Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
ph¶n øng oxi ho¸ khö
Câu 1: Phản ứng oxi hoá khử là phản ứng trong đó:
A. Có sự thay đổi số oxi hoá. B. Có sự cho, nhận electron.
C. Có sự cho nhận proton. D. Cả đáp án a và b.
Câu 2: Sự oxi hoá là:
A. Sự kết hợp của một chất với hidro. B. Sự nhận electron của một chất.
C. Sự làm tăng số oxi hoá của một nguyên tố. D. Sự làm giảm số oxi hoá của một chất.
Câu 3: Sự khử là:
A. Sự kết hợp của một chất với oxi. B. Sự làm giảm số oxi hoá của một nguyên tố.
C. Sự nhận electron của một chất. D. Sự tách hidro của một hợp chất.
Câu 4: Các phản ứng dưới đây phản ứng nào không có sự biến đổi số oxi hoá của các nguyên tố:
A. Sự tương tác của Cu và Cl
2
. B. Sự hoà tan kẽm trong axit.
C. Sự phân huỷ KClO
3
. D. Sự tương tác của NaCl và AgNO
3
.
Câu 5: Khi dẫn khí SO
2
vào dung dịch Br
2
(có màu nâu đỏ) thấy màu nâu nhạt dần. Ở đây đã xảy ra phản ứng:
A. Thế. B. Trao đổi. C. Oxi hoá khử. D. Kết hợp.
Câu 6: Xét phương trình phản ứng: 2Fe + 3CdCl
2
= 2FeCl
3
+ 3Cd
C. Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường D. Chất khử.
Câu 9: Xét phản ứng: SO
2
+ 2H
2
S = 3S + 2H
2
O. Trong phản ứng này:
A. Lưu huỳnh vừa bị khử, vừa bị oxi hoá. B. Lưu huỳnh bị khử và không có sự oxi hoá.
C. Lưu huỳnh bị khử và hidro bị oxi hoá. D. Lưu huỳnh bị oxi hoá và hidro bị khử.
Câu 10: Trong phản ứng: Cl
2 (k)
+ 2KBr
(dd)
= Br
2 (lỏng)
+ 2KCl
(dd)
. Trong phản ứng này clo đã:
A. Bị oxi hoá. B. Bị oxi hoá và bị khử.
C. Bị khử. D. Không bị oxi hoá và không bị khử.
Câu 11: Trong phản ứng: Cl
2 (k)
+ 2KOH
(dd)
= KClO + KCl + H
2
O. Trong phản ứng này clo đã:
A. Bị oxi hoá. B. Bị oxi hoá và bị khử.
C. Bị khử. D. Không bị oxi hoá và không bị khử.
, SO
2
, MnO, SO
−
2
3
. B. Cl
–
, Na
2
S, NO
2
, Fe
2+
.
C. MnO, Na, Cu. D. NO
2
, Fe
2+
, SO
2
, Fe
3+
, N
2
O
5
, SO
−
2
−
3
, MnO
2
, Cl
2
. D. Fe
3+
, Na
+
N
2
O
5
, NO
−
3
, KMnO
4
, F
2
, Mg
2+
Câu 14: Các chất hay ion chỉ có tính khử:
A. CO
2
, SO
2
, H
2
O. C. K
2
O
2
. D. Na
2
O.
Câu 16: Những chất nào sau đây có cùng số oxi hoá:
A. SO
3
, H
2
SO
4
. B. FeO và Fe
2
O
3
. C. CO
2
và Na
2
CO
3
. D. Đáp án a và c.
Câu 17: Tính khử của ion F
–
, Cl
–
, Br
, Br
–
, Cl
–
, F
–
Câu 18: Cho phương trình phản ứng: Fe
x
O
y
+ H
2
SO
4
(đặc)
→
0
t
A + SO
2
+ H
2
O.
1. A là:
A. FeSO
4
B. Fe
2
(SO
Tel 0982636235
Trang: 1
Thy: Phựng Hong Hi Trng THPT Chuyờn Hựng Vng - Phỳ Th
A. Fe(NO
3
)
3
B. FeNO
3
C. Fe(NO
3
)
2y/x
D. Khụng xỏc
nh .
2. H s cõn bng ln lt l:
A. 1; (6x - y); x, (3x - 2y); (3x - y/2). B. 1; (6x - 2y); x, (3x - y); (3x - y).
C. 1; (6x - 2y); x, (3x - 2y); (3x - y). D. 1; (6x - 2y); x, (3x - 2y); (3x - 2y).
Cõu 20: Cho phng trỡnh phn ng: Fe
x
O
y
+ HNO
3
(loóng)
0
t
A + NO + H
t
A + NO + H
2
O.
