đề thi chuyên hóa - Pdf 54

Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN VÀO LỚP 10 CHUYÊN
QUẢNG TRỊ NĂM HỌC: 2005 - 2006
................... Môn thi: HOÁ HỌC
ĐỀ DỰ BỊ Thời gian : 150 phút (không kể giao đề)
Câu 1 (2,0 điểm)
1. (0,75 điểm) Cho các chất Al, dung dịch NaOH, dung dịch H
2
SO
4
.
Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa các cặp chất trên.
2. (0,25 điểm) Nhôm hoạt động hoá học mạnh hơn sắt.
Viết 2 phương trình phản ứng hoá học để chứng minh.
3.(1,0 điểm) Từ nguyên liệu chính là FeS
2
, quặng boxit ( Al
2
O
3
có lẫn Fe
2
O
3
), không khí, H
2
O, than
đá, NaOH và chất xúc tác, điều kiện phản ứng có đủ.
Hãy điều chế Fe và muối Al
2
(SO

2
(dư),
Na
2
CO
3
, NaHSO
4
dư. Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
2. (1,0 điểm)Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết các chất khí sau chứa trong các bình
riêng biệt sau bị mất nhãn: Axetylen, metan, etylen, sunfurơ.
Câu 4 ( 2,0 điểm )
Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol chất hữu cơ X bằng một lượng oxi vừa đủ là 0,616 lít thì thu được
1,344 lít hỗn hợp CO
2
, N
2
và hơi nước. Sau khi làm ngưng tụ hơi nước, hỗn hợp khí còn lại chiếm thể
tích là 0,56 lít và nặng 1,02 gam.
1.(1,5 điểm)Xác định công thức phân tử của X, biết rằng các thể tích khí đều đo ở đktc.
2.(0,5 điểm)Xác định công thức cấu tạo đúng của X, biết rằng X là muối và khi tác dụng với dung
dịch NaOH thì thu được khí có mùi khai bay ra.
Câu 5 ( 2,0 điểm )
Cho 2,16 gam hỗn hợp A gồm: Na, Al, Fe vào nước dư thì thu được 0,448 lít khí H
2
(đktc) và chất
rắn B chứa 2 kim loại. Cho toàn bộ B tác dụng hết với 200 gam dung dịch CuSO
4
4,8% thì thu được
3,2 gam Cu và dung dịch C. Tách dung dịch C và cho tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch

+ CuSO
4
BaSO
4
+ Cu(OH)
2

0,25
b) Na
2
O vaỡo dung dởch ZnCl
2
Na
2
O + H
2
O 2NaOH
2NaOH + ZnCl
2
2NaCl + Zn(OH)
2

Nóỳu NaOH dổ:
Zn(OH)
2
+ 2NaOH Na
2
ZnO
2
+ 2H

2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2

Vồùi dung dởch H
2
SO
4
õỷc noùng:
2Al + 6H
2
SO
4(õỷc, noùng)
Al
2
(SO
4
)
3+ 3SO

, ,
o
V O t p


2SO
3
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
Fe
2
O
3
+ 3H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3H

4
,l FeSO
4
+ H
2

0,5
Cỏu 2 2 õióứm
Giỏo viờn: Ta

Vn Quyờn (Su tm)
thi tuyn vo lp 10 chuyờn Húa
1.
a) 2M + nH
2
SO
4
M
2
(SO
4
)
n
+ nH
2

2,4
M

2,4

+ H
2
Mg + CuCl
2
MgCl
2
+ Cu
3Mg + 8HNO
3
3Mg(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
Mg + Cu(NO
3
)
2
Mg(NO
3
)
2
+ Cu
0,5
- Tổỡ hồỹp chỏỳt :
MgO + 2HCl MgCl
2
+ H

2
+ 2HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ 2H
2
O
MgCO
3
+ HNO
3
Mg(NO
3
)
2
+ H
2
O
0,5
2. Tờnh nọửng õọỹ dung dởch NaOH

