SỞ GD&DT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN
MÃ ĐỀ: 102
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
Năm học 2018 - 2019
Môn: Vật Lý 10
Thời gian làm bài: 50 phút
(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên thí sinh: ...................................................................................................... SBD: ...................
Câu 1: Tác dụng làm quay của một lực lên một vật rắn là không đổi khi
A. Lực đó trượt trên giá của nó.
B. Giá của lực quay góc 90°.
C. giá của lực tịnh tiến trong mặt phẳng vuông góc với trục quay.
D. lực quay quanh điểm đặt trong mặt phẳng song song với trục.
Câu 2: Các công thức liên hệ giữa tốc độ góc ω với chu kỳ T và giữa tốc độ góc ω với tần số f trong
chuyển động tròn đều là:
A. ω = 2π .T ; ω =
2π
2π
2π
;ω =
. B. ω =
.
f
T
f
Câu 7: Ở những đoạn đường vòng, mặt đường được nâng lên một bên. Việc làm này nhằm mục đích nào
kể sau đây?
A. Tăng lực ma sát để khỏi trượt
B. Tạo lực hướng tâm để xe chuyển hướng
C. Cho nước mưa thoát dễ dàng.
D. Giới hạn vận tốc của xe
Câu 8: Với các quy ước thông thường trong SGK, gia tốc rơi tự do của một vật ở gần mặt đất được tính
bởi công thức
GM
GMm
GM
GMm
A. g =
B. g =
C. g = 2
D. g =
2
2
R
R
(R + h) 2
(R + h)
Câu 9: Phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m để lò
xo giãn ra được 5 cm ? Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s2.
A. 5 kg.
B. 2 kg.
C. 500 g.
D. 200 g.
Câu 10: Chọn phát biểu sai. Treo một vật bằng một sợi dây mảnh. Khi vật cân bằng thì
A. điểm treo và trọng tâm của vật nằm trên một đường thẳng đứng.
C. W =
Câu 13: Trong các câu sau đây câu nào là sai? Động năng của vật không đổi khi vật
A. chuyển động tròn đều.
B. chuyển động với gia tốc không đổi.
C. chuyển động cong đều.
D. chuyển động thẳng đều.
Câu 14: Một quả bóng có khối lượng m = 300g va chạm vào tường và nảy trở lại với cùng vận tốc. Vận
tốc của bóng trước va chạm là +5m/s. Độ biến thiên động lượng của quả bóng là:
A. 3kg.m/s;
B. 1,5kg.m/s;
C. -3kg.m/s;
D. -1,5kg.m/s;
Câu 15: Đơn vị của động lượng là:
A. kg.m/s
B. Nm/s.
C. N/s.
D. N.m.
Câu 16: Chỉ ra câu sai.
A. Véctơ gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có thể cùng chiều hoặc ngược chiều với véctơ
vận tốc.
B. Vận tốc tức thời của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian.
C. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng
nhau thì bằng nhau.
D. Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn không đổi.
Câu 17: Chọn phương án đúng.
A. Vật đang quay thì phải có momen lực tác dụng lên nó.
B. Khi tốc độ góc thay đổi thì đã có mômen lực tác dụng lên vật.
C. Nếu không chịu mômen lực tác dụng thì vật phải đứng yên.
D. Khi không còn mômen lực tác dụng thì vật đang quay sẽ lập tức dừng lại.
C. bằng động năng xe B
D. gấp đôi động năng xe B
Trang 2/4 - Mã đề thi 102 - https://thi247.com/
Câu 24: Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào những yếu tố nào?