1. A l:
A. Fe(NO
3
)
2
B. Fe(NO
3
)
3
C. Fe(NO
3
)
2y/x
D. Khụng xỏc nh
2. H s cõn bng ln lt l:
A. 3; (12x - y); 3x, (3x - 2y); (6x - y/2) B. 3; (6x - 2y); x, (3x - y); (3x - y)
C. 3; (12x - 2y); 3x, (3x - 2y); (3x - 2y) D. 3; (12x - 2y); 3x, (3x - 2y); (6x - y)
Cõu 22: Cho phng trỡnh phn ng: Al + HNO
30
t
Al(NO
3
)
2
SO
40
t
A + B + C + D.
1. Sn phm A, B, C, D l:
A. K
2
SO
4
, K
2
MnO
4
, Cl
2
, H
2
O. B. K
2
SO
4
, MnSO
4
, KClO, H
2
O.
2
MnO
4
, Cl
2
, H
2
O. B. KCl, MnCl
2
, Cl
2
, H
2
O.
C. KCl, MnCl
2
, KClO, H
2
O. D. KCl, MnO
2
, Cl
2
, KOH.
2. H s cõn bng tng ng l:
A. 2, 6, 3, 6, 2, 3. B. 4, 12, 10, 3, 10 , 6. C. 2, 6, 10, 2, 10, 5. D. 2, 16, 2, 2, 5, 8.
Cõu 26: Số ôxi hoá của Nitơ trong
ONNONONONH
2234
,,,,
+
2
+ H
2
O
H
2
SO
3
2. SO
2
+ 2NaOH
Na
2
SO
3
+ H
2
O
3. 5SO
2
+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O
K
2
A. 1, 3, 5 B. 3, 5 C. 2, 3, 4, 5 D. 1, 3, 4
2. SO
2
úng vai trũ cht oxi hoỏ:
A. 1, 2, 3 B. 2, 4 C. 4 D. 1, 2, 4
Cõu 29: Cho cỏc ion sau õy trong dung dch: Cu
2+
, Fe
2+
, Ag
+
, Cl
, S
2
, NO
3
, Ca
2+
. Tỡm nhn xột ỳng trong s nhn xột
sau:
A. Ion NO
3
l cht oxi hoỏ mnh trong mụi trng axit, cũn ion Cl
l cht kh.
B. Cỏc ion Fe
2+
/Fe. Tìm phát
biểu sai trong số phát biểu sau:
A. Khả năng oxi hoá của các ion giảm dần theo thứ tự sau Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
B. Khả năng khử của các nguyên tử và ion tăng dần theo thứ tự sau: Ag, Fe
2+
, Cu
0
, Fe
0
.
C. Phản ứng sau xảy ra theo chiều từ trái sang phải: Cu
2+
+ Fe
2+
= Cu + Fe
3+
.
D. Phản ứng sau xảy ra theo chiều từ trái sang phải: Ag
+
+ Fe
2+
= Ag + Fe
vào dd Fe
2
(SO
4
)
3
B. Cho dd HNO
3
vào ống nghiệm chứa bột Cu
C. Cho dd HNO
3
vào dd FeSO
4
D. Cho dd HNO
3
vào ống nghiệm chứa bột
Fe
2
O
3
Câu 33: Cho phản ứng: C
6
H
12
O
6
+ KMnO
4
+ H
2
→
dpdd
Cu + Cl
2
C. Al
2
O
3
→
dpnc
2Al + 3/2O
2
D. CaCl
2
→
dpnc
Ca + Cl
2
Câu 35: Phản ứng của HNO
3
với các chất sau. Trường hợp nào không có khí thoát ra:
A. Hỗn hợp Fe
3
O
4
và Fe
2
O
2
thường sinh ra trong các phản ứng của HNO
3
đặc nóng với kim loại mạnh.
Câu 37 : Không có phản ứng xảy ra khi cho:
A. NO vào dung dịch NaOH. B. FeSO
4
vào dung dịch HNO
3
.
C. Zn vào dung dịch NaOH. D. Cu vào dung dịch HCl + KNO
3.
Câu 38: Phản ứng oxi hoá khử xảy ra khi tạo thành:
A. Chất điện li yếu. B. Chất dễ bay hơi.
C. Chất oxi hoá yếu hơn và chất khử yếu hơn. D. Chất kết tủa.
Câu 39: Cho biết phản ứng nào sai trong số phản ứng sau:
A. 2Ag + 1/2O
2
→
0
t
Ag
2
O B. 2Ag + 1/2O
3
→
Ag
2
O +O
2
A. Có cùng nguyên tử khối. B. Có cùng số khối.
C. Có cùng số nơtron trong hạt nhân. D. Có cùng điện tích hạt nhân.
Câu 4: Kí hiệu
X
A
Z
cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học:
A. Số hiệu nguyên tử và số khối. B. Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C. Chỉ biết số khối của nguyên tử. D. Chỉ biết nguyên tử khối trung bình.