2 4 3
( )
3,42
0,01
342
Al SO

2
O (2)
Nhỏỷn thỏỳy:
3 2 4 3
( ) ( )
2
Al OH Al SO
n n<
nón coù thóứ coù hai trổồỡng hồỹp:
0,25
Trổồỡng hồỹp 1: Al
2
(SO
4
)
3
dổ, khọng coù (2)
Theo(1): Sọỳ mol NaOH = 3. Sọỳ mol Al(OH)
3
=0,01. 3=0,03 mol

2
( )
0,03
0,6
0,05
M d NaOH
C M= =
0,25
Trổồỡng hồỹp 2: Kóỳt tuớa sinh ra bở tan mọỹt phỏửn, phaớn ổùng (2) õaợ xaợy ra

2
O 2NaOH + H
2
Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O
Sau phaớn ổùng coù : Fe, Fe
3
O
4
, Cu, Ag, NaOH dổ hoỷc Al
2
O
3
dổ
Nóỳu NaOH dổ : 2NaOH + H
2
SO
4
Na
2
SO
4
+ 2H

+ H
2
2NaAlO
2
+ 4H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ Na
2
SO
4
+ 4H
2
O
Fe
3
O
4
+ 4H
2
SO
4
FeSO

2
CaCO
3
+ H
2
O
Khọỳi lổồỹng bỗnh tng = khọỳi lổồỹng H
2
O+ khọỳi lổồỹng CO
2
sinh ra khi õọỳt
chaùy Y
Ta coù
2 3
50
0,5
100
CO CaCO
n n mol= = =

2
29,2 0,5.44 7,2( )
H O
m gam= =
0,25
Khọỳi lổồỹng caùc nguyón tọỳ trong Y:

2
2
.

0,25
b. CTCT cuớa Y
Y taùc duỷng õổồỹc vồùi Ag
2
O/dung dởch NH
3
nón A coù chổùa nọỳi () õỏửu maỷch
CTCT cuớa Y H
3
C CH C CH Hoỷc CH
3
CH
2
CH
2
C CH

CH
3
Phaớn ổùng:
2CH
3
CH
2
CH
2
C CH + Ag
2
O
2

0,5
Cỏu 4 2 õióứm
1 a. Phổồng trỗnh phaớn ổùng
CH
3
COONa + NaOH
,
o
CaO t

CH
4
(A) + Na
2
CO
3
C
2
H
5
OH
2 4
,170
o
H SO d C

C
2
H
4


C
2
H
2
(C) + 3H
2
(hoỷc CaC
2
+ 2H
2
O C
2
H
2
(C) + Ca(OH)
2
)
2C
2
H
2

4
,
1500
o
NH Cl CuCl
C


2
,
o
Mn t
+

2CH
3
COOH
CH
3
COOH

+ CH CH
3 2
( ) ,
o
CH COO Zn t

CH
3
COOCH=CH
2
nCH
3
COOCH=CH
2

, ,
o

Cho dung dởch NaOH lỏửn lổồỹt vaỡo caùc mỏứu thổớ tổỡ caùc dung dởch coỡn
laỷi, nóỳu mỏứu thổớ naỡo xuỏỳt hióỷn khờ muỡi khai laỡ: NH
4
Cl
NH
4
Cl + NaOH NH
3
+ NaCl + H
2
O
0,5
Cho Ag
2
O/dung dởch NH
3
vaỡo caùc mỏứu thổớ tổỡ caùc dung dởch coỡn laỷi, nóỳu
mỏứu thổớ naỡo xuỏỳt hióỷn kóỳt tuớa Ag laỡ : C
6
H
12
O
6

C
6
H
12
O
6


yAl
2
O
3
+ 3xFe (1)
Chỏỳt rừn B chổùa Al
2
O
3
, Fe, Al, Fe
x
O
y

Al
2
O
3
+ 2NaOH 2NaAlO
2
+ H
2
O (2)
2Al + 2NaOH + 2H
2
O 2NaAlO
2
+ 3H
2

3
+ 3H
2
(7)
0,25
*Xaùc õởnh F e
x
O
y
:
Theo (3)
2
2 2 3,36
( ) . 0,1
3 3 22,4
Al H
n B n mol= = =
Theo õởnh luỏỷt baớo toaỡn khọỳi lổồỹng
40,1( )
B A
m m gam= =

