GA đại số 9 - Pdf 56

Ngày:1/9/06 Chơng I: Căn bậc hai Căn bậc ba
Tuần 1 Tiết 1: Căn bậc hai
I- Mục tiêu: Qua bài học sinh cần:
- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để
so sánh các số.
II- Chuẩn bị:
III- Hoạt động dạy và học
1. Tổ chức lớp:
2. Kiểm tra
3. Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1:Căn bậc hai số học
Gv: + căn bậc hai của a

0/x
2
=a
+ a

0 có hai căn bậc hai đối nhau là
a
và -
a
+
00
=
HS làm:Tìm căn bậc hai của các số sau
9



1, Căn bậc hai số học

ĐN căn bậc hai số học của a (SGK- 4)
VD:
16
=4
CBHSH của 5 là
5
Chú ý:( SGK)
KL: x=
a

x

0
x
2
=a
Bùi van bằng
1
?1

Tìm CBHSH của các số sau
HS:
49
=7
64
=8
GV: nêu cách khai phơng có hai cách: máy
tính, bảng số

15
HS:4=
16
16>15 ta có
16
>
15
Vậy 4>
15
11>9 hay
911
>
=3 vậy
311
>
Đọc ví dụ 3
GV làm mẫu câu 3
Câu b học sinh làm tơng tự
Bùi van bằng
2
?2
?3
?4
Tìm x

0 biết
HS làm:
x
>1 (x


11
+CBHSH
144
=12 nên CBH của chúng
144


12
5, H ớng dẫn:
- Học bài theo SGK
- BTVN: 2;3 (SGK-3)
Về đọc mục 2 (SGK-8)
Ngày 1/9/06 Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
AA
=
2

Tuần1 Tiết 2.
I Mục tiêu ;Qua bài học sinh cần:
-Biết cách tìm điều kiện xác định của
2
A
và có kỹ năng thực hiện điều đó khi
biểu thức Akhông phức tạp
- Biết chứng minh định lý
2
A
=
A
và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn


xác định khi 5-2x

0

x

5/2
Hoạt động 2: Hằng đẳng thức
2
A
=
A
HS: điền số thích hợp vào ô trống:
A -2 -1 0 2 3

2
a
2 1 o 2 3
a
2
4 1 0 4 9
Đọc định lí
? CM định lí (sgk)
HS tính
? Nêu cách làm VD3
HS: dựa vào hằng đẳng thức
2
A
=

VD1:
x3
bt dới dấu căn là 3x
x3
có nghĩa khi 3x

o
?2
2) Hằng đẳng thức
2
A
=
A
?3
Định lí :( sgk)
VD2 : Tính :

2
12
= 12

2
)7(

= 7
VD 3 Rút gọn
2
)12(

=

BT 6 :.............
3
a
có nghỉa khi chỉ khi a/3

0

a

0
a5


0 có nghỉa khi chỉ khi -5a

0

a

0
BT7: GV gọi HS làm
BT8 : rút gọn :
5) Hớng dẫn về nhà
*Học bài theo sgk
*BTVN làm các bài còn lại :6;7;8;9;10 <
trang10-11)
Hớng dẫn BT 10 câub: biến đổi
4-2
3
= (

I ) Mục tiêu :Củng cố lí thuyết về CBH của 1số; 1biểu thức
Biết rút gọn biểu thức có chứa CBH dựa vào
2
A
=
A
Rèn kỹ năng tính toán
II) Chuẩn bị :
III) Hoạt động của thầy và trò :
1) Tổ chức lớp
2) Kiểm tra :
Nêu ĐK để
A
có nghỉa
Rút gọn
2
)23(

=
23

=3-
2
Bùi van bằng
5
3)Bài mới :
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1:BT11(11)
GV gọi HS làm
HS thực hiện phép tính và giải thích cách làm đã dựa

49:196
=4.5 +14:7 =22
b) 36:
.169183.2
2

=36:18 -13= -11
BT12 :Tx để căn có nghĩa
a)
72
+
x
có nghĩa

x

7/2
b)
43
+
x
.....................x

4/3
d)
2
1 x
+
..................mõi thuộc R
vì........

