Số học 6 chương III - Pdf 55

***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

Tuần 22:
Tiết 69: Ngày soạn: 27. 1.2008
Ngày dạy: 28.1.2008
chơng iii : phân số
Đ 1 . mở rộng khái niệm phân số
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Thấy đợc sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và
khái niệm phân số ở lớp 6.
- Viết đợc một phân số mà tử và mẫu là các số nguyên .
- Thấy đợc một số nguyên cũng đợc coi là một phân số có mẫu bằng 1.
II. chuẩn bị:
GV: Nội dung giới thiệu chơng III; Liên hệ với khái niệm phân số đã học ở Tiểu Học.
HS: SGK Toán tập II; Các đồ dùng học tập; VBT
III. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Giới thiệu sơ lợc nội dung chơng III và yêu cầu học tập chơng này.
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Khái niệm phân số
- HS hãy cho vài ví dụ về phân số đã học
ở lớp 5 và cho biết tử số và mẫu số thuộc
tập hợp số nào?
- GV hớng cho HS thấy đợc cách mở
rộng khái niệm phân số bằng cách mở rộng
tập hợp tử số và mẫu số từ N sang Z.
1. Khái niệm phân số
Hoạt động 4 : Nhận biết phân số
- HS hãy so sánh khái niệm phân số mới
và cũ
- Muốn nhận biết một phân số ta cần

5
3




Chú ý :
Za;a
=
1
a

Hoạt động 5 : Củng cố
- HS làm tại lớp các bài tập 1 - 5.
- Mẫu số của một phân số phải thoả mãn điều gì?
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
116
số mẫulà b số, tửlà a
; 0 b ; Z ba, ;

b
a
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

Hoạt động 6: Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn.
- Tiết sau: Phân số bằng nhau.
IV: Rút kinh nghiệm:



- GV đặt vấn đề:
3
1
cái bánh và
6
2
cái
bánh thì phần nào nhiều hơn?
- HS thử so sánh hai tích: Mẫu này với tử
kia?
- Phát biểu định nghĩa hai phân số bằng
nhau.
- Muốn nhận biết hai phân số bằng nhau
hay không ta làm nh thế nào?
1. Định nghĩa:
Hoạt động 4:Ví dụ áp dụng
- HS làm bài tập ?1
- Hoạt động nhóm: Viết các phân số bằng
phân số
5
3

(có lý giải).
- HS làm bài tập ?2
- HS làm ví dụ 2 SGK.
2. Ví dụ:
a)

12
3

c

==
cbda
b
a
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

Hoạt động 6: Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa
- Tiết sau: Tính chất cơ bản của phân số.
IV: Rút kinh nghiệm:




.
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
119
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

Tiết 71 Ngày soạn: 28.1.2008
Ngày dạy: 30.1.2008
Đ 3 . tính chất cơ bản của phân số
I. Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần:
- Nắm vững tính chất cơ bản của phân số.
- Có kỹ năng vận dụng tốt tính chất cơ bản của phân số để giải một số bài tập đơn giản,
viết một phân số có mẫu âm thành một phân số có mẫu dơng.
- Bớc đầu có khái niệm về số hữu tỉ.
II. chuẩn bị:

2
=


?
- HS làm bài tập ?2
- Ta đã thực hiện các phép tính gì với tử
và mẫu của các phân số.
- HS: Ta đã nhân (Chia).
- Số đem nhân (chia) với tử và mẫu
phải nh thế nào?
- HS: Số đem nhân(Chia) phải khác 0.
- GV: Khẳng định đây là nội dung tính
chất.
1. Nhận Xét:
Nhân cả tử và mẫu của phân số
2
1
với
2 ta đợc phân số
4
2


.
Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số
- Từ nhận xét trên, hãy phát biểu tính
chất cơ bản của phân số.
- Số đợc nhân (chia)với tử và mẫu phải
thoả mãn điều kiện gì ?

