Giáo Án vật lý lớp 10 (trọn bộ) - Pdf 40

Bài 1. Chuyển động cơ học
I. mục tiêu
1. Kiến thức:
- Trình bày đợc các khái niệm: chuyển động,quỹ đạo của chuyển động.
- Nêu đợc những ví dụ cụ thể về: chất điểm,vật làm mốc,mốc thời gian.
- Phân biệt đợc hệ toạ độ và hệ quy chiếu.
- Phân biệt đợc thời điểm và thời gian(khoảng thời gian)
2. Kĩ năng:
- Trình bày đợc cách xác định vị trí của chất điểm trên đờng cong và trên một mặt
phẳng.
- Giải đợc bài toán đổi mốc thời gian.
II. chuẩn bị
1. Giáo viên:
- Xem SGK Vật lí 8 để biết HS đã đợc học những gì ở THCS.
- Chuẩn bị một số ví dụ thực tế về xác định vị trí của một điểm để cho HS thảo
luận. Ví dụ: Hãy tìm cách hớng dẫn một khách du lịch về vị trí của một địa danh ở
địa phơng.
2. Học sinh:
- ôn lại phần cơ học ở lớp 8.
- Đọc trớc bài khoá.
III. tiến trình dạy- học
Hoạt động 1 (5 phút): ôn tập kiến thức về chuyển động cơ học.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhắc lại kiến thức cũ về: Chuyển động
cơ học, vật làm mốc.
- Đặt câu hỏi trợ giúp HS ôn lại kiến
thức về chuyển động cơ học.
- Gợi ý cách nhận biết một vật chuyển
động
Hoạt động 2 (20 phút): Ghi nhận các khái niệm: chất điểm, quỹ đạo, chuyển động
cơ.

gian bằng vật làm mốc và hệ toạ độ.
- Lấy ví dụ phân biệt : thời điểm và
khoảng thời gian.
- Nêu và phân tích khái niệm hệ quy
chiếu
Hoạt động 4 (5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà.
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 2. Chuyển động thẳng đều
I. Mục tiêu.
1. Kiến thức:
- Nêu đợc định nghĩa của chuyển động thẳng đều. Viết đợc dạng phơng trình
chuyển độngcủa chuyển động thẳng đều.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng đựoc công thức tính đờng đi và phơng trình chuyển động để giải các bài
tập chuyển động thẳng đều.
- Vẽ đợc đồ thị toạ độ - thời gian của chuyển động thẳng đều.
- Thu thập thông tin từ đồ thị nh: xác định đợc vị trí và thời điểm xuất phát, vị trí
và thời điểm gặp nhau, thời gian chuyển động. . .
- Nhận biết đợc một chuyển động thẳng đều trong thực tế.
II. chuẩn bị
1. Giáo viên:
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
2
- Đọc phần tơng ứng trong SGK Vật lí 8 để xem ở THCS đã đợc học những gì.
- Chuẩn bị đồ thị toạ độ Hình 2. 2 trong SGK phục vụ cho việc trình bày của HS


- Mô tả sự thay đổi vị trí của một chất
điểm, yêu cầu HS xác định đờng đi của
chất điểm.
- Yêu cầu HS tính vận tốc trung bình.
Nói rõ ý nghĩa của vận tốc trung bình;
phân biệt vận tốc trung bình và tốc độ
trung bình.
- Đa ra định nghĩa vận tốc trung bình
Hoạt động 3 ( 10 phút): Xây dựng các công thức trong chuyển động thẳng đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK, lập công thức đờng đi trong
chuyển động thẳng đều.
- Làm việc nhóm xây dựng phơng trình vị
trí của chất điểm
- Giải các bài toán với toạ độ ban đầu x
0
và vận tốc ban đầu v có dấu khác nhau
- Yêu cầu xác định đờng đi trong chuyển
động thẳng đều khi biết vận tốc.
- Nêu và phân tích bài toán xac định vị
trí của một chất điểm trên một trục toạ
độ cho trớc
- Nêu và phân tích khái niệm phơng
trình chuyển động.
- Lấy ví dụ các trờng hợp khác nhau về
dấu của x
0
và v.
Hoạt động 4 ( 10 phút): Tìm hiểu về đồ thị toạ độ - thời gian.

- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 3 (2 tiết) Chuyển động thẳng biến đổi đểu
I. mục tiêu
1. Kiến thức:
- Viết đợc biểu thức định nghĩa và vẽ đợc vectơ biểu diễn của vận tốc tức thời; nêu
đợc ý nghĩa của các đại lợng vật lí trong biểu thức.
- Nêu đợc định nghĩa của chuyển động thẳng biến đổi đều, nhanh dần đều, chậm
dần đều.
- Viết đợc phơng trình vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần
đều; nêu đợc ý nghĩa của các đại lợng vật lí trong phơng trình đó và trình bày rõ đợc
mối tơng quan về dấu và chiều của vận tốc và gia tốc trong chuyển đó.
- Viết đợc công thức tính và nêu đợc đặc điểm về phơng, chiều và độ lớn của gia tốc
trong chuyển động thẳng nhsnh dần đều, chậm dần đều.
- Viết đợc công thức tính đờng đi và phơng trình chuyển động của chuyển động
thẳng nhsnh dần đều, chậm dần đều; nói đúng đợc dấu của các đại lợng trong các
công thức và phơng trình đó.
- Xây dựng đợc công thức tính gia tốc theo vận tốc và đờng đi trong chuyển động
thẳng biến đổi đều
2. Kĩ năng:
Giải đợc các bài tập đơn giản về chuyển động thẳng biến đổi đều
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
4
II. chuẩn bị
1. Giáo viên:
Chuẩn bị máy A- tút hoặc bộ dụng cụ gồm:
+ Một máng nghiêng dài chừng 1 m
+ Một hòn bi đờng kính khoảng 1 cm, hoặc nhỏ hơn.

đều có vận tốc tăng đều theo thời gian.
- Nêu và phân tích định nghĩa gia tốc.
- Chỉ ra gia tốc là đại lợng vectơ và đợc
xác định theo độ biến thiênvectơ vận tốc
Hoạt động 3 ( 15 phút): Xây dựng và vận dụng công thức trong chuyển động thẳng
nhanh dần đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng công thức tính vận tốc của
chuyển động thăng nhanh dần đều.
- Trả lời C3, C4.
- Nêu và phân tích bài toán xác định
vận tốc khi tính gí tốccủa chuyển động
thẳng nhanh dần đều.
- Yêu cầu vẽ đồ thị vận tốc thời gian
của chuyển động thẳng nhanh dần đều.
Gợi ý vẽ đồ thị của của chuyển động
thẳng đều
Hoạt động 4 ( 10 phút): Củng cố và hớng dẫn về nhà
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
5
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị nh bai sau
- Nêu câu hỏi và tập về nhà.
- Yêu cầu: học sinh chuẩn bị bài sau
(tiết 2)

Hoạt động 1 ( 10 phút): Xây dựng các công thức của chuyển động thẳng nhanh dần
đều.

Hoạt động 3 ( 10 phút): Xây dựng các công thức của chuyển động thẳng chậm dần
đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng công thức tính gia tốc và cách
biểu diễn vectơ gia tốc trong chuyển động
thẳng chậm dần đều.
- Xây dựng công thức tích vận tốc và vẽ đồ
thị vận tốc - thời gian.
Xây dựng công thức đờng đi và phơng trình
chuyển động.
- Gợi ý chuyển động thẳng chậm dần
đều có vận tốc giảm đều theo thời gian.
- So sánh đồ thị vận tốc - thời gian của
chuyển động thẳng nhanh dần đều và
chuyển động thẳng chậm dần đều
Hoạt động 4 ( 5 phút): Vận dụng, cũng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Trả lời C7, C8 - Lu ý dấu của x
0
, v
0
và a trong các tr-
ờng hợp
Hoạt động 5 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà. - Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
6
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau - Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau

Tóm tắt đề đa ra các phơng án làm và
tính toán cụ thể.
Yêu cầu học sinh đọc, tóm tắt và phân
tích đề bài => đa ra phơng án làm.
Hoạt động 3 (.10.phút): Bài tập 14 (trang 22 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Đọc phân tích đề, thảo luận để đa ra
phơng án giải.
Yêu cầu 1 em lên đại diện trình bày kết
quả.
HD học sinh từ công thức gia tốc để
tính đợc gia tốc cần xác định những đại
lợng nào?
Theo đề bài thì em biết đợc gì?
Có thể yêu cầu học sinh tính quãng đ-
ờng đi đợc trong 1 phút cuối?
Hoạt động 4 (10phút): Bài 15 (trang 22 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Học sinh thảo luận nhóm và lên trình
bày kết quả.
Cho học sinh thảo luận và gọi lên bảng
làm. giáo viên có thể hỏi thêm các vấn
đề có liên quan.
Hoạt động 5 (5phút): Vận dụng, củng cố.
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
8
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
HS ghi nhận có phản hồi. Nhấn mạnh lại các ý chính: cách tính
gia tốc, quãng đờng...

Ôn bài chuyển động thẳng biến đổi đều.
Gợi ý sử dụng CNTT:
Mô phỏng phơng pháp chụp ảnh hoạt nghiệm một chuyển động rơi tự do.
III. tiến trình dạy - học
(tiết 1)
Hoạt động 1 ( 15 phút): Tìm hiểu sự rơi tự do trong không khí.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét sơ bộ về sự rơi tự do của các
vật khác nhau trong không khí
- Kiểm nghiệm sự rơi trong không khí của
các vật: cùng khối lợng khác hình dạng,
- Tiến hành các thí nghiệm1, 2, 3, 4.
- Yêu cầu học sinh quan sát.
- Yêu cầu nêu dự đoán kết quả trớc mỗi
thí nghiệm và nhận xét sau thí nghiệm.
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
9
cùng hình dạng khác khối lợng. . .
- Ghi nhận các yếu tố ảnh hởng đến sự rơi
của các vật trong không khí.
- Kết luận về sự rơi của các vật trong
không khí.
Hoạt động 2 ( 10 phút): Tìm hiểu sự rơi trong chân không.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Dự đoán sự rơi của các vật khi không có
ảnh hởng của không khí.
- Nhận xét về cách loại bỏ ảnh hởng của
không khí trong thí nghiệm của Niu- tơn
và Ga- li- lê.

Hoạt động 2 ( 20 phút): Xây dựng và vận dụng các công thức của chuyển động rơi
tự do.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xây dựng công thức tính vận tốc và đờng
đi trong chuyển động rơi tự do
- Gợi ý áp dụng các công thức của
chuyển động thẳng nhanh dần đều cho
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về các đặc điểm của chuyển
động rơi t do- Tìm phơng án xác định ph-
ơng, chiều của chuyển động rơi tự do
- Làm việc nhóm trên ảnh hoạt nghiệm để
rút ra tính chất của chuyển động rơi tự do.
- Yêu cầu HS xem SGK.
- Hớng dẫn: Xác định phơng thẳng đứng
bằng dây dọi.
- Giới thiệu phơng án chụp ảnh hoạt
nghiệm.
- Gợi ý dấu hiệu nhận biết chuyển động
thẳng nhanh dần đều
10
- Làm bài tập 7, 8, 9 SGK.
vật rơi tự do không có vận tốc ban đầu.
- Hớng dẫn: h =
2
1
gt
2

1. Giáo viên:
- Một vài thí nghiệm đơn giản minh hoạ chuyển động tròn đều.
- Hình vẽ 5. 5 trong SGK trên giấy to dùng cho chứng minh.
2. Học sinh:
Ôn lại các khái niệm vận tốc, gia tốc ở bài 3.
iii. tiến trình dạy - học
(tiết 1)
Hoạt động 1 ( 15 phút): Tìm hiểu chuyển động tròn, chuyển động tròn đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Phát biểu định nghĩa chuyển động tròn,
chuyển động tròn đều.
- Tiến hành các thí nghiệm minh hoạ
chuyển động tròn.
- Lu ý dạng quỹ đạo của chuyển động và
cách định nghĩa chuyển đông thẳng đều
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
11
- Trả lời C1. đã biết.
Hoạt động 2 ( 20 phút): Tìm hiểu các đại lợng của chuyển động tròn đều.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định độ lớn vận tốc của chuyển
động tròn đều tại điểm M trên quỹ đạo.
- Trả lời C2.
- Biểu diễn vectơ vận tốc tại M.
- Xác định đơn vị của tốc độ góc.
- Trả lời C3.
- Trả lời C4.
- Trả lời C5.
- Tìm công thức liên hệ giữa vận tốc dài

