đề thi thử THPTQG 2019 vật lý chuyên thái bình lần 3 có lời giải - Pdf 55

SỞ GD&ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
MÔN THI : VẬT LÍ
Thời gian làm bài : 50 phút
Họ và tên : ……………………………………… SBD:……………………………………
Câu 1: Độ cao của âm là một đặc trưng sinh lí của âm gắn liền với
A. mức cường độ âm
B. tần số âm
C. cường độ âm
D. đồ thị dao động âm
Câu 2: Trong sơ đồ khối của máy phát thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?
A. mạch tách sóng B. anten phát
C. mạch khuếch đại D. micro
Câu 3: Công thoát của electron khỏi một kim loại là 6,625.10 -19 J. Biết h = 6,625.10-34 J.s, c =3.108 m/s.
Giới hạn quang điện của kim loại này là
A. 350nm
B. 300nm
C. 360nm
D. 260nm
Câu 4: Một mạch dao động lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với chu kỳ dao động T. Tại thời điểm
t = 0, điện tích trên một bản tụ điện đạt giá trị cực đại. Điện tích trên bản tụ này có giá trị bằng nửa giá trị
cực đại ở thời điểm đầu tiên (kể từ t = 0) là
A. T/8
B. T/4
C. T/2
D. T/6
Câu 5: Gọi N 1 và N 2 là số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng.Nếu mắc
hai đầu cuộn sơ cấp điện áp hiệu dụng là U 1 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp sẽ là
2

B. P2 = P1
C. P2 = 0,5P1
D. P2 = 4P1
Câu 9: Chiếu một chùm sáng đơn sắc hẹp tới mặt bên của một lăng kính thủy tinh đặt trong
không khí. Khi đi qua lăng kính, chùm sáng này
A. bị đổi màu
B. không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu
C. không bị tán sắc
D. bị thay đổi tần số
Câu 10: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình u = Acos(20πt – πx) cm với t tính bằng
giây. Tần số của sóng này bằng
A. 10Hz
B. 5Hz
C. 15Hz
D. 20Hz
Câu 11: Ở một nơi trên Trái Đất, hai con lắc đơn có cùng khối lượng đang dao động điều hòa. Gọi l1 ,
SO1 , F1 và l2 , SO2 , F2 lần lượt là chiều dài, biên độ, độ lớn lực kéo về cực đại của con lắc thứ nhất và
củacon lắc thứ hai. Biết 3l2 = 2l1 ; 2sO2 = 3sO1 . Tỉ số F1 /F2 bằng
A. 9/4
B. 4/9
C. 3/2
D. 1
Câu 12: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước
sóng 450nm, khoảng cách giữa hai khe là 1mm. Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng liên
tiếp là 0,72mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn bằng
A. 1,8m
B. 1,4m
C. 1,2m
D. 1,6m


A. 0,741A
B. 1A
C. 0,5A
D. 0,654A
Câu 18: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3µH và tụ điện
có điện dung thay đổi được. Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch dao
động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng). Để thu được sóng của hệ phát thanh
VOC giao thông có tần số 91MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị
A. 10,2nF
B. 11,2nF
C. 11,2pF
D. 10,2pF
Câu 19: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh VTCB O. Khi nói về gia tốc của vật, phát biểu
nào sau đây sai?
A. vec tơ gia tốc luôn hướng về VTCB
B. Gia tốc có độ lớn tỉ lệ với độ lớn li độ của vật.
C. vec tơ gia tốc luôn cùng hướng với vec tơ vận tốc
D. gia tốc luôn ngược dấu với li độ của vật
Câu 20: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12cm. Ảnh của
vật tạo bởi thấu kính cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là
A. -24cm
B. 24cm
C. 12cm
D. -12cm
Câu 21: Một dây dẫn uốn thành vòng tròn bán kính R đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy
trong vòng dây là I. Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi
công thức
A. B = 2π.107 R/I
B. B = 2π.10-7 R/I
C. B = 2π.107 I/R

Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì roto phải quay với tốc độ bằng
A. 24 vòng/phút
B. 34 vòng/phút
C. 120 vòng/phút
D. 50 vòng/phút
Câu 27: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây
tải điện 1 phA. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70%. Coi điện áp hiệu
dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi
hoạt động là không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện giảm còn 72,5% so với giờ cao điểm thì
cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?
A. 7
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 28: Trong thí nghiệm Yang về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng trắng
có bước sóng từ 380nm đến 760nm. Trên màn quan sát, tồn tại vị trí mà ở đó có đúng 3 bức xạ cho vân
sáng ứng với các bước sóng là 440nm , 660nm và λ. Giá trị của λ gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 560nm
B. 540nm
C. 550nm
D. 570nm
Câu 29: Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20N/m dao động điều hòa với chu kỳ 2s.
Khi pha dao động là π/2 thì vận tốc của vật là 20 3 cm/s . Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ
3πcm thì động năng của con lắc là
A. 0,72J
B. 0,03J
C. 0,18J
D. 0,36J
Câu 30: Đặt điện áp xoay chiều u = U0 cosωt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó tụ điện
có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh C đến giá trị để điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện đạt giá trị cực đại,

