giáo án lớp 5 tuần 25 - Pdf 55

TuÇn 27
Ngµy so¹n: 28/3/2008
Ngµy d¹y: Thø hai, ngµy 31/3/2008
TẬP ĐỌC : TRANH LÀNG HỒ
I - Mục đích, yêu cầu:
- Đọc lưu loát, diễn cảm toàn bài với giọng vui tươi, rành mạch, thể hiện cảm
xúc trước nhứng bức tranh làng Hồ.
- Hiểu ý nghĩa của bài: Ca ngợi những nghệ sỹ dân gian đã tạo ra những vật
phẩm văn hoá truyền thống đặc sản của dân tộc và nhắn nhủ mọi người hãy biết quý
trọng, Giữ gìn những nét đẹp cổ truyền của văn hoá dân tộc.
II - Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK. Thêm một vài bức tranh làng Hồ
III - Các hoạt động dạy - học:
A - Kiểm tra bài cũ:
- HS đọc bài Hội thổi cơm thi ở Đông Vân, trả lời câu hỏi về bài đọc.
B - Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc :
- Một hoặc hai HS khá, giỏi (tiếp nối nhau )đọc bài văn.
Hs xem tranh làng hồ trong SGK.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn (2 -3 lượt) có thể chia làm ba đoạn
- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó : Tranh thuần phác; khoáy âm dương,
quần hoa chanh nền đen lĩnh, điếp trắng nhấp nhánh....;
- Từng cặp HS luyện đọc
- Một, hai HS đọc lại cả bài.
- GV đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài:
* Gợi ý trả lời các câu hỏi:
- Hãy kể tên một số bức tranh làng Hồ lấy đề tài trong cuéc sống hàng ngày của
làng quê Việt Nam? (Tranh vẽ lợn, Gà, Chuột, Ếch, Cây dừa, Tranh tôp nữ.)

- Cho cả lớp làm bài vào vở.
- GV gọi HS đọc bài giải.
Bài giải:
Vận tốc chạy của đà điểu là:
5250 : 5= 1050 (m/phút)
Đáp số: 1050m/phút.
Chú ý: GV nên hỏi thêm: Có thể tính vận tốc của đà điểu với đơn vị đo là m/giây
không?
GV hớng dẫn HS có thể làm theo hai cách:
- Cách 1: Sau khi tính đợc vận tốc chạy của đà điểu là 1050 m/phút (vì 1 phút = 60
giây) ta tính đợc vận tốc đó với đơn vị đo là m/giây.
Vận tốc chạy của đà điểu với đơn vị m/giây là:
1050 : 60 = 17,5 (m/giây)
- Cách 2: 5 phút = 300 giây
Vận tốc chạy của đà điểu là:
5250 : 300 = 7,5 (m/giây)
Bài 2:
- GV gọi HS đọc đề bài và nêu yêu cầu của bài toán, nói cách tính vận tốc.
- Cho HS tự làm vào vở. Hớng dẫn hs nêu cách viết vào vở:
Với s = 130 km, t = 4 giờ thì v= 130 : 4 = 32,5 (km/ giờ)
- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả (để nêu tên đơn vị của vận tốc trong mỗi trờng
hợp)

2
Bµi 3: Gi¸o viªn gäi häc sinh ®äc ®Ị bµi, chØ ra qu¶ng ®êng vµ thêi gian ®i b»ng «
t«. Tõ ®ã tÝnh ®ỵc vËn tèc cđa « t«
Qu·ng ®êng ngêi ®ã ®i b»ng « t« lµ:
25 - 5 = 20 (km)
Thêi gian ngêi ®ã ®i b»ng « t« lµ:
0,5 giê hay 1/2 giê

cáưu Táy?
Bỉåïc 2:

3
- Âải diãûn cạc nhọm HS tr låìi cáu hi.
- HS khạc bäø sung.
- GV sỉía chỉỵa v giụp HS hon thiãûn cáu tr låìi.
Kãút lûn: Cháu Mé l cháu lủc duy nháút nàòm åí bạn
cáưu Táy, bao gäưm: Bàõc Mé, Trung Mé v Nam Mé. Cháu Mé cọ
diãûn têch âỉïng thỉï hai trong cạc cháu lủc trãn thãú giåïi.
2. Âàûc âiãøm tỉû nhiãn:
*Hoảt âäüng 2 (lm viãûc theo nhọm)
Bỉåïc 1: HS trong nhọm quan sạt cạc hçnh 1, 2 v âc SGK
räưi tho lûn nhọm theo cạc cáu hi gåüi sau:
- Quan sạt hçnh 2, räưi tçm trãn hçnh 1 cạc chỉỵ a, b, c, d, â,
e v cho biãút cạc nh âọ âỉåüc chủp åí Bàõc Mé, Trung Mé hay
Nam Mé.
- Nháûn xẹt vãư âëa hçnh cháu Mé.
- Nãu tãn v chè trãn hçnh 1
Bỉåïc 2:
- Âải diãûn cạc nhọm HS tr låìi cáu hi trỉåïc låïp.
- HS khạc bäø sung.
- HS chè trãn Bn âäư Tỉû nhiãn cháu Mé vë trê ca nhỉỵng
dy nụi, âäưng bàòng v säng låïn åí cháu Mé.
- GV sỉía chỉỵa v giụp HS hon thiãûn pháưn trçnh by.
*Hoảt âäüng 3: (lm viãûc c låïp)
- GV hi:
+ Cháu Mé cọ nhỉỵng âåïi khê háûu no?
+ Tải sao cháu Mé lải cọ nhiãưu âåïi khê háûu? (HS khạ,
gii),

- Giáo viên cho học sinh đổi: 2 giờ 30 phút = 2,5 giờ
Quãng đờng ngời đi xe đạp đi đợc là: 12 x 2,5 = 30 (km)
HS tự làm tiếp phần còn lại
Giáo viên lu ý học sinh:
+ Có thể chọn một trong hai cách làm trên đều đúng.
+ Nếu đơn vị đo vận tốc là km/h, thời gian tính theo đơn vị đo là giờ thì quãng đờng
tính theo đơn vị đo là km.
2. Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên gọi học sinh nói cách tính quãng đờng và công thức tính quãng đờng
- Cho cả lớp làm bài vào vở
- Gọi học sinh đọc bài giải, học sinh khác nhận xét. Giáo viên kết luận.
Bài 2:
- Giáo viên lu ý học sinh số đo thời gian và vận tốc phải cùng đơn vị đo thời gian
- Giáo viên hớng dẫn học sinh hai cách giải bài toán:
Cách 1: Đổi số đo thời gia về số đo có đơn vị là giờ
15 phút = 0,25 giờ
Quãng đờng đi đợc của ngời đi xe đạp là:
12,6 x 0,25 = 3,15 (km)
Cách 2: Đổi số đo thời gian về số đo có đơn vị là phút: 1 giờ = 60 phút
Vận tốc của ngời đi xe đạp với đơn vị km/phút là:
12,6 : 60 = 0,21 (km/phút)
Quãng đờng đi đợc của ngời đi xe đạp là:
0,21 x 15 = 3,15 (km)

5
Bài 3:
- Giáo viên cho học sinh đọc đề bài, trả lời thời gian đi của xe máy là bao nhiêu
- Cho học sinh tự làm bài vào vở
- Giáo viên gọi học sinh đọc bải giải và nhận xét bài làm của học sinh.

