De thi HSG Hoa 9+ DA . 2008-2009 hay - Pdf 56

Đề thi học sinh giỏi lớp 9
Môn: Hoá học
Thời gian làm bài :150 phút
Đề bài
Phần I: Trắc nghiệm khách quan
Câu 1: A là dd HCl có nồng độ 0,3 M .B là dd HCl có nồng độ 0,6 M .Trộn Avà B
theo tỉ lệ thể tích V
A
: V
B
=2 : 3 đợc dd C có nồng độ là:hãy chọn đáp án đúng và giải
thích
a. 0,36 M C. 0,25 M
b. 0,48 M d. 0,32 M
Câu 2: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng:
Khi cho luồng khí H
2
(có d ) đi qua ống nghiệm chứa Al
2
O
3
;FeO ;CuO; MgO nung
nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
A. Al ; Fe ;Cu ;MgO C. Al
2
O
3
; Fe ;Cu ;Mg
B. Al
2
O

;
Ag
2
O

và hỗn hợp gồm : FeO; Fe. Chỉ bằng 1 dd hoá chất ? dd đó là gì? Viết các PTHH?
Câu 6: Tìm các chất X
1
;X
2
;X
3
.. thích hợp và hoàn thành các PTPƯ sau:
1) Fe
2
O
3
+ H
20
T
Fe
x
O
y
+X
1
2) X

+H
2
O
4) X
5
+ X
6

Ag
2
O + KNO
3
+H
2
O
5) X
7
+ X
8 Ca(H
2
PO
4
)
2
6) X
9
+ X

2/ Đem lợng muối F nung ở nhiệt đô cao một thơì gian thu đợc 6,16 g chất rắn và V lít
hỗn hợp khí . Tính thể tích V biết khi nhiệt phân muối F tạo thành ô xít kim loại NO
2


O
2
.
3/ Nhúng một thanh kim loại A vào 400 ml dd muối F có nồng độ là C
M
. Sau khi phản
ứng kết thúc lấy thanh kim loại A rửa sạch , làm khô và cân lại thấy khối lợng của nó
giản 0,1 g .Tính C
M
biết rằng :Tất cả kim loại sinh ra sau phản ứng bám lên bề mặt của
thanh kim loại A.
Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn 2,24 l C
4
H
10
(ĐKTC) rồi hấp thụ hết các sản phẩm cháy vào
1250ml dd Ba(OH)
2
0,2 M . Tìm số g kết tủa thu đợc . Tính số g bình đựng dd Ba(OH)
2

đã tăng thêm .
Hớng dẫn chấm bài thi môn hoá học
Câu1: (1,0 điểm)
- Kết quả đúng :dd C có nồng độ 0,36 M (cha có giảI thích)

(0,5 điểm)
Câu 2: (0,5 điểm).
Đáp án (b) vì H
2
không khử đợc các ôxit kim loại của kim loại hoạt động
hoá học
mạnh từ Al trở về trớc trong dãy hoạt động hoá học của kim loại.
(0,5 điểm)
Câu 3: (1,0 điểm)
- X là C
2
H
4

(0,5 điểm)
- GiảI thích : n Br
2
=
1000
1,0.200
=0,02 (mol)
Theo đề bài 0,02 (mol) hiđrôcácbon X tác dụng với 0,02 mol Br
2
.Chứng tỏ
trong phân tử hiđrôcácbon có một nối đôI ,Vởy
hiđrôcácbon X là C
2
H
4
(0,5 điểm)

3
có :
100
10.6.50
23
= 3.10
23
phân tử CaCO
3

(0,25 điểm)
Câu 5 : (1 điểm)
DD đó là HCl.
Các PTHH : CuO +2 HCl ->CuCl
2
+H
2
O dd có màu xanh
(0,2 điểm)
FeO +2 HCl -> FeCl
2
+ H
2
O dd có không màu
(0,2 điểm)
MnO
2
+ 4 HCl -> MnCl
2
+Cl

3
+(3x-2y)H
20
T
2 Fe
x
O
y
+(3x-2y)H
2
O (0,25
điểm)
2)2 NaHSO
4
+Ba(HCO
3
)
2
Na
2
SO
4
+BaSO
4


+CO

3
+ H
2
O
5)Ca
3
(PO
4
)
2
+4H
3
PO
4
3Ca(H
2
PO
4
)
2
(0,25
điểm)
6) 2Fe +6H
2
SO
4 đặc0
T

4
ASO
4
+H
2


Theo PT : nA= n H
2
=
4,22
12,1
=0,05 (mol)
mA =6,45 3,2 =3,35 (g)
áp dụng CT : n =
M
m
. Vậy M
A
=3,25 : 0,05 =65 (g) A là Kẽm
B +2 AgNO
3
B(NO
3
)
2
+2 Ag


n B =

= 2 n Cu(NO
3
)
2
=0,05 .2 =0,1 (mol)
(0,5 điểm)
n O
2
=
2
1
n (Cu NO
3
)
2
=
2
05,0
= 0,025 (mol)
ở ĐKTC :V NO
2
=2,24 (lít) ; V O
2
=0,56 (lít)
3) Kim loại A (Z n) phản ứng với dd muối F.
Zn +Cu (NO
3
)
2


2
+5 H
2
O (1)
(0,25 điểm)
CO
2
+ Ba (OH)
2
BaCO
3


+ H
2
O (2)
(0,25 điểm)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status