ĐỀ THI HSG VÀ ĐỀ THI CHUYÊN HÓACÓ ĐÁP ÁN - Pdf 49

TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
Phần thứ ba
giới thiệu một số đề thi học sinh giỏi và đề thi
tuyển sinh các lớp chuyên hoá
A Phần đề thi
I- Đề thi học sinh giỏi
Đề 1 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Hãy điền vào chỗ trống những từ thích hợp sao cho đúng nội dung các định nghĩa, định luật đã
học.
a) Một mol bất kì chất ...........(1)........... nào ở........... (2)........... điều kiện nhiệt độ và áp suất đều chiếm những
thể tích bằng nhau.
b) Phân tử là........... (3)...........đại diện cho chất và mang đầy đủ tính chất của chất.
c) Trong một phản ứng hoá học,........... (4)........... của các sản phẩm........... (5)........... tổng........... (6)........... của các
chất tham gia.
2. Trong hoá học, để làm khô chất khí ngời ta thờng dùng một số chất làm khô, hãy cho biết điều
kiện để một chất đợc chọn làm khô chất khí.
3. Trong những chất sau : P
2
O
5
; Fe
3
O
4
; H
2
SO
4
(đặc) ; Na ; CaO chất nào đợc dùng làm khô khí
CO

2
(lấy d), kết thúc phản ứng thu đợc
32,2 gam chất rắn X và 13,44 lít hỗn hợp khí, dẫn hỗn hợp khí qua dung dịch Ca(OH)
2
lấy d thì
thu đợc 55 gam chất kết tủa, thể tích khí còn lại là 2,24 lít.
a) Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
b) Tính thành phần % theo khối lợng các chất có trong hỗn hợp ban đầu.
c) Tìm công thức của chất rắn X.
Bài 4.
Đốt cháy m gam chất hữu cơ X, sau phản ứng thu đợc 8,8 g CO
2
và 3,6 g H
2
O. Thể tích O
2
cần
dùng là 4,48 lít (ở điều kiện tiêu chuẩn). Xác định công thức phân tử của X, biết ở cùng điều kiện
về nhiệt độ và áp suất m gam X có thể tích hơi bằng thể tích của 3,2 g O
2
.
Đề 2: (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Có 4 dung dịch không màu bị mất nhãn : K
2
SO
4
; K
2
CO

b) Axit, sản phẩm tạo thành : hai muối +...
c) Kiềm, sản phẩm tạo thành : hai muối +...
Bài 3.
Cho sơ đồ sau :
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
X
(1)

A
(2)

B
(3)

C
(4)

D
(5)

E

(6)

(6)

(8)

C

d vào thì thu đợc 57,4 gam kết tủa AgCl.
1. Xác định công thức X,Y.
2. Viết phơng trình hoá học của phản ứng nổ của thuốc súng.
Bài 5.
Hỗn hợp A gồm 2 kim loại Al và Mg, cho 1,29 gam A vào 200 ml dung dịch CuSO
4
. Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc 3,47 gam chất rắn B và dung dịch C, lọc lấy dung dịch C rồi
thêm dung dịch BaCl
2
d vào thu đợc 11,65 gam kết tủa.
1. Tính nồng độ mol của dung dịch CuSO
4
.
2. Tính khối lợng từng kim loại trong hỗn hợp A.
3. Nếu cho dung dịch NaOH vào dung dịch C thu đợc kết tủa D, lấy kết tủa D đem nung ngoài
không khí đến khối lợng không đổi đợc m gam chất rắn. Tìm khoảng xác định của m.
Đề 3 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Chất X khi phản ứng hoàn toàn với H
2
SO
4
(đặc, nóng) tạo ra SO
2
với tỉ lệ
2
2 4
SO
H SO

từng lọ.
2. Có 166,5 g dung dịch MSO
4
41,56% ở 100
o
C. Hạ nhiệt độ dung dịch xuống 20
o
C thì thấy có
m
1
g MSO
4
.5H
2
O kết tinh và còn lại m
2
g dung dịch X. Biết m
1
m
2
= 6,5 g và độ tan S của
MSO
4
ở 20
o
C là 20,9. Xác định công thức muối MSO
4
.
Bài 3.
Để phản ứng vừa đủ với 40 gam hỗn hợp các oxit Fe