- HS tip ni nhau phỏt biu ý kin. GV mi 2 HS lm bi trờn phiu, dỏn bi
lờn bng lp. C lp v GV nhn xột, cht li ý kin ỳng:
4. Dn dũ:
GV nhn xột tit hc. Dn HS ghi nh vit ỳng quy tc vit hoa tờn ngi
v tờn a lý nc ngoi.
-------- ---------
LUYN T V CU:

6
MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRUYỀN THỐNG
I - Muc đích, yêu cầu:
Mở rộng, hệ thống hoá, tích cực hoá vốn từ gắn với chủ điểm Nhớ nguồn.
II - Đồ dùng dạy- học:
- Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam; Ca dao, dân ca Việt Nam
- Bút dạ và một số tờ phiếu khổ to để HS làm BT1 theo nhóm.
- Vở BT tiếng việt 5
III - Các hoạt động dạy - học:
A - Kiểm tra bài cũ:
HS đọc lại đoạn văn ngắn viết về tấm gương hiếu học, có sử dụng biện pháp
thay thế từ ngữ để liên kết câu; chỉ rõ những từ ngữ được thay thế (BT3, tiết LTVC
trước).
B - Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS làm bài:
Bài tập 1:
- HS đọc yêu cầu của BT (đọc cả mẫu)
- GV chia lớp thành các nhóm, nhắc HS: BT yêu cầu các em minh hoạ mỗi
truyền thống đã nêu bằng một câu tục ngữ hoặc ca dao, nhóm nào tìm được nhiều hơn
càng đáng khen.
- Các nhóm HS trao đổi, viết nhanh những câu tục ngữ, ca dao tìm được.

Bài 1:
- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài.
- Cho học sinh làm bài vào vở (không cần kẻ bảng). Hớng dẫn học sinh ghi theo
cách:
Với v = 32,5 km/h; t = 4 thì s = 32,4 x 4 = 130 (km)
- Giáo viên lu ý học sinh đổi đơn vị ở cột 3 trớc khi tính:
36 km/h = 0,6 km/phút hoặc 40 phút = 2/3 giờ
- Giáo viên gọi học sinh đọc kết quả và nhận xét bài làm của học sinh
Bài 2:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh tính thời gian đi của ô tô
12 giờ 15 phút - 7 giờ 30 phút = 4 giờ 45 phút
4 giờ 45 phút = 4,74 giờ
- Giáo viên cho học sinh làm tiếp rồi chữa bài.
Bài 3:
- Giáo viên cho học sinh lựa chọn một trong hai cách đổi đơn vị
8km/h = ...km/phút
hoặc 15 phút =.....giờ
- Giáo viên phân tích, chọn cách đổi 15 phút = 0,25 giờ
- Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở.
Bài 4:
- Giáo viên giải thích Kăngguru vừa chạy vừa nhảy có thể đợc từ 3 - 4 m một bớc.
- Giáo viên lu ý học sinh đọc đề bài, gọi học sinh đọc đề bài, gọi 1 học sinh làm bài
tập trên bảng, cả lớp làm bài vào vở.
- Lu ý học sinh đổi 1 phút 15 giây = 75 giây
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét bài làm của bạn, nêu kết quả đúng.
M thut: ( GV B MễN )
-------- ---------
K CHUYN: K CHUYN C CHNG KIN HOC THAM GIA
I - Mc ớch, yờu cu:
1. Rốn k nng núi

- Các nhóm cử đại diện thi kể. Mỗi em kể xong sẽ cùng các bạn đối thoại về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện.
- Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn có câu chuyện có ý nghĩa nhất, bạn KC
hấp dẫn nhất trong tiết học.
4. Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét tiết học. Dặn HS về nhà kể lai câu chuyện cho người thân; xem
trước yêu cầu và tranh minh hoạ tiết KC tuần 29 - Lớp trưởng lớp tôi
TẬP ĐỌC : ĐẤT NƯỚC
I - Mục đích, yêu cầu:
1. Đọc lưu loát, diễn cảm bài thơ với giọng trÇm lắng, cảm hứng ca ngợi, tự hào
về đÊt nước.