C. 0,50µm
D. 0,60µm
Câu 34: Sóng dừng trên một sợi dây với bước sóng bằng 15cm và tần số 6Hz. Gọi M là bụng sóng dao
động với biên độ bằng 6cm, C và D là hai điểm trên dây ở hai bên của M và cách M lần lượt là 0,375cm
và 8,75cm. Vào thời điểm t 1 thì tốc độ phần tử vật chất tại C bằng 18 2 cm/s và đang tăng. Vào thời
điểm t2 = t1 + 5/36 (s) thì tốc độ phần tử vật chất tại D bằng
A. 31 3 cm/s
B. 18 3 cm/s
C. 54π cm/s
D. 0 cm/s
Câu 35: Đoạn mạch gồm hai hộp kín X và Y mắc nối tiếp, mỗi hộp chứa hai trong ba phần tử mắc nối
tiếp, điện trở thuần, cuộn cảm thuần, tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =
U0 cos2πft, U0 không đổi, f thay đổi được. Cho f thay đổi thu được đồ thị sự phụ thuộc của công suất tỏa
nhiệt trên hộp X (Px) và hộp Y (Py) theo f như hình vẽ. Khi f = f1 thì góc lệch pha giữa hiệu điện thế hai
đầu hộp X (ux ) và Y (uY) gần với giá trị nào nhất sau đây? Biết uX chậm pha hơn uY

A. 1200
B. 1000
C. 1300
D. 1100
Câu 36: Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nằm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng khối lượng m1
= m2 , hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện nhau sao cho trục chính của
chúng trùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là k1 = 100N/m; k2 = 400N/m. Vật m1 đặt
bên trái, m2 đặt bên phải. Kéo m1 về bên trái và m2 về bên phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thời điểm cho
chúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125J. Khi hai vật ở vị trí cân bằng chúng cách nhau 10cm.
Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là
A. 9,8cm
B. 6,25cm
C. 2,5cm
D. 3,32cm

của một bản tụ điện có độ lớn bằng
A. 8.10-10 C
B. 2.10-10 C
C. 6.10-10 C
D. 4.10-10 C
----------- HẾT ---------Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐÁP ÁN
1-B

2-D

3-B

4-D

5-C

6-D

7-A

8-B

9-C

10-A

11-B


27-C

28-B

29-B

30-A

31-C

32-C

33-D

34-A

35-D

36-B

37-D

38-D

39-A

40-A

(http://tailieugiangday.com – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)


Cách giải:
Điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa theo thời gian giống với quy luật của một vật dao động
điều hòa.
Thời điểm t = 0 điện tích đạt cực đại ứng với vị trí biên dương.
Thời điểm đầu tiên điện tích đạt một nửa giá trị cực đại ứng với vị trí góc π/3
Thời điểm đó ứng với t = T/6
Câu 5: C
Phương pháp giải:
U
N
Công thức máy biến áp: 1  1
U 2 N2
Cách giải:
Từ công thức máy biến áp:

U1 N1
N

 U 2  U1 2
U 2 N2
N1

Câu 6: D
Phương pháp giải:
Suất điện động cảm ứng e  


t

Cách giải:



Liên hệ giữa tần số và tần số góc: f 


2

Cách giải:
Tần số sóng là: f 

 20

 10 Hz
2
2

Câu 11:B
Phương pháp giải:
Lực kéo về của con lắc đơn: F = -mgsinα với α là li độ góc
Trường hợp góc nhỏ thì sinα ≈ α
Liên hệ giữa li độ dài và li độ góc: s = lα
Cách giải:
Lực kéo về của con lắc đơn: F = -mgsinα = - mgα = - mgs/l
F sl
2 2 4
Theo bài ra ta có: 1  1 2  . 
F2 s2l1 3 3 9
Câu 12: D
Phương pháp giải:
Khoảng vân i = Dλ/a là khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp.

