Trọn bộ Đề kiểm tra và Thi HK2 Hóa 9 (08-09) - Pdf 55

Đ ề B à I
I.Trắc nghiệm khách quan (5 điểm).
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý trả lời mà em cho là đúng (Từ câu1- câu6)
Câu1: Dấu hiệu nào là chính để phân biệt hiện tợng hóa học với hiện tợng
vật lí?
A: Có các chất tham gia phản ứng. B: Có sự thay đổi về màu sắc của chất .
C: Có sự xuất hiện của chất mới. D: Vẫn giữ nguyên là chất ban đầu.
Câu2:Trong một phản ứng hóa học :
A:Có các chất tham gia phản ứng. B: Có chất mới tạo thành sau phản ứng.
C: Có sự biến đổi của chất. D: Cả A,B,C.
Câu3 : Phản ứng hóa học chỉ sảy ra khi:
A:Các chất tham gia tiếp xúc với nhau. B:Các chất có sự thay đổi về màu sắc.
C: Các chất biến đổi về trạng thái. D: Các chất đợc đun nóng.
Câu4:Dấu hiệu nhận biết có phản ứng hóa học xảy ra là:

A:Có sự biến đổi về màu sắc,trạng thái. B:Có sự biến đổi mùi vị, sự tỏa nhiệt
hay phát sáng.
C: Cósự biến đổi thành chất khác có
những tính chất mới.
D: Cả B và C.
Câu 5:Theo định luật bảo toàn khối lợng:Trong 1 phản ứng hóa học,tổng
khối lợng các sản phẩm bằng:
A:Khối lợng của một chất tham gia. B: Tổng khối lợng của các chất tham gia
phản ứng.
C: Một nửa tổng khối lợng các chất
tham gia phản ứng
D: Hai phần ba tổng khối lợng các chất
tham gia phản ứng.
Câu 6: Viết phơng trình hóa học nhằm mục đích gì?
A:Biểu diễn ngắn gọn phản ứng hóa học.


4Al + 3O
2
t
0
2Al
2
O
3

Tính khối lợng của khí oxi đã phản ứng.
Câu 2: Cho sơ đồ của phản ứng sau :
P
2
O
5
+ H
2
O ----------------> H
3
PO
4
Lập phơng trình hóa học và cho biết tỉ lệ về số phân tử của các chất trong
phản ứng.
Bài làm
.................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................

ứng hóa học ,phơng trình hóa học,định luật bảo toàn khối lợng và một số bài
tập áp dụng.
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng nhận biết, viết PTPU, giải bài tập.
3. Thái độ: Giáo dục tính tự giác ,tự lực cánh sinh,tính trung thực....
II. Chuẩn bị:
1. GV: Nội dung kiểm tra.
2. HS: Ôn tập kiến thức về Chơng 2:Phơng trình hóa học.
III. Tiến trình tổ chức dạy học:
1. ổn định tổ chức lớp 8A: 8C:
8B: 8D:
2. Kiểm tra bài cũ: ( Xen kẽ vào bài học).
3. Bài mới:
MA TR ậ N
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Khái niệm
3
1,5
3
1,5
Tính chất
2
1
1
2,5
3
3,5
Điều chế

1

3, Nguyên tử 0,25 ( điểm)
4, Công thức 0,25 ( điểm)
5, Phơng trình hóa học 0,25 (điểm)
6, Tỉ lệ 0,25 (điểm)
7, Phân tử 0,25 (điểm)
8, Chất khác 0,25 ( điểm)
II. Tự luận:(5 điểm)
Câu1:( 2,5 điểm)
Theo định luật bảo toàn khối lợng ta có:
m
Al

