạch dao động
Điện từ trường
Sóng điện từ
Nguyên tắc TTLL bằng sóng VT
Tán sắc ánh sáng
TÍNH CHẤT
SÓNG CỦA ÁNH Giao thoa ánh sáng
SÁNG
Các loại quang phổ
(12 câu)
Tia Hồng ngoại - Tia Tử ngoại
Tia X
TH: Đo bước sóng ánh sáng
Hiện tượng quang điện-Thuyết LT
LƯỢNG TỬ
ÁNH SÁNG
Hiện tượng quang điện trong
(9 câu)
Hiện tượng quang - phát quang
Mẫu nguyên tử Bohr
Sơ lược về La-ze
Tính chất và cấu tạo hạt nhân
HẠT NHÂN
NGUYÊN TỬ
(2 câu)
Tổng số
Câu 26
Câu 27
Câu 28
Câu 29
Câu 30
9
30%
9
30%
9
30%
3
10%
Trang 1/24
CÁC ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng? Trong mạch dao động LC lý tưởng thì
A. năng lượng điện trường biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
B. năng lượng điện từ biến thiên điều hòa theo thời gian.
C. năng lượng điện từ tỉ lệ thuận với bình phương điện tích cực đại trên tụ điện.
D. giá trị cực đại của năng lượng điện trường và năng lượng từ trường là bằng nhau.
Câu 2: Giá trị cực đại của điện tích và cường độ dòng điện trong mạch dao động LC lý tưởng là qo và Io. Tại
3
μC và đang phóng điện.
2
B. q =
C. q =
2
μC và đang phóng điện.
2
D. q =
3
μC và đang tích điện.
2
2
μC và đang tích điện.
2
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về điện từ trường ?
A. Khi một từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
B. Điện trường xoáy có đường sức giống đường sức điện trường tĩnh.
C. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường.
D. Điện từ trường lan truyền được trong môi trường chân không.
Câu 6: Vận tốc của sóng điện từ khi lan truyền
A. luôn luôn không đổi.
B. phụ thuộc vào bản chất của môi trường.
7mm là
A. vân sáng bậc 3.
B. vân sáng bậc 4.
C. vân tối thứ 3.
D. vân tối thứ 4.
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc, khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đến vân tối thứ 4 nằm
cùng một phía so với vân sáng trung tâm là 3mm. Khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân tối thứ 2 nằm cùng một phía so
với vân sáng trung tâm là
A. 3mm.
B. 4mm.
C. 4,5mm.
D. 5mm.
Câu 13: Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng gồm hai thành phần đơn sắc nhìn
thấy có bước sóng λ1 = 0,64 μm và λ2. Trên màn hứng các vân giao thoa, giữa hai vân gần nhất cùng màu với
vân sáng trung tâm đếm được 11 vân sáng. Trong đó, số vân của bức xạ λ1 và của bức xạ λ2 lệch nhau 3 vân.
Bước sóng λ2 là
A. 0,4 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,72 μm.
D. 0,54 μm.
Câu 14: Quang phổ phát xạ của natri có hai vạch vàng ứng với các bức xạ có bước sóng 0,5890 m và
0,5896m. Quang phổ hấp thụ của natri sẽ
A. thiếu hai bức xạ có bước sóng 0,5890 m và 0,5896 m.
B. thiếu mọi bức xạ có bước sóng nhỏ hơn 0,5890 m.
C. thiếu mọi bức xạ có bước sóng lớn hơn 0,5896 m.
D. thiếu mọi bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 0,5890 m đến 0,5896 m.
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại?
A. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều gây ra hiện tượng quang điện ngoài.
B. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
C. hấp thụ năng lượng lớn từ va chạm với các ion.
D. nhận được ánh sáng kích thích có cường độ lớn.
Câu 21: Hai tấm kim loại có bước sóng giới hạn quang điện là 1 và 2. Bước sóng giới hạn quang điện của
một tấm kim loại khác có công thoát êlectron bằng trung bình cộng công thoát êlectron của hai kim loại trên là
λ +λ
2λ1λ 2
λ1λ 2
A.
.
B.
.
C. 1 2 .
D. λ1λ 2 .
2
2(λ1 + λ 2 )
λ1 + λ 2
Câu 22: Pin quang điện
A. có hiệu suất rất cao.
B. có suất điện động lớn hơn suất điện động pin điện hoá.
C. hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện ngoài.
D. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
Câu 23: Nhận định nào sau đây đúng? Hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài đều
A. giải phóng các electron ra khỏi vật khi vật bị chiếu sáng.
B. làm cho điện trở vật giảm xuống khi vật được chiếu sáng.
C. tồn tại một bước sóng giới hạn.
D. được ứng dụng để chế tạo pin quang điện.
Câu 24: Trong hiện tượng quang – phát quang của một chất, nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì
ánh sáng huỳnh quang do vật phát ra không thể là
A. ánh sáng đỏ.
B. ánh sáng vàng.
7
27
Câu 28: Nhận định nào sau đây không đúng? Tia Laze có
A. độ đơn sắc cao.
B. tính định hướng cao.
C. cường độ lớn.
D. công suất lớn.
Câu 29: Chọn phát biểu sai về hạt nhân?
A. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số prôtôn.
B. Các hạt nhân đồng vị có cùng số prôtôn.
C. Hạt nhân có liên kết riêng càng lớn thì càng bền.
D. Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng nuclôn tạo nên hạt nhân.
Câu 30: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không bằng c. Để động năng của một hạt bằng năng lượng nghỉ của nó
thì tốc độ chuyển động của hạt bằng
Trang 4/24
A.
2
c.
2
CÂU
1
2
3
c.
2
i = q02 q 2 =
Hướng dẫn: Chọn B
Wtt = W – Wđt =
4
6
7
1
1
C (U 02 u 2 ) .5.106 (62 42 ) = 5.10-5 J.
2
2
Hướng dẫn: Chọn A
i > 0 và đang tăng: q < 0 và hướng về vị trí cân bằng: phóng điện
1
1
5
LC 5.10
q2
5
9
10
11
Hướng dẫn: Chọn D
Ánh sáng mặt trời là tập hợp các bức xạ có bước sóng từ hồng ngoại đến tử ngoại.
Góc lệch của ánh sáng đơn sắc truyền qua lăng kính phụ thuộc chiết suất của lăng kính: D = (n-1) A.
Chiết suất của thuỷ tinh có giá trị khác nhau đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau.
Chiết suất của môi trường đối với các đơn sắc khác nhau là khác nhau nên có góc lệch khác nhau.
Hướng dẫn: Chọn A
DT – DĐ = (nT – nĐ).A = 0,04.5 = 0,20.
Hướng dẫn: Chọn D
.D
i=
: để tăng i thì tăng D, giảm a.
a
Hướng dẫn: Chọn D
x
7
.D 0,5.10 6.2
i=
= 2 mm. M = 3,5 = 3 + 0,5 vân tối thứ 4.
3
i
2
a
0,5.10
18
19
20
21
Hướng dẫn: Chọn A
Các chất khí hoặc hơi có khả năng phát xạ bước sóng nào thì cũng có khả năng hấp thụ bước
sóng đó.
Hướng dẫn: Chọn B
Tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều tác dụng lên kính ảnh.
Hướng dẫn: Chọn A
- Tia hồng ngoại và tử ngoại là bức xạ điện từ không nhìn thấy được : không thể nhận biết
bằng mắt thường.
- Hồng ngoại, tử ngoại, ánh sáng khả kiến có cùng bản chất điện từ.
- Tia tử ngoại có tần số lớn hơn tia hồng ngoại.
Hướng dẫn: Chọn D
Tia X có năng lượng lớn hơn tia tử ngoại.
Hướng dẫn: Chọn D
Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự có tần số giảm dần (bước sóng tăng dần) là:
tia X, tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại.
Hướng dẫn: Chọn A
Số khoảng vân: n = 5 -1 = 4 → i = L/4 = 5,1 mm
Từ công thức tính khoảng vân, suy ra bước sóng ánh sáng là: = i.a/D = 0,68.10-6 m
Hướng dẫn: Chọn A
Hiện tượng quang điện ngoài chỉ xảy ra khi năng lượng phôtôn kích thích lớn hơn công thoát
của electron khỏi kim loại.
Pin quang điện hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong.
Pin quang điện biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng.
Hướng dẫn: Chọn C
Hiện tượng quang điện trong và hiện tượng quang điện ngoài đều tồn tại một bước sóng giới
hạn. Hiện tượng quang điện chỉ xảy ra khi bước sáng ánh sáng kích thích nhỏ thua bước sóng giới
hạn.
Trang 6/24
24
25
26
27
Hướng dẫn: Chọn D
Bước sóng ánh sáng huỳnh quang bao giờ cũng lớn hơn bước sóng của ánh sáng kích thích.
Hướng dẫn: Chọn A
Nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng cao sang trạng thái dừng có năng lượng
thấp hơn sẽ phát ra một phôtôn.
Hướng dẫn: Chọn D
- Quỹ đạo L (n = 2): rL = 22.r0 = 4.r0.
- Quỹ đạo N (n = 4): rN = 42.r0 = 16.r0.
r
16
N
= 4.
rL
Hướng dẫn: Chọn D
Tia Laze là chùm sáng kết hợp, song song, rất đơn sắc và có cường độ lớn.
