Tuần 8
Ngày soạn: 20/10/2007
buổi 8 : áp dụng phơng trình ion thu gọn giảI bài tập hoá học
I-mục tiêu bài học
-Củng cố kiến thức về pứ trao đổi ion trong dd chất điện li .
-Rèn luyện cho hs một cách giảitoán hoá học mới ngắn gọn , dễ hiểu và nắm chắc đợc bản chất
của pứ .
*Hạn chế của pp : chỉ áp dụng cho pứ xảy ra trong dd .
*Trọng tâm : Rèn luyện cho hs :
-Kĩ năng viết ptpứ , rèn luyện t duy cho hs .
-Rèn luyện kĩ năng giải toán, áp dụng các bài tập định luận bảo toàn .
II-đồ dùng dạy học .
Giáo án .
III-nội dung và ph ơng pháp .
1,ổn định lớp .
2,Chữa bài tập cho về nhà .
3,Nội dung bài mới .
A-Lý thuyết cần nắm đ ợc .
-Điều kiện pứ trao đổi ion xảy ra .
-Định luật bảo toàn khối lợng, điện tích .
-Ví dụ về một số pứ .
1,Phản ứng trung hoà (thờng xét dd axit mạnh và dd bazơ mạnh )
Bản chất của pứ :
H
+
+ OH
-
--------> H
2
O (1)
VD : Cho hỗn hợp 2 axit ( HCl và HNO
4,Tính khối lợng các muối :
Tổng m (
MUốI
) = Tổng m (
CATION
) + Tổng m (
ANION
)
*Chú ý :
M ( Na
+
) = M ( Na ) = 23
M (SO
4
2-
) = M (SO
4
) = 96
B-các bài tập áp dụng cụ thể .
Bài 1
200 ml dd A chứa đồng thời 2 axit ( HCl 1M và H
2
SO
4
0,5 M ) .
a,Cần bao nhiêu ml dd B chứa đồng thời 2 bazơ ( NaOH 2M và KOH 2M ) đủ để trung hoà hết
200ml dd A nói trên .
b,Tính tổng khối lợng muối thu đợc sau pứ giữa dd A và dd B .
Đ/S : V
Muối = 4,3125 gam .
Bài 3
Hoà tan hoàn toàn 7,83 gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại A,B thuộc nhóm IA và ở 2 chu kì liên
tiếp trong bảng HTTH vào nớc đợc 1 lit dd C và 2,8 lít H
2
(đktc ) .
a,Xác định A,B và số mol mỗi chất trong C .
b,Lấy 500 ml dd C cho tác dụng với 200 ml dd D chứa ( H
2
SO
4
0,1 M và HCl x M ) . Tính x biết
rằng dd E thu đợc trung tính .
c,Tính tổng khối lợng muối thu đợc khi cô cạn dd E .
Đ/S : A là Na ( 0,12 mol ) , B là K ( 0,13 mol )
x = 0,425 M .
m
Muối = 8,8525 gam .
Bài 4
Hoà tan hoàn toàn 12,1 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe trong một lợng vừa đủ 200 ml dd ( HCl 1M
và H
2
SO
4
0,5 M ) thu đợc dd A và V lit khí H
2
(đktc) thoát ra .
a,Tính V .
b,Cô cạn dd A thì thu đợc bao nhiêu gam muối khan .
Đ/S : V = 4,48 lit .
m
Al = 2,43 gam . V =
250 ml .
Bài 7
Hoà tan 0,4 mol hỗn hợp ( NaOH và KOH ) vào nớc thu đợc dd A . Thêm vào dd A m gam
NaOH đợc dd B .
Nếu thêm từ từ 100 ml dd Al
2
(SO
4
)
3
1 M vào dd B thì thu đợc lợng kết tủa là lớn nhất . Tính m .
Đ/S : m = 8 gam .
Bài 8
2,Cho 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al
2
O
3
tác dụng hết với một lợng dd HCl vừa đủ. Sau khi pứ
kết thúc thu đợc dd A và 6,72 lít khí H
2
(đktc).
a,Viết ptpứ xảy ra và tính % theo khối lợng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
b,Cho từ từ Vlít dd hỗn hợp gồm KOH 1M và NaOH 0,5 M vào dd A . Kết thúc pứ thu đợc 7,8
gam kết tủa. Tính V.
Đ/S : V = 0,8 lít , V = 1 lít .
Bài tập về nhà
Bài 1
Có 500 ml dd A chứa đồng thời HCl và H
4
1,8 M và HCl 1,2 M ) . Cho 8 gam hỗn hợp (Fe và Mg ) vào dd đó ,
khí sinh ra đợc dẫn qua ống sứ chứa 16 gam CuO nung nóng .
a,Hỗn hợp kim loại có tan hết không ?
b,Tính V ml dd H
2
SO
4
96 % (D= 1,84 g/ml ) cần thiết để hoà tan hết chất rắn còn lại sau khi
nung .
