Nhung hinh anh dung cu TN phuc vu mon hoa hoc - Pdf 55

ụng cụ phòng thí nghiệm
Tên tiếng Anh của một số dụng cụ phòng thí nghiệm
alcohol burner(s) = đèn cồn
ashless/ash-free filter paper(s) = giấy lọc không tro
filter paper(s) = giấy lọc
beaker(s) = cốc, becher
burette(s) = buret
clamp(s) = kẹp dụng cụ
clamp holder(s) = vít kẹp
crucible(s) and lid(s) = chén nung + nắp đậy chén
mortar(s) and pestle(s) = cối và chày giã
crucible tong(s) = kẹp gắp
dropper(s) = ống nhỏ giọt
elernmeyer flask(s) = erlen, bình tam giác
(flat-bottom) florence flask(s) = bình cầu cổ cao (đáy bằng)
round-bottom flask(s) = bình cầu đáy tròn
two-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 2 cổ đáy tròn
three-neck round-bottom flask(s) = bình cầu 3 cổ đáy tròn


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status