SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT CHUYÊN VĨNH PHÚC
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI THPT QUỐC GIA - LẦN 2
NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN 12
Thời gian làm bài: 90 phút;
(Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi 234
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Tìm giá trị cực tiểu yCT của hàm số y x3 3x 4 .
A. yCT 6. .
B. yCT 1 .
C. yCT 2 .
D. yCT 1.
Câu 2: Phương trình: log3 3x 2 3 có nghiệm là
A. x
25
.
3
Câu 3: Đồ thị hàm số y
x 2016 x 2
khi x 1
Câu 5: Cho hàm số f x 2018 x 1 x 2018
. Tìm k để hàm số f x liên tục
k
khi x 1
tại x 1 .
2017. 2018
20016
A. k 2 2019.
B. k
D. k
. C. k 1.
2019.
2
2017
Câu 6: Cho biểu thức P 3 x. 4 x3 x , với x 0. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
1
A. P x 2 .
7
B. P x 12 .
5
y
3
2
1
x
-3
-2
-1
1
2
3
-1
-2
-3
A. y x3 3x 1.
B. y x3 3x 2 1.
C. y x3 3x 2 1.
D. y x3 3x2 1.
hai nghiệm phân biệt là một khoảng a; b . Tính tích a.b .
B. 3 .
A. 4 .
C. 2. .
D. 3 .
Câu 13: Cho hình chóp S. ABC có SA a, SB 2a, SC 4a và ASB BSC CSA 600. Tính
thể tích khối chóp S. ABC theo a .
4a 3 2
2a 3 2
a3 2
8a 3 2
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
3
3
3
Câu 14: Giá trị của biểu thức M log 2 2 log 2 4 log 2 8 ... log 2 256 bằng
A. 48 .
B. 56 .
tuyến của C tại M và N luôn song song với nhau. Hỏi khi M ,N thay đổi, đường thẳng MN
luôn đi qua nào trong các điểm dưới đây ?
A. Điểm N 1; 5 .
B. Điểm M 1; 5 .
C. Điểm Q 1;5 .
D. Điểm P 1;5 .
Câu 18: Trong mặt phẳng
C : x
2
với hệ tọa độ Oxy , cho điểm
M (3;1)
khoảng cách từ O đến đường thẳng T1T2 .
A. 5.
và đường tròn
y 2 x 6 y 6 0 . Gọi T1 , T2 là các tiếp điểm của các tiếp tuyến kẻ từ M đến (C). Tính
2
B.
5.
C.
D. 12; 20 .
Câu 23: Cho hàm số y f x . Hàm số y f x có đồ thị trên một khoảng K như hình vẽ bên.
Trong các khẳng định sau, có tất cả bao nhiêu khẳng định đúng ?
I : Trên K , hàm số y f x có hai điểm cực trị.
II
: Hàm số y f x đạt cực đại tại x3 .
: Hàm số y f x đạt cực tiểu tại x1 .
A. 2 .
B. 3 .
III
C. 1 .
D. 0 .
1
1
1
1
Câu 24: Với n là số tự nhiên lớn hơn 2 , đặt Sn 3 3 4 ... 3 . Tính lim Sn
C3 C4 C5
Cn
3
1
A. 1 .
B. .
C. 3 .
a2 3
a 2 10
a2 7
a2 7
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
3
8
6
4
x2 y 2
1 . Điểm M E sao cho
25 9
F1MF2 900. Tìm bán kính đường tròn nội tiếp tam giác MF1F2 .
Câu 28: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho elip
E :
1
.
trên.
12
9
3
a.
A.
B. 2a .
C. a .
D. a .
5
2
4
Câu 35: Biết rằng phương trình e x e x 2cos ax ( a là tham số) có 3 nghiệm thực phân biệt. Hỏi
phương trình e x e x 2cos ax 4 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ?
A. 5 .
B. 10 .
C. 6 .
D. 11.
Câu 36: Cho khối nón có bán kính đáy r 3 và chiều cao h 4 . Tính thể tích V của khối nón đã
cho.
A. V 16 3 .
B. V
16 3
.
3
2
Câu 39: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy,giả sử điểm A(a; b) thuộc đường thẳng d : x y 3 0
A. 5.
B. 2.
C. 3.
D.
và cách : 2 x y 1 0 một khoảng bằng 5. Tính P ab biết a 0.
A. 4.
B. 2
C. 2.
D. 4.
Câu 40: Một hình trụ có bán kính đáy bằng r và có thiết diện qua trục là một hình vuông. Tính diện
tích toàn phần của hình trụ đó.
2
A. 4 r 2 .
B. 6 r .
C. 8 r 2 .
D. 2 r 2 .
Câu 41: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số
x 2 mx m
y
trên 1; 2 bằng 2. Số phần tử của tập S là
x 1
A. 3.
B. 1.
P 100;0 Gọi S là tập hợp tất cả các điểm A x; y với x, y
nằm bên trong (kể cả trên cạnh) của
hình chữ nhật OMNP . Lấy ngẫu nhiên một điểm A x; y S . Tính xác suất để x y 90 .