9
2. Hiểu ý nghĩa bài thơ: Thể hiện niềm vui, niềm tự hào về đất nước tự do, tình
yêu tha thiết của tác giả đèi với đất nước, với truyền thống bÊt khuất cña dân tộc.
3. Học thuộc lòng bài thơ
II - Đồ dùng dạy - học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III - Các hoạt động dạy - học :
A - Kiểm tra bài cũ:
HS đọc lại bài Tranh làng Hồ, trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc.
B - Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
2. Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài:
a) Luyện đọc:
- Một HS giỏi đọc bài thơ.
- HS quan sát tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
- Nhiều HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ. GV chú ý uèn nắn HS đọc đúng các
từ ngữ: Chớm lạnh, hơi may, ngoảnh lại, rừng tre, phất phới.....; giúp HS hiểu nghĩa
từng những từ ngữ được chú giải sau bài , nhắc nhớ nếu có học HS nghỉ hơi không

II - Đồ dùng:
- Hình trang 108, 109 SGK
- Chuẩn bị theo cá nhân:
Ươm một số hạt lạc (hoặc đậu xanh, dạu đen.....) vào bông ẩm (hoặc giấy thấm
hay đát ẩm) khoản 3 - 4 ngày trước khi có bài học và đem đến lớp.
III - Hoạt động dạy - học:
1. Bài cũ: - Các loàn hoa thụ phấn nhờ đâu?
- Thế nào là sự thụ phấn?
2. Bài mới: Giíi thiÖu bµi:
Hoạt động 1: Thực hành tìm hiểu cấu tạo của hạt.
- HS sinh hoạt nhóm 4 :
Tách hạt lạc đã ươm ra làm đôi - chỉ đâu là vỏ, phôi chất dinh dưìng.
- GV theo dõi hướng dẫn thêm.
- HS quan sát hình 2,3,4,5,6 - đọc thông tin 108, 109 SGK thực hành bài tập
SGK.
- HS đại diện trình bày - HS nhóm khác nhận xét - bổ sung.
Kết luận: Hạt gồm: vỏ, phôi và chất dinh dưìng dự trữ
Hoạt động 2: Thảo luận:
- HS làm việc theo nhóm:
HS giới thiệu kết quả gieo hạt của mình
Nêu điều kiện để hạt nẩy mầm.
- HS trình bày - GV kết luận: Điều kiện để hạt nẩy mầm là có độ ẩm và nhiệt độ.
Hoạt động 3: Quan sát
- Quan sát H7 SGK/109
- Mô tả quá trình phát triển của cây khế từ gieo hạt ra hoa, kết trái.
- HS trình bày, HS khác nhận xét
3. Củng cố Thực hiện đầy đủ yêu cầu
Dặn HS chuẩn bị bài thực hành 109/SGK
--------    ---------
H¸t

C. Củng cố:
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại cách tính thời gian, nêu công thức tính thời gian:
t = s: v
- Giáo viên viết sơ đồ lên bảng
v = s : t
s = v x t t = s : v
Giáo viên lu ý học sinh, khi biết hai trong ba đại lợng; vận tốc, quãng đờng, thời
gian ta có thể tính đợc đại lợng thứ ba.
2. Thực hành
Bài 1:
- Giáo viên cho học sinh làm bài vào vở theo hớng dẫn
- Lu ý học sinh có thể làm chẳng hạn
81 : 36 =2
9
(giờ) = 2
1
(giờ)
36 4
hoặc: 81 : 36 = 2,25 (giờ)
Bài 2 và bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm bài rồi gọi 2 học sinh lên bảng làm,
cho lớp nhận xét bài làm của bạn.

