936 cau trac nghiem hoa huu co (Vo Hong Thai) - Pdf 54


Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất trong các câu trắc nghiệm môn hóa học
sau đây:

1. Stiren (
CH CH
2
) có công thức tổng quát là:
a) C
n
H
2n-6
b) C
n
H
2n-8
c) C
n
H
2n-10
d) C
n
H
2n-6-2k

2. Naptalen ( ) có công thức phân tử là:
a) C
10
H
6
b) C

COOH
+
MnSO
4
+
K
2
SO
4
+
H
2
O
Hệ số cân bằng đứng trước các tác chất: chất oxi hóa, chất khử và axit lần lượt là:
a) 5; 6; 9 b) 6; 5; 8 c) 3; 5; 9 d) 6; 5; 9

5. Với công thức phân tử C
9
H
12
, số đồng phân thơm có thể có là:
a) 8 b) 9 c) 10 d) 7

6. Một học sinh phát biểu: “Tất cả các hợp chất Hiđrocacbon no (là các Hiđrocacbon
mà phân tử của nó không có chứa liên kết đôi C=C, liên kết ba C≡C hay vòng
thơm) thì không thể cho được phản ứng cộng”. Phát biểu này:
a) Không đúng hẳn b) Đúng hoàn toàn
c) Đương nhiên, vì hợp chất no thì không thể cho được phản ứng cộng
d) (b) và (c)


2
gấp đôi thể tích hơi nước (đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất).
A có thể là:
a) Axit Oxalic (HOOC-COOH) b) Đimetyl Oxalat (CH
3
OOC-COOCH
3
)
c) C
5
H
5
O
3
d) C
n
H
n
O
z
với n: số nguyên dương chẵn

11. Dãy đồng đẳng nào sau đây mà khi đốt cháy thì tỉ lệ số mol CO
2
so với số mol
H
2
O tăng dần khi số nguyên tử Cacbon trong phân tử tăng dần?
a) Parafin b) Olefin c) Ankin d) Aren đồng đẳng Benzen


H
12
c) C
6
H
12
; C
6
H
14
d) C
12
H
24

14. Hỗn hợp A gồm Etan, Etilen, Axetilen và Butađien-1,3. Đốt cháy hết m gam hỗn
hợp A. Cho sản phẩm cháy hấp thụ vào dung dịch nước vôi dư, thu được 100 gam
kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi sau phản ứng giảm 39,8 gam. Trị số của
m là:
a) 58,75g b) 13,8g c) 60,2g d) 37,4g
(C = 12; H = 1; O = 16; Ca = 40)

15. A là một hợp chất hữu cơ chứa 4 nguyên tố C, H, O, N. Thành phần phần trăm
khối lượng nguyên tố C, H, N lần lượt là: 34,29%; 6,67%; 13,33%. CTPT của A
cũng là công thức đơn giản của nó. CTPT của A là:
a) C
9
H
19
N

O. Thể tích O
2
(đktc) cần dùng để đốt cháy hỗn hợp trên là:
a) 26,88 lít b) 24,52 lít c) 30,56 lít d) Tất cả đều sai
(C = 12; H = 1; O = 16)

17. Chất 1-Brom-2,4-đimetylheptađien-2,5 có số đồng phân cis, trans là:
a) 2 b) 3 c) 4 d) 518. A là một hiđrocacbon, thể tích metylaxetilen bằng 1,75 thể tích hơi A có cùng
khối lượng trong cùng điều kiện. Số đồng phân mạch hở của A là:
a) 6 b) 5 c) 4 d) 3
(C = 12; H = 1)

19. Loại liên kết hóa học trong phân tử Natri axetat là:
a) Cộng hóa trị b) Ion c) Cộng hóa trị và ion d) Phối trí (Cho nhận)
20. Hỗn hợp A gồm 0,3 mol C
2
H
4
và 0,2 mol H
2
. Đun nóng hỗn hợp A có Ni làm xúc
tác, thu được hỗn hợp B. Hỗn hợp B làm mất màu vừa đủ 2 lít dung dịch Br
2
0,075M. Hiệu suất phản ứng giữa etilen và hiđro là:
a) 75% b) 50% c) 100% d) Tất cả đều không
đúng


23. pH của dung dịch CH
3
COOH 0,1M ở 25˚C bằng bao nhiêu? Biết dung dịch này
có độ điện ly 1,3%.
a) 3,9 b) 1,0 c) 2,9 d) Một trị số khác

24. Một ankan khi đốt cháy 1 mol A thu được số mol CO
2
nhỏ hơn 6. Khi cho A tác
dụng Cl
2
theo tỉ lệ mol 1:1, có chiếu sáng, chỉ thu được một dẫn xuất monoclo duy
nhất. A là:
a) Metan b) Etan c) Neopentan d) Tất cả đều đúng