A.
169
.
200
B.
473
.
500
Câu 45: Tập xác định của y ln x 2 5x 6 là
A. 2; 3 .
B. 2; 3 .
C.
845
.
1111
D.
B.
3a
.
2
C. 3a.
D.
a 2
.
2
Câu 48: Đạo hàm của hàm số y e12 x là
e12 x
D. y e1 2 x .
.
2
Câu 49: Tập nghiệm của bất phương trình 2log 2 x 1 log 2 5 x 1 là
A. y 2e1 2 x .
B. y 2e12 x .
C. y
A. 3;5 .
8-B
9-B
10-A
11-D
12-B
13-D
14-C
15-A
16-C
17-C
18-C
19-C
20-A
21-D
22-D
38-D
39-B
40-B
41-D
42-C
43-A
44-D
45-A
46-C
47-C
48-B
49-B
50-C
( – Website đề thi – chuyên đề file word có lời giải chi tiết)
Quý thầy cô liên hệ đặt mua word: 03338.222.55
Tn 1 a 1 a 1 Suy ra T
n
a
1 a 1 a 1
Câu 5: A
x 2016 x 2
x 2016 1 x 1
lim f x lim
lim
x 1
x 1
2018 x 1 x 2018 x 1 2018 x 1 x 2018
2018x 1 x 2018
2018x 1 x 2018 2018x 1 x 2018
Ta có:
1 1 x x ... x x 1 2018x 1 x 2018
lim
lim
1 1 x x
2
... x 2015
x 1
Câu 6: C
3
4
7
3
7
15
5
Ta có P 3 x 4 x3 x x x 2 x.x 8 x 24 x 8
Câu 7: B
2 x 2, x 1
Ta có y x 1 x 3 4, 3 x 1.
2 x 2, x 3
Trên 1; , ta có y 4 và dấu bằng xảy ra khi x 1.
Trên 3;1, ta có y 4 và có bốn giá trị nguyên của x thuộc khoảng này.
Trên ; 3, ta có y 2 x 2 4 .
Vậy ymin 4 và có 5 giá trị nguyên của x để ymin 4 .
Câu 8: B
a3 3
a2 3
Đặt t 3x ; t 0
3t 2 2t 1
Phương trình trở thành: m 3 t 2 2 m 1 t m 1 0 2
với t 0 và
t 2t 1
t 1 2 .
Phương trình có hai nghiệm phân biệt Đường thẳng d : y m có hai điểm chung với đồ thị hàm số
3t 2 2t 1
với t 0 và t 1 2 .
f t 2
t 2t 1
8t 2 4t
f ' t
0 .
2
t 2 2t 1
Bảng biến thiên
Dựa vào bảng biến thiên phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 m 3 a 1 và b 3. Do
đó ab 3.
Câu 13: D
Áp dụng công thức giải nhanh đối với khối chóp S.ABC
1
abc 2
Ta có V abc 1 2.cos x.cos y.cos z cos 2 x cos 2 y cos 2 z
.
6
12
Gọi M xM ; yM , N xN ; yN .
Do M , N C nên M xM ; xM3 3xM2 xM 4 , N xN ; xN3 3xN2 xN 4 .
Theo giả thiết tiếp tuyến của C tại M và N luôn song song với nhau nên ta có:
y ' xM y ' xN 3xM2 6 xM 1 3xN2 6 xN 1 3xM2 6 xM 3 xN2 6 xN 0
xN xM 0
xN xM xN xM 2 0
xN xM 2
Do M và N phân biệt nên xN xM , suy ra xN xM 2 .
Ta có: yM yN xM3 xN3 3 xN2 xM2 xM xN 8
3
2
xM xN 3 xM xN xM xN 3 xM xN 2 xM xN xM xN 8
23 6 xM xN 3 22 2 xM xN 2 8 10.
Từ đây suy ra đường thẳng MN luôn đi qua điểm cố định là trung điểm Q1; 5 của MN
Câu 18: C
Ta xét đường tròn C có tâm I 1; 3 và bán kính R 2
Theo tính chất tiếp tuyến ta có MI T1T2 tại trung điểm của T1T2.
Suy ra đường thẳng T1T2 nhận vectơ MI 4;2 là vtpt.
Giả sử T1 x1;y1 . Khi đó, phương trình T1T2 có dạng: 4 x x1 2 y y1 0
Suy ra d O, T1T2
4 x1 2 y1
3
.
5
Hình hộp chữ nhật có ba kích thước đôi một khác nhau có 3 mặt phẳng đối xứng.