4
đặc, nóng, lấy d thu đợc
14,336 lít khí. Tính m và % khối lợng mỗi kim loại có trong E. Biết các phản ứng xảy ra hoàn
toàn và thể tích các khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Bài 5.
Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ Y ngời ta thu đợc 14,336 lít khí CO
2
(đktc) và 5,76 g H
2
O. ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất thì tổng thể tích CO
2
và hơi nớc thu đợc bằng tổng thể tích của
Y và O
2
tham gia phản ứng.
1. Xác định công thức phân tử của X.
2. Biết X mạch hở, viết công thức cấu tạo của X.
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
3. Khi X tác dụng với dung dịch nớc brom theo tỉ lệ 1 : 2 thu đợc chất hữu cơ Z. Viết các công
thức cấu tạo có thể có của Z.
Đề 4 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
1. Chọn cách làm đúng trong các cách sau:
Để có dung dịch CuSO
4
8% ngời ta làm nh sau :
A. Lấy 8 g CuSO
4

3
; NaOH
3. H
2
SO
4
; Al(OH)
3
; KOH ; H
3
PO
4
4. NaClO ; NaHCO
3
; CaCl
2
; AgNO
3
5. Ba(OH)
2
; KOH ; NaOH
6. SO
3
; SO
2
; NO ; H
2
O
3. Chọn câu trả lời đúng :
Trong thành phần khí thải của một nhà máy có các khí độc gây ô nhiễm môi trờng không khí : SO

D. NaCl có trộn thêm một lợng nhỏ HIO
3
.
Bài 2.
Hỗn hợp A gồm các chất: Al
2
O
3
; CuO ; MgO ; Fe(OH)
3
; BaCO
3
. Nung nóng (A) ở nhiệt độ cao
rồi dẫn luồng khí CO d đi qua hỗn hợp A thu đợc khí (B) và chất rắn (C). Cho (C) vào nớc d thu
đợc dung dịch (D) và phần không tan (E), cho phần không tan (E) vào dung dịch HCl d thu đợc
khí (F) và chất rắn không tan (G) và dung dịch (H).
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
1. Viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra, cho rằng các phản ứng xảy ra đồng thời.
2. Xác định thành phần (A) ; (B) ; (C) ; (D) ; (E) ; (F) ; (G); (H).
Bài 3.
Phỏng theo tính chất của các hợp chất hữu cơ đã học, viết công thức cấu tạo (có giải thích) của
các chất hữu cơ sau :
A phản ứng đợc với kim loại Na, giải phóng khí CO
2
từ dung dịch Na
2
CO
3
.

và O
3
có tỉ khối so với khí hiđro là 19,2. Để đốt cháy hoàn toàn 1 thể
tích (X) cần 5 thể tích (Y) cùng điều kiện, sau phản ứng thu đợc số mol CO
2
và số mol H
2
O bằng
nhau. Dẫn 11,2 lít (X) qua dung dịch brom d, thể tích khí còn lại ra khỏi dung dịch là 5,6 lít
(các thể tích đo ở điều kiện tiêu chuẩn).
Xác định công thức phân tử của hai hiđrocacbon.
Đề 5 : (Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian giao đề)
Bài 1.
Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau :
1. Cho các chất có công thức hoá học : CO ; HCHO ; Na
2
CO
3
; CH
3
COONa ; CaC
2
; CO(NH
2
)
2
;
C
6
H

3
; CO(NH
2
)
2
; C
6
H
12
O
6
.
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
C. HCHO ; CH
3
COONa ; CaC
2
; C
3
H
8
; C
6
H
6
.
D. HCHO ; CH
3
COONa ; C