25. A là một hỗn hợp các chất hữu cơ gồm một parafin, một rượu đơn chức và một
axit hữu cơ đơn chức. Đốt cháy hoàn m gam hỗn hợp A bằng một lượng không khí
vừa đủ (không khí gồm 20% Oxi và 80% Nitơ theo thể tích). Cho các chất sau
phản ứng cháy hấp thụ vào bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
lượng dư. Có 125,44 lít
một khí trơ thoát ra (đktc) và khối lượng bình đựng dung dịch Ba(OH)
2
tăng thêm
73,6 gam. Trị số của m là:
a) 28,8 gam b) 25,2 gam c) 37,76 gam d) Không đủ dữ kiện để tính

26. Hỗn hợp A gồm Buten-2 và Propen. Sau khi hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp A, thu
được hỗn hợp B gồm ba chất hữu cơ. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp B, chỉ thu được
x mol CO


A
B
Cl
2
as
dd NaOH
t
o
C
D
CuO
t
o
E
O
2
Mn
2
KMnO
4
/H
2
SO
4
a) A là một hiđrocacbon thơm, B là một dẫn xuất Clo, C là một phenol, D là một
anđehit, E là một axit hữu cơ.
b) A là Toluen, E là axit Benzoic.
c) A không thể là một hiđrocacbon thơm, vì nếu A là hiđrocacbon thơm thì nó
không bị oxi hóa bởi dung dịch KMnO

CH
2
C CH
d)
Taát caû ñeàu sai
31. Công thức tổng quát của các chất đồng đẳng Naptalen ( ) là:
a) C
n
H
2n – 16
b) C
n
H
2n – 14
c) C
n
H
2n – 12
d) C
n
H
2n - 1032. Hỗn hợp khí A có khối lượng 24,6 gam gồm một ankan, 0,3 mol Etilen, 0,2 mol
Axetilen và 0,7 mol Hiđro. Cho lượng hỗn hợp A trên qua xúc tác Ni, nung nóng,
thu được hỗn hợp khí B có thể tích 36,736 lít (đktc).
a) Trong hỗn hợp B có thể có cả hiđrocacbon no lẫn không no.

b) Trong hỗn hợp B phải còn hiđrocacbon không no.

ra hoàn toàn, thu được 30 ml hỗn hợp khí Y. Các thể tích đo trong cùng điều kiện
về nhiệt độ và áp suất. Y làm nhạt màu nước brom. Phần trăm thể tích mỗi khí
trong hỗn hợp Y là:
a) 33,33%; 66,67% b) 50%; 50% c) 25%; 25%; 50% d) Tất cả đều
sai

35. Hỗn hợp A gồm ba ankin đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn V (lít) hỗn hợp hơi A
(đktc), thu được 35,84 lít CO
2
(đktc) và 21,6 gam H
2
O. Trị số của V là:
a) 15,68 lít b) 8,96 lít c) 11,2 lít d) 6,72 lít
(H = 1; O = 16)

36. Nếu hỗn hợp A ở câu (35) là ba ankin đồng đẳng liên tiếp thì công thức phân tử
của ba ankin trong hỗn hợp A là:
a) C
2
H
2
; C
3
H
4
; C
4
H
6
b) C

10
; C
7
H
12

37. Hỗn hợp khí X gồm Hiđro và một Hiđrocacbon. Nung nóng 24,64 lít hỗn hợp X
(đktc), có Ni làm xúc tác, để phản ứng xảy ra hoàn toàn, biết rằng có Hiđrocacbon
dư. Sau phản ứng thu được 20,4 gam hỗn hợp khí Y. Tỉ khối hỗn hợp Y so với
Hiđro bằng 17. Khối lượng H
2
có trong hỗn hợp X là:
a) 3 gam b) 2 gam c) 1 gam d) 0,5 gam
(H = 1)

38. Hỗn hợp khí A gồm 0,2 mol Axetilen; 0,3 mol Etilen; 0,3 mol Metan và 0,7 mol
Hiđro. Nung nóng hỗn hợp A, có Ni làm xúc tác, thu được 28 lít hỗn hợp khí B
(đktc). Hiệu suất H
2
đã cộng vào các Hiđrocacbon không no là:
a) 35,71% b) 40,25% c) 80,56% d) 100%

39. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Hiđrocacbon A, thu được 0,6 mol CO
2
và 0,3 mol
H
2
O. Cũng 0,1 mol A cho tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH

3
C
O
O C
O
CH
3
H
2
SO
4
COOH
O C
O
OCH
3
+
CH
3
COOH
Axit Salixilic
Anhiñrit Axetic
Aspirin
Axit Axetic
Khi cho 1 gam axit salixilic tác dụng với lượng dư anhiđrit axetic thì thu được
0,85 gam aspirin. Hiệu suất của phản ứng này là:
a) 65% b) 77% c) 85% d) 91%
(C = 12; H = 1; O = 16)

44. Khối lượng riêng của propan ở 25˚C; 740 mmHg là:

H
5
COCH
3
, ete d) CH
3
CHOHCH
3
, rượu bậc hai

48. Có bao nhiêu phân tử Oxi trong 2,5 gam Oxi được một người hít vào phổi trung
bình trong một phút?
a) 1,9.10
22
b) 3,8.10
22
c) 4,7.10
22
d) 9,4.10
22