Câu 5: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân:
A. Lớp M. B. Lớp K. C. Lớp N. D. Lớp Q.
Tel 0982636235
Trang: 3
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
Câu 6: Số đơn vị điện tích hạt nhân của lưu huỳnh (S) là 16. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố
trên 3 lớp K, L, M. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là:
A. 8 B. 6 C. 12 D. 10
Câu 7: Tổng số các hạt cơ bản của một nguyên tử X là 28. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là
8. Nguyên tử X là:
A.
Ne
18
10
B.
Na
23
11
C.
F
C. Nguyên tử Na. D. Nguyên tử S.
Câu 13: Trong các cấu hình electron sau, cấu hình nào viết sai:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
C. 1s
2
2s
2
2p
7
D. 1s
2
2s
2
2p
6
A. 37,30% B. 26,30% C. 26,70% D. 27,30%
Câu 17: Một nguyên tử R có tổng số hạt không mang điện và hạt mang điện là 34, trong đó hạt mang điện gấp
1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R có cấu hình electron là:
A. Mg, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. Na, 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. C. F, 1s
2
2s
2
2p
5
. D. Ne, 1s
2
2s
2
2p
vaø 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
vaø 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
. D. 1s
5
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
.
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
4
4s
2
. D. 1s
2
6
4s
1
.Nhận xét nào
sau đây đúng:
A. X, Y đều là kim loại. B. X, Y đều là phi kim.
C. X, Y đều là khí hiếm. D. Y là kim loại còn X là phi kim.
Câu 21: Trong nguyên tử của nguyên tố X có 29 electron và 36 nơtron. Số khối và số lớp electron của nguyên tử
X lần lượt là:
A. 65 và 3. B. 65 và 4. C. 64 và 4. D. 64 và 3.
Câu 22: Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:
A. thứ tự tăng dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.
B. thứ tự giảm dần các mức và phân mức năng lượng của các electron.
C. sự phân bố các electron trên các phân lớp, các lớp khác nhau.
D. sự chuyển động của các electron trong nguyên tử.
Câu 23: Tổng số các loại hạt cơ bản trong trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết tổng số hạt nơtron lớn
hơn số hạt proton là 1.Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây:
A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố d. C. Nguyên tố f. D. Nguyên tố p.
Câu 24: Một nguyên tử có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 4s
1
. Nguyên tử đó thuộc về các nguyên tố hoá học
nào sau đây:
A. Cu, Cr, K. B. K, Ca, Cu. C. Cr, K, Ca. D. Cu, Mg, K.
Câu 25: Hợp chất M được tạo nên từ cation
+
X
và
−
2
Y
4
HSO
3
. D. (NH
4
)
2
CO
3.
Câu 26: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3d
2
4s
2
. Tổng số electron trong một
nguyên tử X là:
A. 16 B. 22 C. 18 D. 20
Câu 27: Nguyênt ử P (photpho) có số electron hoá trị là:
A. 4 B. 3 C. 5 D. 1
Câu 28: Hạt nhân nguyên tử
Cu
65
29
có số nơtron là:
A. 36 B. 65 C. 29 D. 34
Câu 29: Lớp nào có tối đa 18 eletron:
A. n=3 B. n=1 C. n=4 D. n=2
SỰ ĐIỆN LI
Câu 1. Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?
A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước thành dung dịch.
B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Câu 3. Trong số các chất sau chất nào là chất ít điện li:
A. NaOH B. HCl C. H
2
O D. NaCl
Câu 4. Cho các chất: 1. HCl 2. KOH 3. NaCl 4. CH
3
COOH Các chất điện li mạnh gồm:
A. 1,2,3 B. 2,3,4 C. 1,2,4 D. 1,3,4
Câu 5. Chỉ ra mệnh đề đúng nhất:
A. Độ điện li α của một chất là tỉ số giữa số phân tử phân li thành ion và số phân tử chất điện li.
B. Độ điện li α của một chất là tỉ số giữa số ion dương và số ion âm phân li của chất điện li trong dung
dịch.
C. Độ điện li α của một chất là tỉ số giữa số mol phân tử chất điện li phân li thành ion và số mol phân tử chất
điện li.