b)C(a,Ưn với
=
n:b
n:a
b
a
Chú ý: Các phân số bằng nhau là các cách
viết khác nhau của cùng một số. số đó gọi
là số vô tỉ.
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- HS làm các bài tập 11,12, 13 . Chú ý đổi 15 phút ra phân số có đơn vị tính là giờ .
- GV hớng dẫn làm bài tập 14.
- Tiết sau: Luyện tập.
IV: Rút kinh nghiệm:




.
Tuần 23:
Tiết 72: Ngày soạn: 30.1.2008
Ngày dạy: 12.2.2008
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
121
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

Luyện tập
I. Mục Tiêu: Học xong tiết này HS cần nắm đợc:
- Tính chất cơ bản của phân số:


Nêu tính chất cơ bản của phân số. AD: Viết phân số sau dới dạng phân số có mẫu dơng.
16
5
;
2
2
;
5
3

Câu hỏi 2:
Có các cách lý giải nào để giải thích hai phân số bằng nhau? Hai phân số sau có bằng
nhau không? Tại sao?
24
9
;
8
3

.
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Hai phân số bằng nhau
GV: Nếu ta áp dụng Đ/N hai phân số bằng
nhau thì với hai phân số đầu ta đợc đẳng thức
nào?
HS: .3 = - 2.
GV: Vậy ta điền hai ô trống này là bao nhiêu?
HD: Các phân số đều bằng 1 thì có nhận xét gì
về tử và mẫu?
HS Tử bằng mẫu.

3
;
2
1
8
4
=


=

=

=

Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
122
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

cùng một phân số với một số.
- GV: Cho HS lên bẳng trình bày.
Bài 19:
GV: Cho HS đọc đề và đúng tại chỗ trảt lời?
Bài 20:
GV: Cho HS đọc kỹ đề.
GV: một giờ vòi nớc chảy đợc bao nhiêu
phần bể?
HS: Một giờ vòi chảy đợc
3
1

180
127
bể.
Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số
- GV hớng dẫn HS giải bài tập 22
bằng cách tìm ra số đã đem nhân với tử
hoặc mẫu để tìm số cần điền vào ô
trống.
- Có nhận xét gì về mẫu số của các
phân số cần điền tử số?
- HS: sau khi thực hiện thì các phân số
trên có mẫu số bằng nhau?
Bài 21. SBT:
GV: Chia lớp thành 4 nhóm. Yêu cầu môĩi
nhóm đọc kỹ đề và thực hiện ít phút để tìm
ra tên hành tinh của chúng ta đại dơng nào
là lớn nhất.
Bài tập 22.SGK:
60
50
10.6
10.5
6
5
;
60
48
12.5
12.4
5

- Hiểu đợc thế nào là rút gọn phân số và biết cách rút gọn phân số.
- Hiểu đợc thế nào là phân số tối giản, biết cách rút gọn một phân số thành phân số tối
giản.
- Hình thành kỹ năng rút gọn phân số, có ý thức viết phân số dới dạng tối giản.
II. Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi phần chú ý của bài học.
HS: Làm các bài tập trong SBT trang 5.
II. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh .
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi 1:
Phát biểu tính chất cơ bản của phân số. Giải thích vì sao
21
14
42
28
=
bằng định nghĩa hai
phân số bằng nhau và bằng tính chất cơ bản của phân số.
Câu hỏi 2:
Làm thế nào để viết nhanh một phân số có mẫu âm thành phân số bằng nó nhng có mẫu
dơng. áp dụng để viết các phân số sau thành các phân số có mẫu dơng:
8
7
;
5
3




Quy tắc :
Muốn rút gọn một phân số, ta chia
cả tử và mẫu của phân số cho một ớc
chung (khác 1 và -1) của chúng .
Hoạt động 4 : Phân số tối giản
- Phân số
3
2
( đợc rút gọn từ phân số
Định nghĩa:
Phân số tối giản là phân số mà tử
và mẫu chỉ có ớc chung là 1 và -1
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
124
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