(O = 16)49. Khối lượng mol của một khí có khối lượng riêng 5,8g.l
-1
ở 25˚C; 740 mmHg gần
nhất với trị số nào?
a) 100g.mol
-1

b) CH
3
OH < CH
3
CH
2
OH < CH
3
CHO < HCOOH < CH
3
COOH
c) CH
3
OH < CH
3
CHO < CH
3
CH
2
OH < HCOOH < CH
3
COOH
d) CH
3
CHO < CH
3
OH < CH
3
CH
2

2
, -Cl, -CH
3
, -SO
3
H d) –Br, -CH
3
, -NH
2
, -OH

55. Chọn rượu là nhóm chức chính, tên theo danh pháp quốc tế của chất dưới đây

CH
3
C
Cl
CH
CH
2
CH
CH
3
OH
CH Cl
CH
3
CH
2
Br


58. Một chai rượu mạnh có dung tích 0,9 lít chứa đầy rượu 40˚. Etanol có tỉ khối 0,79.
Khối lượng Glucozơ cần dùng để lên men điều chế được lượng rượu có trong chai
rượu trên là (cho biết hiệu suất phản ứng lên men rượu này là 80%):
a) 695,5 gam b) 1 391 gam c) 445, 15 gam d) 1 408,69
gam
(C = 12; H = 1; O = 16)

59. pH của một axit yếu AH 0,01M có mức độ phân ly ion 4% là:
a) 2,0 b) 1,8 c) 2,8 d) 3,4

60. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn 11,8 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức no
mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được hỗn hợp gồm ba ete và 1,98
gam nước. Công thức hai ruợu đó là:
a) CH
3
OH, C
2
H
5
OH b) C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH
c) C

olefin này làm mất màu vừa đủ 0,9 lít dung dịch Br
2
0,1M Khối lượng mỗi chất
trong lượng hỗn hợp A trên là:
a) 1,95 gam; 2,89 gam b) 2,00gam; 2,84 gam c) 1,84g; 3,00 gam d) Một
trị số khác
(C = 12; H = 1; O = 16)
63. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Đốt cháy hoàn toàn 11,96 gam A,
thu được 8,736 lít CO
2
(đktc) và 9,36 gam H
2
O. Hơi A nặng hơn khí Heli 23 lần.
a) A là một hợp chất no b) A là một hợp chất hữu cơ đa chức
c) A là một chất mạch hở d) A phù hợp với cả ba ý trên
(C = 12; H = 1; O = 16; He = 4)

64. Tên theo danh pháp quốc tế của chất (CH
3
)
2
CHCH=CHCH
3
là:
a) 1-Metyl-2-isopropyleten b) 1,1-Đimetylbuten-2
c) 1-Isopropylpropen d) 4-Metylpenten-2

65. Phản ứng đặc trưng của nhân thơm là:
a) Phản ứng cộng b) Phản ứng thế theo cơ chế gốc tự
do

68. Thể tích khí hiđro và khí metan cần để đem trộn nhau nhằm thu được 28 lít hỗn
hợp khí có tỉ khối so với khí heli bằng 2,5 là:
a) 16 lít hiđro, 12 lít metan b) 20 lít hiđro, 8 lít metan
c) 8 lít hiđro, 20 lít metan d) 12 lít hiđro, 16 lít metan
(C = 12; H = 1; He = 4)

69. Hỗn hợp khí và hơi A gồm: hơi ruợu etylic, hơi rượu metylic và khí metan. Đem
đốt cháy hoàn toàn 20 cm
3
hỗn hợp A thì thu được 32 cm
3
khí CO
2
. Thể tích các
khí, hơi đo trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất. Chọn kết luận đúng về
khối lượng giữa A và không khí:
a) Hỗn hợp A nặng hơn không khí b) Hỗn hợp A nhẹ hơn không
khí
c) Hỗn hợp A và không khí nặng bằng nhau c) Không so sánh được
(C = 12; H = 1; O = 16)

70. Cho m gam hơi một hỗn hợp rượu đơn chức vào một bình kín có thể tích không
đổi. Thực hiện phản ứng ete hóa hoàn toàn hỗn hợp rượu trên. Sau phản ứng thu
được hỗn hợp hơi các ete và hơi nuớc. Nếu giữ nhiệt độ bình trước và sau phản
ứng bằng nhau thì:
a) Áp suất trong bình sẽ không đổi b) Áp suất trong bình sẽ giảm so với
trước phản ứng
c) Áp suất sẽ tăng so với trước phản ứng d) Không xác định được sự thay
đổi áp suất