) (x +
3
)
b) Tơng tự
c) x
2
+2
3
.x+
2
3
=(x +
3
)
2
d) Tơng tự
3) Củng cố : Nêu dạng bài tập đã chữa :Rút gọn,tìm ĐK để căn có nghĩa,phân tích thành
nhân tử
BT 15 : Giải PT sau
a) x
2
-5 =0


x
2
-
2
5
=0

x
;
1
2
+
x

x
1
Bài làm :
1

x
có nghĩa khi chỉ khi x-1

0

x

1
Vì x
2
+1>0 với mọi x nên
1
2
+
x
có nghĩa mọi x

x

?HS làm câu b
HS biết cách chuyển
40.810
=
400.81
để tính
?2 Hoạt động nhóm
GV thu phiếu và kết luận hoạt động của các
nhóm
Đọc qui tắc
?Cách làm
HS biết cách áp dụng quy tắc nhân để tính
GV gọi học sinh làm
?3 HS làm
a)
)5.3(75.3
=
=15
b)
49.72.29,4.72.20
=
=2.6.7=84
Chú ý :A,B là 2 bt không âm
BABA .,
=
A

0 ta có
2
A

ba.
Chú ý :(sgk)
2)áp dụng
a) Qui tắc
VD: Tính
2544,14925.44,1.49
=
=42
b)
40.810
=
40081
=9.20=180
?2
b)Qui tắc nhân các căn bậc
hai(sgk)
VD2: Tính
a)
1010020.5
==
b)
10.52.3,110523,1
=
=26
?3 Tính
Chú ý(sgk)
BABA .,
=
(A


a,
2224
6
8
3
.
3
2
2
a
a
aaa
===
(vì a
0

)
c,
aaa 345.5

(vì a
0

)
=5.3a 3a =12a (vì a
0

)
3,Bài mới
Hoạt động của thầy và trò

22
817

= .
BT 23: CM
a, (2-
3
).(2+
3
)=1
BĐVT = 4-3=1=VP
Vậy: .
b,
20052006
20052006
20052006
1

+
=

=
20052006
+
Vậy:
BT 25: Tìm x
Bùi van bằng
9
GV gọi h/s làm
a, HS: Đa 16 ra ngoài


x=4/5(tmđk)
4. Củng cố: Nhắc lại dạng btập đã chữa
BT 26 (b) Cho a>0, b>0
Ta có (
ba
+
)
2
= a+b
(
ba
+
)
2
= a + 2
ab
+ b
Vậy
ba
+
<
ba
+
BT 27 : So sánh
a, 4 và 2
3
hay 2 và
3
2=

2, Ktra: Rút gọn :
a)
aaaa
=
3)3.(
224
=a
2
.(a-3) vì a

3
3-a

0
b)
4.13.13
52.1352
13
==
a
a
a
a
=26 (a

0)
3.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động1: Định lý
?1:HS làm

=
b
a
? Nêu cách CM
GV
Hoạt động 2: áp dụng
đọc qui tắc
GV hớng dẫn h/s làm
?2 Tính
H/S làm
a,
0196,0;
16
15
256
225
=
=0,14
GV: Hớng dẫn h/s làm nêu rõ a, b
?3: Tính
Ghi bảng
1, Định lý
?1
Định lý (sgk)
CM
a
0

;b>0


25
==
b)
10
9
6
5
:
4
3
36
25
:
16
9
36
25
:
16
9
===
?2
b)Qui tắc chia 2 căn bậc 2
Qui tắc (sgk)
VD :Tính:a)
===
16
5
80
5

>0)
GV :yêu cầu HS làm
GV chốt lại kết quả và ghi bảng
?4Rút gọn
HS thảo luận nhóm
GV:cho HS làm 2 phút và thu lại,nhận xét kết
quả từng nhóm
4)Củng cố : *Nêu qui tắc đã học
BT28(18) Tính
a)
15
17
225
289
=
b)
5
8
25
64
25
14
2
==

c)
6
1
3
5,0

25
4
2
a
a
=
b)
a
a
a
a
3
27
3
27
=
=3 (a>0)
?4
Bùi van bằng
12
Ngày 13/9/06
Tuần3 Tiết 7 Luyện tập
I) Mục tiêu : Củng cố lí thuyết về khai phơng 1 tích, 1 thơng
*Rèn kỹ năng tính toán,rút gọn căn bậc hai
*Biết tìm x của pt vô tỉ
II) Chuẩn bị
III)Hoạt động dạy và học
1)Tổ chức lớp:
2)Kiểm tra bài cũ: Nêu qui tắc khai phơng 1 tích ,1 thơng
Tính rút gọn : a)

