ENGLISH EXERCISE – GRADE 3 - PART 1
Name : ………………………………………………..
School : Phu Dinh Primary
Bài 1: Chọn các từ để điền vào chỗ trống hợp lý.
Family
Sister
Eight
Grandma
Father
Table
Nine
Mother
Ruler
Yellow
Old
Pink
Grandpa
……………….
……………….
cái bàn
………………..
màu vàng
……………….
màu hồng
………………..
già, cũ
……………….
chị, em gái
………………..
thước kẻ
Bài 2 : Đặt câu theo mẫu rồi dịch sang tiếng Việt
This/ mother:
This is my mother: Đây là mẹ của em.
3, Goodmorning ………………………………
14, I’m fine. Thank you. …………………………
4, Good afternoon …………………………….
15, Nice to meet you. …………………………….
5, Good evening …………………………….
16, Nice to meet you, too : ………………………
6, Good bye …………………………….
17, How old are you ? …………………………….
7, Good night …………………………….
18, I’m eight years old. ……………………………
8, See you tomorrow …………………………….
19, What colour is it ? …………………………….
9, See you again …………………………….
20, What time is it …………………………….
10, See you later …………………………….
29, English room …………………………….
43, Don’t talk …………………………….
30, Art room …………………………….
44, House …………………………….
31, Library …………………………….
45, Living room …………………………….
32, Gym …………………………….
46, Dining room …………………………….
33, Play ground …………………………….
47, Bathroom …………………………….
34, Stand up …………………………….
48, Bedroom…………………………….
35, Sit down …………………………….
49, Kitchen …………………………….
36, Open your book …………………………….
_ at
_ ook
o_topus
f_ sh
tw_
c_ock
d_or
p_ ncil
t_ble
t_n
Bài 3: Nối từ tiếng Anh ở cột A với nghĩa tiếng Việt ở cột B.
A
fish
egg
table
book
cat
desk
B
8. ..... egg
9. ..... cat
10. ..... orange
Bài 2: Điền các từ cho sẵn vào chỗ trống trong câu.
( is, what, egg, it, an, it)
1. What ............it?
2. It is .......... elephant
B
con thỏ
cái bảng
trường học
số bảy
con vẹt
gấu bông
3. ............is it?
4. .....is a tiger
5. What is.......?
6. It is an..............