(tiết 2)
Hoạt động 1 ( 15 phút): Xác định hớng của vectơ gia tốc
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Biểu diễn vectơ vận tốc
V
1

V
2
tại M
1
và M
2
.
- Xác định độ biến thiên vận tốc.
- Xác định hớng của vectơ gia tốc, từ đó
suy ra hớng của gia tốc.
- Biểu diễn vectơ gia tốc của chuyển động
tròn đều tại một điểm trên quỹ đạo.
- Hớng dẫn: Vectơ vận tốc của chuyển
động tròn đều có phơng tiếp tuyến với
quỹ đạo.
- Tịnh tiến
V
1

V
2
đến trung điểm I
của cung M

- Hớng dẫn sử dụng công thức
a
ht
=
t
v


Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
12
- Vận dụng liên hệ giữa v và

.
Hoạt độngh 3 ( 10 phút): Vận dụng, cũng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập 8, 10, 12 SGK. - Gợi ý: độ lớn vận tốc dài của một
điểm trên vành bánh xe bằng độ vận tốc
chuyển động thẳng đều của xe.
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Bài 6
Tính tơng đối của chuyển động
công thức cộng vận tốc
i. mục tiêu
1. Kiến thức:

vận tốc.
Hoạt động 2 ( 5 phút): Phân biệt hệ quy chiếu đứng yên và hệ quy chiếu chuyển
động.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm hệ quy chiếu.
- Quan sát hình 6. 2 và rút ra nhận xét về
hai hệ quy chiếu có trong hình.
- Yêu cầu nhắc lại khái niệm hệ quy
chiếu.
- Phân tích chuyển động của hai hệ quy
chiếu đối với mặt đất.
Hoạt động 3 ( 15 phút): Xây dựng công thức cộng vận tốc.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định độ lớn của vận tốc tuyệt đối
trong bài toán.
- Viết phơng trình vectơ.
- Xác định vectơ vận tốc tuyệt đối trong
bài toán các vận tốc cùng phơng, ngợc
chiều.
- Trả lời C3.
- Nêu và phân tích bài toán các vận tốc
cùng phơng, cùng chiều. Chỉ rõ: vận
tốc tuyệt đối, vận tốc tơng đối và vận tốc
kéo theo.
- Nêu và phân tich bài toán các vận tốc
cùng phơng, ngợc chiều.
- Tổng quát hoá công thức cộng vận tốc.
Hoạt động 4 ( 10 phút): Vận dung, cũng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập: 5, 7 SGK. - Chỉ rõ hệ quy chiếu đứng yên và hệ

- Su tầm các bài tập thí nghiệm có thí nghiệm mô phỏng trên MVT.
C. Tổ chức các hoạt động dạy học
Hoạt động 1 (10phút): Lí thuyết
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Viết công thức, trả lời câu hỏi và phải lí
giải đợc vì sao?
Nêu câu hỏi 1, 2 SGK
Hoạt động 2 (10phút): Bài tập 7 (trang 38 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Tóm tắt đề thảo luận đa ra các phơng
án làm và tính toán cụ thể.
Yêu cầu học sinh đọc, tóm tắt và phân
tích đề bài => đa ra các phơng án làm.
GV hớng dẫn học sinh xác định chính
xác vận tốc tơng đối.
Hoạt động 3 (10.phút): Bài tập 8 (trang 38 SGK)
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
Đọc phân tích đề, thảo luận để đa ra
phơng án giải.
Yêu cầu 1 em lên đại diện trình bày kết
quả.
HD học sinh từ công thức cộng vận tốc
để tính đợc vận tốc tơng đối của B đối
với A cần xác định những đại lợng nào?
Theo đề bài thì em biết đợc gì?
Hoạt động 4 (10.phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Sự trợ giúp của giáo viên
HS ghi nhận có phản hồi. Nhấn mạnh lại các ý chính: cách tính
vận tốc tơng đối, quãng đờng...
Hoạt động 5 (5.phút): Hớng dẫn về nhà.