2 3
( ) 40,1 27,2 27.0,1 10,2( )
Al O B C Al
m m m m B gam= = =

2 3
10,2
0,1


2
( ) (4) 0,2
Fe H
n B n mol= =
0,25
Theo (1) y mol Al
2
O
3
coù 3x mol Fe
Theo baỡi ra 0,1mol 0,2mol

3
0,1 0,2
y x
=

2
3
x
y
=
Vỏỷy cọng thổùc cuớa oxờt laỡ: Fe
2
O
3
0,25
Trong B coù : 0,2mol Fe; 0,1 mol Al ; 0,1 mol Al
2

100 (6,7 28 25,4) 39,9%= + + =
0,25
2. Khọỳi lổồỹng dung dởch HCl õaợ duỡng
Theo (4, 5, 6, 7) Sọỳ mol HCl phaớn ổùng laỡ

2 3 2 3
2 3 6 6
HCl Fe Al Al O Fe O
n n n n n= + + +
= 2.0,2 + 3.0,1 + 6.0,1 + 6.16/160 = 1,9 mol)
vỗ duỡng dổ 10% so vồùi lổồỹng cỏửn thióỳt
sọỳ mol HCl õaợ duỡng laỡ:
110
1,9. 2,09
100
HCl
n mol= =
Vỏỷy khọỳi lổồỹng dung dởch HCl õaợ duỡng laỡ:
2
2,09
.1,05.1000 1097,25( )
2
d HCl
m gam= =
0,5
Giỏo viờn: Ta

Vn Quyờn (Su tm)
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
Câu 1: (1,0 điểm)

0
t
0
t
0
SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
QUẢNG TRỊ
KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN
NĂM HỌC 2006-2007
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian: 150 phút, không kể thời gian giao đề
ĐỀ CHÍNH THỨC
Đề thi tuyển vào lớp 10 chuyên Hóa
Câu 3: (2,25 điểm)
1. (0,75 điểm). Hãy giải thích, viết phương trình phản ứng (nếu có) cho các trường hợp
sau:
a. Sự tạo thành thạch nhũ trong hang động.
b. Đồ dùng bằng bạc để trong không khí nhiễm H
2
S một thời gian thường chuyển sang
màu xám đen.
c. Để hàn và cắt kim loại cần phải dùng axetilen chứ không phải etan mặc dù nhiệt đốt
cháy các khí đó tính ở cùng điều kiện tương ứng bằng 1320 kJ/mol và 1562 kJ/mol.
2. (0,5 điểm). Cho hỗn hợp: Al, Fe
2
O
3
, Al
2
O

4
. Cho thêm 170 ml dung dịch B nữa thì được một lượng kết tủa. Lọc lấy kết
tủa, nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 5,154 gam chất rắn và dung dịch C.
Để trung hòa dung dịch C cần 20 ml dung dịch HCl 0,2M.
1. (1,75 điểm). Xác định kim loại M.
2. (0,25 điểm). Xác định nồng độ mol/l các chất trong dung dịch A.
Biết hiđroxit của M không tan, không lưỡng tính.
Câu 5: (3,0 điểm)
1. (1,0 điểm). Hãy nhận biết 5 chất rắn màu trắng sau: Tinh bột, Natrihidrocacbonat,
Xenlulozơ, Polietilen và Natrihidroxit.
2. (2,0 điểm). Hai chất hữu cơ X, Y (chứa C, H, O) đều có 53,33% oxi theo khối lượng.
Khối lượng phân tử của Y gấp 3 lần khối lượng phân tử của X. Đốt cháy hoàn toàn 0,04 mol
hỗn hợp X, Y cần 0,12 mol O
2
.
a. (1,0 điểm). Xác định công thức phân tử của X, Y.
Viết các công thức cấu tạo có thể có của X.
b. (1,0 điểm). Viết phương trình phản ứng hoàn thành sơ đồ sau:
Y → Y
1
→ Y
2
→ Y
3
→ Y
1
→ X
---------------------HẾT-----------------------
Giáo viên: Ta
̣


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status