29
Hướng dẫn: Chọn D
Khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng nuclôn tạo nên hạt nhân trừ cho độ hụt khối của hạt nhân.
30
Hướng dẫn: Chọn D
E = E0 + Wđ = 2.E0 =
E0
1
v2
c2
1
3
v2 1
v2 3
c.
v=
2
D. Tác dụng nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
Câu 5: Để kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, người ta sử dụng loại tia nào sau đây?
A. Tia X.
B. Tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại.
D. Tia anpha.
8
Câu 6: Cho tốc độ ánh sáng trong chân không là c 3.10 m / s . Một bức xạ đơn sắc màu cam có bước sóng
600nm trong chân không. Khi truyền vào một môi trường trong suốt có chiết suất bằng 1,5, nhận xét về các đặc
điểm của bức xạ đó trong môi trường. Một học sinh đưa ra những kết luận sau?
1. Bước sóng của bức xạ đó trong môi trường bằng 400nm.
2. Màu của bức xạ đó trong môi trường vẫn là màu cam.
3. Tốc độ của bức xạ đó trong môi trường là 2,5.108 m / s .
4. Tần số của bức xạ đó trong môi trường bằng 5.1014 Hz .
Số kết luận chính xác của học sinh này là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 7: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc trong không khí có bước sóng , khoảng
cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D và đo được khoảng vân là
i. Công thức xác định khoảng vân là
D
D
a
a
A. i
B. i
.
trong đó có 3 vạch sáng là kết quả trùng nhau của hai hệ vân, biết hai trong ba vạch sáng nằm ngoài cùng của
khoảng L. Bước sóng 2 là
A. 0,595 m.
B. 0,572 m.
C. 0,616 m.
D. 0,600 m.
Câu 12: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng .Nguồn sáng phát ra vô số ánh sáng đơn sắc có bước
sóng biến thiên liên tục từ 415nm đến 760nm . M là một điểm trên màn giao thoa, ở đó có đúng 3 bức xạ cho
vân sáng và một trong ba bức xạ đó là bức xạ màu vàng có bước sóng 580nm. Ở M là vân sáng bậc mấy của
bức xạ màu vàng nói trên ?
A. 6
B. 5
C. 3
D. 4
Câu 13: Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được
A. nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.
Trang 8/24
B. hiện tượng giao thoa ánh sáng.
C. hiện tượng quang - phát quang.
D. hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 14: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng giải phóng êlectron khỏi
A. kim loại bằng ánh sáng thích hợp.
B. mối liên kết bên trong chất bán dẫn bằng ánh sáng thích hợp.
C. mối liên kết với nguyên tử kim loại bằng ánh sáng thích hợp.
D. một chất bán dẫn bằng ánh sáng thích hợp.
Câu 15: Hãy chọn câu đúng khi xét sự phát quang của một chất lỏng và một chất rắn?
A. Cả hai trường hợp phát quang đều là huỳnh quang.
B. Cả hai trường hợp phát quang đều là lân quang.
C. 1; 3 .
D. 2 ; 3
Câu 20: Một phôtôn có năng lượng 1019 J khi truyền trong chân không. Khi phôtôn này truyền trong môi
trường trong suốt có chiết suất bằng 2 thì năng lượng của nó bằng
A. 2.1019 J .
B. 5.1019 J .
C. 1019 J
D. 15.1019 J .
Câu 21:Trong nguyên tử hidro các mức năng lượng của các trạng thái dừng được xác định theo công thức :
13,6(eV )
En
(n = 1, 2, 3, …). Khi nguyên tử ở trạng thái cơ bản thì bị kích thích và làm cho nó phát ra tối
n2
đa 10 bức xạ. Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và bước sóng ngắn nhất của các bức xạ trên là
A. 36,72.
B. 79,5.
C. 42,67.
D. 13,5.
11
Câu 22: Trong nguyên tử hiđrô, biết bán kính Bo là r0 5,3.10 m .Bán kính quỹ đạo dừng thứ 5 là
A. 2,65.1010 m
B. 0,106.1010 m
Câu 23: Số nơtron có trong hạt nhân
23
có cùng
B. điện tích.
A. số prôtôn.
C. số nơtron.
D. số nuclôn.
Câu 26: Cho số Avogadro là N A 6,02.10 1/ mol .Số hạt nhân có trong 100g Iốt ( 52 I ) là
131
23
23
23
A. 3,952.10 hạt.
B. 5,925.10 hạt.
23
C. 4,952.10 hạt.
23
1
2
B. 2,1040u.
D. 2,0141u.
Mức
độ
Đáp án
Giải sơ lược
A
Tia X có tần số lớn nhất so với các tia còn lại
1
Chọn A
Ánh sáng trắng chiếu vào khe hẹp F của máy quang phổ lăng kính ,trên kính
ảnh thu được : một dãi có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục. 1
Chọn A
A
5 rad / s f
Sóng
ánh
sáng
(12
Kiểm tra hành lí của hành khách đi máy bay, sử dụng tia X.