2
O
c) Độ dài của CH
4
O bằng với CH
2
O
d) Không so sánh được vì còn phụ thuộc vào cấu tạo của mỗi chất

74. A là một chất hữu cơ chứa một loại nhóm chức. Một thể tích hơi A với 3,875 thể
tích metan tương đương khối lượng (các thể tích đo cùng điều kiện về nhiệt độ và
áp suất). A tác dụng được Na nhưng không tác dụng với NaOH. Công thức của A
là:
a) CH
2
=CHCH
2
OH b) C
2
H
6
O
2
c) HOCH
2
OCH
3
d) C
2
H

phản ứng ete hóa hoàn toàn 10,32 gam hỗn hợp A, thu đuợc 8,52 gam hỗn hợp ba
ete. Công thức hai rượu trong hỗn hợp A là:
a) C
3
H
7
OH; C
4
H
9
OH b) C
4
H
9
OH; C
5
H
11
OH
c) C
5
H
11
OH; C
6
H
13
OH d) Hai rượu khác
(C = 12; H = 1; O = 16)



80. Hỗn hợp A gồm hai rượu đơn chức thuộc dãy đồng đẳng propenol, hơn kém nhau
một nhóm metylen trong phân tử. Lấy 20,2 gam hỗn hợp A cho tác dụng hoàn
toàn với Na dư, thu được 3,08 lít H
2
(ở 27,3˚C; 1,2 atm). Hai rượu trong hỗn hợp
A là:
a) C
3
H
5
OH, C
4
H
7
OH b) C
4
H
7
OH,
C
5
H
9
OH
c) C
5
H
9
OH, C

7
COOH c) C
3
H
7
CHO d) CH
3
COOH

83. Chất có tên:
a) Isopropylbenzen b) 2-Phenylpropan c) Cumen d) Tất cả đều đúng

84. Đốt cháy hỗn hợp A gồm ba chất thuộc dãy đồng đẳng benzen cần dùng V lít
không khí (đktc). Cho hấp thụ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi, thu được 3
gam kết tủa, khối lượng dung dịch tăng 12,012 gam. Đun nóng dung dịch, thu
được thêm 12 gam kết tủa nữa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Không khí gồm
20% O
2
và 80% N
2
. Trị số của V là:
a) 7,9968 lít b) 39,9840 lít c) 31,9872 lít d) Một trị số
khác

85. Chất Indigo có công thức cấu tạo
C
N
O
CC
H

16
H
22
N
2
O
2

86. Quá trình nào là sự oxi hóa (chỉ một nguyên tử Cacbon)?
a) CH
2
=CH
2
→
CH
3
CH
2
OH b) CH
3
CH
2
OH
→
CH
3
CHO
c) CH
3
COOH + CH

88. Cần trộn 5 mol benzen với 2 mol đồng đẳng nào của nó để thu được hỗn hợp mà 1
mol hỗn hợp này có khối lượng là 90 gam?
a) C
7
H
8
b) C
8
H
10
.c) C
9
H
12
d) C
10
H
14

89. Chất nào có khối lượng phân tử lớn nhất?
a) C
5
H
8
FO
2
b) C
4
H
7

2
và 80% N
2
theo thể tích). Công thức của rượu này là:
a) C
2
H
4
(OH)
2
b) C
3
H
5
(OH)
3
c) C
3
H
7
OH d) C
4
H
9
OH

92. A là một chất hữu cơ phù hợp với sơ đồ:

A
Br

hợp

93. Hằng số phân ly ion K
a
của một axit nồng độ 0,1M có pH = 3,1 là:
a) 6,36.10
-6
b) 5,87.10
-6
c) 6,20.10
-5
d) 7,66.10
-5

94. Aspartam có công thức cấu tạo là
O
CH
3
NH
O
OH
O
NH
2
O
. Đây là một loại đường hóa
học. Trong công thức trên, mỗi góc là vị trí của một nguyên tử Cacbon. Khối
lượng phân tử của loại đường hóa học này là:
a) 320 b) 290 c) 303 d) 294
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14)

12
H
20
O
8

96. Nicotine là một chất hữu cơ có trong thuốc lá. Hợp chất này được tạo bởi ba
nguyên tố là Cacbon, Hiđro và Nitơ. Đem đốt cháy hết 2,349 gam nicotine, thu
được Nitơ đơn chất, 1,827 gam H
2
O và 6,380 gam CO
2
. Công thức đơn giản của
nicotine là:
a) C
5
H
7
N b) C
3
H
7
N
2
c) C
4
H
9
N d) C
3

99. Một chất dẻo được dùng phổ biến là polyvinyl clorua, PVC. Khi đốt các túi đựng
PVC phế thải, nó tạo một chất có mùi rất khó chịu làm ô nhiễm môi trường. Đó là:
a) Khí Cacbon oxit (CO) b) Bồ hóng (Mồ hóng, C)
c) Nitơ đioxit (NO
2
) d) Hiđro clorua (HCl)