12
--------    ---------
TẬP LÀM VĂN ÔN TẬP VỀ TẢ CÂY CỐI
I - Mục đích, yêu cầu
1. Củng cố hiểu biết về văn tả cây cối: Cấu tạo của bài văn miêu tả cây cối, trình
tự miêu tả. Những giác quan được sử dụng để quan sát. Những biện pháp tu từ được
sử dụng trong bàn văn.
2. Nâng cao kĩ năng làm bài văn tả cây cối.

dặn của thầy (cô) như thế nào. Mời một vài HS nói các em chọn bộ phận nào của cây.
(VD: Em chọn tả quả đào trên cây đào nhà bác Lê./ Em chọn tả bộ rễ của cây si già
trong sân trường./ Em chọn tả những tầng lá của cây bàng trong xóm em./...)
- Cả lớp suy nghĩ, viết đoạn văn vào vỡ BT.
- Một HS đọc đoạn văn đã viết. Cả lớp và GV nhận xét. GV chấm điển những
đoạn văn hay.

13
3. Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu những HS viết đoạn văn tả một bộ phận của cây chưa đạt về nhà hoàn
chỉnh lại đoạn văn ; cả lớp chuận bị cho tiết viết bài văn tả cây cối tiếp theo (đọc
trước 5 đề, chọn một đề, quan sát trước một loài cây).
--------    ---------

14
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
LIÊN KẾT CÁC CÂU TRONG BÀI BẰNG TỪ NGỮ NỐI
I - Mục đích, yêu cầu
1. Hiểu thế nào là liên kết câu bằng từ ngữ nối.
2. Biết tìm các từ ngữ nối trong đoạn văn; biết sử dụng các từ ngữ nối để liên kết
câu.
II - Đồ dùng dạy - học
- Bảng phụ viết đoạn văn bản ở BT1 (phần nhận xét)
- Bút dạ và bốn tờ giấy khổ to phô tô các đoạn văn của bài Qua những mùa hoa -
BT1 (phần luyện tập):
+ Hai tờ phô tô 3 đoạn văn đầu (đánh số thứ tự các đoạn văn từ 1 đến 7).
+ Hai tờ phô tô 4 đoạn văn cuối (đánh số thứ tự các câu văn từ 8 đến 16).
- Một tờ phiếu phô tô mẫu truyện vui ở BT2 (phần luyện tập)
III - Các hoạt động dạy - học

15
- HS đọc kĩ từng câu, từng đoạn văn; làm việc cá nhân hoặc trao đổi cùng bạn -
gạch dưới những quan hệ từ hoặc từ ngữ có tác dụng chuyển tiếp, giải thích qn hệ
giữa các câu, đoạn. GV phát riêng bút dạ bà phiếu cho 4 HS.
- Những HS làm bài trên phiếu dán kết quả làm bài lên bảng lớp, trình bày. Cả
lớp và GV phân tích, bổ sung, chốt lại lời giải đúng.
- Cả lớp sưa lại bài theo lời giải đúng: (SGV/165).
Bài tập 2
- Một HS đọc nơi dung BT2.
- Cả lớp đọc thầm lại mẫu chuyện vui, suy nghĩ, phát hiện những chổ dùng từ
nối sai.
- GV dán lên bảng tờ phiếu phơ tơ mẫu chun vui, mời một HS lên bảng gạch
dưới từ nối sai, sữa lại cho đúng. Cả lớp và Gv nhận xét, chốt lại cách chữa đúng:
- HS đọc thầm lại mẫu chuyện vui, nhận xét về tính láu lĩnh của cậu bé trong
truyện .
5. Củng cố, dăn dò
GV nhận xét tiết hoc. Dặn HS ghi nhớ kiến thức vừa học để biết dïng từ ngữ nối
khi viết câu, đoạn, bài, tạo nên những đoạn, bài viết có liên kết chặt chẽ.
--------    ---------
kÜ tht
LÀÕP XE CHÅÍ HNG
I-MỦC TIÃU: HS cáưn phi:
- Chn âụng v â cạc chi tiãút âãø làõp xe chåí hng.
- Làõp âỉåüc xe chåí hng âụng ké thût, âụng quy trçnh.
- Rn luûn tênh cáøn tháûn v âm bo an ton trong khi
thỉûc hnh.
II-ÂÄƯ DNG DẢY HC
- Máùu xe chåí hng â làõp sàơn.
- Bäü làõp ghẹp mä hçnh ké thût.
III-CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY - HC

