**** Nguyn Th Thanh ****
Giáo án địa 6
Ngày tháng năm 200
Tit 1: Bài mở đầu
I. Mc tiờu bi hc:
- Giỳp HS lm quen vi b mụn a lý, nm c ni dung ca mụn a lý lp 6 l
nghiờn cu v Trỏi t v cỏc thnh phn t nhiờn ca Trỏi t. T ú bc u nh
hỡnh c cỏch hc tp vi b mụn ny th no cho tt.
- HS bc u nhn thc c: Bn , cỏch s dng bn l mt phn quan trng
trong chng trỡnh hc tp, bờn cnh ú cũn phi bit thu thp, x lý thụng tin Cú
k nng quan sỏt thc t, bit vn dng kin thc gii quyt vn c th.
- Gõy cho cỏc em cú s hng thỳ vi b mụn, cú mong mun hc tp tt m rng
hiu bit, yờu thiờn nhiờn, t nc.
II. Phng tin dy hc cn thit:
- Qu a cu.
- Bn t nhiờn th gii.
- Biu nhit hoc ma.
- Mt s cnh quan.
III. Tin trỡnh bi dy:
Hot ng ca GV v HS
H1: GV gii thiu v b mụn a lý,
ni dung nghiờn cu.
H2: Ni dung ca mụn a lý 6.
? Hnh tinh chỳng ta ang sinh sng
gi l gỡ? V trớ trong v tr? Hỡnh
dng?
GV cho HS quan sỏt qu a cu.
? Nhng hin tng xy ra trờn trỏi
t? Vỡ sao? (Khụng yờu cu HS phi
tr li c)
GV cho HS quan sỏt bn Nờu vỡ
Nm c ni dung kin thc c bn.
Quan sỏt cỏc s vt, hin tng, trờn tranh
nh, bn , s
Tr li cõu hi, hon thnh bi tp.
Bit liờn h thc t.
IV. Cng c - Bi tp:
? Mụn a lý 6 giỳp em hiu bit c nhng vn gỡ?
? Em cn hc mụn a lý 6 th no cho tt?
Dn dũ: Tỡm hiu v v trớ, hỡnh dng, kớch thc ca Trỏi t.
________________________________________
Ngày tháng năm 200
Ch ng I: TRI T
Tit 2. Vị trí, hình dạng và kích thớc của trái đất
I. Mc tiờu bi hc: Sau bi hc, hc sinh cn
- Nm c cỏc hnh tinh trong h mt tri. Bit 1 s c im ca hnh tinh Trỏi t
nh: V trớ, hỡnh dng, kớch thc.
- Hiu 1 s khỏi nim: Kinh tuyn, v tuyn, kinh tuyn gc, v tuyn gc, bit c
cụng dng ca chỳng.
- Xỏc nh c kinh tuyn gc, v tuyn gc, na cu Bc, na cu Nam trờn qu a
cu.
II. Cỏc thit b dy hc cn thit:
- Qu a cu
- Tranh v Trỏi t v cỏc hnh tinh.
- Cỏc hỡnh v trong SGK.
Giáo án địa lí 6
2
**** Nguyễn Thị Thanh ****
III. Tiến trình bài dạy:
Họat động của GV và HS
GV giới thiệu bài
? Thế nào là vĩ tuyến Bắc, vĩ tuyến
Nam.
Nội dung bài học
1. Vị trí của Trái đất trong hệ mặt trời
Có 9 hành tinh quay xung quanh hệ mặt
trời → gọi là hệ mặt trời.
Trái đất là hành tinh thứ 3 (kể theo thứ tự
xa dần hệ Mặt trời)
2. Hình dạng, kích thước của Trái đất và
hệ thống kinh,vĩ tuyến
Trái đất hình cầu
Bán kinh xích đạo: 6370km.
Kinh tuyến: là những đường nối liền cầu
Bắc và cầu Nam (có 360 kinh tuyến).
Vĩ tuyến là những vòng tròn vuông góc
với các kinh tuyến (có 181 vĩ tuyến).
Kinh tuyến gốc: 0
0
đi qua Đài Thiên văn
Grin-uýt (Luân Đôn - Nước Anh).
