SỞ GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO THÁI BÌNH
ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYÊN THÁI BÌNH
Năm học 2009-2010
MÔN THI: ho¸ häc
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
§Ò thi gåm: 01 trang
Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn
Câu 1: (2,0 điểm)
1. Nêu hiện tượng, viết các phương trình phản ứng (nếu có) khi tiến hành các thí nghiệm sau:
a. Cho mẩu Natri vào dung dịch CuSO
4
.
b. Cho mẩu đá vôi vào dung dịch NaHSO
4
.
c. Cho canxi cacbua vào dung dịch axit HCl.
d. Cho lòng trắng trứng vào rượu etylic.
e. Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch Ag
2
O/NH
3
, đun nóng nhẹ.
2. Đốt cháy hoàn toàn m gam một phi kim X trong m
1
gam oxi thu được hỗn hợp khí
gồm XO
2
và O
2
có tỉ khối so với không khí (
kk
; C
n
H
2n+2
; C
n
H
2n-2
. Đốt cháy hoàn toàn 100cm
3
D thu được 210cm
3
CO
2
. Mặt khác, khi cho 100cm
3
D đi qua bột Ni nung nóng thì thu được 70cm
3
một hiđrocacbon
E duy nhất.
a. Xác định công thức phân tử của các hiđrocacbon trong D.
b. Tính thể tích khí O
2
cần dùng để đốt cháy hết 100cm
3
D.
Biết các khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Câu 5: (2,0 điểm)
Hỗn hợp bột X gồm nhôm và kim loại kiềm M. Hoà tan hoàn toàn 3,18 gam X trong
lượng vừa đủ dung dịch axit H
2
O
NaOH + 1/2H
2
2NaOH + CuSO
4
Cu(OH)
2
+ Na
2
SO
4
b. Dung dịch vẩn đục, có bọt khí xuất hiện:
CaCO
3
+ 2NaHSO
4
CaSO
4
+ Na
2
SO
4
+ H
2
O + CO
2
c. Có bọt khí thoát ra:
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2. (0,75đ)
X + O
2ct
o
XO
2
Sau phản ứng có:
2,5129.7655,1
==
sau
M
m
sau
= m
trớc
=
1OX
mmmm
2
+=+
n
sau
32
2,51
1
1
==
+
m
mm
6,0
1
=
m
m
0,25
0,25
0,25
Câu 2
(2đ)
1. (1đ)
KgmlitV
OHHCOHHC
84,18,0.3,23,2
100
46.5
5252
====
(-C
)3230(,
0
Cmenruou
2C
2
H
5
OH + 2CO
2
(2)
Từ (1) và (2) có biến hoá sau: (-C
6
H
10
O
5
-)
n
2nC
2
H
5
OH
162n Kg
2n.46Kg
3,24Kg
= 4.75/100 = 3mol
Phản ứng lên men: C
2
H
5
OH + O
2mengiam
CH
3
COOH + H
2
O (3)
3mol 3mol 3mol
Sau phản ứng trong A có: C
2
H
5
OH d là 4 3 = 1mol
CH
3
COOH là 3mol
0,25
H
2
O là 15 + 3 = 18mol
Cho A tác dụng với Na:
(6)
Theo phơng trình 4; 5 và 6 có:
mol11)1183.(2/1)nnn.(2/1n
OHHCOHCOOHCHH
52232
=++=++=
2
H
V
= 11.22,4 = 246,4lít
0,25
0,25
0,25
Câu 3
(2đ)
a. (1đ)
Đổi 800 ml = 0,8 lít
KOH
n
= 0,8.0,5 = 0,4mol
2
)OH(Ca
n
= 0,8.0,2 = 0,16mol
Sục từ từ a mol CO
2
vào dung dịch hh gồm KOH và Ca(OH)
2
CO
3
+ H
2
O
2KHCO
3
(3)
0,2mol 0,2mol
CO
2
+ CaCO
3
+ H
2
O
Ca(HCO
3
)
2
(4)
0,16mol 0,16mol
Nhận xét:
* Theo ptrình 1 có: Nếu
16,00
a
0,25
0,25
0,25
0,25
b. (0,25đ)
Theo đồ thị ta có:
3
caCO
n
max = 0,16mol khi
2
CO
n
thoả mãn:
56,016,0
a
0,25
c. (0,5đ)
3
CaCO
n
= 10/100 = 0,1mol
23
)OH(CaCaCO
nn
<
kết tủa bị hoà tan một phần
32
CaCO)4(CO
nn
=
bị hoà tan
= 0,6 0,56 = 0,04mol
3
CaCO
n
còn lại
= 0,16 0,04 = 0,12mol3
CaCO
m
= 0,12.100 = 12g
0,25
Câu 4
(2đ)
a. (1,75đ)
ở cùng đk tỉ lệ về số mol bằng tỉ lệ về thể tích
Cho D đi qua bột Ni, t
o
22n2n
HHC
V.2/1V
=
= 30/2 = 15cm
3
Vậy
2n2n
HC
V
+
= 100 30 15 = 55cm
3
Phơng trình đốt cháy D:
H
2
+ 1/2O
2ct
o
H
2
O (2)
C
n
H
2n+2
3
)
2
CO
V
= 55n + 15n = 210cm
3
n = 210/70 = 3
CTPT của các hiđrocacbon trong D là: C
3
H
8
; C
3
H
4
0,25
0,25
0,25
0,25
0,5
0,25
b. (0,25đ)
)()(
,,
EmDm
HCHC
=
= 350cm
3
0,25
Câu 5
(2đ)
a. (1,5đ)
moln
H
11,0
4,22
464,2
2
==
Gọi x; y lần lợt là số mol của M; Al trong 3,18 gam hh X (x; y>0)
Theo bài ta có: Mx + 27y = 3,18 (1*)
Cho X tác dụng vơi H
2
SO
4
loãng theo ptrình:
2M + H
2
SO
4
M
2
SO
4
M
2
SO
4
+ Ba(OH)
2
BaSO
4
+ 2MOH (3)
x/2 x/2 x (mol)
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3Ba(OH)
2
3BaSO
4
+ 2Al(OH)
3
(4)
0,25
0,25
y/2 3y/2 y (mol)
= 27,19 25,63 = 1,56g
3
)OH(Al
n
= 1,56/78 = 0,02mol
Theo ptrình 5 có
3
)OH(Al
n
bị hoà tan = n
MOH
= x
3
)OH(Al
n
kết tủa
= y-x = 0,02 (3*)
Từ 1*; 2* và 3* có hệ: Mx + 27y = 3,18 x = 0,04
x + 3y = 0,22
y = 0,06
y x = 0,02 M = 39
Vậy kim loại kiềm M là Kali (K)
0,25
0,25
kết tinh
= 12,96/18 = 0,72mol
Gọi CT của tinh thể muối kép là aK
2
SO
4
.bAl
2
(SO
4
)
3
.cH
2
O
Có a:b:c = 0,03:0,03:0,72 = 1:1:24
Vậy CT của muối kép: K
2
SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
0,25