Tap cau hoi TN Hoa 8 - Pdf 56

300 CÂU TRĂC NGHIệM HOá 8
Câu 1: Nguyên tử khối là khối lợng của một nguyên tử tính bằng đơn vị nào?
A. Gam B. Kilôgam
C. Đơn vị cacbon (đvC) D. Cả 3 đơn vị trên
Câu 2: Các câu sau, câu nào đúng?
A. Điện tích của electron bằng điện tích của nơtron
B. Khối lợng của prôton bằng điện tích của nơtron
C. Điện tích của proton bằng điện tích của nơtron
Có thể chứng minh sự tồn tại của electron bằng thch nghiệm
Câu 3: Dựa vào tính chất nào dới đây mà ta khẳng định đợc trong chất lỏng là tinh khiết?
A. Không màu, không mùi B. Không tan trong nớc
C. Lọc đợc qua giấy lọc D. Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 4: Cách hợp lí nhất để tách muối từ nớc biển là:
A. Lọc B. Chng cất C. Bay hơi D. Để muối lắng xuống gạn đi
Câu 5: Rợu etylic( cồn) sôi ở 78,3
0
nớc sôi ở 100
0
C. Muốn tách rợu ra khỏi hỗn hợp nớc có thể dùng
cách nào trong số các cách cho dới đây?
A. Lọc B. Bay hơi
C. Chng cất ở nhiệt độ khoảng 80
0
D. Không tách đợc
Câu 6: Trong số các câu sau, câu nào đúng nhất khi nói về khoa học hoá học?
A. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất vật lí của chất
B. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất hoá học của chất
C. Hóa học là khoa học nghiên cứu các chất, sự biến đổi và ứng dụng của chúng
D. Hóa học là khoa học nghiên cứu tính chất và ứng dụng của chất
Câu 7: Nguyên tử có khả năng liên kết với nhau do nhờ có loại hạt nào?
A. Electron B. Prôton C. Nơtron D. Tất cả đều sai

A. Prôton và electron B. Nơtron và electron
C. Prôton và nơtron D. Prôton, nơtron và electron
Câu 14: Chọn câu phát biểu đúng về cấu tạo của hạt nhân trong các phát biểu sau: Hạt nhân nguyên tử
cấu tạo bởi:
A. Prôton và electron B. Nơtron và electron
C. Prôton và nơtron D. Prôton, nơtron và electron
Câu 15: Tính chất nào của chất trong số các chất sau đây có thể biết đợc bằng cách quan sát trực tiếp
mà không phảI dùng dụng cụ đo hay làm thí nghiệm?
A. Màu sắc B. Tính tan trong nớc
1
C. Khối lợng riêng D. Nhiệt độ nóng chảy
Câu 16: Dựa vào tính chất nào cho dới đây mà ta khẳng định đợc chất lỏng là tinh khiết?
A. Không màu, không mùi B. Không tan trong nớc
C. Lọc đợc qua giấy lọc D. Có nhiệt độ sôi nhất định
Câu 17: Trong tự nhiên, các nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở trạng thái nào?
A. Rắn B. Lỏng C. Khí D. Cả 3 trạng thái trên
Câu 18: Nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở những dạng nào?
A. Dạng tự do B. Dạng hoá hợp
C. Dạng hỗn hợp D. Dạng tự do và hoá hợp
Câu 19: Nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 lần nguyên tử khối của oxi. X là nguyên tố nào sau
đây?
A. Ca B. Na C. K D. Fe
Câu 20: Các câu sau, câu nào đúng?
A. Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng hợp chất
B. Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở trạng thái tự do
C. Nguyên tố hoá học chỉ tồn tại ở dạng tự do và phần lớn ở dạng hoá hợp
D. Số nguyên tố hoá học có nhiều hơn số hợp chất
Câu 21: Đốt cháy một chất trong oxi thu đợc nớc và khí cacbonic. Chất đó đợc cấu tạo bởi những
nguyên tố nào?
A. Cácbon B. Hiđro C. Cacbon và hiđro D. Cacbon, hiđro và có thể có oxi

Câu 32: Những chất nào trong dãy những chất dới đây chỉ chứa những chất tinh khiết?
A. Nớc biển, đờng kính, muối ăn B.Nớc sông, nớc đá, nớc chanh
C. Vòng bạc, nớc cất, đờng kính D.Khí tự nhiên, gang, dầu hoả
Câu 33: Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?
A. 2 loại B. 3 loại C. 1 loại D. 4 loại
Câu 34: Kim loại M tạo ra hiđroxit M(OH)
3
. Phân tử khối của oxit là 102. Nguyên tử khối của M là:
A. 24 B. 27 C. 56 D. 64
Câu 35: Hãy chọn công thức hoá học đúng trong số các công thức hóa học sau đây:
A. CaPO
4
B. Ca
2
(PO
4
)
2
C. Ca
3
(PO
4
)
2
D.