T
l
Ở VTCB truyền cho con lắc vận tốc v0 = 20cm/s = ωS0 = ωlα0 => α0 = 0,1rad
Gốc thời gian lúc truyền vận tốc nên pha ban đầu φ = - π/2
Câu 15: C
Phương pháp giải:
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế: E = U/d
Cách giải:
Mối liên hệ giữa cường độ điện trường và hiệu điện thế: E = U/d
Câu 16: C
Tần số góc  


q1q2
r2
q1q2

Lực tương tác điện giữa hai điện tích điểm: F  k
Theo bài ra ta có:2.10-6= k

q1q2
và 5.10-7= k
=> (d+0,1) 2 = 4d2 => d = 0,1m = 10cm
2
2
d
 d  0,1

Câu 17: B
Mạch gồm (R1 // R2 // R3 )

Cách giải:
1
Tần số sóng điện từ thu được: f 
 9.106 Hz  C  10, 2 pE
2 LC
Câu 19: C
Phương pháp giải:
Gia tốc a = - ω2 x luôn hướng về vị trí cân bằng.
Cách giải:
Gia tốc a = - ω2x luôn hướng về vị trí cân bằng.
Vậy nói vec tơ gia tốc luôn cùng hướng với vec tơ vận tốc là
không chính xác.
Câu 20: D
Theo bài ra: d = 12cm
Ảnh cùng chiều vật nên ảnh là ảnh ảo => k = d’/d = -1/2 => d’ = - 0,5d = -6cm
1 1 1
1 1
1
Áp dụng công thức thấu kính:        f  12cm
f d d ' 12 6
12
Câu 21: D
Phương pháp giải:
Cảm ứng từ do dòng điện tròn dây ra tại tâm là B = 2π.10-7 I/R
Cách giải:
Cảm ứng từ do dòng điện tròn dây ra tại tâm là B = 2π.10-7 I/R
Câu 22: C
Khoảng cách giữa 10 vân sáng liên tiếp là 9i => i = 1,2mm , Δi = 0,016mm
Bước sóng thí nghiệm:  


Phương pháp giải:
Tần số dòng điện do máy phát xoay chiều một pha có p cặp cực tạo ra: f = np
Cách giải:
Tần số dòng điện do máy phát xoay chiều một pha có p cặp cực tạo ra: f = np
Theo bài ra ta có n = 4; ω = 100π rad/s => f = 50Hz
Vậy p = 50/4 = 12,5 vòng/s = 750 vòng/phút
Câu 25: C
Phương pháp giải:


Suất điện động của nguồn điện: E  2 N0  2.2 fN0
Với f = np, trong đó n là tốc độ quay của roto, p là số cặp cực từ.
Cảm kháng ZL = ωL
Dung kháng ZC = (ωC) -1
Định luật Ôm cho đoạn mạch: I = U/Z
Cách giải:
Suất điện động của nguồn điện: E  2 N0  2.2 fN0
Với f = np, trong đó n là tốc độ quay của roto, p là số cặp cực từ.
Do r = 0 nên điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu mạch U = E = kω
1
+ Khi n = n1 thì R  ZCl 
1
 1C

k 2 .
+ Khi n = n2 : : U C2  IZ C2 

1
 2C
2

R 2   32 L2  2

Với Y 



2
3

L
1
 2 2
C 3C



1 1  2
L 1
. 3   R  2  2  L2
2
C 4 
C 3

1 2  2 2L 
2
X R 
X L
2
C
C 

1



2n1n2
1
1
1
 2  2  n3 
 120 vòng/phút
2
n3 n2 2n1
2n12  n22

Câu 27: C
Khi cả 8 tổ máy hoạt động và hiệu suất đạt 70%
Ta có: P1  0,3P1 

P12 R
R 0,3 '
 2
; P1  0, 7 P1
2
U
U
P1

Lúc sau cần n tổ máy hoạt động và
P2 



v2

2



 2 3



2

  3  
2

v2

2

 v  10 3cm / s

Động năng của vật: W đ = 0,5mv2 = 0,5.2.102 .3 .10 -4 = 0,03J
Câu 30: A
Biểu diễn các vec tơ điện áp như hình vẽ
Khi UCmax thì điện áp hai đầu mạch vuông pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch RL.
Áp dụng hệ thức lượng tam giác: U0R2 = U0L (U0cmax – U0L )
202,8
Mặt khác tại thời điểm t có uC = 202,8V; uL = 30V => ZC 
Z L  U 0max  6, 76U 0 L

a
IA
IB
IA a
IA
10
LA  LB  10lg  10lg  a  lg  
 10 1
I0
I0
I B 10
IB

Mức cường độ âm tại B hơn mức cường độ âm tại C là 3a(dB) nên


LB  LC  10lg

Theo đề bài:

3a
IB
I
I
I
3a
 10lg A  3a  lg B 
 B  10 10  2 
I0
I0

Điểm dao động cực đại có d1 – d2 = kλ
Cách giải:
Để M dao động cực đại cách B ngắn nhất thì M thuộc cực đại gần B nhất
-AB ≤ kλ ≤ AB => -5,3 ≤ k ≤ 5,3
=> M thuộc cực đại có k = 5 => d1 – d2 = 5λ = 15cm
Đặt MH = x; BH = 1cm

=> d2  x 2  1; d1  x 2  172
Ta có: x2  172  x2  1  15  x  1,847cm  d2  2,1cm
Câu 33: D
Phương pháp giải:
Khoảng vân i = Dλ/a
Vị trí vân sáng bậc k trên màn là x = ki
Vị tri vân tối thứ k trên màn là x = (k – 0,5)i
Cách giải:
5D
Tại M có vân sáng bậc 5 nên: xM 
1
a
Sau đó M chuyển thành vân tối lần thứ 2 => tại M là vân tối thứ 4: xM  3,5

 D  0, 75 
a

Từ (1) và (2) ta được D = 1,75m
Bước sóng dùng trong thí nghiệm : xM 

ax
5D
5, 25.103.103

 2


xC = 5,926cos(12πt) => vC = 12π.5,926sin(12πt)
=> xD = 5,196cos(12πt + π) => vD =12π.5,196sin(12πt + π)
Thời điểm t1 ta có: vC = 12π.5,926sin(12πt1) = 18π 2 => t 1 = 0,5564s
Vận tốc của phần tử D ở thời điểm t2 = t1 + 5/36 (s) = 0,6953s là :
vD =12π.5,196sin(12πt2 + π) = - 169cm/s   31 3 cm/s
Câu 35: D
Phương pháp giải:
Mạch xảy ra cộng hưởng khi Z L = Z C
Công suất tiêu thụ P = I2R
ĐỊnh luật Ôm cho đoạn mạch: I = U/Z
Tổng trở mạch RLC là Z  R 2   Z L  ZC 

2

Mạch chứa R có u cùng pha i, mạch chỉ chứa L có u sớm pha π/2 so với i, mạch chỉ chứa C có u chậm
pha π/2 so với i.
Cách giải:
Vì u X trễ pha hơn u Y nên X chứa R X và Z C , Y chứa R Y và Z L
Từ đồ thị ta thấy khi f = f 0 mạch xảy ra cộng hưởng, ZL0 = ZC0
Chuẩn hóa ZL0 = ZC0 = 1
P xmax = 2PYmax => RX = 2RY
Khi f = f 1 = 0,5f 0 thì Z L1 = 0,5Z L0 = 0,5; Z C1 = 2Z C0 = 2
Mặt khác P X = PYmax =>

U 2 RX

 RX  RY    Z LI  ZCl 

2
0,5
  arctan Cl  arctan Zl  arctan  arctan
 1080
Rx
RY
1
0,5
Câu 36: B
Vì k2 = 4k1 nên tần số góc dao động của hai vật ω2 = 2ω1
Biên độ dao động của hai vật là:
W = 0,5k 1 A12 = 0,5k2 A22 => A1 = 5cm, A2 = 2,5cm
Thời điểm ban đầu vật 1 ở biên âm => x1 = 5cos(ω1t – π) cm
Thời điểm ban đầu vật 2 ở biên dương và VTCB vật 2 cách vật 1 10cm nên x2 = 10 + 2,5cos(ω2 t)
Khoảng cách hai vật:
d = |x2 – x1 | = |10 + 2,5cos(ω2 t) - 5cos(ω1 t – π)| = |10 + 2,5cos(2ω1 t) + 5cos(ω1 t)|
=> d = |10 + 2,5[2cos 2 (ω1 t – 1] + 5cos(ω1 t)| = |5cos 2 (ω1 t) + 5cos(ω1 t) + 7,5|
dmin khi cosω1 t = -b/2a = -0,5
=> d min = |5.(-0,5) 2 + 5.(-0,5) + 7,5| = 6,25cm
Câu 37: D
Phương pháp giải:
Biểu thức định luật 2 Niu tơn: F  ma
Lực đàn hồi của lò xo F đh = kx
Lực ma sát F ms = µmg
Cách giải:
Lập phương trình định luật 2 Niu tơn cho vật thứ 2:
F ms = m2a = - m2ω2x


=> Fms max = m2ω2A = 0,5Fđh max

Câu 40: A
Phương pháp giải:
Liên hệ giữa cường độ dòng điện cực đại và điện tích cực đại: I0 = ωq0
Liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện tích tức thời:
Cách giải:
Ta có: I0 = ωq0 = 10 4 .10 -9 = 10 -5 A

 6.10   q2  1  8.1010 C
i2 q2


1

2
2
I 02 q02
105  109 
6 2

i2 q2

1
I 02 q02




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status