B. Các hoạt động dạy học chủ yếu
- Giáo viên gọi học sinh nhắc lại công thức tính thời gian của một chuyển động
- Cho học sinh rút ra công thức tính vận tốc, quãng đờng từ công thức tính thời gian.
Bài 1:
- Giáo viên cho học sinh tính, điền vào ô trống, gọi học sinh kiểm tra kết quả của bạn
Bài 2:
Giáo viên có thể hớng dẫn học sinh tính:
72 giờ : 96 = 3/4 (giờ)
3/4 giờ = 45 phút
Bài 4:
- Giáo viên hớng dẫn học sinh có thể đổi:
420 pm/phút = 0,42 km/phút hoặc 10,5 km = 10500m
-------- ---------
TP LM VN :
T CY CI (Kim tra vit)
I - Mc ớch, yờu cu
HS vit c mt bi t cõy ci cú b cc rừ rng, ý, th hin c nhng
quan sỏt riờng; dựng t, đặt cõu ỳng; cõu vn cú hỡnh nh cm xỳc.
II - dựng dy - Hc
Giy kim tra hoc v. Tranh v hoc nh chp mt s loi cõy, trỏi theo vn.
III - Cỏc hot ng dy - hc
1. Gii thiu bi
Trong tit TLV trc, cỏc em ó ụn li kin thc v vn t cõy ci, vit mt
on vn ngn t mt b phn ca cõy. Trong tit hc hụm nay, cỏc em s vit mt
on vn ngn t mt b phn của cõy và mt on vn t cõy ci hon chnh theo 1
trong 5 ó cho.
2. Hng dn Hs lm bi

17
- Hai HS tiếp nối nhau đọc Đề bài và gợi ý của tiết Viết bài văn tả cây cối: HS1

Cách tiến hành: - HS làm việc nhóm 4.
- Quan sát hình vẽ SGK và vËt thËt của nhóm:
Tìm chồi của ngọn mía, củ khoai tây, lá bổng, cũ gừng, hành tỏi?
Chỉ vào hình 1 SKG/110 nói về cách trồng mía ?
- HS đại diện trình bày kết quả - HS nhóm khác bổ sung.
- HS kể tên một số cây khác có thể trồng bằng một bé phận của cây me.
Kết luận: Ở thực vật, cây con có thể mọc lên từ hạt và mọc lên từ một số bộ
phận của cây mẹ.
Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu: Hs thực hành trồng cây bằng một bộ phận của cây mẹ
Cách tiến hành: HS tập trồng cây theo nhóm vào thùng hoặc chậu đã chuẩn bị
sẵn.

18
3. Củng cố: Nhận xét tiết học
Dặn dò: Thực hành trồng cây ở nhà.
--------    ---------
®Þa lý
BI 25: CHÁU MÉ
I-MỦC TIÃU: SGV/138
II-ÂÄƯ DNG DẢY HC
- Qu Âëa cáưu hồûc Bn âäư Thãú giåïi.
- Bn âäư tỉû nhiãn cháu Mé (nãúu cọ).
- Tranh nh hồûc tỉ liãûu vãư rỉìng A-ma-dän.
III-CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY HC CH ÚU
1.Vë trê âëa l v giåïi hản lnh thäø
*Hoảt däüng 1 (lm viãûc theo nhọm nh)
Bỉåïc 1:
- GV chè trãn qu Âëa cáưu âỉåìng phán chia hai bạn cáưu
Âäng, Táy; bạn cáưu Âäng v bạn cáưu Táy.