Ca
3
(PO
4

3
C. X
2
(SO
4
)
3
D. X
3
SO
4
Câu 39: Biết N có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tác hoá trị trong đó có các
công thức sau:
A. NO B. N
2
O C. N
2
O
3
D. NO
2
Câu 40: Biết S có hoá trị IV, hãy chọn công thức hoá học phù hợp với qui tắc hoá trị trong đó có các
công thức sau:
A. S
2
O
2
B.S
2
O

2
O
5
B. NO
2
C. NO D. N
2
O
3
Câu 45: Nguyên tử S có hoá trị VI trong phân tử chất nào sau đây?
A. SO
2
B. H
2
S C. SO
3
D. CaS
Câu 46: Biết Cr hoá trị III và O hoá trị II. Công thức hoá học nào sau đây viết đúng?
A. CrO B. Cr
2
O
3
C. CrO
2
D. CrO
3
Câu 47: Hợp chất của nguyên tố X với nhóm PO
4
hoá trị III là XPO
4

2
O
3
.Muối trong đó Crom có hoá trị tơng ứng là:
A. CrSO
4
B. Cr
2
(SO
4
)
3
C. Cr
2
(SO
4
)
2
D. Cr
3
(SO
4
)
2Câu 50: Hợp chất của nguyên tố X với S là X
2
S
3

D. Nung bột màu trắng này, màu trắng không đổi nhng thoát ra một chất khí có thể làm đục nớc
vôi trong
Câu 3: Lái xe sau khi uống rợu thờng gây tai nạn nghiêm trọng. Cảnh sát giao thông có thể phát hiện
sự vi phạm này bằng một dụng cụ phân tích hơi thở. Theo em thì dụng cụ phân tích hơi thở đợc đo là
do:
A. rợu làm hơi thở nóng nên máy đo đợc
B. rợu làm hơi thở gây biến đổi hoá học nên máy ghi nhận đợc
C. rợu làm hơi thở khô hơn nên máy máy ghi độ ẩm thay đổi
D. rợu gây tiết nhiều nớc bọt nên máy biết đợc
Câu 4: Dấu hiệu nào giúp ta có khẳng định có phản ứng hoá học xảy ra?
A. Có chất kết tủa( chất không tan)
B. Có chất khí thoát ra( sủi bọt)
C. Có sự thay đổi màu sắc
D. Một trong số các dấu hiệu trên
Câu 5: Trong phản ứng hoá học, hạt vi mô nào đợc bảo toàn?
A. Hạt phân tử B. Hạt nguyên tử
C. Cả hai loại hạt trên D. Không loại hạt nào đợc
Câu 6: Hiện tợng nào sau đâychứng tỏ có phản ứng hoá học xảy ra?
A. Từ màu này chuyển sang màu khác
B. Từ trạng thái rắn chuyển sang trạng thái lỏng
C. Từ trạng thái lỏng chuyển sang trạng thái hơi
D. Từ trạng rắn chuyển sang trạng thái hơi
Câu 7: Một vật thể bằng sắt để ngoài trời, sau một thời gian bị gỉ. Hỏi khối lợng của vật thay đổi thế
nào so với khối lợng của vật trớc khi gỉ?
A. Tăng B. Giảm C. Không thay đổi D. Không thể biết
Câu 8: Trong một phản ứng hoá học, các chất phản ứng và chất tạo thành phảI chứa cùng:
A. Số nguyên tử của mỗi nguyên tố
B. Số nguyên tử trong mỗi chất
C. Số phân tử trong mỗi chất
D. Số nguyên tố tạo ra chất

2
+ H
2
-> NH
3
C. N
2
+ H
2
->2NH
3
D. N
2
+ 3H
2
->2NH
3

Câu 11: Phơng trình hoá học nào dới đây biểu diễn đúng phản ứng cháy của rợu etylic tạo ra khí
cacbon và nớc.
A. C
2
H
5
OH + O
2
-> CO
2
+ H
2

2
+ 6H
2
O
Câu 12: Đốt cháy khí amoniăc (NH
3
) trong khí oxi O
2
thu đợc khí nitơ oxit(NO) và nớc. Phơng trình
phản ứng nào sau đây viết đúng?
A. NH
3
+ O
2
-> NO + H
2
O B. 2NH
3
+ O
2
-> 2NO + 3H
2
O
C. 4NH
3
+ O
2
-> 4NO + 6H
2
O D. 4NH