A. Áp lực lên mặt tiếp xúc.
B. Diện tích tiếp xúc và vận tốc của vật.
C. Bản chất của vật.
D. Điều kiện về bề mặt.
Câu 25: Xe lăn có khối lượng 20kg, khi đẩy bằng một lực 40N có phương nằm ngang thì xe chuyển động
thẳng đều. Khi chất lên xe một kiện hàng, phải tác dụng lực 60N nằm ngang để xe chuyển động thẳng
đều. Biết lực ma sát của mặt sàn tỉ lệ với khối lượng xe. Khối lượng của kiện hàng
A. 12,5kg
B. 5kg
C. 7,5kg
D. 10kg
Câu 26: Một người kéo một thùng nước có khối lượng 15kg từ giếng sâu 8m lên, chuyển động nhanh dần
đều trong 4s. Lấy g = 10m/s2 thì công và công suất của người ấy là:
A. 1320J, 330W
B. 1580J, 395W
C. 1520J, 380W
D. 1400J; 350W
Câu 27: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay theo phương ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên qua
một tấm gỗ dày 5cm. Sau khi xuyên qua tấm gỗ đạn có vận tốc v2 = 100m/s. Lực cản trung bình của tấm
gỗ tác dụng lên viên đạn là:
A. 4000N
B. 2000N
C. 6000N
D. 8000N
120
x
30
0
t1 t2 t3
t (ms)
Câu 32: Một con lắc đơn có chiều dài l = 1m. Kéo con lắc khỏi vị trí cân bằng thẳng đứng để dây lệch
góc 450 rồi thả nhẹ, bỏ qua mọi ma sát. Lấy g = 9,8m/s2. Vận tốc của vật nặng khi nó về qua vị trí dây
treo lệch góc 300 là:
A. 1,57m/s
B. 1,76m/s
C. 2,24m/s
D. 1,28m/s
Câu 33: Hai lực song song cùng chiều có độ lớn lần lượt là F1 = 12 N và F2 = 16 N có giá cách nhau
14 cm. Giá của hợp lực
A. cách lực F1 một đoạn 9 cm.
B. cách lực F1 một đoạn 5 cm.
C. cách lực F1 một đoạn 8 cm.
D. cách lực F1 một đoạn 6 cm.
Câu 34: Hai mặt phẳng nghiêng tạo với mặt phẳng nằm ngang một góc α = 45° sao cho chân hai mặt
phẳng trùng nhau. Trên hai mặt đó đặt một quả cầu đồng chất có khối lượng 2 kg. Bỏ qua ma sát và lấy g
= 10 m/s². Áp lực của quả cầu lên mỗi mặt phẳng là
A. 1,4 N.
B. 28 N.
C. 14 N.
D. 20 N
Lấy g = 10m/s2
A. 1732N.
B. 1000 N.
C. 1410 N.
D. 2000 N.
B
Câu 37: Hai vật nặng cùng khối lượng m buộc vào hai đầu một
thanh cứng nhẹ AB có chiều dài 3l = 1,5m. Thanh AB có thể
2l
quay quanh trục O nằm ngang cách B một khoảng OB = 2l = 1m.
O
Lúc đầu AB ở vị trí thẳng đứng, đầu B ở trên, thả tay cho thanh
l
chuyển động không vận tốc ban đầu, vận tốc của vật nặng gắn
A
đầu B tại vị trí thấp nhất bằng:
A. 1m/s
B. 2m/s
C. 8m/s
D. 4m/s
Câu 38: Một người lái xuồng máy dự định mở máy cho xuồng chạy ngang con sông rộng 240m, mũi
xuồng luôn vuông góc với bờ sông. nhưng do nước chảy nên xuồng sang đến bờ bên kia tại một điểm
cách bến dự định 180m và mất 1phút. Vận tốc của xuồng so với bờ sông là
A. v = 7m/s.
B. v = 4m/s.
C. v = 3m/s.
D. v = 5m/s.
Câu 39: Một vật có khối lượng m = 1 kg có thể trượt trên mặt
m
phẳng nghiêng góc α = 300 so với mặt ngang. Hệ số ma sát
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
102
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
dapan
A
C
D
B
A
D
B
C
B
D