luyện thi đại học môn vật lý - Pdf 55

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BẮC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN II
MÔN Vật lý
Thời gian làm bài: phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Vật dao động theo phương trình x = 4 cos
2
(4πt + π/12)cm. Tần số góc và pha ban đầu của dao động:
A. 8π rad/s; π/6 rad B. 4π rad/s; 2π/3 rad C. 2π rad/s; π/3 rad D. 8π rad/s; π/3 rad
Câu 2: Từ thông xuyên qua một khung dây dẫn phẳng biến thiên điều hoà theo thời gian theo quy luật Φ =
Φ
0
sin(ωt + ϕ
1
) làm cho trong khung dây xuất hiện một suất điện động cảm ứng e = E
0
sin(ωt +ϕ
2
). Hiệu số ϕ
2
-
ϕ
1
nhận giá trị nào?
A. π/2 B. π C. 0 D. -π/2
Câu 3: Một mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có lõi sắt từ, ban đầu được nạp một năng lượng E

một đoạn mạch RLC nối tiếp. Công suất toả nhiệt trên điện trở
A. tỉ lệ với L. B. tỉ lệ với U. C. tỉ lệ với R. D. phụ thuộc f.
Câu 9: Với cùng một công suất cần truyền tải, nếu muốn công suất hao phí trên đường dây giảm đi 100 lần
thì :
A. tăng điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi lên 10 lần.
B. giảm tiết diện của dây dẫn đi 100 lần.
C. tăng tiết diện dây dẫn lên 100 lần.
D. giảm điện áp hiệu dụng ở nơi truyền đi 10 lần.
Câu 10: Tín hiệu nhận được ở mặt đất từ một vệ tinh thông tin có cường độ là 1,1.10
-9
W/m
2
. Vùng phủ sóng
có đường kính 1000 km. Công suất phát sóng điện từ của anten trên vệ tinh là:
A. 275π B. 550π C. 1100π D. 2200π
Câu 11: Một khung dây dẫn phẳng có diện tích S = 100 cm
2
gồm 200 vòng dây quay đều với vận tốc
2400vòng/phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ
B

vuông góc trục quay của khung và có độ lớn B =
0,005T. Từ thông cực đại gửi qua khung là
A. 24 Wb B. 2,5 Wb C. 0,01Wb D. 0,4 Wb
Trang 1/4 - Mã đề thi 132
Câu 12: Một con lắc lò xo có độ dài l = 120 cm. Người ta thay đổi độ dài của nó sao cho chu kỳ dao động mới
chỉ bằng 90% chu kỳ dao động ban đầu. Tính độ dài l' mới.
A. 148,148cm B. 97,2cm C. 108cm D. 133,33cm
Câu 13: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, tủ lạnh, máy bơm, người ta phải nâng cao hệ số cơng suất
nhằm:

A. 4,25m/s B. 3,2m/s C. 5m/s D. 3,6m/s
Câu 18: Đại lượng nào dưới đây của một mạch dao động khơng lí tưởng có thể coi như khơng đổi theo thời
gian:
A. biên độ. B. năng lượng điện từ.
C. chu kỳ dao động riêng D. pha dao động
Câu 19: Chọn câu đúng nhất. Dòng điện xoay chiều hình sin là
A. dòng điện có cường độ biến thiên tuần hồn theo thời gian.
B. dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian.
C. dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.
D. dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian.
Câu 20: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố đònh. Tần số dao động của dây là 50Hz,
vận tốc truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 8 nút; 8 bụng B. 4 nút; 4 bụng C. 5 nút; 4 bụng D. 9 nút; 8 bụng
Câu 21: Con l¾c lß xo n»m ngang cã k =100N/m, m =1kg dao ®éng ®iỊu hoµ. Khi vËt cã ®éng n¨ng 10mJ
th× c¸ch VTCB 1cm, khi cã ®éng n¨ng 5mJ th× c¸ch VTCB:
A. 1/
2
cm B. 2cm C.
2
cm D. 0.5cm
Câu 22: Phát biểu nào sau đây khơng đúng? Đối với dao động cơ tắt dần thì:
A. Cơ năng giảm dần theo thời gian.
B. Tần số giảm dần theo thời gian.
C. Ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
D. Biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
Câu 23: Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái đứng n, sau 2s nó đạt vận tốc góc 10rad/s. Gia tốc
góc của bánh xe là:
A. 10 rad/s
2
. B. 12,5 rad/s

