Các đề thi trắc nghiệm Địa lý 10 - Pdf 56

Câu 1 Có mấy cách biểu hiện các đối tợng địa lý trên bản đồ địa lý kinh
tế xã hội
a 1 cách
b 2 cách
c 3 cách
d 4 cách
đáp án c
Câu 2 Để biểu hiện 1 thành phố, 1 trung tâm công nghiệp trên bản đồ
một cách tốt nhất, nên dùng phơng pháp nào?
a Phơng pháp biểu hiện bằng các đờng
b Phơng phơng pháp biểu hiện vị trí theo điểm.
c Phơng pháp biểu hiện bằng các điện tích
d Cả ba cách trên
đáp án -b
Câu 3 Khi đọc Bản đồ kinh tế xã hội cần phải nắm vững mục đích đọc
và cần:
a đọc kỹ bảng chú giải
b Hiểu ý nghĩa của ký hiệu
c Nắm đợc các phơng pháp chiếu đồ
d Nắm đợc tỷ lệ bản đồ.
đáp án a
Câu 4 Trong thời đại hiện nay con ngời đang sống trong môi trờng nào?
a Môi trờng tự nhiên.
b Môi trờng tự nhiên đã chịu tác động của con ngời
c Môi trờng nhân tạo
d Môi trờng tự nhiên đã chịu tác động của con ngời và môi trờng
nhân sinh
Đáp án d
Câu 5 Môi trờng tự nhiên và môi trờng nhân tạo khác nhau cơ bản là ở
.. của chúng:
a Chất lợng

b Nớc
c Khoáng sản
d Năng lợng mặt trời
Đáp án a
Câu 11 Tài nguyên thiên nhiên có nguy cơ cạn kiệt là do:
a Khoa học kỹ thuật ngày càng phát triển nên đã khai thác tài
nguyên thiên nhiên với khối lợng quá lớn
b Do sự phát triển bừa bãi của con ngời
c Các loại tài nguyên thiên nhiên không có khả năng tái tạo
d ảnh hởng của thiên nhiên nh hạn hán, lũ lụt, cháy rừng
Đáp án b
Câu 12 Trong các loại tài nguyên sau, tài nguyên nào là vô tận?
a Rừng
b Kim loại màu
c ánh sáng
d Động vật
Đáp án c
Câu 13 Nguồn tài nguyên quan trọng nhất trong sản xuất công nghiệp là:
a Nớc
b Khoảng sản
c Nhân lực
d Than
Đáp án b
Câu 14 Nguồn tài nguyên nào là quan trọng nhất trong sản xuất nông
nghiệp
a Đất đai
b Nớc
c Con ngời
d ánh sáng
Đáp án a

b Không khai thác khoáng sản nữa
c Sử dụng tiết kiệm nguồn tài nguyên khoáng sản
d Khai thác đi đôi với bảo vệ và sử dụng hợp lý
Đáp án d
Câu 20 Trên trái đất diện tích đất thích hợp cho sản xuất nông nghiệp là:
a 70%
b 20%
c 30%
d 10%
Đáp án d
Câu 21 Trong các loại đất sau, loại nào chiếm diện tích nhiều nhất:
a Đất đồng cỏ
b Đất trồng cây lơng thực, thực phẩm
c Đất không thích hợp với sản xuất nông nghiệp
d Đất rừng
Đáp án c
Câu 22 Nguyên nhân làm cho 1 diện tích đất không nhỏ nữa đang biến
thành hoang mạc là do:
a Sự thay đổi của khí hậu
b Hoạt động tiêu cực của con ngời
c Thiếu nớc
d ý a, b đúng
Đáp án -d
Câu 23 Bình quân diện tích đất trên đầu ngời của thế giới là:
a 1ha
b 0,5ha
c 0,2ha
d 0,3ha
Đáp án d
Câu 24 Biện pháp sử dụng đất hợp lý nhất là:

d Anh
Đáp án b
Câu 30 Trong các nớc sau, nớc nào có diện tích rừng bình quân theo đầu
ngời thấp nhất:
a Hà Lan
b Phần Lan
c Việt Nam
d Nhật Bản
Đáp án a
Câu 31 Hậu quả của việc phá rừng bừa bãi là:
a Khí hậu thay đổi
b Nguồn nớc ngầm giảm sút
c Hệ sinh thái tự nhiên bị phá hủy
d Cả 3 hậu quả trên
Đáp án -d
Câu 32 Để có đợc cuộc sống ngày càng tốt hơn thì cần phải:
a Bảo vệ tài nguyên đất
b Bảo vệ nguồn nớc
c Bảo vệ môi trờng tự nhiên
d Bảo vệ tài nguyên rừng
Đáp án c
Câu 33 Việc xác định dân số thế giới trong từng thời gian, từng khu vực,
có ý nghĩa quan trọng vì:
a Biết đợc số ngời sinh ra, mất đi trong mỗi thời điểm
b Biết đợc cơ cấu dân số theo độ tuổi
c Dân số luôn luôn biến động
d Kịp thời có biện pháp, chính sách về dân số
Đáp án c
Câu 34 Nguồn t liệu về dân số chủ yếu có đợc thông qua:
a Thống kê hộ tịch

b Chiếm tỷ lệ lớn là ngời già, phụ nữ và trẻ em
c Tỷ lệ ngời trong độ tuổi lao động cao hơn lớp ngời phụ thuộc
d Chủ yếu là ngời hoạt động nông nông nghiệp
Đáp án c
Câu 40 Chơng trình kế hoạch hóa dân số của một quốc gia chủ yếu nhằm:
a Giảm tỷ lệ sinh
b Giảm tỷ lệ tử
c Xây dựng quy mô gia đình có từ 1 - 2 con
d Điều chỉnh dân số phù hợp với tình hình phát triển kinh tế xã
hội của lúc đó
Đáp án d
Câu 41 Nớc có dân số đông nhất khu vực Nam á hiện nay là:
a Trung quốc
b ấn độ
c Inđônêxia
d Nhật bản
Đáp án b
Câu 42 Một nớc có dân số trẻ thờng đợc biểu hiện bằng tháp tuổi có dạng:
a Đáy tháp hẹp, đỉnh nhọn
b Đáy tháp hẹp, đỉnh tháp phình rộng
c Đáy tháp rộng, đỉnh nhọn
d Đáy tháp rộng, đỉnh tháp phình rộng
Đáp án c
Câu 43 Nhìn vào tháp dân số ta có thể biết đợc:
a Kết cấu dân số theo độ tuổi và theo giới tính
b Kết cấu dân số theo độ tuổi và theo nghề nghiệp
c Kết cấu dân số theo giới tính và theo nghề nghiệp
d Kết cấu dân số theo dân tộc và theo nghề nghiệp
Đáp án a


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status