+m O
2
= m Al
2
O
3
(0,5 điểm)

m O
2
= m Al
2
O
3

_
m
Al

( 0,5 điểm)
P
2
O
5
+ 3 H
2
O 2H
3
PO
4
( 0,5 điểm)
Tỉ lệ về số phân tử P
2
O
5
: số phân tử H
2
O : số phân tử H
3
PO
4
là 1: 3: 2 ( 1 điểm)
Họ và tên : .
Lớp: 9 . Kiểm tra: Một tiết
Môn: Hoá học lớp 9
Điểm Lời phê của thầy cô giáo
Đề bài:
I .Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
* Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng(từ câu 1

và H
2
B. Phản ứng trùng hợp tạo ra
polietilen
C. Phản ứng cháy tạo ra khí CO
2
và H
2
O D. Tất cả các phản ứng trên
đều đúng
7. Hãy chọn chất thích hợp: C
3
H
6
; C
2
H
6
; C
2
H
4
;CH
3
Cl điền vào các sơ đồ
phản ứng sau:
a. CH
4
+ Cl
2

5
H
10
b. C
3
H
6
c. C
4
H
8
d. C
3
H
4
Câu2.Để đốt cháy 8,96 lít khí C
2
H
4
thì cần phải dùng:
a. Bao nhiêu lít khí Oxi?
b. Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích khí oxi?
(Biết rằng thể tích các khí đều đợc đo ở đktc)
Cho biêt: C= 12 ; H = 1 ; O = 16
Bài làm :






3
Cl (0,25 điểm)
b)C
2
H
4
(0,25 điểm)
8. 1-a (0,5 điểm)
2-c 0,5 điểm)
9 .Đ 0,5 điểm)
II. Tự luận(5điểm)
Câu 1.( 2 điểm) Viết công thức cấu tạo 1 trong các dạng mạch ( vòng,
nhánh, thẳng) nếu có của các công thức hoá học :a. C
5
H
10
;b. C
3
H
6
;c. C
4
H
8
;
d.C
3
H
4
mỗi ý đúng 0,5 điểm .

b. Bao nhiêu lít không khí chứa 20% thể tích khí oxi?
Theo bài ra để đốt cháy 8,96 lít khí C
2
H
4
thì cần phải có 26,88 lít khí oxi nguyên
chất Vậy thể tích không khí chứa 20% oxi cần dùng để đốt cháy 8,96 lít khí C
2
H
4
là :
26,88 . 100
V
kk
= = 134,4 lít (1 điểm)
20

Ngày giảng :
Lớp 9A:
9B:
9C: Tiết : 70
Kiểm tra Học kì ii
I.Mục tiêu:
1. Kiến thức : + Kiểm tra đánh giá khả năng nhận thức kiến thức của mỗi
học sinh về phần: hiđrôcácbon, nhiên liệu , dẫn xuất hiđrôcácbon, pôlime.
2. Kĩ năng : + Rèn kỹ năng làm bài, t duy sáng tạo độc lập của mỗi học sinh
về các kiến thức đã học.
3. Thái độ : + Giáo dục ý thức trung thực , nghiêm túc trong làm bài.
II.Chuẩn bị:
1. Giáo viên : Nội dung kiểm tra .

4
5
Dẫn xuất của
Hiđrocacbon,
Poli me
1
1
1
0,5
1
0,5
1
1
4
3
Tổng
4
3
4
2,5
2
4,5
10
10
Họ và tên : ............................
Lớp 9... Thi kiểm tra chất lợng học kì II
Môn: Hóa học lớp 9
( Thời gian :
45phút)
Điểm Lời phê của thầy cô

A. Ngành lọc và hoá dầu B. Ngành sản xuất Axit sunfuric
C. Ngành sản xuất chất dẻo D. Ngành sản xuất thuốc chữa
bệnh
Câu 5 . Nhóm các chất đều gồm các hợp chất hữu cơ là:
A. CH
3
Cl, C
2
H
6
O, C
3
H
8
. B. C
6
H
6
, Ca(HCO
3
)
2
, C
2
H
5
Cl.
C. K
2
CO

H
6
, C
4
H
10
, C
2
H
4
.
C. C
4
H
4
, CH
4
, CH
3
COONa D. CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
Br, C