(A) (B) (C) (D) (E)
CH
3
CH=CHCH=CHCH
3
; CH
3
CH
2
C = C CH
2
CH
3
;
(F) (G)
CH
3
CH
3
; CH
3
CH CH
3
(H) (I)
a) Dãy chất gồm các hiđrocacbon no :
A. B ; A ; C
B. B ; C ; I
C. E ; F ; G
D. H ; D ; I
b) Dãy các chất có cùng công thức phân tử :

TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
C. C
n
H
2n
và C
m
H
2m
D. C
n
H
2n2
và C
m
H
2m2
4. Dãy gồm các oxit axit:
A. CO
2
; SO
2
; CO ; SO
3
.
B. CO
2
; Mn
2
O

Bài 2.
1. Ghép các công thức ở cột phải cho phù hợp với các khái niệm ở cột trái.
Khái niệm Công thức các chất
A. Axit
B. Hiđroxit
C. Muối
D. Kiềm
1. H
2
SO
4
; KOH ; HNO
3
; HCl
2. Ba(OH)
2
; KOH ; Ca(OH)
2
; NaOH
3. H
2
SO
4
; Mg(OH)
2
; HNO
3
; KOH
4. HCl ; H
2

o
C chất nào độ tan lớn nhất ?
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
30
20
10
(d)
(c)
(b)
(a)
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
c) Chất có độ tan phụ thuộc nhiều vào nhiệt độ là chất nào ?
d) Chất có độ tan không phụ thuộc vào nhiệt độ là chất nào ?
e) ở nhiệt độ trên 40
o
C, Chất nào có độ tan nhỏ nhất ?
3. Dẫn luồng hơi nớc lần lợt qua các bình :
Bình A chứa than nung đỏ
Bình B chứa hỗn hợp 2 oxit Al
2
O
3
và CuO nung nóng
Bình C chứa khí H
2
S đốt nóng
Bình D dung dịch NaOH.
Viết các phơng trình hoá họpc của phản ứng có thể xảy ra.
Bài 3
Hỗn hợp 21 g hai axit no đơn chức đợc chia 3 phần bằng nhau và tiến hành các thí nghiệm sau :

.
b) Sục khí CO
2
vào dung dịch NaAlO
2
.
c) Cho 1 mẩu Cu vào dung dịch chứa NaNO
3
và H
2
SO
4
đặc.
d) Nhúng thanh kim loại Cu vào dung dịch FeCl
3
.
e) Nhỏ vài giọt giấm ăn lên đá vôi.
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
3. Có các dung dịch không màu, không có nhãn: NaAlO
2
; NaHCO
3
; NaHSO
4
; BaCl
2
; NaCl và
NaOH. Nêu cách nhận ra từng dung dịch bằng phơng pháp hoá học, dùng thêm ít thuốc thử nhất,
viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.

3
COOC
2
H
5
nêu phơng pháp tách riêng từng
chất, viết các phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra.
2. Đốt cháy hoàn toàn a g chất hữu cơ có thành phần C, H, Cl. sau phản ứng thu đợc các sản
phẩm CO
2
; HCl ; H
2
O theo tỉ lệ về số mol 2 : 1: 1. Xác định công thức phân tử, công thức cấu
tạo của hợp chất hữu cơ, biết hợp chất hữu cơ có khối lợng phân tử rất lớn.
Bài 4.
Trong 1 bình kín có thể tích V lít chứa 1,6 g khí oxi và 14,4 g hỗn hợp bột M gồm các chất:
CaCO
3
; MgCO
3
; CuCO
3
và C. Nung M trong bình cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn, đa về
nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình tăng 5 lần so với áp suất ban đầu (thể tích chất rắn trong
bình coi không đáng kể). Tỉ khối hỗn hợp khí sau phản ứng so với khí N
2
: 1<
2
hh / N
d

3
; Ca(HCO
3
)
2
B. NaHSO
4
; K
2
HPO
3
; NaHS
C. KHSO
3
; CH
3
COOH ; KH
2
PO
4
D. Ca(HSO
4
)
2
; KHS ; K
2
HPO
4
2. Để có dung dịch NaOH nồng độ 4% ngời ta đã làm nh sau :
A. Cho 2,3 gam Na vào 97,8 gam H

