giáo án bồi dưỡng hóa 10 (trọn bộ) - năm 2008 - Pdf 54

Tun 1
Ngy son 24/8/2008
phần i : ôn tập hoá học lớp 8 và 9
Bui 1 CC PHNG PHP GII TON HO HC
A.Kin thc cn nm c
- Gỳp hs nm c cỏc pp gii toỏn hoỏ hc c bn, n gin v d hiu t ú hỡnh thnh
cỏc thao tỏc v t duy hoỏ hc.
- Giỳp hs cú cỏc k nng vn dng cỏc pp quen thuc t gii toỏn hoỏ hc :
+ PP ng chộo.
+ PP trung bỡnh.
+ PP bin lun lng cht d ca cỏc cht p.
+ PP bo ton ( bo ton khi lng, bo ton nguyờn t )
B. Cỏch tin hnh
Gv gii thiu tng dng bi tp v pp gii.
Dng 1
BIN LUN CHT PHN NG DA VO H S T LNG
PTPTQ: a A + bB ---------> c C + d D
Ta luụn cú:

n
A/a =
n
B/b =
n
C/c =
n
D/d
Trong ú
n
A,
n


n
Fe = 0,3 mol ;
n
Cl
2
= 0,3 mol.
- ptp:
2Fe + 3Cl
2
-------> 2FeCl
3
0,2 0,3 0,2
Ta thy
-
n
Fe/2 >
n
Cl
2
/3 => Fe d, Cl
2
ht. FeCl
3
c tớnh theo Cl
2
.
- Cht rn A gm FeCl
3
v Fe d.

4
)
3
+ 2MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ 8H
2
SO
4
Nu cho 1,58 g KMnO
4
vo dd hn hp cha 9,12 g FeSO
4
v 9,8 g H
2
SO
4
. Hóy tớnh s
mol cỏc cht tan trong dd thu c khi kt thỳc p.
Dng 2
QUY TC NG CHẫO
1) p dng cho bi toỏn dd ( C%, C
M
,)
Qtc ch c ỏp dng khi:
- Trn ln 2 dd cha cựng mt cht tan duy nht.

1
gam dd A cú nng C
1
% vi m
2
gam dd B cú nng C
2
% thỡ thu c dd C cú
nng C%, ta cú :
ddA m
1
C
1
C
2
- C
C
dd B m
2
C
2
C - C
1
m
1
C
2
- C
=
m

1
= 0, vì nớc thì nồng độ NaOH bằng 0).
Vớ d 2 : Cần thêm bao nhiêu gam NaOH vào 150g dung dịch NaOH 10% để có
dd NaOH 15% ?
Vớ d 3 : Tớnh khi lng dd NaCl 40 % cn cho vo 150 g dd NaCl 20% thu
c dd cú nng 35 % ?
Chỳ ý : Khi thay C% bng C
M
v khi lng dd bng th tớch dd thỡ ta cú :
8
ddA V
1
C
M1
C
M2
- C
M
C
M
dd B V
2
C
M2
C
M
- C
M1
V
1

1
M
1
M
2
-
M

M
Khớ 1 n
2
, V
2
M
2

M
- M
1
n
1
(V
1
) M
2
-
M

=
n

2
==
CO
H
V
V
CO
V
28 22
Ví dụ 6: Hoà tan 4,59g Al bằng dd HNO
3
loãng thu đợc hỗn hợp khí NO và N
2
O có tỉ
khối so với H
2
bằng 16,75. Tính tỉ lệ thể tích khí trong hỗn hợp.
Giải:
hh
M
= 16,75.2 = 33,5
ON
V
2
44 3,5
33,5
3
1
5,10
5,3

1
2
=


=
X
X
M
M
V
V
Với 12x + y = 58 chỉ có nghiệm khi x = 4 và y = 10 C
4
H
10

BI TP V NH
Bài 1
a) Có 5 lít ancol 95
0
. Hỏi phải thêm vào bao nhiêu lít H
2
O để đợc ancol 45
0
.
A. 4,22 lít B. 5,55 lít C. 7,33 lít D. Một kết quả
khác.
b) Có 5 lít ancol 30
0