21
14
) còn có thể rút gọn đợc nữa không?
- HS: Không rút gọn đợc nữa vì tử và
mẫu không chia đợc cho số nào khác 1.
- GV: Ta nói phân số
3
2
là một phân số
tối giản.
- Thế nào là phân số tối giản?
- HS tìm ƯC(2,3) ?. Phát biểu định
nghĩa phân số tối giản?
- HS làm bài tập ?2

= 100 dm
2
= 10000 cm
2
)
Hoạt động 6: Dặn dò
- HS học bài theo sách giáo khoa và tự ôn tập các kiến thức trong các tiết 70- 72.
- Làm các bài tập còn lại và các bài tập phần Luyện tập.
- Tiết sau: Luyện tập.
IV: Rút kinh nghiệm:




.
Tuần 24:
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
125
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

Tiết thứ 75: Ngày soạn: 16.2.2008
Ngày dạy: 19.2.2008
luyện tập
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Ôn tập và rèn luyện kỹ năng nhận biết hai phân số bằng nhau .
- Vận dụng tính chất cơ bản của phân số để rút gọn phân số và viết phân số dới dạng tối
giản có mẫu dơng.
II. Chuẩn bị:
GV:Hệ thống bài tập.
HS: Làm các bài tập trong SBT.


=

84
36
35
y

=
và dùng
định nghĩa hai phân số bằng nhau để tính x
và y
Bài tập 20 :
95
60
19
12
;
3
5
9
15
;
11
3
33
9

=


84.3
x
84
36
x
3
=

=

=
15
84
35.36
y
84
36
35
y
=

=

=
Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của phân số
- GV hớng dẫn HS giải bài tập 22 bằng
cách tìm ra số đã đem nhân với tử hoặc
mẫu để tìm số cần điền vào ô trống.
- Có nhận xét gì về mẫu số của các phân
Bài tập 22 :

15.3
4
3
;
60
40
20.3
20.2
3
2
====
====
Bài tập 25 :
13
5
39
15
=
91
35
78
30
65
25
52
20
26
10
39
15

5
3

1
5
5
=
GV: Tại sao m không thể bằng 0?
HS: Mẫu số phải khác không.
- Khi rút gọn phân số, ta sử dụng phép toán
gì ?
Bài tập 23 :







=
3
5
;
5
3
;1;0B
Bài tập 27 :
Bạn đó đã giải sai bởi vì bạn đó
không chia cả tử và mẫu cho 10 mà bạn
đó lại trừ .

Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.
Hoạt động 2: Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Phát biểu tính chất cơ bản của phân số . cho hai phân số
8
5-

5
3

, hãy biến đổi
từng phân số thành phân số bằng nó nhng có mẫu là 40, 160.
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Quy đồng mẫu hai phân số
- Bằng kiến thức đã học ở tiểu học, hãy
quy đồng mãu số hai phân số
8
5-

5
3

.
- Ta có thể quy đồng mẫu số theo MSC
là 80 hay 120 không?
- HS làm bài tập ?1
- Vì sao ta chọn 40 là MSC của hai phân
số ?
- HS làm bài tập 30a, b SGK
Ví dụ:
Quy đồng mẫu số (QĐMS) hai phân số

số.
- Khi áp dụng quy tắc này ta cần chú ý
diều gì ? (viết phân số với mẫu dơng)
- HS làm bài tập ?3 SGK .
- GV chú ý cách trính bày bài toán
QĐMS nhiều phân số.
Quy tắc :
Muốn quy đồng mẫu nhiều phân
số với mẫu dơng ta làm nh sau:
Bớc 1: Tìm một bội chung của các mẫu
(thờng là BCNN) để làm mẫu chung .
Bớc 2: Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu
(bằng cách chia mẫu chung cho từng
mẫu)
Bớc 3: Nhân cả tử và mẫu của từng phân
số với thừa số phụ tơng ứng.
Hoạt động 5: Củng cố - Dặn dò
- HS làm bài tập 28 SGK theo hai cách (đã rút gọn và cha rút gọn); bài tập 29a và
nhận xét mẫu của hai phân số là hai số nguyên tố cùng nhau; bài tập 30c tại lớp.
- HS học thuộc lòng quy tắc QĐMS và làm các bài tập 29b,30d,31 và các bài tập
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
129
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

luyện tập
- Tiết sau: Luyện tập.
IV: Rút kinh nghiệm:




Cách 1: Tìm MSC bằng cách áp dụng thuần
tuý quy tắc tìm BC, BCNN của các mẫu.
Cách 2: Tìm MSC bằng cách tìm nhẩm BCNN
của các mẫu.
Cách 3: Tìm MSC bằng cách rút gọn trớc các
phân số (nếu có thể).
? Phân tích các mẫu số ra thừa số nguyên tố?
? Tìm mẫu số chung?
HS: MSC = 63
? Tìm thừa số phụ?
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Cho HS lên bảng thực hiện.
Bài tập 32 :
a) MSC = 21.3 = 63
63
30
3.21
3.10
21
10
;
63
56
7.9
7.8
9
8
;
63
36

===
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
131
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

? Trớc khi quy đồng ta phải làm gì?
HS: Ta phải đa các phân số về các phân
số có mẫu dơng.
? muốn phân số có mẫu âm thành các
phân số có mẫu dơng ta làm nh thế nào?
HS: Nhân cả tử và mẫu với 1.
GV: Cho HS lên bảng thực hiện.
GV: Trớc khi quy đồng ta có thể làm nh
thế nào?
HS: Ta có thể rút gọn phân số.
GV: Nếu là số nnguyên thì la làm nh
thế nào?
HS: Ta đa về phân số có mẫu bằng 1.
GV: Cho HS lên bảng thực hiện.
GV: Khi các mẫu số là các số nguyên tố
cùng nhau thì ta có nhận xét gì về mẫu số
chung của chúng?
GV: Chú ý các mẫu số nguyên tố cùng nhau
nên MSC bằng tích của các mẫu đó.
Bài tập 33 : HS chú ý phải viết phân số với
mẫu dơng và rút gọn trớc nếu có thể
a) MSC = 60 = 30 .2
60
28
4.15

27

=

=

MSC = 140
140
15
5.28
5.3
28
3
;
140
21
7.20
7.3
180
27
;
140
24
4.35
4.6
35
6
==




==

b) MSC = 5.6 = 30
30
25
5.6
5.5
6
5
;
30
18
6.5
6.3
5
3
;
30
90
30.1
30.3
1
3
3

=

=


=

=

=

=

=

=
Bài tập 35 : Rút gọn trớc khi quy đồng
mẫu số
a)
2
1
150
75
;
5
1
600
120
;
6
1
90
15

=

=

==

=

=

b)
9
4
135
60
;
8
5
288
180
;
5
3
90
54

=


=

=


=

=

360
160
9
4
135
60
;
360
225
8
5
288
180
;
360
216
5
3
90
54

=

=


1
;
40
11
;
10
9
HOI AN MI SON
Hoạt động 5: Dặn dò
- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa và hớng dẫn.
- Chuẩn bị bài học cho tiết sau: So sánh phân số.
IV: Rút kinh nghiệm:




.
Tiết 79 + 80 Ngày soạn: 24.2.2008
Ngày dạy: 27.2.2008
Đ 6 . so sánh phân số
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
133
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

- Hiểu và vận dụng đợc quy tắc so sánh hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu, nhận
biết đợc phân số âm, phân số dơng.
- Có kỹ năng viết các phân số đã cho dới dạng phân số có mẫu dơng để so sánh phân số.
II. các hoạt động trên lớp:
Hoạt động 1: Kiểm tra nề nếp tổ chức lớp và sự chuẩn bị học tập của học sinh.