- GV sỉía chỉỵa v giụp HS hon thiãûn pháưn trçnh by.
Kãút lûn: Âëa hçnh cháu Mé thay âäøi tỉì táy sang âäng:
Dc båì biãøn phêa táy l 2 dy nụi cao v âäư säü Coọc-âi-e
v An-âẹt; åí giỉỵa l nhỉỵng âäưng bàòng låïn: âäưng bàòng
Trung tám v âäưng bàòng A-ma-dän; phêa âäng l cạc nụi tháúp
v cao ngun: A-pa-lạt v Bra-xin.
*Hoảt âäüng 3 (lm viãûc c låïp)
- GV hi:
+ Cháu Mé cọ nhỉỵng âåïi khê háûu no?
+ Tải sao cháu Mé lải cọ nhiãưu âåïi khê háûu? (HS khạ,
gii),
+ Nãu tạc dủng ca rỉìng ráûm A-ma-dän.
GV täø chỉïc cho HS giåïi thiãûu bàòng tranh nh hồûc
bàòng låìi vãư vng rỉìng A-ma-dän.
Kãút lûn: Cháu Mé cọ vë trê tri di trãn c 2 bạn cáưu
Bàõc v Nam, vç thãú cháu Mé cọ â cạc âåïi khê háûu tỉì nhiãût
âåïi, än âåïi âãún hn âåïi. Rỉìng ráûm A-ma-dän l vng rỉìng
ráûm nhiãût âåïi låïn nháút thãú giåïi.
Cng cäú: Âc ghi nhåï
lÞch sư
LÃÙ K HIÃÛP ÂËNH PA-RI
I-MỦC TIÃU:
Hc xong bi ny, HS biãút:
- Sau nhỉỵng tháút bải nàûng nãư åí hai miãưn Nam, Bàõc, ngµy
27-1-1973, M büc phi k Hiãûp âënh Pa-ri.
- Nhỉỵng âiãưu khon quan trng nháút ca Hiãûp âënh Pa-ri.
II-ÂÄƯ DNG DẢY HC:
nh tỉ liãûu vãư lãù k Hiãûp âënh Pa-ri.
III-CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY - HC CH ÚU
*Hoảt âäüng 1 (lm viãûc c låïp)

Tỉì âọ lỉu : Hiãûp âënh Pa-ri â âạnh dáúu mäüt thàõng låüi
lëch sỉí cọ nghéa chiãún lỉåüc: chụng ta â "âạnh cho Mé
cụt", âãø sau âọ 2 nàm, vo ma xn nàm 1975 lải "âạnh cho
ngu nho", gii phọng hon ton miãưn Nam, hon thnh
thäúng nháút âáút nỉåïc.
Cng cäú - dàûn d.
--------    ---------
sinh ho¹t
I.NhËn xÐt sinh ho¹t trong tn.
SÜ sè duy tr× tèt: v¾ng 2 cã lý do
NỊ nÕp líp häc ®ỵc duy tr× tèt
Häc vµ lµm bµi ë nhµ t¬ng ®èi tèt
NhiỊu em h¨ng say x©y dùng bµi
Tån t¹i: Mét sè em ®i häc cßn quªn vë
VƯ sinh c¸ nh©n cha s¹ch sÏ
Cha chÞu khã trong häc tËp
II. Ph¬ng híng
Tn tíi trùc nhËt, nhỈt r¸c s©n trêng
S¸ch vë ®Çy ®đ, vƯ sinh s¹ch sÏ
Kh«ng nãi chun trong giê häc, nép ®Çy ®đ c¸c kho¶n tiỊn ®Çy ®đ.
III. Sinh ho¹t v¨n nghƯ: H¸t bµi Reo vang b×nh minh, Vui tíi trêng....
********************************************************************
Tn 28

21
Ngµy so¹n: 24/3/2007
Ngµy d¹y: Thø 2 ngµy 26/3/2007
TiÕng viÖt
ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II
Tiết 1

VBT. GV phát giấy, bút dạ cho 4 - 5 HS.
- HS tiếp nối nhau nêu ví dụ minh hoạ lần lượt cho từng kiểu câu. Cả lớp và Gv
nhận xét nhanh.
- Những HS làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp, trình bày. Cả lớp và GV
nhận xét. GV khen ngợi HS lµm bài đúng.