2
SO
4
1,5 M. Giá trị x, y lần lợt là:
A. 300 ; 300 B. 200 ; 300 C. 400 ; 200 D. Một kết quả khác.
Bài 3
Hoà tan 5,6 lít khí SO
3
(đktc) vào 200 ml dd H
2
SO
4
40% ( D = 1,31 g/ml). C
M
, C% của dd thu đ-
ợc có giá trị lần lợt là:
A. 6,6M ; 45,9% B. 4,6 M ; 45,9% C. 6,6 M ; 59,4% D. Một kết quả khác.
B i 4
Hn hp A gm 2 khớ l NO v mt oxit ca nit cú t khi so vi hiro bng 17. T l th
tớch gia NO v oxit ú l 3 : 1. Xỏc nh CTHH ca oxi ú.
Bi 5
Hn hp B gm 2 khớ l CH
4
v mt hirocacbon X cú t khi so vi hiro bng 11. T l
th tớch 2 khớ trong hn hp l 1 : 1. Xỏc nh CTHH ca X. C
2
H
4
Bi 6
Cho 19,2 g Cu vo 600 ml dd HNO

4
+6 MnSO
4
+ 10Cl
2
+ 24 H
2
O
Nu cho 12,7 gam FeCl
2
vo dd hn hp cha 18,96 g KMnO
4
v 58,8 g H
2
SO
4
. Tớnh V
Cl
2
o ktc thu c khi kt thỳc p. V = 2,24 lớt
Tun 2
Ngy son : 01/9/2008
Bui 2
CC PHNG PHP GII TON HO HC
A.Kiến thức cần nắm được
- Tiếp tục rèn luyện cho hs các dạng và phương pháp giải toán hoá học.
- Rèn luyện cho hs các thủ thuật, tư duy logic hoá học.
B. Cách tiến hành.
LÝ THUYẾT
Dạng 3

M
hh
< M
max
* Tính chất (3) : Hỗn hợp 2 chất A, B có M
A
< M
B
và có thành phần % theo số mol tương
ứng là a% và b% thì :
a% = b% = 50% a% < 50% < b% a% > b% > 50%
M
hh
=
2
MBMA
+
M
hh
>
2
MBMA
+
M
hh
<
2
MBMA
+
c) Một số công thức tính

n
i

* Riêng với hỗn hợp khí còn còn có thể tính
M
hh
theo công thức : (III)
M
A
.V
A
+ M
B
.V
B
+ .....+ M
i
.V
i
M
hh
= d
khiX
hh
.M
X
=
V
A +
V

+ M
B
.( n - n
B
)
M
hh
=
n
(V)
M
A
.V
A
+ M
B
.( V - V
B
)
M
hh
=
VBI TP P DNG
1. Vớ d 1 : Ho tan hon ton 1,0 gam hn hp gm Fe v mt kim loi R thuc nhúm II
A
trong HTTH bng dd HCl. Kt thỳc phn ng thu c dd A v 2,24 lớt khớ H
2

tho món.
b) Tớnh khi lng hn hp mui
+ Tng khi lng mui = 0,1.
M
Cl
2
= 0,1(10 + 71) = 8,1 gam.
2. Vớ d 2 : Cho 6,2 gam hn hp gm 2 kim loi kim A v B nm hai chu kỡ liờn tip
trong HTTH tỏc dng hon ton vi nc. Kt thỳc phn ng sinh ra 2,24 lớt khớ H
2
(ktc).
Xỏc nh tờn hai kim loi A v B.
Gii: Đặt
M
là NTK trung bình của 2 kim loại A và B ( M
A
< M
B
)
2
M
+ 2H
2
O 2
M
OH + H
2
0,2
mol1,0
4,22

