bài tập điện phân -2009 - Pdf 54

Câu 1 :
Cho một dòng điện có cờng độ không đổi đi qua 2 bình điện phân mắc nối tiếp, bình 1 chứa 100ml dd CuSO
4

0,01M, bình 2 chứa 100ml AgNO
3
0,01M. Biết rằng sau thời gian điện phân 500s thì bên bình 2 xuất hiện khí bên
catot. Cờng độ dòng điện, khối lợng của Cu bám trên catôt và thể tích khí (đktc)xuất hiện bên anot của bình 1 lần
lợt là :
A.
0,193A; 0,032g Cu; 11,2ml O
2
B.
0,386A; 0,064g Cu; 22,4ml O
2
C.
0,193A; 0,032g Cu; 22,4ml O
2
D.
0,193A; 0,032g Cu; 5,6ml O
2
Câu 2 :
Điện phân 400ml dung dịch CuSO
4
0,2M với cờng độ dòng điện I=10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí
(đktc) thoát ra ở anot. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100%. Thời gian điện phân là :
A.
6 phút 26 giây
B.
3 phút 10 giây
C.

, Cu
2+
, Fe
2+
.
B.
Cu
2+
,Fe
3+
, Fe
2+
.
C.
Fe
3+
, Fe
2+
, Cu
2+
.
D.
Fe
2+
, Fe
3+
, Cu
2+
.
Câu 5 :

3
-
. Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là :
A.
Na
+
, Al
3+
, SO
4
2-
, NO
3
-
.
B.
Na
+
, SO
4
2-
,Cl
-
, Al
3+
C.
Na
+
, Al
3+

D.
1,28g ; 2,24 lít
Câu 8 :
Điện phân dd CuSO
4
và NaCl với số mol n
CuSO4
< 1/2 n
NaCl
, dung dịch có chứa vài giọt quì tím. Điện phân với điện
cực trơ. Màu của quì tim sẽ biến đổi nh thế nào trong quá trình điện phân ?
A.
đỏ sang xanh
B.
tím sang đỏ
C.
Xanh sang đỏ
D.
tím sang xanh
Câu 9 :
Điện phân 2 bình điện phân mắc nối tiếp. Bình 1 chứa 100ml dd CuSO
4
0,1M, bình 2 chứa 100ml dd NaCl 0,1M.
Ngừng điện phân khi dd thu đợc trong bình 2 có pH=13. Nồng độ ion Cu
2+
còn lại trong bình 1 ( thể tích dd coi nh
không đổi) là :
A.
0,04M
B.

C.
0,3M; 0,05M
D.
0,02M; 0,12M
Câu 12 :
Điện phân 100ml dd CuSO
4
0,2M với cờng độ dòng điện I= 9,65A. Khối lợng Cu bám trên catot khi thời gian diện
phân t
1
= 200s và t
2
= 500s (hiệu suất điện phân là 100%).
A.
0,32g; 0,64g
B.
0,32g; 1,28g
C.
0,64g; 1,28g
D.
0,64g; 1,32g
Câu 13 :
Điện phân 400ml dd AgNO
3
0,2M và Cu(NO
3
)
2
0,1M với cờng độ dòng điện I=10A, anot bằng bạch kim. Sau thời
gian t, ta ngắt dòng điện, thấy khối lợng catot tăng thêm m gam trong đó có 1,28g Cu. Giá trị của m là :

D.
H
2
O
Câu 15 :
Điện phân 400ml dung dịch CuSO
4
0,2M với cờng độ dòng điện I=10A trong thời gian t, ta thấy có 224ml khí
(đktc) thoát ra ở anot. Giả thiết rằng điện cực trơ và hiệu suất là 100%. Khối lợng của catot tăng lên là :
A.
1,28g
B.
0,75g
C.
2,5g
D.
3,1g
Câu 16 :
Điện phân 100 ml dung dịch chứa CuSO
4
0,2M và AgNO
3
0,1M , với cờng độ dòng điện I=1,93A. Tính thời gian
điện phân để đợc một khối lợng kim loại bám trên catot là 1,72g.
A.
500s
B.
1000s
C.
750s

Soạn năm 2009
bài tập về điện phân
1
Câu 19 :
Cho các dd sau: KCl, Na
2
SO
4
, KNO
3
, AgNO
3
, ZnSO
4
, NaCl, NaOH, CaCl
2
, H
2
SO
4
. Dung dịch nào khi điện phân
thực chất là điện phân nớc?
A.
KCl, Na
2
SO
4
, KNO
3
B.