Bên phải kinh tuyến gốc là những kinh
tuyến Đông.
Bên trái kinh tuyến gốc là những kinh
tuyến Tây.
Đối diện kinh tuyến 0
0
là kinh tuyến 180
0
.
Vĩ tuyến gốc 0
khong cỏch, dựng ký hiu th hin cỏc i tng.
II. dựng:
GV t vn (nh SGK)
Hat ng ca GV v HS
H1: Khỏi nim v bn
HS quan sỏt cỏc bn
? Mi bn th hin khu vc no?
? Bn l gỡ? Lm th no cú
c nhng tm bn ny?
GV gii thớch H4.
HS quan sỏt tip H5.
? Bn H4 H5 ch no?
Vỡ sao o Grn-len to gn bng
Nam M (thc t = 1/9)
Ni dung bi hc
1. V bn l biu hin mt cong hỡnh cu
ca Trỏi t lờn mt phng ca giy
Bn l hỡnh nh thu nh trờn giy ca 1
khu vc hay ton b b mt Trỏi t.
V bn : Chuyn mt cong lờn mt phng
ca giy.
Cú nhiu cỏch v, mi cỏch cú nhng u
Giáo án địa lí 6
4
**** Nguyễn Thị Thanh ****
? Nhận xét sự khác nhau về hình
dạng các đường kinh, vĩ tuyến ở H5,
6, 7.
GV nói thêm về sự biến dạng về
hình dáng, diện tích.
III. Tiến trình bài dạy:
A. Kiểm tra bài cũ:
- GV vẽ sơ đồ Trái đất lên bảng.
- ? Điền các điểm cực Bắc, cực Nam, đường xích đạo, các kinh tuyến, vĩ tuyến.
Gi¸o ¸n ®Þa lÝ 6
5
**** Nguyễn Thị Thanh ****
Bản đồ là gì? Để vẽ bản đồ người ta cần làm những công việc gì?
- GV dựa vào nội dung câu hỏi bài cũ: Rút ngắn khoảng cách tỷ lệ → tỷ lệ bản
đồ (vào bài mới).
B. Bài mới:
Họat động của GV và HS
Hđ1: Hình thành khái niệm về tỷ lệ
bản đồ.
HS quan sát H8 và H9 (SGK) (cùng
nội dung, tỷ lệ khác nhau)
? Tỷ lệ bản đồ cho ta biết gì?
Hđ2: Các dạng tỷ lệ
? Có mấy dạng tỷ lệ
? Ý nghĩa của phân số này?
Tử số: chỉ khoảng cách trên bản đồ
Mẫu số: chỉ khoảng cách trên thực
địa.
? H8,9: Tỷ lệ nào lớn hơn, bản đồ nào
rõ hơn, chi tiết hơn (phân số có mẫu
số càng nhỏ → tỷ lệ càng lớn)
? H8: mỗi đoạn 1cm ứng với ? m trên
thực địa.
HS đọc SGK.
? Thế nào là bản đồ tỷ lệ lớn, trung
6
**** Nguyễn Thị Thanh ****
- 2 HS lên bảng tính khoảng cách thực tế của 2 điểm dựa vào tỷ lệ của 2 bản đồ
đó.
- ? Câu hỏi 3 SGK: Tính tỷ lệ bản đồ.
700000
1
10500000
15
=
- Dặn dò: Học và trả lời câu hỏi, bài tập SGK, TBĐ.
____________________________________________
Ngµy th¸ng n¨m 200
Tiết 5. PHƯƠNG HƯỚNG TRÊN BẢN ĐỒ.
KINH ĐỘ - VĨ ĐỘ VÀ TỌA ĐỘ ĐỊA LÝ
I. Mục tiêu bài học:
- HS biết nhớ các qui định về phương hướng trên bản đồ.
- Hiểu thế nào là kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm.
- Biết cách tìm phương hướng, kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lý của một điểm trên bản đồ,
trên quả địa cầu.
II. Đồ dùng:
- Quả địa cầu.
- Bản đồ châu Á.