22
4. Cng c, dn dũ
GV nhn xột tit hc. Dn nhng HS cha kim tra tp c; HTL hoc kim tra
cha t yờu cu v nh tip tc luyn c.
-------- ---------
Toán
Luyện tập chung
A. Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Rèn kĩ năng thực hành tính vận tốc, quãng đờng, thời gian.
- Củng cố đổi đơn vị đo độ dài, đơn vị đo thời gian, đơn vị đo vận tốc.
B. Các hoạt động dạy học chủ yếu
Bài 1:
- Giáo viên gọi học sinh đọc đề bài, nêu yêu cầu của bài
- Giáo viên hớng dẫn để học sinh nhận ra: Thực hành bài toán yêu cầu so sánh vận
tốc của ô tô xe máy
- Giáo viên cho học sinh làm vào vở, gọi học sinh đọc bài giải, cho học sinh nhận
xét bài làm của bạn.
Bài giải
4 giờ 30 phút = 4,5 giờ
Mỗi ô tô đi đợc là:
135 + 3 = 45 (km)
Mỗi xe máy đi đợc là:
135: 4,5 = 30 (km)
Mỗi ô tô đi đợc nhiều hơn xe máy là:

®¹o ®øc
BI 13:EM TÇM HIÃØU VÃƯ LIÃN HÅÜP QÚC
I-MỦC TIÃU
Hc xong bi ny, HS cọ:
- Hiãøu biãút ban âáưu vãư täø chỉïc Liãn Håüp Qúc v
quan hãû ca nỉåïc ta våïi täø chỉïc qúc tãú ny.
- Thại âäü tän trng cạc cå quan Liãn Håüp Qúc âang lm
viãûc åí âëa phỉång v åí Viãût Nam.
II-TI LIÃÛU V PHỈÅNG TIÃÛN
- Tranh, nh, bàng hçnh, bi bạo vãư hoảt âäüng ca Liªn
Håüp Qúc v cạc cå quan Liãn Håüp Qúc åí âëa phỉång v åí
Viãût Nam.
- Thäng tin tham kho åí pháưn Phủ lủc (trang 71).
- Mi-crä khäng dáy âãø chåi tr chåi Phọng viãn.
III-CẠC HOẢT ÂÄÜNG DẢY - HC
Tiãút 1
Hoảt âäüng 1: Tçm hiãøu thäng tin (trang 40-40, SGK)
*Mủc tiãu: HS cọ nhỉỵng hiãøu biãút ban âáưu vãư Liãn Håüp
Qúc v quan hãû ca Viãût Nam våïi täø chỉïc ny.
*Cạch tiãún hnh
1.GV u cáưu HS âc cạc thäng tin trang 40-41 v hi:
Ngoi nhỉỵng thäng tin trong SGK, em cn biãút thãm gç vãư täø
chỉïc Liãn Håüp Qúc?
2.HS nãu nhỉỵng âiãưu cạc em biãút vãư Liãn Håüp Qúc.
3.GV giåïi thiãûu thãm våïi HS mäüt säú tranh, nh, bàng hçnh
vãư cạc hoảt âäüng ca Liãn Håüp Qúc åí cạc nỉåïc, åí Viãût

24
Nam v âëa phỉång. Sau âọ. Cho HS tho lûn hai cáu hi åí
trang 41, SGK.

********************************
Ngµy so¹n: 25/3/2007
Ngµy d¹y: Thø 3 ngµy 27/3/2007
thĨ dơc
bµi 55
(§· cã gi¸o viªn bé m«n)
To¸n

25

Trích đoạn TỊp nƯn tạo dáng Đề tài ngày hĩ Củng cố, dặn dũ: HS tự nớu cđu hỏi đố nhau (2-3 cđu) Rỉn kĩ năng nghe: TẬP VIẾT ĐOẠN ĐỐI THOẠ
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status