? Em hãy nêu cách làm
GV gọi HS tính và giải thích cách làm
Các câu khác tơng tự
Ghi bảng
BT32:Tính
01,0.
9
49
.
16
25
01,0.
9
4
5.
16
9
1
=
=
24
7
1,0.
3
7
.
4
5
=
b)

2x=5

x=5/2
*2x+1=-6

2x =-7

x =-7/2
BT 33 (19): Gpt:
a,
2
.x -
50
= 0

2
.x = 5
2

x =5
b,
3
x +
3
=
12
+
27

3


a

(a>3)
=
4
3
3

a
=
4
3
(a-3) vì a>3

BT 35 tìm x biết
a,
2
)3(

x

= 9

3

a
=9
* x-3=9


Tuần4 Tiết8 Bảng căn bậc hai
Ngày soạn:19/9/06
I. Mục tiêu
Qua bài h/s cần: - Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
- Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
II. Chuẩn bị: Gv, h/s

bảng số
gv

bảng phụ
III. Hoạt động dạy và học
1, T/C lớp
2, K/tra
a, Tìm x biết
12
2
++
xx
=2

2
)1(
+
x
=2

1
+
x

GV

?2. Tìm a,
911
=10
11,9

30,18
b,
=
98,910998
31,59
GV
?3. Tính
x
2
= 0, 3982

x=
3982,0
1, Giới thiệu bảng
- Bảng chia thành các hàng, các cột
- Quy ớc: gọi tên của các hàng (cột)
theo số đợc ghi ở cột đầu ( hàng đầu)
mỗi trang
- Căn bậc hai của 1 số không viết
quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9
cột từ 0 đến 9
9 cột hiệu chính
2. Cách dùng bảng

=0,04099
*Đọc chú ý (sgk)
4, Củng cố + Cách dùng bảng số căn bậc hai
+ BT 38 a,
4,5

5,324
b,
31

5,568 các câu khác tơng tự
+ BT 39
15,110115
=

10.1,072=10,72
5, Hớng dẫn
+ Học bài theo sgk
+BTVN :40, 41,42 (sgk-23)
Về đọc bài 6 (sgk-24)
Ngày24/9/06
Tuần5 Tiết9 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
I. Mục tiêu: Qua bài học sinh cần
+ Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
+ Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
+ Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số hoặc rút gọn biểu thức
II. Chuẩn bị:
GV: phiếu học tập: ?2; ?4
III: Hoạt động dạy và học :
1, T/C lớp

b
H/s chứng minh
GV:
ba
2
= a
b
là ta đa 1 thừa số ra ngoài dấu căn
Ghi bảng
1, Đa thừa số ra ngoàidấu căn
?1
Bùi van bằng
17
*H/s đa ra ngoài căn:
2.3
2
=3
2
*H/s tự biến đổi 20 = 5.4 để đa 4 ra ngoài
*Dạng đa ra ngoài dấu căn để rút gọn
H/s: = 3
5
+
5.4
+
5
=4
5
+2
5

b
7
(b

0)
b,
42
72 ba
=-6ab
2
2
(a<0)
Hoạt động 2: Đa 1 thừa số vào trong dấu căn
GV
Đọc VD4
GV làm mẫu
? H/s làm c, d
?4 : Đa thừa số vào trong dấu căn
H/s làm nhóm
a, 3
5
=
45
b, 1,2
5
=
2,7
c, ab
4
a

5
=(3+2+1)
5
=6
5
các biểu thức 3
5
, 2
5
,
5

đồng dạng với nhau
?2: Rút gọn biểu thức
TQ: (sgk)
BA
2
=A
B
(A

0; B

0)
BA
2
=- A
B
(A<0; B


=
BA
2
* A<0; B

0 Ta có A
B
=-
BA
2
VD4: Đa 1 thừa số và trong dấu
căn
a, 3
7
=
7.3
2
=
63
b, -2
3
=-
12
c, 5a
2
a2
=
5
50a
(a

28
3
7
=
63
>
28
Vậy 3
7
>
28
4, Củng cố: Đa thừa số ra ngoài (vào trong) dấu căn
BT 43:( )
a,
54
=3
6
b,
36108
=
BT44: ( )
a, 3
5
=
45
b, -5
2
=-
50
c,

x3
Bùi van bằng
19
b, 3
x2
-5
x8
+7
x18
+28
=3
x2
-10
x2
+21
x2
+28
=14
x2
+28
3, Bài mới
Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1:Khử mẫu của biểu thức lấy căn
? Đọc VD1
GV
Đọc TQ
?1: H/s làm
a,
5
52