Đ/S : V = 17,75 ml .
Bài 4 - ĐH Thuỷ Lợi 2001
Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột 2 kim loại ( Mg và Al ) bằng 500 ml dd hỗn hợp chứa 2 axit
( HCl 1M và H
2
SO
4
0,28 M loãng ) thu đợc dd A và 8,736 lít H
2
( 273
0
K và 1 atm ) . Cho rằng
các axit pứ đồng thời với 2 kim loại .
a,Tính tổng khối lợng muối tạo thành sau pứ .
b,Cho dd A pứ với V ml dd hỗn hợp ( NaOH 1 M và Ba(OH)
2
0,5 M . Tính V cần dùng để pứ thu
đợc lợng kết tủa là lớn nhất , tính khối lợng kết tủa đó .
Đ/S :
m
-Thoạt đầu cha có khí thoát ra là do :
CO
3
2-
+ H
+
----> HCO
3
-
( 1)
-Sau đó khi (1) kết thúc , H
+
d thì có khí thoát ra , do .
HCO
3
-
+ H
+
------> CO
2
+ H
2
O (2)
3,Nếu cho từ từ dd axit vào dd chứa đồng thời HCO
3
-
và CO
3
2-
, thì CO
b,Cho từ từ từng giọt(vừa khuấy đều ) dd Na
2
CO
3
vào dd HCl .
Nêu hiện tợng và viết các ptpứ .
Bài tập 2 .
a,Cho từ từ 200ml dd HCl 0,15 M vào 200 ml dd K
2
CO
3
0,1 M . Tính C
M
các chất có trong dd thu
đợc .
b,Tính C
M
các chất có trong dd thu đợc nếu làm ngợc lại .
Bài tập 3 .
Hoà tan hoàn toàn 7,14 gam hỗn hợp M
2
CO
3
và MHCO
3
(M là kim loại kiềm ) vào nớc . Sau đo
thêm vào 1 lợng dd HCl d vào dd thu đợc thấy thoát ra 0,672 lit khí (đktc) .
Xác định CTPT của 2 muối và tính % khối lợng của mỗi muối .
Bài tập 3 :
Hoà tan m gam hỗn hợp gồm Na
vào nớc, vừa khuấy vừa thêm từ từ từng giọt dd HCl 1M cho tới đủ
180 ml dd axit thu đợc V
2
(l) khí (đktc) . Viết các ptpứ xảy ra và tính V
2
.
Đ/s : V = 2,24 lít . R là K . V
2
= 1,792 lít .
Bài tập 5 : ĐH Cần Thơ 98-99 :
Cho 500 ml dd A (Gồm BaCl
2
và MgCl
2
trong nớc ) pứ với 120 ml dd Na
2
SO
4
d , thu đợc 11,65
gam kết tủa . Đem phần dd cô cạn thì thu đợc 16,77 gam hỗn hợp muối khan . Tính C
M
các chất
có trong dd A .
Đ/s : C
M
(BaCl
2
) = 0,1 M , C
M
(MgCl
Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Ca tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl . Sau đó cô cạn dd
thu đợc a gam muối khan. Cho hỗn hợp 2 muối trên vào 1 lít dd chứa hỗn hợp Na
2
CO
3
0,15 M và
(NH
4
)
2
CO
3
0,2 M . Kết thúc pứ thu đợc 26,8 gam kết tủa X và dd Y .
a,Tính nồng độ mol/l của dd HCl đã dùng .
b,Tính khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu .
c,Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd Y .
Đ/s :
n
Ca = 0,2 mol ,
n
Mg = 0,1 mol , C
M
= 3 M .
Bài tập 8 .
Dung dịch A chứa các ion : NH
4
+
, Na
+
, SO
với V dd A = 200 ml .
Chovào dd A một lợng Ba(OH)
2
d thấy tạo ra 8,6 gam kết tủa .
Cho vào dd A một lợng dd HCl d , thấy tạo ra 0,448 lít (đktc ) .
a,Viết các ptpứ ở dạng ion thu gọn .
b,Tính nồng độ mol/l của các ion có trong dd A . Đ/s : C
M
( Na
+
) = 0,4 m . CO
3
2-
= SO
4
2-
= 0,1
M .
c,Tính tổng khối lợng các muói có trong dd A .
m
Muối = 4,96 gam .
Bài tập 10 : ĐH Thái Nguyên 2001 .
