Giáo trình Word toàn tập
Giáo trình Word toàn tập
I. Tổng quan về máy tính
1. Cách khởi động máy tính:
- Cắm nguồn điện.
- Bật nút Power trên case.
- Chờ cho tới khi xuất hiện màn hình nền desktop.
* Chú ý: Trong thời gian chờ cho tới khi xuất hiện màn hình nền desktop ta không
đợc nhấn bất kì phím nào trên bàn phím cũng nh con chuột.
2. Cách tắt máy tính
- Tắt tất cả các chơng trình đang mở
- Start/ Turnoff - Computer. Xuất hiện hộp thoại:
- Xử lí hộp thoại:
+ Stand By: Đặt máy ở chế độ tạm dừng. Muốn trở về màn hình ban đầu ta chỉ
cần di chuyển chuột.
+ Turnoff: Tắt máy tính./ Chờ cho tới khi màn hình tắt hẳn/ Rút nguồn điện.
+ Restart: Khởi động lại máy tính. Máy tính sẽ tắt và sau đó khởi động lại từ đầu
đến khi xuất hiện màn hình nền desktop
+ Cancel: Huỷ bỏ hộp thọai mà không thực hiện lệnh gì trong các lệnh trên.
3. Cách sử dụng bàn phím
- Nhóm các phím chức năng:
F1, F2, F3, .... , F12: là các phím hỗ trợ.
- Nhóm các phím chữ và số, dùng để gõ các kí tự chữ và số, các kí tự đặc biệt.
Có hai loại phím:
+ Phím có 1 kí tự: Muốn nhập các kí tự đó ta gõ bình thờng.
+Phím có 2 kí tự:
. Các kí tự phía dới của phím đợc gõ bình thờng.
Ngời viết: Nguyễn Thị Vân Anh THCS Long Hng 1
A
1
!
5. Màn hình làm việc chính của Windows
5.1. Màn hình nền
5.2. Một vài biểu tợng chính trên màn hình nền.
- Mycomputer: Chứa thông tin và các dữ liệu trong máy.
- Recycle Bin: Nới chứa các tệp tin hoặc các th mục đã bị xoá. Tại đây ta có thể
xoá vĩnh viễn hoặc phục hồi lại tệp tin và th mục đã bị xoá.
5.3. Các biểu tợng chơng trình.
Phần mềm soạn thảo văn bản
Phần mềm đồ hoạ
Khởi động phần mềm: Nháy đúp chuột vào biểu tợng tơng ứng của chơng trình.
5.4. Nút Start và bảng chọn Start.
- Bảng chọn Start chứa các nhóm lệnh:
+ Nhóm lệnh các ứng dụng
+ Nhóm các tiện ích hỗ trợ
5.5. Thanh công việc
Ngời viết: Nguyễn Thị Vân Anh THCS Long Hng 3
Các biểu tượng
Biểu tượng thùng rác
Thanh công việc
Giáo trình Word toàn tập
- Vị trí: Đáy màn hình.
- Đặc điểm: Chứa nút Start, các chơng trình đang chạy, các chơng trình chạy
ngầm, đồng hồ.
- Cách sử dụng:
- Chức năng: Xử lý, thực hiện các công việc nhanh chóng, thuận tiện.
5.6. Cửa sổ làm việc
- Gồm 2 loại:
+ Cửa sổ hệ thống
+ Cửa sổ chơng trình ứng dụng
- Các cửa sổ trong hệ điều hành đều có đặc điểm chung:
Cách 2: Nháy chuột vào th mục/ Nhấn Ctrl + C
Cách 3: Edit/ Copy.
B3: Tìm đờng dẫn nơi cần dán th mục.
B4: Cách 1: Nháy chuột phải vào vùng trống, chọn Paste
Cách 2: Nhấn Ctrl + V
Cách 3: Edit/ Paste.
1.4. Di chuyển th mục.
B1: Tìm đờng dẫn tới th mục cần di chuyển.
B2: Cách 1: Nháy chuột phải vào th mục đó, chọn Cut
Cách 2: Nháy chuột vào th mục/ Nhấn Ctrl + X
Cách 3: Edit/ Cut.
Ngời viết: Nguyễn Thị Vân Anh THCS Long Hng 5
Giáo trình Word toàn tập
B3: Tìm đờng dẫn nơi cần dán th mục.
B4: Cách 1: Nháy chuột phải vào vùng trống, chọn Paste
Cách 2: Nhấn Ctrl + V
Cách 3: Edit/ Paste.
1.5. Xoá th mục
Cách 1: Nháy chuột phải vào th mục cần xoá/ chọn Delete.
Cách 2: Nháy chuột trái vào th mục cần xoá / nhấn phím Delete trên bàn phím.
Cách 3: Vào menu File \ Chọn Delete.
Xuất hiện hộp thoại.
+ Chọn Yes nếu muốn xoá.
+ Chọn No nếu không muốn xoá
2. Các thao tác với tệp.
2.1. Tạo tệp.
2.2. Mở tệp.
2.3.Sao chép tệp
2.4. Di chuyển tệp
2.5. Xoá tệp.
* Table ( bảng): Gồm các lệnh làm việc với bảng biểu
+ Thanh công cụ chuẩn
Gồm các nút công cụ thờng dùng.
Biểu tợng Tên
ý nghĩa
New Tạo tệp văn bản mới
Open Mở tệp văn bản đã lu
Save Lu tệp văn bản đang mở
Print In tệp đang mở
Ngời viết: Nguyễn Thị Vân Anh THCS Long Hng 7
Giáo trình Word toàn tập
Print Preview Xem văn bản dới dạng sẽ in
Cut Cắt đối tợng đợc đánh dấu
Copy Sao chép đối tợng đợc đánh dấu
Paste Dán đối tợng vào vị trí con trỏ đang đứng
Format Painter
Sao chép định dạng của đối tợng đã bôi đen vào
đoạn văn bản khác.
Undo Huỷ bỏ thao tác vừa thực hiện
Redo Lấy lại thao tác vừa huỷ bỏ
Zoom Phóng to, thu nhỏ trang văn bản
+ Thanh công cụ định dạng: Chứa các nút công cụ định dạng
Biểu tợng Tên
ý nghĩa
Font Chọn Font chữ
Font Size Chọn cỡ chữ
Bold, Itanic, Underline Chọn kiểu chữ
Chọn căn lề văn bản
Căn lề bảng biểu
Border Viền bảng biểu
Cách 3: Nhấn Ctrl + N
5.2. Lu tệp văn bản đang mở:
Bớc 1: Cách 1: Vào File/ Save.
Cách 2: Vào biểu tợng trên thanh công cụ chuẩn.
Cách 3: Nhấn Ctrl + S
-Xuất hiện hộp thoại Save As.
Bớc 2: Tìm đờng dẫn tới th mục cần lu tệp.
- Gõ tên tệp vào ô File name.
Bớc 3: Nhấn nút Save.
5.3. Mở tệp văn bản đã lu:
Ngời viết: Nguyễn Thị Vân Anh THCS Long Hng 9