O
5
D. 4P + 5O
2
-> 2P
2
O
5
Câu 14: Đốt cháy quặng pirit sắt(FeS
2
) thu đợc sắt (III) oxit Fe
2
O
3
và khí sunfuarơ SO
2
. Phơng trình
phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
A. FeS
2
+ O
2
-> Fe
2
O
3
+ SO
2
B. FeS
2

2
O thu đợc xút( NaOH) và khí H
2
. Phơng trình phản ứng nào sau
đây đã viết đúng?
A. Na + H
2
O -> NaOH + H
2
B. 2Na + H
2
O -> 2NaOH + H
2

C. 2Na + 2H
2
O -> 2NaOH + H
2
D. 3Na + 3H
2
O -> 3NaOH + 3H
2
Câu 16: Cho nhôm (Al tác dụng với axit sunfuaric(H
2
SO
4
) thu đợc muối nhôm sunfat ( Al
2
(SO
4

2
C. Al + 3H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2

D. 2Al + 3H
2
SO
4
-> Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
Câu 17: Khi làm thí nghiệm trực tiếp với photpho trắng phải:
A. Cầm bằng tay có đeo găng
B. Dùng cặp gắp nhanh mẩu photpho ra khỏi lọ và cho ngay vàop chậu đựng đầy nớc khi cha
dùng đến

Câu 23: Khi làm thí nghiệm, nên sử dụng hóa chất với một lợng nhỏ để:
A. Tiết kiệm về mặt kinh tế
B. Giảm thiểu sự ảnh hởng đến môI trờng
C. Giảm độ phát hiện, tăng độ nhạy của phép phân tích
D. Cả 3 đều đúng
Câu 24: Để thu khí CO
2
ngời ta cho axit HCl phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaCl B. CaCO
3
C. CO D. CaO
Câu 25: Khi dùng nhiệt kế đo nhiệt độ của một chất lỏng, ngời ta thờng:
A. Nhúng nhanh khoảng ẵ nhiệt kê vào cốc đựng chất lỏng
B. Cho chạm nhanh đầu nhiệt kế vào bề mặt chất lỏng
C. Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng, sau đó lấy ra ngay
D. Nhúng ngập bầu thuỷ ngân của nhiệt kế vào cốc đựng chất lỏng và ngâm trong đó một thời gian
cho đến khi mức thuỷ ngân ổn định
Câu 26: Khí CO
2
đợc coi là ảnh hởng đến môI trờng vì:
A. Rất độc B. Tạo bụi cho môi trờng
C. Làm giảm lợng ma D. Gây hiệu ứng nhà kính
Câu 27: Các nguyên tố Fe và O phản ứng để tạo ra hợp chất Fe
3
O
4
theo phơng trình: 3Fe + 2O
2
->
Fe

các sản phẩm
D. Trong phản ứng hoá học, màu sắc của các chất có thẻ bị thay đổi
Câu 30: Các câu sau, câu nào sai?
A. Trong phản ứng hoá học các nguyên tử đợc bảo toàn, không tự nhien sinh ra hoặc mất đi
6
B. Trong phản ứng hoá học, các nguyên tử bị phân chia
C. Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phân chia
D. Trong phản ứng hoá học, các phân tử bị phá vỡ
Sử dụng dữ kiện sau cho câu 31, 32
Than cháy tạo ra khí CO
2
theo phơng trình:
C + O
2
-> CO
2
Câu 31: Khối lợng cácbon đã cháy là 4,5kg và khối lợng O
2
đã phản ứng là 12kg. Khối lợng CO
2
tạo
ra là:
A. 16,2kg B. 16.3kg C. 16,4kg D.16,5kg
Câu 32: Khối lợng C đã cháy là 3kg và khối lợng CO
2
thu đợc là 11kg. Khối lợng O
2
đã phản ứng là:
A. 8,0kg B. 8,2kg C. 8,3kg D.8,4kg
Câu 33: Cho 5,6g Fe tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl tạo ra 12,7g sắt (II) clorua FeCl

4
)
y
+ H
2
O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x và y lần lợt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
Câu 37: Cho sơ đồ phản ứng:
Fe(OH)
y
+ H
2
SO
4
-> Fe
x
(SO
4
)
y
+ H
2
O
Với x # y thì giá trị thích hợp của x, y lần lợt là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 2 và 4 D. 3 và 4
Câu 38: Cho sơ đồ phản ứng:
Al(OH)
y
+ H