đo, dụng cụ đo.
- Lấy ví dụ về phép đo trực tiếp và gián
tiếp, so sánh.
- Nhắc lại các đơn vị cơ bản
- Yêu cầu học sinh trình bày các khái
niệm.
- Hớng dẫn phân biệt phép đo trực tiếp
và gián tiếp
Hoạt động 2 ( 10 phút): Tìm hiểu về sai số của phép đo.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Quan sát hình 7. 1, 7. 2 và trả lời C1.
- Phân biệt sai số dụng cụ và sai số ngẫu
nhiên.
- Giới thiệu sai số dụng cụ và sai số hệ
thống.
- Giới thiệu về sai số ngẫu nhiên.
Hoạt động 3 ( 10 phút): Xác định sai số của phép đo
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định giá trị trung bình của đại lợng
A trong n lần đo.
- Tính sai số tuyệt đối của mỗi lần đo và
sai số ngẫu nhiên.
- Tính sai số tuyệt đối của phép đo và viết
- Giới thiệu cách tính giá trị gần đúng
nhất với giá trị thực của phép đo một
đại lợng.
- Giới thiệu sai số tuyệt đối và sai số
ngẫu nhiên.
- Giới thiệu sai số tuyệt đối và sai số
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản

2
. Từ đó rút ra kết luận về tính chất của chuyển động rơi tự do là chuyển
động thẳng nhanh dần đều.
2. Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng thực hành: Thao tác khéo léo để đo đợc chính xác quãng đờng s
và thời gian rơi tự do của vật trên những quãng đờng s khác nhau.
- Tính g và sai số của phép đo g.
ii. chuẩn bị
Cho mỗi nhóm học sinh
- Đồng hồ đo thời gian hiện số.
- Hộp công tắc đóng ngắt điện một chiều cấp cho nam châm điện và bộ đếm thời
gian.
- Nam châm điện N.
- Cổng quang điện E.
- TRụ hoặc viên bi (bằng thép) làm vật rơi tự do.
- Quả dọi.
- Giá đỡ thẳng đứng có vít điều chỉnh thăng bằng.
- Hộp đựng cát khô.
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
17
- Giấy kẻ ô li để vẽ đồ thị.
- Kẻ sẵn bảng ghi số liệu theo mẫu trong SGK.
iii. tiến trình day - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Hoàn chỉnh cơ sở lí thuyết của bài thực hành
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
Xác định quan hệ giữa quãng đờng đi đợc
s và khoảng thời gian t của chuyển động
rơi tự do.
Gợi ý chuyển động rơi tự do là chuyển

- Tính sai số phép đo và ghi kết quả.
- Hoàn thành báo cáo thực hành.
- Hớng dẫn: Đồ thị là đờng thẳng thì 2
đại lợng là tỷ lệ thuận.
- Có thể xác định: g = 2tan

với


góc nghiêng của đồ thị.
Hoạt động 6 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
18
Kiểm tra 1 tiết
(kiểm tra trắc nghiệm_số đề đợc tạo là 4 đề)
1. Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, vectơ gia tốc
a

có (các) tính chất nào
kể sau?
A.
a

= véctơ không đổi B.

B.
0


=
a

C.
a

cùng chiều với
v

D.
a

= véctơ không đổi
3. Câu nào sai? chuyển động tròn đều có đặc điểm sau:
A. Quỹ đạo là đờng tròn B. Tốc độ góc không đổi
C. Vectơ vận tốc không đổi D. Véctơ gia tốc luôn hớng vào tâm
4. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc
a

có (các) tính chất nào
kể sau?
A.
a

cùng chiều với
v

C. Chuyển động của một hòn sỏi đợc ném lên cao.
D. Chuyển động của một hòn sỏi đợc thả rơi xuống
7. Một chiếc thuyền buồm chạy ngợc dòng sông, sau 1giờ đi đợc 10km. Một khúc gỗ
trôi theo dòng sông, sau một phút trôi đợc 100/3 m. Vận tốc của thuyền buồm đối với
nớc bằng bao nhiêu?
A. 10km/h B. Một đáp số khác. C. 8km/h D. 12km/h
8. Vật chuyển động nhanh dần đều từ trạng thái nằm yên, hệ thức liên hệ giữa quãng
đờng s và vận tốc v có dạng nào?
A. y = 0 B. y = const C. y = bx
2
D.