Chọn A
Ta có:
600
1. /
400nm.
n 1,5
2. Màu vẫn là màu cam.
3. Tốc độ của bức xạ trong môi trường: v
4. Tần số của bức xạ:
1
1
1
2
c 3.108
2.108 m / s .( Sai)
n
1,5
f c / 3.108 / 0,6.106 5.1014 Hz.
Trang 10/24
Số kết luận chính xác là 3
Chọn A
7
Chọn B
9
B
10
B
11
B
Ta có: x 3i 4,5i 7,5i 7,5.
D
7,5.
3
0,5.1
1,875mm
2
a
Chọn B
* Giống nhau: làm phát quang một số chất.
Chọn B
B
D
kv
v D
kv
v
.
a
k
580
580
415 760 kv
k kv
.
760
415
* Vì tại vị trí xv có 3 bức xạ (kể cả bức xạ màu vàng) cho vân sáng nên kv
a
có giá trị sao cho k nhận 3 giá trị và kv là 1 trong 3 giá trị đó.
+Với kv =3 2, 4 k 4, 2 k 3, 4 (loại)
+ Với kv =4 3, 2 k 5,5 k 4,5 (loại)
Chọn B
1
1
1
15
C
Sự phát quang của chất lỏng là huỳnh quang, của chất rắn là lân quang
Chọn C.
16
C
17
C
hc 1,9875.1025
0,3.106 m 0,3 m
A 4,14.1, 6.1019
*
Chọn C.
hc
Bước sóng nhỏ thì năng lượng lớn :
Chọn C
* hq
19
C
hc 1,9875.1025
0,5.106 m 0,5 m
19
A 2, 48.1, 6.10
3
* Không gây ra hiện tượng phát quang: hq kt 1 , 3
Chọn C.
hf , tần số không thay đổi khi truyền môi trường 1019 J .
20
3
n(n 1)
10 n 5 ;
2
1
13, 6 1
54 E5 E1
25
C
C
2
1
Chọn C
* Tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là tương tác mạnh.
Chọn C
2
Trang 12/24
nhân
(8 câu)
25
D
14
C
* 6 và
Chọn D.
14
Wlk m.c 2 27.1, 0073 33.1, 0087 60, 0094 931,5MeV
3
442, 2762MeV
Chọn D
Wlk
Chọn D
A
8,596 MeV/nuclon
* Năng lượng liên kết riêng:
28
D
* S 8, 4375 MeV/nuclon; Cr
3
U 7,5 MeV/nuclon U , S , Cr
29
D
Chọn D
Trang 13/24
ĐỀ 3
Câu 1: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
B. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
C. Sóng điện từ là sóng ngang.
D. Sóng điện từ lan truyền trong chân không với vận tốc c 3.108 m / s .
Câu 2:Mạch dao động LC có điện tích trong mạch biến thiên theo phương trình q 4cos 2 .104 t C
Tần số dao động của mạch là
A. f = 10 (Hz)
B. f = 10 (kHz)
C. f = 2π (Hz)
D. f = 2π (kHz)
Câu 3: Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10μF. Trong mạch có
dao động điện từ. Khi điện áp giữa hai bản tụ là 8V thì cường độ dòng điện trong mạch là 60mA.
Cường độ dòng điện cực đại trong mạch dao động là
A. 500mA
B. 40mA
C. 20mA
D. 0,1A.
Câu 4: Một mạch dao động LC có cuộn thuần cảm có độ tự cảm L = 0,2 H và tụ điện có điện dung C =
80 μF. Cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức: i = 0,2 5cos100πt (A). Ở thời điểm năng lượng từ
trường gấp 3 lần năng lượng điện trường trong mạch thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ có độ lớn bằng
A. 12 2 V
B. 25 V.
C. 25 2 V
C.vân tối thứ 5
D. vân sáng bậc 6
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Iâng (Y-âng), khoảng cách giữa hai khe là 2mm,
khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng
hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu được hệ vân giao thoa trên
màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên trùng nhau. Khoảng cách từ vân
chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
A. 4,9 mm.
B. 19,8 mm.
C. 9,9 mm.
D. 29,7 mm.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?
Trang 14/24
A. Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy.
B. Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ
vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó.
C. Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của
nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục.
D. Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng.
Câu 12: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.
B. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.
C. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.