Hỗn hợp A gồm 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong pnc nhóm II. Hoà tan hoàn
toàn 3,6 gam hỗn hợp A trong dd HCl, thu đợc khí B . Cho toàn bộ khí B hấp thụ hết bởi 3 lít dd
Ca(OH)
2
0,015 M , thu đợc 4 gam kết tủa .
Hãy xác định 2 muối và tính % theo khối lợng mỗi muối .
Đ/s : 2 cặp nghiệm .
bài tập về nhà .
đợc tạo ra .
Đ/s : 1,668 lít
V
2,688 lít
Hoặc V = 2,464 lít .
Bài tập 3 .
75 gam dd A chứa 5,25 gam hỗn hợp 2 muối M
2
CO
3
và M
2
CO
3
( M, M là 2 kim loại kế tiếp
trong cùng một pnc ) . Vừa khuấy bình pứ vứa thêm chậm dd HCl 3,65 % vào dd A . Kết thúc pứ
thu đợc 336 ml khí B (đktc) và dd C . Thêm nớc vôI d vào dd C thu đợc 3 gam kết tủa .
a,Xác định kim loại M, M .
b,Tính % theo khối lợng mỗi muối cacbonat trong hỗn hợp .
c,dd C nặng gấp bao nhiêu lần dd A .
Đ/s : Kim loại : Na , K .
% Na
2
CO
3
= 60,57 . m dd C / m dd A =
1,7912 .
Câu III
.
Câu IV
Cho 5,64 gam hỗn hợp K
2
CO
3
và KHCO
3
vào 600 ml dd hỗn hợp Na
2
CO
3
và NaHCO
3
thu đợc dd
A (giả sử V
A
= 600 ml ) . Chia dd A thành 3 phần bằng nhau :
a,Cho rất từ từ đến hết 100 ml dd HCl vào phần một thì thu đợc 448 ml khí (đktc) và dd B . Thêm
nớc vôI d vào dd B thấy tạo thành 2,5 gam kết tủa .
b,phần thứ 2 đem trung hoà bằng dd NaOH 0,1 M thì thấy tiêu tốn hết 150 ml .
c,Cho khí HBr (d) đI qua phần 3 , sau đó cô cạn thì thu đợc 8,125 gam muối khan .
1,Viết các ptpứ dạng ion .
2,Tính nồng độ mol của các muối trong dd A và dd HCl đã dùng .
tuần 9
ngày soạn: 28/10/2007
buổi 10 : nitơ và các hợp chất
I-mục tiêu bài học
-Củng cố kiến thức về tính chất của nitơ và pp đ/c .
2
, N
2
O , NO , N
2
O
3
, NO
2
, N
2
O
5
.
Chú ý : N
2
O
3
, N
2
O
5
không bền dễ bị phân huỷ . N
2
O
3
-----> NO + NO
2
.
2 N
O -----> NH
3
+ H
3
O
+
.
+pứ trao đổi : với muối , axit , kiềm .
+pứ nhiệt phân : chú ý muối tạo bởi gốc axit vô cơ không có tính oxi hoá và có tính oxi hoá .
b-bài tập áp dụng .
Bài tập 1 :
Viết các ptpứ ( dạng phân tử và dạng ion thu gọn ) trong các trờng sau :
a, NO
2
+ dd NaOH ----> b, NH
3
+ O
2
(Pt, 850
0
C ) ----> c, NH
3
+ O
2
( t
0
) ---->
d,Cho dd NH
3
vào dd CuSO
.
a,Viết ctct, ct e của các chất và ion trên .
b,Xác định hoá trị , số oxi hoá của nitơ .
c,Chất nào tác dụng với axit, bazơ ? viết ptpứ .
d,Chất nào thể hiện tính oxi hoá, tính khử ? vì sao ? cho VD .
Bài tập 3 .
Hai khí A và B không có màu và mùi tác dụng với nhau, khi có chất xt, tạo thành khí C không có
màu nhng có mùi khai. Khi đốt cháy khí C trong oxi, thu đợc khí A và oxit của B . Nếu khi đốt
cháy C ở nhiệt độ cao và có chất xt , thu đợc đồng thời oxit của A và oxit của B .
Các chất A,B và C là những chất gì ? Viết những ptpứ đã xảy ra .
Bài tập 4 .