y = ax
9. Có thể phát biểu nh thế nào sau đây về vận tốc tức thời?
A. B, C, D đều đúng.
B. Nếu v < 0: vật chuyển động ngợc chiều dơng.
C. Véctơ vận tốc (tức thời)
v

cho biết hớng chuyển động.
D. Nếu v > 0: vật chuyển động theo chiều dơng.
10. chuyển động của vật nào dới đây là chuyển động tròn đều?
A. chuyển động của cái van xe đạp đối với ngời ngồi trên xe, xe chạy đều.
B. chuyển động của một mắt xích xe đạp
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
19
C. chuyển động của cái van xe đạp đối với mặt đờng, xe chạy đều.
D. chuyển động của một con lắc đồng hồ
11. Thí nghiệm của Galilê ở tháp nghiêng thành Pida và thí nghiệm với ống Niutơn



C. Đổi chiều (+) để có a < 0. D. Không cách nào trong số A, B, C.
16. Vật chuyển động nhanh dần đều không vận tốc đầu. Phơng trình vận tốc theo
thời gian có dạng nào?
A. y = ax B. y = const C. y = bx
2
D.

y = 0
17. Chuyển động của vật nào dới đây sẽ đợc coi là rơi tự do nếu đợc thả rơi?
A. Một sợi chỉ. B. Một chiếc khăn tay.
C. Một cái lá cây rụng. D. Một mẩu phấn
18. Có 3 chuyển động thẳng mà phơng trình (toạ độ - thời gian) nh sau đây. (Các)
chuyển động nào là biến đổi đều:
A.
31
+=
tx
B.
2

=
t
x
t

C. Cả 3 phơng trình A, B, D. D. x + 1 = (t + 1)(t - 2)
19. Một xe chuyển động thẳng có vận tốc trung bình 18km/h trên 1/4 đoạn đờng đầu
và vận tốc 54km/h trên 3/4 đoạn đờng còn lại. vận tốc trung bình của xe trên cả đoạn

Cân bằng lực. tổng hợp và phân tích lực
i. mục tiêu
1. Kiến thức:
- Phát biểu đợc: Định nghĩa lực, định nghĩa của phép tổng hợp lực và phép phân
tích lực.
- Nắm đợc quy tắc hình bình hành.
- Hiểu đợc điều kiện cân bằng của một chất điểm.
2. Kĩ năng:
- Vận dụng đợc quy tắc hình bình hành để tìm hợp lực của hai lực đồng quy hoặc để
phân tích một lực thành hai lực đồng quy.
ii. chuẩn bị
1. Giáo viên:
Thí nghiệm hình 9. 4 SGK.
Gợi ý sử dụng CNTT:
Biểu diễn các lực tác dụng và mô phỏng các thao tác của phép tổng hợp và phân
tích lực.
iii. tiến trình day - học
Hoạt động 1 ( 5 phút): Ôn tập khái niệm lực và cân bằng lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhớ lại khái niệm lực ở THCS.
- Quan sát hình 9. 1 và trả lời C1.
- Ôn lại về hai lực cân bằng.
- Nêu và phân tích định nghĩa lực và
cách biểu diễn một lực.
- Nêu và phân tích điều kiện cân bằng
của hai lực và đơn vị của lực.
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
21
- Quan sát hình 9. 2 và trả lời C2. - Nhận xét câu trả lời.

của một chất điểm.
Hoạt động 3 ( 10 phút): Tìm hiểu quy tắc phân tích lực.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK.
- Phân tích 1 lực thành 2 lực thành phần
theo 2 phơng vuông góc cho trớc.
- Đặt vấn đề giải thích lại sự cân bằng
của vòng O trong thí nghiệm.
- Nêu và phân tích khái niệm: phân tích
lực,lực thành phần.
- Nêu cách phân tích 1 lực thành 2 lực
thành phần theo 2 phơng cho trớc
Hoạt động 4 ( 10 phút): Vận dụng, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Xác định khoảng giá trị có thể của hợp
lực F khi biết độ lớn F
1
và F
2
.
- Xác định công thức tính độ lớn hợp lực
khi biết góc giữa
F
1