Câu 13: Trong các nguồn bức xạ đang hoạt động: hồ quang điện, màn hình máy vô tuyến, lò sưởi điện,
lò vi sóng. Nguồn phát ra tia tử ngoại mạnh nhất là
A. màn hình máy vô tuyến.
B. lò vi sóng
D. 3.1014.
Câu 19: Chùm ánh sáng laze không được ứng dụng
A. trong truyền tin bằng cáp quang.
B. làm dao mổ trong y học .
C. làm nguồn phát siêu âm.
D. trong đầu đọc đĩa CD.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là sai, khi nói về mẫu nguyên tử Bo?
A. Trong trạng thái dừng, nguyên tử không bức xạ.
B. Trong trạng thái dừng, nguyên tử có bức xạ.
Trang 15/24
C. Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En sang trạng thái dừng có năng lượng Em
(Em< En) thì nguyên tử phát ra một phô tôn có năng lượng đúng bằng En - Em.
D. Nguyên tử chỉ tồn tại ở một số trạng thái có năng lượng xác định, gọi là các trạng thái dừng.
Câu 21: Biết bán kính Bo là r0=5,3.10-11m. Bán kính quỹ đạo dừng M trong nguyên tử hidro là:
A. 132,5.10-11m
B. 84,8.10-11m
C. 21,2.10-11m
D. 47,7.10-11m.
Câu 22: Một chất phát quang được kích thích bằng ánh sáng có bước sóng 0,26 m thì phát ra ánh
sáng có bước sóng 0,52 m . Giả sử công suất của chùm sáng phát quang bằng 20% công suất của
chùm sáng kích thích. Tỉ số giữa số phôtôn ánh sáng phá quang và số phôtôn ánh sáng kích thích trong
cùng một khoảng thời gian là
A.
1
.
10
A. 3,952.10 hạt
B. 4,595.10 hạt
C.4.952.10 hạt
D.5,925.1023 hạt
Câu 25: Cho phản ứng hạt nhân: X + 199 F 42 He 16
8 O . Hạt X là
A. anpha.
B. nơtron.
C. đơteri.
D. prôtôn.
3
2
4
Câu 26: Cho phản ứng hạt nhân: 1T 1 D 2 He X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt
nhân He lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của
phản ứng xấp xỉ bằng
A. 15,017 MeV.
B. 200,025 MeV.
C. 17,498 MeV.
D.21,076 MeV.
4
1
7
4
Câu 27: Tổng hợp hạt nhân heli 2 He từ phản ứng hạt nhân 1 H 3 Li 2 He X . Mỗi phản ứng trên tỏa
năng lượng 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp được 0,5 mol heli là
A. 1,3.1024 MeV.
B. 2,6.1024 MeV.
C. 5,2.1024 MeV.
D. 2,4.1024 MeV.
206
82
Pb (được
Po còn lại. Giá trị của t bằng
B. 414 ngày.
3
4
5
D
D
B
6
C
C. 828 ngày.
7
8
9
A
C
A
10
C
C
20
B
21
D
22
C
23
A
24
B
25
D
26
C
27
C
28
A
29
C. 0,02 s.
D. 0,002 s.
Câu 4: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa
điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
Câu 5: Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. Có tần số khác nhau trong các môi trường truyền khác nhau.
B. Không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Không bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
D. Có tốc độ không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Câu 6: Chiếu xiên từ không khí vào nước một chùm sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm ba
thành phần đơn sắc: đỏ, lam và tím. Gọi rđ, r , rt lần lượt là góc khúc xạ ứng với tia màu đỏ, tia màu lam và tia
màu tím. Hệ thức đúng là
A. r = rt = rđ.
B. rt < r < rđ.
C. rđ < r < rt.
D. rt < rđ < r .
Câu 7: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là
1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu tím và tần số f.
B. màu cam và tần số 1,5f.
C. màu cam và tần số f.
D. màu tím và tần số 1,5f.
Câu 8: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, người ta đo được khoảng cách từ vân sáng thứ 2 ở bên phải
A. Có tác dụng rất mạnh lên kính ảnh.
B. Có tác dụng làm phát quang một số chất.
C. Có thể dùng để sưởi ấm.
D. Có khả năng huỷ hoại tế bào, diệt vi khuẩn.
Câu 13: Chọn phát biểu sai?
A. Tất cả các vật rắn, lỏng và các khối khí có tỉ khối lớn khi bị nung nóng đều phát ra quang phổ liên tục.
B. Quang phổ liên tục là dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ đến tím, thu được khi chiếu chùm ánh sáng trắng
vào khe máy quang phổ.
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng và phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.
D. Nhiệt độ càng cao, miền phát sáng của vật càng mở rộng về phía ánh sáng có bước sóng ngắn (ánh sáng màu tím)
của quang phổ liên tục.