7
3. Cồn để trong lọ không kín bị bay hơi
4. Nớc bị đóng băng hai cực Trái đất
5. Cho vôi sống CaO hoà tan vào nớc
A.1, 2, 3, 4 B. 1, 2, 4 C. 2, 3, 4 D. 1, 4, 5
Câu 42: Nến đợc làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau:
1. Parafin nóng chảy
2. Parafin lỏng chuyển thành hơi
3. Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO
2
và hơi nớc
Quá trình nào có sự biến đổi hoá học?
A. 1 B. 2 C. 3 D. Cả 1, 2, 3
Đáp án: 1. C; 2.D; 3.B; 4.D; 5. B; 6. A; 7.A; 8.A; 9.D; 10.D; 11. D; 12.D; 13.D; 14.D; 15.C; 16.D;
17.B; 18.C; 19.D; 20.B; 21.B; 22.C; 23.D; 24.B; 25.D; 26.D; 27.D; 28.B; 29.A; 30.B; 31.D; 32.A; 33.B;
34.C; 35.D; 36.B; 37.B; 38.B; 39.C; 40.A; 41.A; 42.C.
Ch ơng III: Mol và tính toán hoá học
Câu 1: Câu nào đúng trong số các câu sau:
A. Khối lợng mol phân tử của hiđro là 1 đvC
B. 12g cacbon phảI có số nguyên tử ita hơn số nguyên tử trong 23g natri
C. Sự gỉ của kim loại trong không khí là sự oxi hoá
D. Nớc cất là đơn chất vì nó tinh khiết
Câu 2: 1 mol nớc chứa số nguyên tử là:
A. 6,02.10
23
B. 12,04.10
23
C. 18,06.10
23
D. 24,08.10

2
?
A. 0,20 mol B. 0,25 mol C. 0,30 mol D. 0,35 mol
Câu 7: Số phân tử H
2
O có trong một giọt nớc(0,05g) là:
A. 1,7.10
23
phân tử B. 1,7.10
22
phân tử
C1,7.10
21
phân tử D. 1,7.10
20
phân tử
Câu 8: Trong 24g MgO có bao nhiêu phân tử MgO?
A. 2,6.10
23
phân tử B. 3,6.10
23
phân tử
C. 3,0.10
23
phân tử D. 4,2.10
23
phân tử
Câu 9: Khối lợng nớc trong đó có số phân tử bằng số phân tử có trong 20g NaOH là:
A. 8g B. 9g C.10g D.18g
Câu 10: Khối lợng axit sunfuaric (H

Câu 16: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về lợng chất( mol) của những khối lợng chất(gam sau: 4g C; 62g
P; 11,5g Na; 42g Fe
A. 0,33mol C, 2mol P, 0,5mol Na, 0,75mol Fe
B. 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,65mol Fe
C. 0,33mol C, 2mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
D. 0,33mol C, 3mol P, 0,196mol Na, 0,75mol Fe
Câu 17: Tìm dãy tất cả kết quả đúng về số mol của những khối lợng chất sau: 15g CaCO
3
, 9,125g HCl,
100g CuO
A. 0,35 mol CaCO
3
, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
B. 0,25 mol CaCO
3
, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
C. 0,15 mol CaCO
3
, 0,75 mol HCl, 1,25 mol CuO
D. 0,15 mol CaCO
3
, 0,25 mol HCl, 1,25 mol CuO
Câu 18: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,1mol S, 0,25
mol C, 0,6 mol Mg, 0,3 molP
A. 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P
B. 3,2g S, 3g C, 14,4g Mg, 8,3g P
C. 3,4g S, 3g C, 14,4g Mg, 9,3g P
D. 3,2g S, 3,6g C, 14,4g Mg, 9,3g P
Câu 19: Tìm dãy kết quả tất cả đúng về khối lợng(g) của những lợng chất(mol) sau: 0,25mol H
2

3
D. 7,1g Cl, 3,8g N
2
, 48g Cu, 3,2g O
3
Câu 21: Số hạt vi mô( nguyên tử, phân tử) có trong 1,5 mol Al,; 0,25 mol O
2
; 27g H
2
O; 34,2g
C
12
H
22
O
11
đợc biểu diễn lần lợt trong 4 dãy sau.Dãy nào tất cả các kết quả đúng?( lấy N=6.10
23
)
A. 9.10
23
; 1,5.10
23
; 18.10
23
; 0,6.10
23
B. 9.10
23
; 1,5.10


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status