Đun nóng hỗn hợp rắn gồm 2 muối (NH
4
)
2
CO
3
và NH
4
HCO
3
thu đợc 13,44 lít khí NH
3
và 11,2 lít
khí CO
2
.
a,Viết ptpứ xảy ra .
b,Xác định % theo khối lợng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. Các thể tích khí đợc đo ở đktc
Bài tập 5 .
vào dd , lúc đầu tạo thành kết tủa màu xanh A
1
, sau đó kết
tủa tan tạo thành dd A
2
có màu xanh nớc biển . Thổi thêm khí HCl vào dd A
2
thì lại thấy xuất
hiện kết tủa màu xanh A
3
. Tiếp tục cho khí HCl vào thì kết tủa A
3
lại tan hết cho dd A
4
có màu
xanh lam .
a,Viết các ptpứ dới dạng ion thu gọn .
b,So sánh bản chất hoá học của kết tủa A
1
và A
3
.
c,Màu xanh của dd A
2
và A
4
có phải do cùng một chất gây ra không ?
d,Nếu thêm từ từ một lợng dd NaOH vào A
4
thấy xuất hiện kết tủa, lắc dd thấy kết tủa tan.
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, N
2
, NH
4
NO
2
t
0
Y + NaOHđặc X + Na
2
SO
4
+ H
2
O
X + HNO
3
Z C.NH
3
, (NH
4
)
2
2
(1) (3)
+ dd NaOH C
(4) (7) +dd HCl
+ dd NaOH + dd HCl
B
---------> D ----------> ZnCl
2
(5) ( 6 )
Bài tập 10 .
Một hỗn hợp gồm ( 1thể tích N
2
và 3 thể tích H
2
) cho đI qua bột Fe, t
0
= 400
0
C khí tạo thành đợc
hoà tan trong nớc thành 500 gam dd NH
3
5 %.Tính khối lợng N
2
đã dùng, biết hiệu suất pứ là 20
%
Bài tập 11 : ĐH Thuỷ Lợi 2001 .
Một hỗn hợp khí A gồm N
2
+ A + dd NH
3
d
Cu -----------> CuCl
2
-----------> D
+ B + dd NaOH , t
0
CuSO
4
-----------> C
Bài tập 2 .
Cho một ít chất chỉ thị màu phenolphtalein vào dd NH
3
loãng đợc dd A . Hỏi dd có màu gì? Màu
dd đổi thế nào trong các thí nghiệm sau :
a,Đun nóng dd hồi lâu .
b,Thêm một số mol HCl bằng số mol NH
3
trong dd .
c,Thêm một ít Na
2
CO
3
.
d,Thêm AlCl
3
tới d .
a,Tính axit : do ion H
+
trong phân tử gây ra .
-HNO
3
là một axit mạnh, trong nớc điện li hoàn toàn .
-Có đầy đủ tính chất hoá học của một dd axit .
+Làm đỏ quỳ tím .
+Tác dụng với oxit bazơ, bazơ .
+Tác dụng với muối .
b,Tính oxi hoá : do ion NO
3
-
gây ra .
-oxi hoá hầu hết kim loại ( trừ Au , Pt ) không giảI phóng H
2
. Ngoài muối và nớc còn chó các
sản phẩm khử ( NH
4
NO
3
, N
2
, N
2
O , NO , NO
2
) tuỳ thuộc vào độ mạnh kim loại và nồng độ axit
và điều kiện tiến hành phản ứng .
-oxi hoá nhiều phi kim, đa mức oxi hoá của phi kim lên mức oxi hoá cao nhất .
n
, hoặc NH
4
NO
3
.
-Tính chất .
*Chú ý : ion NO
3
-
thể hiên tính oxi hoá trong môI trờng axit hoặc kiềm .
VD:
2KNO
3
+ 3Cu + 8H
+
3Cu
2+
+ 2NO +2K
+
+ 4H
2
O
NaNO
3
+ 4Zn + 7NaOH
4Na
O .
2 NO + O
2
2 NO
2
( màu nâu ) .
ii-bài tập áp dụng .
Bài tập 1 .
Cho 3 miếng kẽm kim loại giống nhau vào 3 cốc đựng dd axit HNO
3
có nồng độ khác nhau :
*ở cốc 1 thấy bay ra một khí không màu, hoá nâu trong không khí .
*ở cốc 2 thấy bay ra một khí không màu không mùi, không cháy, nhẹ hơn khong khí một ít .
*ở cốc 3 không thấy có khí thoát ra, nhng nếu lấy dd sau khi kẽm tan hết cho tác dụng với dd
NaOH d thấy thoát ra chất khí có mùi khai .
Hãy viết ptpứ dạng phân tử và dạng ion thu gọn? GiảI thích sự tạo thành các sản phẩm khử khác
nhau
So sánh nồng độ dd HNO
3
ở 3 cốc .
Bài tập 2 .
Axit nitric đặc , nóng pứ đợc với nhóm nào trong các nhóm sau đây :
A. Mg(OH)
2
, CuO , NH
3
, C , Pt , Fe
3
O
4
, CO
2
.
D.Mg(OH)
2
, CuO , NH
3
, C , Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
, Au .
E. Mg(OH)
2
, CuO , NH
3
, C , Fe
2
O
3
, Fe
3
O