C. C
3
H
6
và C
2
H
4
D. CH
4
và C
2
H
2
Bài 2. 1. Có dung dịch chứa a mol NaAlO
2,
thêm vào dung dịch đó b
hoặc 2b mol HCl đều thu đợc lợng kết tủa nh nhau. Tính tỉ lệ
a
b
.
2. Hình vẽ bên mô tả thí nghiệm đốt cháy sắt trong khí oxi.
a) Nêu hiện tợng thí nghiệm, giải thích và viết các phơng trình phản
ứng xảy ra.
b) Tại sao phải để một lớp nớc mỏng ở
đáy bình.
Bài 3 Hoàn thành các phơng trình hoá học của phản ứng theo các sơ đồ sau, chỉ rõ các chất từ A
1
đến A
6

4
+ H
2
O
4. A
2
+ Ba(OH)
2
A
4
+ H
2
O
5. A
4
+ A
3
+ H
2
O A
2
+ A
5
+ ...
6. A
1
+ NaOH A
6
+ H
2

2
H
5
OH, B và C có khả năng làm mất màu dung dịch Br
2
, và có khối l-
ợng phân tử khác nhau. Lập luận để xác định công thức cấu tạo của A, B, C.
2. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí gồm 2 hiđrocacbon cùng dãy đồng đẳng, cho toàn bộ lợng
CO
2
và H
2
O sinh ra lội chậm qua bình 1 chứa dung dịch Ba(OH)
2
d và bình 2 chứa dung dịch
H
2
SO
4
đậm đặc d mắc nối tiếp. Kết quả khối lợng bình 1 tăng thêm 6,12 gam và bình 2 tăng
thêm 0,62 gam. Trong bình 1 có kết tủa cân nặng 19,70 gam. Xác định công thức cấu tạo và
phần trăm khối lợng mỗi hiđrocacbon trong hỗn hợp trên, biết chúng đều mạch thẳng và khi cho
tác dụng với khí clo có chiếu sáng mỗi hiđrocacbon đều cho 2 sản phẩm chứa một nguyên tử
clo.
Bài 5.
Cho a gam hỗn hợp CaCO
3
và C nghiền nhỏ vào bình kín chịu áp suất có dung tích 6,72 lít
chứa đầy khí O
2

Bài 2.
Dẫn luồng khí CO d qua hỗn hợp các oxit : CaO ; CuO ; Fe
3
O
4
; Al
2
O
3
nung nóng (các oxit có số
mol bằng nhau). Kết thúc phản ứng thu đợc chất rắn (A) và khí (B). Cho (A) vào H
2
O (lấy d) đợc
dung dịch (C) và phần không tan (D). Cho (D) vào dung dịch AgNO
3
(số mol AgNO
3
bằng 7/4
số mol các oxit trong hỗn hợp đầu), thu đợc dung dịch (E) và chất rắn (F). Lấy khí (B) cho sục
qua dung dịch (C) đợc dung dịch (G) và kết tủa (H). Viết các phơng trình hoá học của phản ứng
xảy ra, xác định thành phần của (A), (B), (C), (D), (E), (F), (G), (H).
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
Bài 3.
Dung dịch X chứa các chất : CH
3
COOH, C
2
H
5