100. Sự biến đổi nào dưới đây là một biến đổi hóa học?
a) Sự nấu ăn b) Sự đông đặc tạo nước đá trong tủ
lạnh
c) Sản xuất muối ăn từ nước biển
d) Cho giấm ăn (dung dịch CH
3
COOH) vào nước mắm
101. Một viên thuốc aspirin gồm có aspirin (axit o-axetyl salixilic,
COOH
O C
O
CH
3
) và các
chất độn (chất phụ gia). Viên thuốc được hòa tan trong nước, dung dịch này trung
hòa vừa đủ 12 ml dung dịch NaOH 0,15M. Số gam aspirin có trong viên thuốc là:
a) 0,324 gam b) 0,972 gam c) 1,296 gam d) 0,500
gam
(C = 12; H = 1; O = 16)

102. Chất 2-amino-3-clo-butanol-1 có công thức là:
a) CH
3

N
H
CH
3
OH
HO
HO
. Một góc trong công thức là vị trí của một nguyên tử cacbon. Phần
trăm khối lượng của oxi trong adrenaline là:
a) 8,7 b) 11,5 c) 26,2 d) 48,0
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14)

105. Nhiệt độ sôi các chất tăng dần như sau:
a) CH
3
CH
2
Cl < CH
3
COOH < CH
3
CH
2
OH b) CH
3
CH
2
Cl < CH
3
COOCH

n
thì công thức phân tử
của hợp chất này là:
a) C
3
H
7
ClO b) C
6
H
14
Cl
2
O
2
c) C
9
H
21
Cl
3
O
3
d) Tất cả đều có thể phù
hợp

107. Hiđrat hóa axetilen thu được:
a) Một rượu không no b) Một rượu đa chức no c) Một xeton d) Một hợp
chất khác


4
H
10
O d) Bốn công thức phân tử
(C = 12; H = 1; O = 16)

112. A là một chất hữu cơ. Đốt cháy hết 8,6 gam A, thu được 0,6 mol CO
2
và 0,7 mol
H
2
O.
a) A là C
6
H
14
O
6
b) A là một hợp chất không chứa oxi,
không no
c) Công thức phân tử của A là C
3
H
8
d) A không tham gia được phản ứng
cộng
(C = 12; H = 1; O = 16)

113. Độ dài liên kết giữa C và O trong ba chất: CH
4

4
O < CH
2
O d) CH
2
O < CH
4
O < CH
2
O
2114. Có bao nhiêu điện tử trao đổi khi 46 gam toluen bị oxi hóa hết để tạo axit
benzoic?
a) Cho 3 mol điện tử b) Nhận 3 mol điện tử
c) Cho 6 điện tử d) Nhận 6 mol điện tử

115. Hiđrazin (H
2
N-NH
2
) có hằng số phân ly ion K
b
= 1.10
-6
. Trị số pH của dung dịch
hiđrazin 0,15M là:
a) 8,41 b) 9,82 c) 10,59 d) 11,00

119. Có ba chất dạng lỏng, đựng trong các bình riêng biệt: phenol, stiren, benzen. Có
thể dùng hóa chất nào dưới đây để phân biệt các chất lỏng này?
a) Nước brom b) Giấy quì c) Natri d) Không có hóa chất nào phù
hợp

120. Đem xà phòng hóa este phenyl axetat bằng dung dịch xút có dư, sau khi phản ứng
kết thúc, thu được các chất gì (không kể dung môi nước)?
a) Muối natri của axit axetic, phenol và xút còn dư.
b) CH
3
COONa, C
6
H
5
OH, NaOH và H
2
O
c) Natri axetat, phenol, xút và cả este phenyl axetat còn dư, vì là phản ứng thuận
nghịch, ngoài sản phẩm, còn dư cả các tác chất.
d) Tất cả đều không đúng.

121. Coi các chất:
(I): CH
3
COOH; (II): CH
3
CH
2

d) Tất cả đều sai.

123. Các hiện tượng chủ yếu nào cho thấy tính chất của hợp chất hữu cơ phụ thuộc vào
cấu tạo của nó?
a) Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon và các phi kim nên liên kết giữa chúng
chủ yếu là liên kết cộng hóa trị.
b) Độ âm điện giữa các phi kim chênh lệch khiến cho liên kết cộng hóa trị bị phân
cực.
c) Số nguyên tử của các nguyên tố có mặt trong phân tử khác nhau khiến cấu tạo
khác nhau.
d) Sự đồng đẳng và đồng phân thường gặp trong các hợp chất hữu cơ.