, ZnSO
4
, NaCl, NaOH
Câu 20 :
Điện phân 500ml dd AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M với cờng độ dòng điện I = 10A và điện cực trơ. Sau thời gian
t ta ngắt dòng điện. Dung dịch sau điện phân đợc lấy ra ngay để đo nồng độ các chất. Nếu hiệu suất điện phân là
100% và thể tích dd coi nh không thay đổi, nồng độ mol ion H
+
là 0,16M. Nồng độ mol/l của muối nitrat trong dd
sau điện phân là :
A.
0,2M
B.
0,17M
C.
0,15M
D.
0,3M
Câu 21 :
Điện phân 400ml dd AgNO
3
0,2M và Cu(NO
3
)

Sau một thời gian điện phân 200ml dd CuSO
4
với điện cực graphit, khối lợng của dd giảm 8g. Để làm kết tủa hết
ion Cu
2+
trong dd còn lại sau điện phân, cần dùng 100ml dd H
2
S 0,5M. Nồng độ mol của dd CuSO
4
trớc khi điện
phân là :
A.
0,5M
B.
0,75M
C.
1M
D.
1,5M
Câu 24 :
Điện phân 500ml dd AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M với cờng độ dòng điện I = 10A và điện cực trơ. Sau thời gian
t ta ngắt dòng điện. Dung dịch sau điện phân đợc lấy ra ngay để đo nồng độ các chất. Nếu hiệu suất điện phân là
100% và thể tích dd coi nh không thay đổi, nồng độ mol ion H
+

KNO
3
Câu 26 :
Điện phâ 100ml dd NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn xốp, cờng độ dòng điện I=1,93A. Dung dịch sau điện
phân có pH=12 (coi thể tích dd không đổi và hiệu suất điện phân là 100%). Thời gian điện phân là :
A.
100s
B.
150s
C.
50s
D.
200s
Câu 27 :
Điện phân 500ml dd CuSO
4
với cờng độ dòng điện không đổi thì sau 600s, nớc bắt đầu bị điện phân ở cả 2 điện
cực. Nếu thời gian điện phân là 300s thì khối lợng Cu bám trên catot là 3,2g. Nồng độ mol của dd CuSO
4
trong dd
ban đầu và cờng độ dòng điện là :
A.
0,1M; 16,08A
B.
0,25M; 16,08A
C.
0,12M; 32,17A
D.
0,2M; 32,17A
Câu 28 :

KCl
với điện cực trơ. Biết rằng quá trình điện phân gồm 3 giai
đoạn. Hãy cho biết khí gì thoát ra ở mỗi giai đoạn lần lợt là :
A.
GĐ1: anot:clo ; catot: không có khí. GĐ2: anot: clo; catot: không có khí. GĐ3: anot: oxi; catot: hiđro
B.
GĐ1: anot:oxi ; catot: không có khí. GĐ2 : anot: clo; catot: Hiđro. GĐ3 : anot: oxi; catot: hiđro
C.
GĐ1: anot:clo ; catot: không có khí. GĐ2 : anot: oxi; catot: không có khí. GĐ3 : anot: oxi; catot: hiđro
D.
GĐ1: anot:clo ; catot: hiđro. GĐ2: anot: clo; catot: hiđro. GĐ3: anot: oxi; catot: hiđro
Câu 31 :
Điện phân 500ml dd AgNO
3
0,1M và Cu(NO
3
)
2
0,2M với cờng độ dòng điện I = 10A và điện cực trơ. Sau thời gian
t ta ngắt dòng điện. Dung dịch sau điện phân đợc lấy ra ngay để đo nồng độ các chất. Nếu hiệu suất điện phân là
100% và thể tích dd coi nh không thay đổi, nồng độ mol ion H
+
là 0,16M. Thời gian t là :
A.
15 phút
B.
690s
C.
700s
D.

4
và nồng độ CuSO
4
không đổi, khối lợng catot tăng và khối lợng anot giảm
D.
Nồng độ H
2
SO
4
, nồng độ CuSO
4
giảm dần, khối lợng catot tăng, khối lợng anot giảm.
Câu 33 :
Khi điện phân dd NaCl (điện cực trơ, không có vách ngăn) thì sản phẩm thu đợc gồm :
A.
H
2
, nớc Ja-ven
B.
H
2
, Cl
2
, NaOH, nớc Ja-ven
C.
H
2
, Cl
2
, nớc Ja-ven

SO
4
, KNO
3
, AgNO
3
, ZnSO
4
, NaCl, NaOH, CaCl
2
, H
2
SO
4
. Sau khi điện phân dd nào cho
môi trờng bazơ?
Vũ Thị Thu Hà- THPT Tiên Lữ - HY
Soạn năm 2009
2
A.
KCl, Na
2
SO
4
, KNO
3
, NaCl
B.
KCl, NaCl, NaOH, CaCl
2

A.
0,1M và 0,2M
B.
0,1M và 0,1M
C.
0,2M và 0,3M
D.
0,1M và 0,4M

Vũ Thị Thu Hà- THPT Tiên Lữ - HY
Soạn năm 2009
3
Môn bài tập về điện phân (Đề số 1)
L u ý: - Thí sinh dùng bút tô kín các ô tròn trong mục số báo danh và mã đề thi trớc khi làm bài.
Cách tô sai:
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng
án trả lời. Cách tô đúng :
01 28
02 29
03 30
04 31
05 32
06 33
07 34
08 35
09 36
10
11
12
13

11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
Vũ Thị Thu Hà- THPT Tiên Lữ - HY
Soạn năm 2009
5


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status