2

3
1

;
5
3

5
2

;
7-
4-

7
3

- Thử so sánh hai phân số
5-
4

4
3

bằng cách áp dụng quy tắc so sánh hai
phân số có cùng mẫu dơng? => hoạt động
4
Quy tắc:

bài tập ?2b cần rút gọn trớc khi so sánh.
Ví dụ: Bài tập ?2
a)
18
17
36
34
18
17
36
33
12
11
>>

=


=

12
11-
-3433-
;;
b)
72
60
21
14
54

- Phân số có tử và mẫu là hai số
nguyên cùng dấu (khác dấu) thì lớn
(nhỏ) hơn 0.
Phân số lớn (nhỏ) hơn 0 gọi là phân số d-
ơng (âm).
Hoạt động 6: Củng cố
- HS làm tại lớp bài tập số 37 a,b.
- Cho phân số
x
3

. x phải thoả mãn điều kiện gì để
x
3

là phân số, phân số dơng,
phân số âm ?
Hoạt động 7: Dặn dò
- HS học kỹ bài học theo SGK, nắm vững các quy tắc và cách so sánh hai phân số.
- GV hớng dẫn làm các bài tập 38 đến 41
- Tiết sau: Phép cộng hai phân số.
IV: Rút kinh nghiệm:




.
Tiết 81 + 82: Ngày soạn: 2.3.2008
Ngày dạy: 4.3.2008
Đ 7 . phép cộng phân số



;
9
7
6
5




Câu hỏi 2:
Nêu các quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu số đã học ở Tiểu học.
Thực hiện phép tính : A =
7
4
7
5
+
; B =
6
5
4
3
+
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Cộng hai phân số cùng mẫu
- HS phát biểu nhận xét khi quan sát hình
chữ nhật tròn ở đầu bài?
- GV giới thiệu quy tắc đó vẫn có thể áp

+
Bài tập 42:
a)
25
8
25
7

+

=
5
3
25
15
25
8
25
7

=

=

+

b)
3
2
6

Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
136
m
ba
m
b
m
a
+
=+
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

IV: Rút kinh nghiệm:




.
Tuần 27:
Tiết 83: Ngày soạn: 8.3.2008
Ngày dạy: 10.3.2008
Đ 8 . tính chất cơ bản của phép cộng phân số
I. Mục tiêu: Qua bài này học sinh cần:
- Biết đợc các tính chất cơ bản của phép cộng phân số nh giao hoán,kết hợp, cộng với số
0.
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
137
***** Giáo án Số học 6 ****** Trờng THCS Nga Thái

- Bớc đầu có kỹ năng vận dụng các tính chất trên để tính toán hợp lý nhất là khi cộng







+
và D =







++
3
2
6
5
4
3
rồi so sánh C và D
Hoạt động của GV và HS Ghi nhớ
Hoạt động 3: Các tính chất
- HS trả lời bài tập ?1 SGK
- Nêu nhần xét về các kết quả bài kiểm
tra miệng.
- Nêu các tính chất cơ bản của phép cộng
phân số.

q
p
d
c
b
a
q
p
d
c
b
a
b
a
d
c
d
c
b
a
=+=+








++=+

Định nghĩa:
Hai số gọi là đối nhau nếu tổng
của chúng bằng 0.
Ký hiệu số đối của phân số
b
a

b
a

Hoạt động 4: Phép trừ phân số
- HS làm bài tập ?3.
- Phát biểu quy tắc trừ hai phân số. Tơng
tự nh quy tắc trừ hai số nguyên.
- Thực hiện ví dụ SGK.
- HS nhận xét về phép trừ phân số và
phép cộng phân số qua việc thực hiện phép
cộng
d
c
d
c
b
a
+






- HS làm tại lớp các bài tập 60 (có thể áp dụng quy tắc chuyển vế) và bài tập 61 (phát
biểu)
Hoạt động 6: Dặn dò
- HS học bài theo SGK.
- Làm các bài tập 62 ( GV nhắc lại quy tắc tính chu vi hình chữ nhật) và các bài tập
63 - 68.
Nguyễn Bá Thuần *** Năm học 2007 - 2008
139
b
a
b
a
b
a
;
b
a
b
a

=

==






+


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status