F
2
.
- Xét 2 trờng hợp giới hạn khi
F

- Vận dụng phối hợp định luật II và III Niu- tơn để giải các bài tập ở trong bài.
ii. chuẩn bị
1. Giáo viên:
Chuẩn bị thêm một số ví dụ minh hoạ ba định luật.
2. Học sinh:
- Ôn lại kiến thức đã học về lực và quán tính.
- Ôn lại quy tắc tổng hợp hai lực đồng quy.
Gợi ý sử dụng CNTT:
Mô phỏng thí nghiệm của Ga- li- lê và sự tơng tác giữa hai vật (ví dụ: tơng tác của
hai hòn bi)
iii. tiến trình dạy - học
Hoạt động 1 ( 10 phút): Tìm hiểu thí nghiệm của Ga- li- lê.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhận xét về quảng đờng hòn bi lăn đợc
trên máng nghiêng 2 khi thay đổi độ
nghiêng của máng này.
- Xác định các lực tác dụng lên hòn bi khi
máng 2 nằm ngang
- Trình bày ý tởng thí nghiệm của Ga- li-
lê với 2 máng nghiêng.
- Trình bày dự đoán của Ga- li- lê.
Hoạt động 2 ( 15 phút): Tìm hiểu định luật I Niu- tơn và khái niệm quán tính.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Đọc SGK, tìm hiểu định luật I
- Vận dụng khái niệm quán tính để trả lời
C1.
- Nêu và phân tích định luật I Niu- tơn.
- Nêu khái niệm quán tính.
Hoạt động 3 ( 15 phút): Tìm hiểu định luật II Niutơn.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên

- Quan sát 10. 1, 10. 2, 10. 3 và 10. 4,
nhận xét về sự tơng tác giữa 2 vật.
- Viết biểu thức của định luật.
- Nêu các đặc điểm của cặp lực và phản
lực.
- Phân biệt cặp lực và phản lực với cặp
lực cân bằng.
- Trả lời C5.
- Nhấn mạnh tính chất hai chiều của sự
tơng tác giữa các vật.
- Nêu và phân tích định luật III.
- Nêu khái niệm lực. , tác dụng và phản
lực.
- Phân biệt ví dụ về cặp lực và phản lực
ma sát.
Hoạt động 3 ( 10 phút): Vận dung, củng cố.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Làm bài tập: 11,14 trang 62 SGK. - Hớng dẫn áp dụng định luật II và III.
Hoạt động 4 ( 5 phút): Giao nhiệm vụ về nhà
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Ghi câu hỏi và bài tập về nhà
- Ghi những chuẩn bị cho bài sau
- Nêu câu hỏi và bài tập về nhà.
- Yêu cầu: HS chuẩn bị bài sau
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
24
Bài 11
Lực hấp dẫn. định luật vạn vật hấp dẫn
i. mục tiêu

Trời và nhận xét về đặc điểm của lực
hấp dẫn.
- Nêu và phân tích định luật vạn vật hấp
dẫn.
- Mở rộng phạm vi áp dụng định luật
cho các vật khác chất điểm
Hoạt động 2 ( 15 phút): Xét trọng lực nh trờng hợp riêng của lực hấp dẫn.
Hoạt động của học sinh Trợ giúp của giáo viên
- Nhắc lại về trọng lực.
- Viết biểu thức tính trọng lực tác dụng lên
vật nh một trờng hợp riêng của lực hấp
dẫn.
- Chứng minh biểu thức 11. 2 và 11. 3.
- Gợi ý: trọng lực là lực hấp dẫn giữa
vật có khối lợng m và Trái Đất.
- Gợi ý: Vật ở gần Mặt Đất thì h << R.
Hoạt động 3 ( 10 phút): Vận dụng, củng cố.
Giáo án Vật lí 10 ban cơ bản
Trang
25

Trích đoạn Một chất điểm chuyển độngtrờn đường nằm ngang dưới tỏc dụng của một lực
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status