III. Tiến trình bài dạy:
A. Kiểm tra bài cũ:
? Tỷ lệ bản đồ là gì? Làm BT2 (SGK).
? Ý nghĩa tử số, mẫu số trong tỷ lệ.
Làm BT3 (SGK).
Tỷ lệ bản đồ =
Tìm các hưóng còn lại?
? Hướng từ O → A, B, C, D ở H13
(HS làm việc theo nhóm).
? Điểm C (H11) là chỗ gặp nhau của
đường kinh tuyến, vĩ tuyến nào?
GV: Khoảng cách từ C đến kinh tuyến
gốc là kinh độ của điểm C. Khoảng
cách từ C đến xích đạo: vĩ độ cùa
điểm C.
? Vậy kinh độ, vĩ độ của 1 điểm là gì?
(tách 2 câu).
GV nêu qui ước viết tọa độ
? Đ ? hay S? tại sao?
A
{
T
o
15
B
D
N
o
o
20
10
bằng số độ từ vĩ tuyến qua điểm đó đến vĩ
tuyến gốc (xác định).
Tọa độ địa lý của một điểm là kinh độ, vĩ
độ của điểm đó trên bản đồ.
VD: C
)(10
)(20
dokinhB
doviT
o
o
3. Bài tập
BT1: Các tuyến bay từ Hà nội đi:
a) Hà Nội → Viên Chăn: Tây Nam
b) Hà Nội → Gia-các-ta : Đông Nam.
c) Hà Nội → Manila: Đông Nam.
d) Cu-la-lăm-pơ → Băng Cốc: Tây Bắc.
BT2: Tọa độ địa lý của:
Gi¸o ¸n ®Þa lÝ 6
8
**** Nguyễn Thị Thanh ****
HS làm việc cá nhân, lên bảng ghi tên
của các điểm có tọa độ địa lý
E
o
o
10
130
B
N
D
o
o
10
110
C
o
o
D
0
130
BT3: E
→
Km1000
Tây.
- Hỏi máy bay đó có về đúng Hà Nội không?
D. Hướng dẫn về nhà:
- Làm bài tập 1, 2 (SGK), Bài tập thực hành tập bản đồ.
- Đọc trước bài 5.
__________________________________________
Ngµy th¸ng n¨m 200
Tiết 6. KÝ HIỆU BẢN ĐỒ, CÁCH BIỂU HIỆN ĐỊA HÌNH TRÊN BẢN ĐỒ
I. Mục tiêu bài học:
- HS hiểu ký hiệu bản đồ là gì. Biết đặc điểm và sự phân loại các ký hiệu bản đồ.
- Biết cách đọc các ký hiệu trên bản đồ, sau khi đối chiếu với bảng chú giải, đặc biệt
là ký hiệu độ cao của địa hình.
II. Độ dùng:
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam, bản đồ tự nhiên thế giới, bản đồ giao thông Việt Nam.
III. Tiến trình bài dạy :
A. Kiểm tra bài cũ:
? Kinh độ, vĩ độ khác kinh tuyến, vĩ tuyến như thế nào?
? Tọa độ địa lý của một điểm là gì?
? Xác định vị trí của một cơn bão có tọa độ địa lý (trên bản đồ Thế giới):
B
D
o
0
Độ sâu dùng số âm: -1000m,-200m
…
1. Các loại ký hiệu trên bản đồ
Ký hiệu bản đồ đa dạng, có tính qui ước.
Bảng chú giải: Giải thích nội dung và ý nghĩa
của ký hiệu.
Có 3 loại ký hiệu
+ Điểm
+ Đường
+ Diện tích
Có 3 dạng ký
+ Hình học
+ Chữ
+ Tượng hình
⇒
Ký hiệu phản ánh vị trí, đặc điểm, sự
phân bố đối tượng địa lý đưa lên bản đồ.
2. Cách biểu hiện địa hình trên bản đồ
Độ cao của địa hình được biểu hiện bằng
thang màu hoặc đường đồng mức.
- Phân công việc cho từng nhóm.
- Nêu yêu cầu cụ thể.