OH, ghi rõ điều kiện nếu có.
Bài 5.
Cho 45,625 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hoá trị 2 vào 400 ml dung dịch H
2
SO
4
loãng, đợc dung dịch (A) và chất rắn (B) đồng thời giải phóng 4,48 lít CO
2
. Cô cạn dung dịch (A)
đợc 12 gam muối khan. Nung chất rắn (B) tới khối lợng không đổi thu đợc chất rắn (C) và 3,92
lít CO
2
. Các thể tích khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
1. Tính nồng độ mol của dung dịch H
2
SO
4
.
2. Tính khối lợng (B), (C).
3. Xác định 2 kim loại, biết khối lợng nguyên tử 2 kim loại hơn kém nhau 113 đvC, muối
cacbonat của kim loại có khối lợng nguyên tử nhỏ có số mol gấp 2 lần muối cacbonat của kim
loại có khối lợng nguyên tử lớn.
4. Xác định thành phần của (A), (B), (C) theo số mol.
Bài 6.
Đốt cháy hoàn toàn 7,12 gam hỗn hợp 3 chất hữu cơ đều có thành phần C, H, O. Sau phản ứng
thu đợc 6,72 lít CO
2
(điều kiện tiêu chuẩn) và 5,76 gam nớc. Mặt khác, nếu cho 3,56 gam hỗn
hợp phản ứng với Na (lấy d) thu đợc 0,28 lít H
2

+ 3H
2
O

2H
3
PO
4
H
2
SO
4
đặc : H
2
SO
4
+ nH
2
O

H
2
SO
4
.nH
2
O
Những chất không làm khô đợc khí CO
2
Fe

hay CaO + H
2
O

Ca(OH)
2
4. Lấy mỗi dung dịch một ít, nhỏ lần lợt vào 3 dung dịch còn lại.
Dung dịch nào khi nhỏ vào 3 dung dịch còn lại cho 2 trờng hợp kết tủa là dung dịch MgSO
4
:
MgSO
4
+ 2NaOH

Mg(OH)
2
+ Na
2
SO
4
MgSO
4
+ BaCl
2


BaSO
4
+ MgCl
2


CH
|
Cl
CH
2
OH
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
2
CH
|
Cl
CH
2
CH
2
OH ; CH
3

Cl
|
C
|
OH

CH
3
2
CH

CH
|
OCl
CH
3
2. Điều chế : C
2
H
2
; C
2
H
5
OH ; CH
3
COOH
CaC
2
+ 2H
2
O

Ca(OH)
2
+ C
2
H
2

C

5
OH + O
2

mengiấm


CH
3
COOH + H
2
O
3. Làm sạch vết dầu ăn dùng :
Nớc xà phòng ; giấm ăn vì dầu ăn là chất béo bị thủy phân trong axit hoặc kiềm.
Với CH
3
COOH (trong giấm) :
(C
17
H
33
COO)
3
C
3
H
5
+ 3H
2
O

COONa + C
3
H
5
(OH)
3
Làm sạch vết dầu nhờn (hỗn hợp hiđrocacbon) dùng ét xăng vì ét xăng cũng là hỗn hợp
hiđrocacbon có số nguyên tử cacbon trong thành phần ít hơn, có thể hòa tan dầu nhờn.
Bài 3.
a) Các phơng trình hoá học của phản ứng :
xFe +
y
2
O
2

o
t

Fe
x
O
y
C + O
2

o
t

CO

O
b) Số mol CO
2
và SO
4
:

13, 44 2,24
= 0,5 (mol)
22,4
Gọi x là số mol CO
2
; y là số mol SO
2
.
GV : NG NGC THNH HểA HC 9
TRNG THCS PHAN LU THANH HUYN NG XUN
x + y = 0,5
100x + 120y = 55


Giải ra đợc : x = 0,25 mol ; y = 0,25 mol
m
C

44
=
= 0,2 (mol) ;
2
H O
3,6
n
18
=
= 0,2 (mol) ;
2
O
4,48
n
22,4
=
= 0,2 (mol)
C
x
H
y
O
z
+
y z
x +
4




H
4
O
2
.
Đề 2
Bài 1.
1. a) Dùng kim loại Ba cho vào từng dung dịch, các dung dịch đều có khí thoát ra, đó là khí H
2
:
Ba + 2H
2
O

Ba(OH)
2
+ H
2
Ba + 2HCl

BaCl
2
+ H
2
2 dung dịch có kết tủa là K
2
SO
4
; K
2

là HCl.
GV : NG NGC THNH HểA HC 9

Trích đoạn Cho từng chất vào dung dịch H2SO4 thấ y: – Chất rắn tan, tạo dung dịch màu xanh là CuO.
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status