3
+ 2HCl
M
Cl
2
+ CO
2
+ H
2
O
0,05
mol05,0
4,22
12,1
=
M
CO
3
=
;6,93
05,0
68,4
=
M
= 93,6 60 = 33,6
Biện luận: A < 33,6 A là Mg = 24
B > 33,6 B là Ca = 40.
4. Vớ d 4 : Mt hn hp A gm C
3
H

3
H
y
+ (3 +
y
/4) O
2
---------> 3CO
2
+
y
/2 H
2
O
0,05 0,05.3 0,05.3
Vậy độ tăng khối lợng bình =
m
CO
2
+
m
H
2
O = 0,05.3(44 + 18 ) = 9,3 gam
Dng 4
Tớnh khi lng hn hp mui, baz
Lí THUYT CN NM C
- Tng khi lng mui = Tng khi lng KL + khi lng gc axit
- Tng khi lng baz = Tng khi lng KL + khi lng nhúm OH
Chỳ ý:

n
HCl = 2s mol ca oxi nguyờn t trong oxit.
+
n
H
2
SO
4
= s mol oxi nguyờn t trong oxit.
BI TP P DNG
Bi 1
Cho a g hn hp nhiu kim loi hot ng ( ng trc H ) tỏc dng ht vi dd axit HCl
thỡ thu c b mol khớ H
2
. Cụ cn dd sau p thỡ thu c c g mui khan.
Lp biu thc liờn h gia a, b, c. /s c = a + 71b
Bi 2
ho tan ht 3,5 gam hn hp 3 kim loi Mg, Al v Fe bng dd HCl, thu c 3,136 lớt khớ
(ktc) v m g mui clorua. Tớnh giỏ tr m. /s m = 13,44 (g)
Bi 3
Cho 2,13 g hn hp X gm 3 kim loi Mg, Cu v Al dng bt tỏc dng hon ton vi oxi
thu c hn hp Y gm cỏc oxit cú khi lng 3,33 g. Tớnh V dd HCl 2M va p
ht dd Y.
/s V =75 ml
Bi 4
Cho 6,9 g hn hp 3 kim loi kim tỏc dng vi 1 lng H
2
O d. kt thỳc p thu c dd
A v 3,36 lớt khớ H
2

O tạo thành)
Bài tập áp dụng
Câu 1
Để khử hoàn toàn 17,6g hỗn hợp Fe, FeO, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
cần dùng 2,24 lít khí H
2
ở đktc. Khối
lượng Fe thu được sau phản ứng là:
A. 16g B. 12g C.5,6g D. 11,2 g
Câu 2
Khử 32 g Fe
2
O
3
bằng khí CO dư, sản phẩm khí thu được cho vào bình đựng nước vôi trong dư thu
được ag kết tủa. Giá trị của a là:
A. 60g B. 50g C. 40g D. 30g
Câu 4
Hỗn hợp X gồm sắt và oxit sắt có khối lượng 5,92g. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp X đun nóng.
Khí sinh ra sau phản ứng cho tác dụng với Ca(OH)
2
dư được 9 g kết tủa. Khối lượng sắt thu được
là?

. Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng 2,8 g.
a) Thành phần phần trăm theo thể tích khí X là:
A.25% và 75%B. 50% và 50% C. 40% và 60% D. một kết quả khác.
b) Khối lượng hỗn hợp m bằng:
A. 3,16 g B. 4,2 g C. 3,04 g D. một kết quả khác.
c) Thể tích V của CO ban đầu là:
A. 0,448 lít B. 2,24 lít C. 4,48 lít D. một kết quả khác.
BÀI TẬP VỀ NHÀ
Câu 1
Khử 3,48 g oxit kim loại M có công thức M
x
O
y
cần 1,344 lít khí CO ở đktc. Toàn bộ kim loại M
tạo ra cho phản ứng hết với axit HCl thu được 1,008 lít khí H
2
(đktc). CTPT của oxit trên là:
A. FeO B. CuO C. Fe
3
O
4
D. Fe
2
O
3
Câu 2
Cho một luồng khí CO đi thật chậm qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe
2
O
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status