2. GV giới thiệu, hướng dẫn sử dụng địa bàn.
GV cho HS quan sát địa bàn.
? Địa bàn bao gồm những bộ phận
nào?
Địa bàn
a) Kim nam châm
Bắc: màu xanh
Nam: màu đỏ
Gi¸o ¸n ®Þa lÝ 6
11
**** Nguyn Th Thanh ****
Chia lp thnh 4 nhúm, c t trng,
t trng phõn cụng t viờn o, ngi
ghi chộp, ngi tớnh toỏn rỳt ngn kt
qu.
GV kim tra, nhc nh.
GV cựng HS nhn xột s ca 1
nhúm, rỳt ra kinh nghim.
b) Vũng chia : T 0
0
360
0
Hng Bc t 0
0
360
0
Hng Nam t 0
0
- ễn tp t bi 1 bi 5.
_________________________________________
Ngày tháng năm 200
Tit 8. KIM TRA 1 TIT
bi:
Cõu 1. T l bn cho ta bit iu gỡ?
Trờn bn , mt con sụng di 6cm. Hi trờn thc a con sụng ú di bao
nhiờu km. Bit t l bn l 1:300000.
Cõu 2. Tai sao khi s dng bn , trc tiờn phi xem bng chỳ gii?
Cõu 3. Hóy in (ỳng) hoc S (sai) cỏc cỏch ghi ta a lý nh sau:
A
T
D
o
0
15
120
B
{
T
o
20
C
0
0
70 T
o
G
{
B
o
15
Đáp án:
Câu 1 (4 điểm):
Nêu được ý nghĩa của tỷ lệ bản đồ: 2 điểm.
Tính đúng: 2 điểm.
1cm trên bản đồ ứng với 300000cm trên thực địa hay 3km.
Vậy con sông trên thực địa dài là: 6x3 = 18km.
Câu 2 (2 điểm):
(Bảng ghi chú của bản đồ giúp ta hiểu nội dung và ý nghĩa của các ký hiệu dùng trên
bản đồ).
Câu 3 (4 điểm) Điền đúng mỗi vị trí: 0,5điểm.
A: S D: Đ
B: S E: Đ
C: S G: S
Ngµy th¸ng n¨m 200
Tiết 9. SỰ VẬN ĐỘNG TỰ QUAY QUANH TRỤC CỦA TRÁI ĐẤT
VÀ CÁC HỆ QUẢ
I. Mục tiêu:
- HS biết được trái đất có chuyển động tự quay quanh một trục tưởng tượng theo
hướng từ Tây → Đông. Thời gian tự quay quanh mình 1vòng là 24 giờ.
- Trình bày được một số hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục (ngày, đêm, sự
lệch hướng chuyển động của các vật).
hướng nào? (ngược kim đồng hồ).
2 HS lên thực hiện quay.
? Thời gian tự quay 1 vòng quanh trục
trong 1 ngày đêm được qui ước là bao
nhiêu giờ.
? Cùng 1 lúc trên Trái đất có bao nhiêu
giờ khác nhau (24 giờ).
Mục đích chia: cho tiện.
Giờ chính xác của kinh tuyến đi qua
giữ khu vực được tính là giờ chung của
khu vực đó.
GV treo tranh H20.
? Khu vực giờ gốc là khu vực nào?
Đánh số? Đọc số thứ tự của các khu
vực phía Đông, phía Tây kinh tuyến
gốc.
Ghi bảng
1. Sự vận động của Trái đất quanh trục
Trục (tưởng tượng) của Trái đất nghiêng
66
0
33’ trên mặt phẳng quĩ đạo.
Hướng tự quay quanh trục: Từ Tây →
Đông.
1 vòng = 24 giờ (1 ngày đêm).
Chia bề mặt Trái đất thành 24 khu vực,
mỗi khu vực có 1 giờ riêng, gọi là giờ khu
vực.
Giờ gốc (có kinh tuyến gốc): giờ G.M.T
Phía Đông có giờ sớm hơn phía Tây.
a) Hiện tượng ngày và đêm
Khắp nơi trên Trái đất lần lượt có ngày và
đêm.
b) Sự lệch hướng chuyển động của các vật
Nửa cầu Bắc: lệch phải.