Câu 14: Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy quang phổ lăng kính
thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được
A. ánh sáng trắng
B. một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.
C. các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.
D. bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.
Câu 15: Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. sự hình thành các vạch quang phổ của nguyên tử.
B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô.
C. cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
D. sự phát xạ và hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử.
Câu 16: Giới hạn quang điện của một kim loại bằng 0,66 m. Công thoát electron quang điện của kim loại đó
bằng:
A. 3,11.10-20 J. B. 30,11.10-20 mJ.
C. 30,11.10-20 J.
D. 30,11.10-22 J.
Câu 17: Giới hạn quang điện của natri là 0,50 m. Chiếu vào natri tia tử ngoại có bước sóng 0,25 m. Vận tốc
ban đầu của electron quang điện là:
A. 9,00.105 m/s.
30
D.
3hc
0
.
Câu 19: Pin quang điện là nguồn điện
A. biến đổi trực tiếp quang năng thành điện năng. B. biến đổi trực tiếp nhiệt năng thành điện năng.
C. hoạt động dựa trên hiện tượng quang điện ngoài.D. hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
Trang 18/24
Câu 20: Khi chiếu chùm tia tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch fluorexêin thì thấy dung dịch này
phát ra ánh sáng màu lục. Đó là hiện tượng
A. phản xạ ánh sáng.
B. quang - phát quang.
C. hóa - phát quang.
D. tán sắc ánh sáng.
Câu 21: Một nguồn sáng chỉ phát ra ánh sáng đơn sắc có tần số 5.1014 Hz. Công suất bức xạ điện từ của nguồn
là 10 W. Số phôtôn mà nguồn phát ra trong một giây xấp xỉ bằng
A. 3,02.1019.
B. 0,33.1019.
C. 3,02.1020.
D. 3,24.1019.
Câu 22: Theo tiên đề của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo L sang quỹ đạo K thì
nguyên tử phát ra phôtôn có bước sóng λ21, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo L thì nguyên tử phát
A. đều có sự hấp thụ nơtron chậm.
B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C. đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A. Trong phóng xạ , hạt nhân con có số nơtron nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân mẹ.
B. Trong phóng xạ -, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số prôtôn khác nhau.
C. Trong phóng xạ , có sự bảo toàn điện tích nên số prôtôn được bảo toàn.
D. Trong phóng xạ +, hạt nhân mẹ và hạt nhân con có số khối bằng nhau, số nơtron khác nhau.
Câu 27: Cho phản ứng hạt nhân: 31T 21 D 24 He X . Lấy độ hụt khối của hạt nhân T, hạt nhân D, hạt nhân He
lần lượt là 0,009106 u; 0,002491 u; 0,030382 u và 1u = 931,5 MeV/c2. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ
bằng :
A. 15,017 MeV.
B. 200,025 MeV.
C. 17,498 MeV.
D. 21,076 MeV.
7
Câu 28: Dùng hạt prôtôn có động năng 1,6 MeV bắn vào hạt nhân liti ( 3 Li ) đứng yên. Giả sử sau phản ứng thu
được hai hạt giống nhau có cùng động năng và không kèm theo tia . Biết năng lượng tỏa ra của phản ứng là
17,4 MeV. Động năng của mỗi hạt sinh ra là
A. 19,0 MeV.
B. 15,8 MeV.
C. 9,5 MeV.
D. 7,9 MeV.
Câu 29: Một chất phóng xạ ban đầu có N0 hạt nhân. Sau 1 năm, còn lại một phần ba số hạt nhân ban đầu chưa
phân rã. Sau 1 năm nữa, số hạt nhân còn lại chưa phân rã của chất phóng xạ đó là
N
N
N
N
A. Wlk=mc2.
B. Wlk= mc2.
C. Wlk= mc2/A.
D. Wlk= mc2/Z.
Câu 3. Trong thí nghiệm Y âng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5mm và được chiếu sáng bằng một
ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m. Trên màn quan sát trong vùng giữa M và N
(MN=2cm) ngưòi ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M, N đều là vân sáng. Bứơc sóng của ánh sáng đơn sắc
dùng trong thí nghiệm này là:
A. 0,7 m.
B. 0,6 m.
C. 0,5 m.
D. 0,4 m..
Câu 4. Sóng âm có tần số 450Hz lan truyền với tốc độ 360m/s trong không khí. Giữa hai điểm cách nhau 1m
trên phuơng truyền thì chúng dao động:
A. lệch pha
.
4
B. Ngược pha.
C. Vuông pha.
D. Cùng pha.
Câu 5. Dùng ánh sáng có bước sóng 4.10-7m đến 7,5.10-7m trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng. Biết
khoảng cách giữa hai khe là 0,6mm, khoảng cách giữa khe và màn là 1,2m. Trong các bức xạ sau đây, bức xạ
nào cho vân sáng tại vị trí trên màn cách vân sáng trung tâm 3,6mm?