124. X là một dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C
7
H
9
NO
2
. Khi cho 1 mol X
tác dụng hết với NaOH thì thu được 144 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:

a)
CH
3
NO
2
b)
OH
CH
2

dần như sau:
a) CH
4
O, CH
2
O, CHO
2
-
b) CHO
2
-
, CH
4
O, CH
2
O
c) CH
2
O, CHO
2
-
, CH
4
O d) CH
4
O, CHO
2
-
, CH
2

tan nhiều hơn?
a) HCl b) NaOH c) Đietyl ete d) Toluen

131. Axit fomic (HCOOH) có hằng số phân ly ion K
a
= 1,9.10
-4
ở 25˚C. Phần trăm axit
fomic bị phân ly tạo ion của dung dịch HCOOH 0,1M ở 25˚C là:
a) 0,19% b) 1,4% c) 4,3% d) 14%

132. Hỗn hợp A gồm một ankan và một anken. Đốt cháy A thu được a mol H
2
O và b
mol CO
2
. T là tỉ số giữa a và b. T có trị số trong khoảng nào?
a) 0,5 < T < 2 b) 1 < T < 1,5 c) 1,5 < T < 2 d) 1 < T < 2

133. Chất hữu cơ A có thành phần khối lượng các nguyên tố là 57,48% cacbon, 4,22%
hiđro và 38,30% oxi. Công thức thực nghiệm của A là:
a) (C
2
H
2
O)
n
b) (C
4
H

-4
. Nồng độ ion H
+
trong
dung dịch CH
3
NH
2
0,25M là:
a) 1,1.10
-4
b) 1,0.10
-2
c) 9,1.10
-11
d) 9,7.10
-13
135. Một dung dịch axit yếu AH 0,01M có độ điện ly bằng 0,4%. Hằng số phân ly ion
của axit này là:
a) 1,6.10
-10
b) 1,6.10
-7
c) 4,0.10
-5
d) 4,0.10
-3

136. Số phân tử o-Xilen (
CH

140. A là một anđehit đơn chức, thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn a mol A với
lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
. Lượng kim loại bạc thu được đem hòa tan hết
trong dung dịch HNO
3
loãng thì thu được
a
3
4
mol khí NO duy nhất. A là:
a) Fomanđehit b) Anđehit axetic c) Benzanđehit d) Tất cả đều không phù
hợp

141. Từ fomanđehit có thể điều chế rượu metylic và axit fomic. Chọn cách nói nói
chính xác:
a) Đem khử fomanđehit để tạo axit fomic và đem oxi hóa fomanđehit để tạo rượu
metylic.
b) Đem oxi hóa metanal để tạo axit metanoic và đem khử metanal để tạo metanol.
c) Fomanđehit bị oxi hóa tạo metanol, bị khử tạo axit fomic.
d) Anđehit fomic bị oxi hóa tạo axit fomic và rượu metylic.

142. Giả sử trong điều kiện thích hợp, người ta thực hiện được phản ứng este hóa vừa
đủ giữa 12,4 gam etylenglicol với m gam hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức no
mạch hở đồng đẳng kế tiếp, thu được 32 gam hỗn hợp ba este đa chức. Công thức
hai axit hữu cơ đem dùng là:
a) HCOOH, CH
3

(có khối lượng riêng 1,12 g/ml). Công thức của hai rượu tạo nên hỗn hợp E là:
a) CH
3
OH, C
2
H
5
OH b) C
4
H
9
OH, C
5
H
11
OH
c) C
2
H
5
OH, C
3
H
7
OH d) C
5
H
11
OH, C
6

OH
A
3
+ CuO
t
Xeton ña chöùc
hai nhoùm chöùc
o
A là:
a) Rượu n-butylic b) Rượu sec-butylic
c) Rượu isobutylic d) Rượu tert-butylic145. Một hiđrocacbon khi cháy tạo số mol nước gấp đôi số mol CO
2
thì hiđrocacbon
này là:
a) Ankan b) Anken c) Ankin d) Hiđrocacbon có khối lượng phân tử nhỏ
nhất

146. A là một rượu mà khi cháy tạo số mol nước gấp đôi số mol CO
2
. A là:
a) Một rượu đơn chức no mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử khá lớn.
b) Một rượu đa chức no mạch hở.
c) Một rượu đồng đẳng rượu alylic.
d) Tất cả đều không đúng.

147. A là một chất hữu cơ. Đốt cháy 1 mol A chỉ thu được 1 mol CO
2


149. A là một rượu đơn chức không no, có chứa một liên kết đôi trong phân tử, mạch
hở. Khi đốt cháy một thể tích hơi A thì thu được 4 thể tích khí CO
2
(các thể tích đo
trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). A có thể ứng với bao nhiêu chất (bao
nhiêu công thức cấu tạo) để phù hợp với giả thiết trên? (Cho biết nhóm –OH gắn
vào C mang nối đôi không bền)
a) 3 chất b) 4 chất c) 5 chất d) 6 chất

150. Một hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon A (hiện diện dạng khí ở điều kiện thường)
và khí oxi có dư. Bật tia lửa điện để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X. Sau phản ứng
cháy, thu được hỗn hợp khí và hơi B, trong đó có 40% thể tích CO
2
, 30% thể tích
hơi nước. A là:
a) Butađien-1,3 b) Etilen c) Axetilen d) Metylaxetilen

151. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A gồm hai hiđrocacbon kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng, thu được 20,16 lít CO
2
(đktc) và 20,7 gam H
2
O. Công thức phân tử hai chất
trong hỗn hợp A là:
a) CH
4
, C
2
H

và H
2
O là 4a
mol. A là:
a) Đồng đẳng axetilen b) Etilen
c) Parafin d) Propilen
(C = 12; H = 1)153. Đehiđrat hóa rượu A bằng cách đun nóng A với H
2
SO
4
đậm đặc ở khoảng nhiệt
độ 170-180˚C, thu được chất hữu cơ là một anken duy nhất. A có công thức dạng
nào?
a) C
n
H
2n + 2
O b) C
n
H
2n + 1
OH
c) C
n
H
2n + 1
CH

2
và b mol H
2
O. Đặt T =a/b. X
thuộc loại rượu nào? Biết rằng trị số T tăng dần đối với các chất đồng đẳng của X
có khối lượng phân tử tăng dần.
a) X là rượu đơn chức no mạch hở, C
n
H
2n+1
OH
b) X là rượu thơm, chứa một nhân thơm
c) X là rượu có công thức dạng C
n
H
2n+ 2
O
x
hay C
n
H
2n+2-x
(OH)
x

d) X là rượu đa chức hay đơn chức có một vòng, no

158. X là một chất hữu cơ được tạo bởi ba nguyên tố là C, H và O. Đốt cháy 1 mol X
thu được 8 mol CO
2

(ñ)
180
0
C
A'
dd KMnO
4
B

a) A: C
2
H
5
OH; B: HO-CH
2
-CH
2
-OH
b) b) A: CH
3
CH
2
CH
2
OH; B: CH
3
CHOHCH
2
OH
c) A: C

hợp B so với metan bằng 1,55. Số mol H
2
trong hỗn hợp B bằng bao nhiêu?
a) 0,05 b) 0,10
c) 0,15 d) 0,20
(C = 12; H = 1; O = 16)

163. Khối lượng riêng của một khí ở điều kiện tiêu chuẩn bằng 1,875 gam/lít. Khối
lượng của 1 mol khí này là:
a) 42 đvC b) 54,375 gam
c) 1,875 gam d) Tất cả đều sai

164. Khí nào không có mùi?
a) Metan b) Amoniac
c) Hiđro clorua d) Ozon

165. Cần lấy bao nhiêu lít mỗi khí etan và propan đem trộn để thu được 4 lít hỗn hợp
khí K mà tỉ khối của K so với hiđro bằng 19,375?
a) Mỗi khí lấy 2 lít b) 1,5 lít etan; 2,5 lít propan
c) 2,5 lít etan; 1,5 lít propan d) 1 lít etan; 3 lít propan
(C = 12; H = 1)

166. Cho 19,5 gam benzen tác dụng với 48 gam brom (lỏng), có bột sắt làm xúc tác,
thu được 27,475 gam brom benzen. Hiệu suất của phản ứng brom hóa benzen trên
bằng bao nhiêu?
a) 40% b) 50%
c) 60% d) 70%
(C = 12; H = 1; Br = 80)

167. Xem ba chất: (I): CH

-4

c) 4,2.10
-5
d) 3,3.10
-5169. Polime

C
CH
3
CH
3
CH
2
CH
2
CH C
CH
3
CH
2
n
là sản phẩm trùng hợp hay đồng trùng
hợp của:
a) C
9
H

c) C
3
H
9
N; C
4
H
11
N d) C
4
H
11
N; C
5
H
13
N
(C = 12; O = 16)

171. Xét các chất: (I): Amoniac; (II): Anilin; (III): Metylamin;
(IV): Đimetylamin; (V): Điphenylamin; (VI): Nước
Độ mạnh tính bazơ các chất tăng dần như sau:
a) (VI) < (I) < (III) < (IV) < (II) < (V) b) (V) < (II) < (VI) < (I) < (III)
< (IV)
c) (VI) < (V) < (II) < (I) < (III) <(IV) d) (VI) < (II) < (V) < (IV) <
(III) < (I)

172. Lấy 100 cm
3
cồn 95˚ cho tác dụng với Natri dư. Biết C

H
12
d) C
6
H
6

(C = 12; H = 1)

175. Hỗn hợp A có khối lượng 25,1 gam gồm ba chất là axit axetic, axit acrilic và
phenol. Lượng hỗn hợp A trên được trung hòa vừa đủ bằng 100 ml dung dịch
NaOH 3,5M. Tổng khối lượng ba muối thu được sau phản ứng trung hòa là:
a) 33,15 gam b) 32,80 gam
c) 31,52 gam d) 34,47 gam
(C = 12; H = 1; O = 16; Na = 23)176. M là một kim loại. Lấy 2,496 gam muối clorua M hòa tan trong nước tạo dung
dịch và cho tác dụng vừa đủ với dung dịch AgNO
3
, lọc tách kết tủa AgCl, thu được
dung dịch, cô cạn dung dịch này, thu được 3,132 gam một muối nitrat khan. M là:
a) Đồng b) Magie (Magnesium, Mg)
c) Nhôm d) Bari
(Cu = 64; Mg = 24; Al = 27; Ba = 137; N = 14; O = 16; Cl = 35,5)