thì dao động với chu kỳ T
2
= 0,4s. Nối hai lò xo đó với nhau
thành một lò xo dài gấp đơi rồi treo vật nặng M vào thì M sẽ dao động với chu kỳ bao nhiêu?
A. T = 0,6s B. T = 0,7s C. T = 0,5s D. T = 0,35s
Câu 27: Điều nào sau đây là sai khi nói về động cơ khơng đồng bộ ba pha?
A. Roto hình trụ có tác dụng như một cuộn dây cuốn trên lõi thép.
B. Stato gồm các cuộn dây của ba pha điện cuốn trên các lõi sắt bố trí trên một vành để tạo từ trường quay.
C. Từ trường quay trong động cơ là kết quả của việc sử dụng dòng điện xoay chiều một pha.
D. Động cơ khơng đồng bộ ba pha có hai bộ phận chính là roto và stato.
Câu 28: Trong một đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm , tụ điện , điện trở thuần mắc nối tiếp .
Mạch gồm những phần tử nào thì cơng suất tiêu thụ trên mạch bằng khơng.
A. Tụ điện và điện trở thuần. B. Điện trở thuần
C. Cuộn dây thuần cảm và điện trở thuần. D. Cuộn dây thuần cảm và tụ điện
Câu 29: Chọn phát biểu đúng:
A. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng tần số là một dao động điều hòa.
B. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ là một dao động
điều hòa cùng tần số, cùng biên độ.
C. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, ngược pha nhau là một dao
động điều hòa cùng phương, cùng tần số.
D. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng pha ban đầu là một dao
động điều hòa cùng tần số, cùng biên độ với hai dao động thành phần.
Câu 30: Lß xo cã ®é cøng 40N/m treo vËt nỈng 0.4kg. N©ng vËt lªn cho lß xo d·n 2cm råi th¶ nhĐ cho vËt dao ®éng.
Gèc to¹ ®é ë VTCB, chiỊu d¬ng híng xng, gèc thêi gian lóc th¶ vËt. Ph¬ng tr×nh dao ®éng cđa vËt lµ:
A. x = 10sin(10t - π/2)cm B. x = 6sin(10t + π/2)cm
C. x = 12sin(10t + π/2)cm D. x = 8sin(10t - π/2)cm
Câu 31: Một con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hồ xung quanh vị trí cân bằng với chu kỳ T = 0,1s. Đặt
trục tọa độ Ox nằm ngang, gốc O tại vị trí cân bằng. Cho rằng lúc t = 0, vật ở vị trí có li độ - 1 cm và được
truyền vận tốc 20π cm/s theo chiều dương. Khi đó phương trình dao động của vật có dạng:
A. x = 2 sin ( 20t + π/6) cm. B. x =

A. 4.10
-7
C B. 2.10
-7
C C. 8.10
-6
C D. 8.10
-7
C
Câu 36: Một vật đang dao động cơ thì khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng, vật sẽ tiếp tục dao động:
A. với tần số bằng tần số riêng. B. với tần số nhỏ hơn tần số riêng.
C. khơng còn chịu tác dụng của ngoại lực. D. với tần số lớn hơn tần số riêng.
Câu 37: Một người đứng ở cạnh đường đo tần số tiếng còi của một xe ơtơ. Khi ơtơ lại gần anh ta đo được giá
trị 724 Hz và khi ơtơ đi ra xa anh ta đo được tần số 606 Hz. Biết vận tốc âm trong khơng khí là là 340 m/s. Vận
tốc của ơtơ và tần số của tiếng còi khi ơtơ đứng n là:
A. 34,0 m/s; 651,6 hz B. 17,0 m/s; 687,8 Hz
C. 30,165 m/s ; 659,765 Hz D. 30,165 m/s ; 788,233 Hz
Câu 38: Chọn phát biểu đúng:
A. Sóng điện từ ln là sóng ngang, lan truyền được cả trong mơi trường vật chất lẫn chân khơng.
B. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ ln bằng vận tốc của ánh sáng trong chân khơng c = 3.10
8
m/s.
Trang 3/4 - Mã đề thi 132
C. Độ lệch pha giữa điện trường và từ trường trong điện từ trường là π / 2.
D. Sóng điện từ có thể là sóng ngang, có thể là sóng dọc.
Câu 39: Chọn câu sai
A. Giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng giá trị trung bình của dòng điện xoay chiều.
B. Khi đo cường độ dòng điện xoay chiều, người ta dùng ampe kế nhiệt.
C. Ngun tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
D. Số chỉ của ampe kế xoay chiều cho biết giá trị hiệu dụng của dòng điện xoay chiều.

Câu 44: Hàm nào sau đây biểu thị đường biểu diễn thế năng trong dao động điều hòa đơn giản?
A. U = Ax
2
+ Bx + C B. U = Ax
2
+ C C. U = x + C D. U = C
Câu 45: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hòa. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
bằng 1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,18(A). Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm
bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 0,24(A). Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 1,5mH. Điện
dung của tụ điện và năng lượng dao động điện từ của mạch tương ứng bằng:
A. 6µF và 6,75.10
-5
J. B. 60µF và 6,75.10
-5
J. C. 0,6µF và 25.10
-6
J. D. 50µF và 3,6.10
-6
J
Câu 46: Trong dao động điều hòa của một vật quanh vị trí cân bằng phát biểu nào sau đây ĐÚNG đối với lực
đàn hồi tác dụng lên vật?
A. Có giá trị khơng đổi.
B. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy.
C. Bằng số đo khoảng cách từ vật tới vị trí cân bằng.
D. Tỷ lệ với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy.
Câu 47: Một chất điểm có khối lượng m = 10g dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm, tần số 5Hz. Lúc t =
0, chất điểm ở vị trí cân bằng và bắt đầu đi theo hướng dương của quỹ đạo. Tìm biểu thức li độ của vật theo
thời gian.
A. x = 4sin (10πt + π) cm B. x = 2sin (10πt + π/2) cm
C. x = 2sin (10πt + π) cm D. x = 2sin10πt cm


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status