Câu 20: A
Phương trình hoành độ giao điểm
xA 1
yA 3
2 x 1 x3 x 3 x 3 3x 2 0
xB yB 5
xB 2 yB 3
Câu 21: D
Ta có y ' 4 x3 4 x
x 1
y ' 0 x 1
x 0
Bảng biến thiên
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 0;1.
Câu 22: D
y ' 6 x 2 6 x 12
x 1 1; 2
y' 0
x 2 1; 2
y 1 15; y 1 5; y 2 6
Xét tam giác vuông SOM O 1v có cos 60
OM
a 3
.
SM
SM
3
Xét tam giác vuông SMB M 1v có SB SM 2 MB 2
3a 2 a 2 a 21
.
9
4
6
2
a 3
25
9
4
4
5 7 9
5 7 9
5 7 9
5 7 9
Vậy có bốn điểm M1
; , M 2
; , M 3
; , M 4
; thỏa mãn yêu cầu
4
4 4
4
4
4 4
4
của bài toán.
Ta có MF1
MF1 MF2 F1F2
1
1
512 160 7 , MF2
512 160 7 , p
4
Có 2020 số nguyên m thỏa yêu cầu
Câu 30: A
x2
Ta có y f 1 x x y ' f ' 1 x x 1
2
x2
Hàm số y f 1 x x nghịch biến y ' 0 f ' 1 x x 11
2
Đặt t 1 x x 1 t , bất phương trình 1 trở thành f ' t t
Đồ thị hàm số f ' t có dạng đồ thị hàm số f ' x
Trong hệ trục tọa độ Oty, vẽ đường thẳng d : y t và đồ thị hàm số y f ' t
Đường thẳng d cắt đồ thị hàm số y f ' t tại các điểm A 3;3 ; B 1; 1 ; C 3; 3
t 3
1 x 3
x 4
Từ đồ thị suy ra f ' t t
1 t 3 1 1 x 3 2 x 0
Câu 31: B
Bất phương trình tương đương x 2 6 x 16 2 x 8 x 15 m
Đặt
2 x 8 x t; x 2;8 t 0;5
Bất phương trình trờ thành t 2 t 15 m với t 0; 5
Xét hàm số f t t 2 t 15 trên 0; 5.
b
Giả sử AB b, suy ra OK , OA
.
2
2
SO
b 3
SO OK .tan 60
Xét SOK có tan 60
OK
2
2
2
b 3 b 2
b 5
SA SO OA
2
2 2
SI SM
Ta có SMI SOA g.g nên:
SA SO
1 2
5b 2
SA
SM .SA 2
2
x
x
x
x
x
e 2 e 2 2 2cos ax 4 e 2 e 2 2cos ax 2 4cos 2 a.
2
x
2x
x
2
e e 2 cos a. 1
2
x
x
x
e 2 e 2 2 cos a. 2
2
Gọi I = AB’ A’B, M là trung điểm của BC
Ta có
MI //A’C A ' C / / AB ' M d A ' C , AB ' d A ', AB ' M
Mà VBAB ' M
3VBAB ' M
SAB ' M
1
1
a3 3
BB '. SABC
3
2
12
Tam giác AB’M có AB’ a 5, B ' M B ' B 2 BM 2
a 17
a 3
, AM
2
2
a 2 51
Áp dụng định lý Hêrong ta có SAB ' M
8
2a 17
Vậy d A ' C ', B ' A d B, B ' AM
f 2 2
f 1 2
Suy ra: max f x max f 2 ; f 1 Theo bài ta có:
1;2
f 1 2
f 2 2
Trường hợp 1:
4 3m
2
10
m m
3 2
f 2 2
2
3
3
Ta có:
m
3
f 1 2
10 m 2
3
3
3
Vậy có giá trị của tham số m thỏa yêu cầu bài toán. Do đó tập S có hai phần từ
Câu 42: C
Vì b 1 và 0 a b a nên logb a 1 logb a hay 1 logb a 2
logb a
1
a
4 logb a 1 1
4 logb a 1
Khi đó P log a a 2log b
b
log
a
1
log
a
1
Ta có nS 101.11
Số điểm A (x ; y) S thảo mãn x+y 90 là n (A 101.11 - 10.11 (1 + 2 + 3 +…+ 10) = 946
n A 86
Xác suất cần tìm là p
n S 101
Câu 45: A
Biểu thức y ln x 2 5x 6 xác định x2 5x 6 0 2 x 3
Tập xác định của y ln x 2 5x 6 là D 2;3
Câu 46: C
Ta có f x x.e3 x f ' x e3 x 3x.e3 x 1 3x e3 x
f ' x 0 x
1
1
. Vậy tập nghiệm của bất phương trình f ' x 0 là ;
3
3
Câu 47: B
d CD; SB d CD; SAB d C; SAB
3VSABC 3VSABC 3.2.a3
3a