177. Cần bao nhiêu thể tích dung dịch Ba(OH)
2
0,12M để phản ứng vừa đủ với 0,244
gam axit bezoic?

gam và có hỗn hợp khí C thoát ra khỏi bình brom. Khối lượng của hỗn hợp khí C
bằng bao nhiêu?
a) 13,26 gam b) 10,28 gam
c) 9,58 gam d) 8,20 gam
(C = 12; H = 1)

180. Nếu tỉ khối của hỗn hợp B (ở câu 179) so với hiđro bằng 149/11 thì hiệu suất
hiđro cộng các hiđrocacbon không no ở câu 180 trên bằng bao nhiêu?
a) 100% b) 70,52%
c) 88,89% d) 60,74%

181. Chất nào dưới đây không có đồng phân cis, trans?
a) 2,4-Đimetylpenten-2 (2,4-Đimetylpent-2-en) b) Buten-2
c) 2-Metylbuten-2-ol-1 d) 1,2-Đibrom eten

182. Xét các chất: (I): Axit axetic; (II): Phenol; (III): Glixerin ; (IV): Axit fomic; (V):
Rượu metylic; (VI): Nước; (VII): Axit propionic. Độ mạnh tính axit các chất tăng
dần như sau:
a) (VI) < (V) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
b) (V) < (VI) < (II) < (III) < (VII) < (I) < (IV)
c) (V) < (III) < (VI) < (II) < (VII) < (I) < (IV)
d) (V) < (VI) < (III) < (II) < (VII) < (I) < (IV)

183. Khí nào có khối lượng riêng (ở đktc) bằng khối lượng riêng của khí oxi ở
0˚C; 0,5atm?

a) Khí sunfurơ (Sulfurous, SO
2
) b) Etan
c) Axetilen d) Một khí khác


187. Cho 2,87 gam hỗn hợp A gồm hai anđehit, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng
acrolein, tác dụng hoàn toàn với lượng dư bạc nitrat trong amoniac. Lượng kim
loại bạc thu được nếu đem hòa tan hết trong dung dịch HNO
3
loãng thì thu được
672 ml khí NO (đktc). Công thức hai chất trong hỗn hợp A là:
a) C
4
H
7
CHO; C
5
H
9
CHO b) C
2
H
3
CHO; C
3
H
5
CHO
c) C
3
H
5
CHO; C
4

2
hết trong bình đựng dung dịch KOH, khối lượng bình tăng 3,96 gam. Khí nitơ
thoát ra có thể tích là 336 ml ở đktc. Tỉ khối hơi của A so với hiđro là 29,5. A là:
a) C
2
H
7
N b) C
2
H
8
N
2

c) C
3
H
9
N d) C
2
H
5
NO
3
(H = 1; O = 16; C = 12; N = 14)

190. Xem các chất: (I): Rượu n-propylic; (II): Rượu n-butylic; (III): Rượu n-amylic. Sự
hòa tan trong nước tăng dần như sau:
a) (I) < (II) < (III) b) (III) < (II) < (I)
c) (II) < (I) < (III) d) (III) < (I) < (II)

b) NH
3
, Na
2
S
c) KOH, anilin d) Metylamin, Đimetylamin

194. Lấy 5,64 gam phenol đem nitro hóa bằng lượng dư dung dịch axit nitric, thu được
10,305 gam axit picric (2,4,6-trinitro phenol). Hiệu suất phản ứng nitro hóa phenol
bằng bao nhiêu?
a) 100% b) 75% c) 90% d) 80%
(C = 12; H = 1; O = 16; N = 14)

195. Cặp chất nào dưới đây là hai chất đồng phân nhau?
a) Mantozơ; Fructozơ b) Glucozơ; Saccarozơ
c) Tinh bột; Sorbitol d) Saccarozơ; Mantozơ

196. Dung dịch chất nào không làm đổi màu quì tím?
a) Axit amino axetic (Glixin) b) Axit glutamic (Axit 2-amino
pentanđioic)
b) Lizin (Axit 2,6-điamino hexanoic) d) Xôđa (Soda, Natri cacbonat)

197. A là một chất hữu cơ. Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol A thì thu được 40 mol CO
2
và 28 mol H
2
O. Khi hiđro hóa hoàn toàn A thì thu đuợc chất C
40
H
82

CHO,
CO
2
, CaC
2
, C
6
H
6
, C
6
H
12
O
6
, số công thức ứng với hợp chất hữu cơ gồm bao nhiêu
chất?
a) 9 b) 8 c) 7 d) 5

200. Dẫn hỗn hợp hai khí fomanđehit và hiđro qua ống sứ có chứa bột Ni làm xúc tác,
đun nóng. Cho hấp thụ hết khí và hơi các chất có thể hòa tan trong nước vào bình
đựng lượng nước dư, được dung dịch D. Khối lượng bình tăng 14,1 gam. Dung
dịch D tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong amoniac, lọc lấy


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status