Nửa cầu Nam: lệch trái.
C. Củng cố:
1. 1 HS lên thể hiện hướng tự quay của Trái đất, nêu hệ quả.
Nếu giờ gốc là 0 giờ thì ở Mat-xờ-kơ-va là mấy giờ (2 giờ).
Ở Niu Oóc là mấy giờ (19 giờ của ngày hôm trước).
2. Giải thích sự nhầm lẫn của Mazenlăng – đi vòng quanh thế giới về phía Tây lệch về
6/9; thực tế là 7/9.
D. Hướng dẫn về nhà: - Trả lời câu hỏi SGK, tập bản đồ.
- Tìm hiểu tại sao có các mùa.
__________________________________________
Ngµy th¸ng n¨m 200
Tiết 10. SỰ CHUYỂN ĐỘNG CỦA TRÁI ĐẤT QUANH MẶT TRỜI
Gi¸o ¸n ®Þa lÝ 6
15
**** Nguyễn Thị Thanh ****
I. Mục tiêu:
- HS hiểu được cơ chế của sự chuyển động của Trái đất quanh mặt trời (quĩ đạo thời
gian chuyển động và tính chất của sự chuyển động).
- Nhớ các vị trí: Xuân phân, Hạ chí, Thu phân, Đông chí trên quĩ đạo Trái đất.
- Biết sử dụng quả địa cầu để lặp lại hiện tượng chuyển động tịnh tiến của Trái đất
trên quĩ đạo và chứng minh hiện tượng các mùa.
II. Thiết bị dạy học: Quả địa cầu, đèn, tranh vẽ sự chuyển động của Trái đất quanh
Mặt trời.
III. Hoạt động trên lớp:
A. Kiểm tra bài cũ: Bằng quả Địa cầu, hãy thể hiện sự vận động tự quay quanh trục
hình elíp gần tròn.
(Chuyển động tịnh tiến)
Thời gian Trái đất chuyển động 1 vòng
quanh Mặt trời là 365 ngày 6 giờ.
2. Hiện tượng các mùa (20’)
Gi¸o ¸n ®Þa lÝ 6
16
**** Nguyễn Thị Thanh ****
nghiêng và hướng tự quay của Trái đất
có thay đổi không?
? Ngày 22/6: Nước nào ngả nhiều về
Mặt trời, lượng ánh sáng, nhiệt độ nhận
được như thế nào? Mùa gì?
? Ngày 22/12: (tương tự)
? Trái đất hướng đều cả 2 nửa cầu về
phía Mặt trời vào những ngày nào? Khi
đó ánh sáng Mặt trời chiếu thẳng góc
vào nơi nào trên Trái đất? (xích đạo),
Đó là mùa gì?
GV đưa bảng phụ hoặc dùng đèn chiếu.
? Em có nhận xét gì về lượng nhiệt, ánh
sáng, cách tính mùa ở 2 nửa cầu?
GV đưa bảng phụ
? Câu hỏi 3 SGK.
GV mở rộng: Các nước ôn đới có 4 mùa
khá rõ rệt. Việt Nam ở đới nóng nên 4
mùa không rõ rệt.
+ Miền Bắc: 2 mùa xuân thu ngắn.
+ Miền Nam: Nóng quanh năm.
Do trục Trái đất nghiêng và không đổi
lạnh sang nóng
- Sự phân bố nhiệt độ, ánh sáng, cách tính
mùa ở 2 nửa cầu trái ngược nhau.
C. Củng cố:
1. ? Vì sao có các mùa trên trái đất?
2. BT bảng phụ
Chọn từ trong khung, điền vào chỗ chấm cho thích hợp.
Nửa cầu Băc, nửa cầu Nam, trục, tự quay, lệch hướng, ngày, đêm, tịnh tiến, các
mùa, mặt trời, nghiêng.
“Trái đất đồng thời có 2 chuyển động:
- Chuyển động …………….. quanh ……………… một vòng hết 24 giờ, sinh ra hiện
tượng …………….., và sự ……………… chuyển động của các vật trên Trái đất.