A.0,5 m
D. 2. 10-7A
Câu 9. Một mạch dao động LC lí tưởng có L=2mH, C=8 F, lấy 2 =10, năng lượng từ trường trong mạch
biến thiên với tần số :
A. 1250Hz
B. 5000Hz
C. 2516Hz
D. 625Hz
Câu 10. Dao động điện từ trong mạch dao động LC là quá trình :
A. biến đổi không tuần hoàn của điện tích trên tụ điện
B. biến đổi theo hàm mũ của cường độ dòng điện
C. chuyển hoá tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường
Trang 20/24
D. chuyển hoá giữa điện trường và từ trường.
Câu 11. Điện tích cực đại trong mạch LC có tần số riêng f0=105Hz là q0=6.10-9C. Khi điện tích của tụ là
q=3.10-9C thì dòng điện trong mạch có độ lớn :
A. 6 3 .104 A
B. 6 .104 A
C. 6 2 .10 4 A
D. 2 3 .105 A.
Câu 12. Khi nguyên tử Hidro phát ra bức xạ có bước sóng 486nm thì năng lượng của nguyên tử đã giảm một
lượng bằng :
A. 4,09.10-19J.
B. 4,09.10-17J.
C. 4,09.10-18J.
D. 4,09.10-20J.
Câu 13. Một hạt nhân phóng xạ sau vài lần phân rã, phóng ra một hạt và hai hạt -, tại thành 235
92U . Hạt
Câu 15. Tìm phát biểu đúng :
A. Khối lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khối luợng của các hạt tạo thành hạt nhân đó.
B. Khối lượng của một hạt nhân luôn bằng tổng khối lượng các hạt tạo nên nó vì khối lượng bảo toàn.
C. Khối lượng của hạt nhân lớn hơn khối lượng tổng các hạt tạo thành nó vì khi kết hợp e đóng vai trò chất kết
dính nên đã hợp với prôtôn tạo nên nơtron
D. Không có phát biểu đúng.
Câu 16. Hạt có động năng 5,3MeV bắn vào một hạt nhân 49 Be đứng yên gây ra phản ứng 49 Be n X .
Hạt n chuyển động theo phương vuông góc với phương chuyển động của hạt . Cho biết phản ứng toả ra một
năng lượng 5,7MeV. Tính động năng của hạt nhân X. Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối :
A.18,3MeV
B. 0,5 MeV
C. 8,3 MeV
D. 2,5 MeV
Câu 17. Hạt là hạt nhân nguyên tử 24 He . Biết khối lượng hạt prôton là mp=1,0073u, khối lượng nơtron là
mn=1,0087u và khôi lượng hạt nhân là 4,0015u. Lấy NA=6,02.1023hạt/mol. Năng lượng toả ra khi tạo thành 1
mol He là :
A. 2,73.1012J
B. 1,5.1014J
C. 8,4.1010J
D. 6,9.1016J
Câu 18. Chọn câu sai khi nói về tia hồng ngoại :
A. Cơ thể ngưòi có thể phát ra tia hồng ngoại
B. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ
C. Tia hồng ngoại có màu hồng
D. Tia hồng ngoại được dùng để sấy khô nông sản
Câu 19. Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác
nhau. Hiện tượng đó được gọi là :
A. Khúc xạ ánh sáng
B. giao thoa ánh sáng
C. khối lượng.
D. điện tích.
Câu 25. Chọn câu sai: Đặc điểm của tia Rơnghen
A. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. Tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. Có thể đi qua lớp chì dày vài cm
D. Có khả năng làm ion hoá không khí và làm phát quang một số chất
Câu 26. Trong thí nghiêm Yâng, các khe được chiếu sáng bằng ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38 m đến
0,76 m. Khoảng cách giữa hai khe là 0,5mm, khoảng cách giữa hai khe đến màn là 2m. Độ rộng quang phổ
bậc 2 quan sát trên màn:
A. 1,52mm
B. 3,04mm
C. 4,56mm
D. 6,08mm
Câu 27. Một mạch dao động điện từ tự do, điện dung của tụ điện là 1pF. Biết điện áp cực đại trên tụ là 10V,
cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1mA. Mạch này cộng hưởng với sóng điện từ có bước sóng bằng
A. 18,84m.
B. 284,6m
C. 540m
D. 640m
Câu 28. Mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây có độ tự cảm 4 H và tụ điện có điện dung 2000pF. Điện
tích cực đại trên tụ là 5 C. Nếu mạch có điện trở thuần 0,1 , để duy trì dao động cho mạch thì phải cung cấp
cho mạch một công suất bằng:
A. 36mW
B. 15,625W
C. 36 W
D. 156,25W
A. 1,2mm.
B. 1,0mm.
C. 1,1mm.
D. 1,3mm.
Câu 2. Ban đầu có một lượng chất phóng xạ X nguyên chất, có chu kì bán rã là T. Sau thời gian t = 2T kể từ thời điểm ban đầu, tỉ
số giữa số hạt nhân chất phóng xạ X phân rã thành hạt nhân của nguyên tố khác và số hạt nhân chất phóng xạ X còn lại là:
A. 4/3
B. 4.
C. 1/3
D. 3.
Câu 3. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai
khe đến màn quan sát là D, khoảng vân i. Bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là
Trang 22/24
A. λ = D/(ai)
B. λ= (ai)/D
C. λ= (aD)/i
D. λ= (iD)/a
Câu 4. Coi dao động điện từ của một mạch dao động LC là dao động tự do. Biết độ tự cảm của cuộn dây là L = 2.10-2 H
và điện dung của tụ điện là C = 2.10-10 F. Chu kì dao động điện từ tự do trong mạch dao động này là
A. 4π.10-6 s.
B. 2π s.
C. 4π s.
D. 2π.10-6 s.
Câu 5. Bước sóng của vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Laiman là 0 = 122 nm, của vạch H trong dãy Banme là =
656 nm. Bước sóng của vạch quang phổ thứ hai trong dãy Laiman là
A. 102,87 nm.
B. 10,287 nm.
C. 20,567 nm.
. Biết: mCl = 36,9569u; mn = 1,0087u; mX = 1,0073u; mAr =
38,6525u. Hỏi phản ứng toả hay thu bao nhiêu năng lượng?
A. Thu 1,58.103MeV.
B. Toả 1,58MeV.
C. Thu 1,58eV.
D. Toả 1,58J.
Câu 12. Trong một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C
đang có dao động điện từ tự do với tần số f. Hệ thức đúng là
4 2 L
A. C =
.
f2
B. C =
Cl
f2
4 2 L
.
Ar
C. C =
1
.
2 2
N0.
5
D.
1
N0.
8
Câu 15. Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Iâng (Young), khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Trên màn quan
sát thu được hình ảnh giao thoa có khoảng vân i = 1,2 mm.
Giá trị của λ bằng
A. 0,65 μm.
B. 0,45 μm.
C. 0,60 μm.
D. 0,75 μm.
Câu 16. Điện trường xoáy là điện trường
A. có các đường sức bao quanh các đường cảm ứng từ
B. có các đường sức không khép kín
C. của các điện tích đứng yên
D. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
-34
Câu 17. Biết hằng số Plăng là 6,625.10 Js, tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Năng lượng của phôtôn ứng
với bức xạ có bước sóng 0,6625 µm là
Trang 23/24
A. 3.10-18 J.
động điện từ riêng của mạch có tần số góc là
A. 2.105 rad/s.
B. 105 rad/s.
C. 3.105 rad/s.
D. 4.105 rad/s.
Câu 21. Trong nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quĩ đạo N về quĩ đạo L sẽ phát ra vạch quang phổ
A. Hβ (lam)
B. Hδ (tím)
C. Hα (đỏ)
D. Hγ(chàm)
Câu 22. Hạt nhân bền vững nhất trong các hạt nhân 24 H e ,
A.
137
55
Cs .
B.
56
26
Fe
C.
235
92
102
H mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung
F. Chu kì dao động điện từ riêng của mạch này bằng
A. 4.10-6 s.
B. 3.10-6 s.
C. 5.10-6 s.
D. 2.10-6 s.
Câu 25. Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là λ0 = 0,30 μm. Biết hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s và vận tốc truyền ánh
sáng trong chân không c = 3.108 m/s. Công thoát của êlectrôn khỏi bề mặt của đồng là
A. 8,625.10-19 J.
B. 8,526.10-19 J.
C. 625.10-19 J.
D. 6,265.10-19 J.
Câu 26. Chất phóng xạ iốt I53131 có chu kì bán rã 8 ngày. Lúc đầu có 200g chất này. Sau 24 ngày, số gam iốt phóng xạ đã
bị biến thành chất khác là:
A. 150g
B. 50g
C. 175g
D. 25g
Câu 27. Tia hồng ngoại
A. không phải là sóng điện từ.
B. là ánh sáng nhìn thấy, có màu hồng.
C. không truyền được trong chân không.
Câu 30. Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 giờ, tính từ lúc ban đầu, có 75% số hạt nhân N0 bị
phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là
A. 4 giờ.
B. 8 giờ.
C. 2 giờ
D. 3 giờ.
Trang 24/24