Đọc VD
GV
GV nêu VD b,
)13();13(
+
là hai biểu
thức liên hợp
VD c,
)35();35(
+
....
TQ: a, B>0 ta có
B
BA
B
A
=
b, Cho A,B, C (A

0, A # B
2
)
2
)(
BA
BAC
BA
C

=

ba
b
a
7
35
)7(
7.5
7
5
2
==
(ab >0)
TQ:
AB

0. B#0
Ta có
B
AB
B
A
=
?1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
2, Trục căn thức ở mẫu
VD2: Trục căn thức ở mẫu
a,
6
35
32
35

?2
Bùi van bằng
20
a,
b
b
b
22
;
12
25
83
5
==
(b>0)
b,
13
)325(5
)32(5
)325(5
325
5
22
+
=

+
=

a


+
=

+
=

4
)2(6
)()2(
)2(6
2
6
22
(a>b>0)
4, Củng cố
+ Các phép biến đổi căn khai và rút gọn
BT 48 (sgk-29) Khử mẫu .
a,
10
6
600
1
=
;
10
6
50
3
=

I: Mục tiêu
- Củng cố lý thuyết về phép biến đổi biểu thức có chứa căn
- Rèn kỹ năng rút gọn biểu thức, pt thành nhân tử. Tìm giá trị x, so sánh các biểu thức chứa
căn
II. Chuẩn bị
III. Hoạt động dạy và học
1. T/c lớp
2. Ktra:
BT 52 (sgk-30): Trục căn thức ở mẫu
a,
)56(2
56
)56(2
56
2
22
=

+
=

Bùi van bằng
21
b,
710
710
)710(3
710
3
22

H/s pt thành nhân tử
? Cách làm
Ghi bảng
BT53 :Rút gọn biểu thức (các b/t đều có
nghĩa)
a,
63262)32(3
2.323
)32(18
2
==
=

b, M=ab
22
22
1
1
1 ba
ab
ab
ba
+=+
Nếu ab>0 thì M=
22
1 ba
+
Nếu ab<0 thì M=-
22
1 ba

=
+
+
=
+
+
b,
5
31
)13(5
31
515
=


=


c,
2
6
)22(2
)22(3
28
632
=


=


2
2
BT 55 (30):
a, ab+b
a
+
a
+1
=(ab+ b
a
)+(
a
+1)
=
a
b(
a
+1)+ (
a
+1)
=(
a
+1)(
a
b+1)
Bùi van bằng
22
H/s a, nhóm để có nhân tử chung
? Cách khác câu a
H/s nhóm cách khác

24
;
29
;
32
;
45
hay2
6
;
29
;
24
;3
5
4, Củng cố: Nêu dạng bài tập đã chữa
Rút gọn biểu thức; pt thành nhân tử; ss
Hoạt động nhóm BT 57

81
9
945
91625
=
=
=
=
x
x
xx

I: Mục tiêu:
- Củng cố lý thuyết về phép biến đổi bthức có chứa căn.
- Rèn kỹ năng rút gọn bthức, CM đẳng thức, tìm gtrị của x.
II: Chuẩn bị:
III: Hoạt động dạy và học.
1. T/c lớp.
2. Ktra:
Khử mẫu của biểu thức sau:
a,
3
2
b,
x
3
với x>0
3. Bài mới.
Hoạt động của thầy và trò. Ghi bảng
Hoạt động 1: BT 1: Rút gọn biểu thức
?Nêu cách làm.
HS dùng trục căn thức ở mẫu để rút gọn.
GV: gọi HS lên bảng trình bày.
Hoạt động 2: CM đẳng thức.
nn
nn
++
=+
1
1
1
(n là số tự nhiên)

b, =3
BT2:
Biến đổi VP.
VP =
nn
++
1
1
=
22
1
1
nn
nn
+
+
=
nn
+
1
Vậy đẳng thức đợc CM.
BT3: Rút gọn biểu thức.
a,
yx
xyyxyx
yx
yx

++
=

b,
3223
=
x
?Nêu cách làm.
HS trình bày cách làm.
GV gọi HS lên bảng trình bày và giải thích cách
làm
=
3
1
+
x
BT 4:Tìm x biết:
a, ĐK: x

2
3

Bình phơng 2vế không âm ta có:
x=
2
(tmđk)
b, ĐK:x

3
2
Bình phơng 2vế không âm ta có:
x=3-
3

526526
++
Bùi van bằng
25


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status