- Chuyển động ……………… quanh ………………… một vòng hết 365 ngày 6 giờ.
Do trục Trái đất …………….… và không đổi hướng nên khi chuyển động quanh quĩ
Gi¸o ¸n ®Þa lÝ 6
17
**** Nguyễn Thị Thanh ****
đạo, các …………… và ………….… lần lượt ngả về phía mặt trời sinh ra …………..
…”
D. Hướng dẫn về nhà:
- Trả lời câu hỏi SGK và tập bản đồ.
- Ôn tập: Sự vận động tự quay của Trái đất và hệ quả .
- Đọc bài 9 Ngµy th¸ng n¨m 200
Tiết 11. HIỆN TƯỢNG NGÀY ĐÊM DÀI NGẮN THEO MÙA
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết được hiện tượng ngày đêm chênh lệch giữa các mùa là hệ quả của sự
vận động của Trái đất quanh Mặt trời.
? So sánh độ dài của ngày và đêm ở
các điểm A, B, C vào ngày 22/6
⇒
Kết luận?
? Tại xích đạo, ngày đêm ntn?
? So sánh độ dài ngày, đêm ở A’, B’
(nửa cầu Nam) vào 22/6
GV giao bài tập về nhà cho HS: phân
tích tương tự ở 22/12.
HS thảo luận nhóm:
? 22/6: ánh áng Mặt trời vuông góc
với mặt đất ở vĩ tuyến mấy? đó là
đường gì?
22/12: tương tự.
HS thảo luận nhóm: H25
? Ở 22/6, tại D ngày đêm ntn?
Vĩ tuyến 66
0
33’B và N là đường gì?
Từ vòng cực Bắc → Cực Bắc: Miền
cực Bắc.
Từ vòng cực Nam → Cực Nam: Miền
cực Nam.
? Ngày đêm ở 2 điểm cực.
? Hiện tượng ngày đêm dài ngắn ảnh
hưởng ntn đến đời sống sản xuất?
Giờ vào học mùa đông, mùa hè?
Ngày > đêm.
Tại xích đạo: ngày = đêm.
C. Củng cố:
? Nếu Trái đất vẫn chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt trời nhưng không chuyển
động quanh trục thì sẽ có hiện tượng gì? (mọi nơi đều có ngày dài 6 tháng và đêm dài
6 tháng).
? Giải thích câu ca dao của nhân dân ta:
“Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng
Ngày tháng mười chưa cười đã tối”
? (Nếu còn thời gian) Tại sao các nước ở vĩ độ cao có hiện tượng đêm trắng?
D. Hướng dẫn về nhà:
Gi¸o ¸n ®Þa lÝ 6
19
**** Nguyn Th Thanh ****
- Phõn tớch hin tng ngy 22/12.
- Tr li cõu hi SGK, tp bn .
- Thc hnh vi qu a cu.
Ngày tháng năm 200
Tit 12. CU TO BấN TRONG CA TRI T
I. Mc tiờu:
- HS bit v trỡnh by c cu to bờn trong ca Trỏi t gm 3 lp: Lp v, lp
trung gian v lừi. Mi lp u cú nhng c tớnh riờng v dy, trng thỏi vt cht
v nhit .
- Bit lp v Trỏi t c cu to do 7 a mng ln v 1 s a mng nh. Cỏc a
mng di chuyn rt chm cú th tỏch xa nhau c hoc xụ vo nhau.
II. Thit b dy hc: - Qu a cu.
- Cỏc hỡnh v SGK phúng to
III. Hot ng trờn lp.
A. Kim tra bi c:
? Trỏi t cú nhng chuyn ng no? Sinh ra nhng hin tng gỡ? nh hng ntn
n i sng, sn xut ca loi ngi.
B. Bi mi: gii thiu bi ()
rt cao: 5000
0
C
2. Cu to ca lp v Trỏi t
Rt mng nhng rt quan trng, l ni tn
ti ca cỏc thnh phn t nhiờn khỏc nhau
nhu: khụng khớ, nc, sinh vt v xó hi
Giáo án địa lí 6
20