3
COOC
2
H
5
Câu 9 . La chọn chất phù hợp (H
2
O, C
2
H
5
OH, CO
2
, CH
3
COOC
2
H
5
, H
2
)để điền
vào chỗ chấm hoàn thành các PUHH sau:
2C
2
H
5
OH+ 2Na2C
2
H

4
+ H
2
O

axit
............................
Phần II : Tự luận (5điểm )
Câu 1: (1điểm)
Trình bày phơng pháp hoá học để phân biệt 3 bình dựng các khí không màu (bị mất
nhãn) sau: C
2
H
2
; CO
2
; CH
4
.
Câu 2 : (1,5 điểm)
Viết công thức cấu tạo và thu gọn của : C
2
H
5
Cl , C
3
H
8
, CH
4

5
0,
5
0,
5
0,
5
0,5 0,5
0,5
Câu 9: (1điểm )
( Mỗi ý đúng 0,25 điểm )
2C
2
H
5
OH+ 2Na2C
2
H
5
ONa+ H
2

CH
3
COOH + C
2
H
5
OH


C
2
H
5
OH
Phần II : Tự luận (5điểm )
Câu1: (1điểm )
- Lần lợt dẫn 3 chất khí vào dd nớc vôi trong:
+ Nếu thấy nớc vôi trong vẩn đục là CO
2
: (0,25điểm )
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (0,25điểm )
+ Nếu nớc vôi trong không vẩn đục là C
2
H
2
, CH
4
.
- Dẫn 2 chất khí còn lại lần lợt vào dd brôm:
+ Nếu thấy dd brôm mất màu là: C
2

-Cl)
| |
H H
b) C
3
H
8
:
H H H
| | |
H - C - C - C - H (thu gọn: CH
3
-CH
2
-CH
3
)
| | |
H H H
c) CH
4
O: H
|
H - C - O - H (thu gọn: CH
3
-OH)
|
H
(B )
Tác dụng với kim loại muối mới +kim loại mới.

3
+ NaCl AgCl + NaNO
3

( dd) ( dd) ( r) ( dd)
_ở nhiệt độ cao nhiều muối bị phân hủy thành các chất khác.
TD: CaCO
3
t
o
CaO + CO
2

( r) ( r) ( k)
Câu 2: ( Một trong các đáp án đúng) ( 2,5 điểm).

Theo bài ra ta có khối lợng muối thu đợc là:
áp dụng công thức tính : m
ct
C% = 100%
m
dd

m
ct
=
m
dd
C%


c) Ba muối.
Bài 2: ( 3 điểm)
Cho bột nhôm (Al) tác dụng với khí Clo (Cl
2
) tạo ra sản phẩm B .Tiếp
tục cho B vào nớc thu đợc dung dịch A có thể tích là 150 ml , cho A tác
dụng với bạcnitơrat (AgNO
3
) thu đợc 50 gam kết tủa.
a) Tính nồng độ mol /l của A?
b) Tính khối lợng của B sau phản ứng.
c) Tính khối lợng của bột nhôm đã phản ứng.
Bài 3: (5 điểm)
Cho hỗn hợp sắt , đồng tác dụng với khí Clo (đun nóng) thu đợc 18,9375
gam hỗn hợp sản phẩm . Hòa tan sản phẩm vào nớc rồi cho tác dụng với dung
dịch Natrihiđroxit d thu đợc 12,925 gam kết tủa.
Tính số gam mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
Bài 4: (5điểm)
Hòa tan 18,4 gam hỗn hợp 2 kim loại hóa tri II và III trong dung dịch
axitclohiđric (HCl) vừa đủ ngời ta thu đợc dung dịch Avà khí B . Đốt
cháy hoàn toàn lợng khí B thu đợc 9 gam nớc . Cô cạn dung dịch A
thu đợc a gam muối khan. Tính giá trị bằng số của a ?
Bài 5 : ( 4 điểm)
Cho 50 gam hỗn hợp kẽm và đồng vào dung dịch axitsunfuric thu dợc
11,2 lít khí . Tính thành phần % về khối lợng các nguyên tố trong hỗn
hợp.
bài làm:
.............................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status