D. Độ điện li α của một chất là tỉ số giữa số phân tử (hoặc mol phân tử) điện li thành ion và tổng số phân tử
(hoặc mol phân tử) đã hòa tan của chất chất điện li trong dung dịch.
Câu 6. Chỉ ra mệnh đề đúng:
A. Sự điện li là quá trình oxi hóa khử do có sự tạo thành ion dương và ion âm.
B. Sự điện li không phải là quá trình oxi hóa khử vì không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố .
C. Sự điện li là quá trình oxi hóa khử vì có sự cho nhận proton.
D. Sự điện li là quá trình oxi hóa khử vì có sự cho nhận electron.
Câu 7. Điều khẳng định nào sau đây đúng:
(1) Sự điện li không phải là phản ứng oxi hóa khử.
(2) Sự điện li làm số oxi hóa của nguyên tố thay đổi.
(3) Sự điện phân là quá trình oxi hóa khử xảy ra trên bề mặt hai điện cực.
(4) Sự điện phân là quá trình trao đổi.
A. 1, 2 B. 4, 2 C. 1, 3 D. 1, 2, 3
Câu 8. Chọn những chất điện li mạnh trong số các chất sau: NaCl (1), Ba(OH)
2
(2), HNO
−
3
4
b. CO
−
2
3
c. HSO
−
4
d. HCO
−
3
e. NO
−
3
A. d B. d,e C. c,d D. c, e
Câu 14. Hãy chọn câu đúng nhất trong các định nghĩa về phản ứng axit – bazơ theo quan điểm của lý thuyết
Bronsted. Phản ứng axit – bazơ là
A. phản ứng do axit tác dụng với bazơ B. phản ứng do oxit axit tác dụng với oxit bazơ
C. phản ứng có sự cho, nhận proton. D. phản ứng do có sự di chuyển electron từ chất này sang chất
khác
Câu 15. Dãy các chất nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH
A. Pb(OH)
2
, ZnO, Fe
2
O
3
, (NH
2
)
2
CO, NH
4
Cl B. NaHCO
3
, Zn(OH)
2
, CH
3
COONH
4
C. Ba(OH)
2
, AlCl
3
, ZnO D. Mg(HCO
3
)
2
, FeO, KOHCâu 17. Theo thuyết Bronsted ta có:
A. NH
3
là 1 bazơ B. HCO
−
, HNO
3
C. H
2
SO
4
, NaCl, KNO
3
, Ba(NO
3
)
2
D. KCl, H
2
SO
4
, H
2
O, CaCl
2
Câu 20. Thang pH thường dùng từ 0 đến 14 là vì:
A. Tích số ion của nước [H
+
] [OH
-
] = 10
-14
ở 25
o
C B. pH dùng để đo dung dịch có [H
4
NO
3
(1), NaCl (2), Al(NO
3
)
3
(3), K
2
S (4), CH
3
COONH
4
(5) có giá
trị pH:
A. 1, 2, 3 có pH > 7 B. 2, 4 có pH = 7 C. 1, 3 có pH < 7 D. 4, 5 có pH = 7
Câu 25. Hoà tan 5 muối NaCl (1), NH
4
Cl (2), AlCl
3
(3), Na
2
S (4), C
6
H
5
ONa (5) vào nước thành 5 dung dịch.
Sau đó cho vào mỗi dung dịch 1 ít quì tím. Hỏi màu của quì tím trong các dung dịch thay đổi như thế nào?
A. 1, 2 quì tím không thay đổi B. 2, 3 quì tím hoá đỏ
C. 3, 5 quì tím hoá xanh D. Tất cả đều sai
-3
lít D. 1,5.10
-2
lít
Câu 28. 1. Thêm từ từ 100g dung dịch H
2
SO
4
98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch X, nồng độ mol
của ion H
+
trong dung dịch X là:
A. 2M B. 3M C. 4M D. 2,5M
2. Phải thêm vào 1l dung dịch X trên bao nhiêu lít dung dịch NaOH 1,5M để thu được
2.1 Dung dịch có pH = 1:
A. 2 lít B. 1,8725 lít C. 1lít D. Đáp án khác.
2.2 Dung dịch có pH = 13
A. 1,14 lít B. 1,24 lít C. 1,5 lít D. Kết quả khác
Câu 30: Cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH, pH của dung dịch thu được là:
A. =7 B. > 7 C. < 7
D. Không xác định do không biết giá trị của a.
Câu 31: Trộn lẫn 25 ml dung dịch HCl 0,1 M với 10 ml dung dịch NaOH 0,15 M được dung dịch A. pH của dung
dịch thu được là:
A. 2,39 B. 2,48 C. 1,9 D. 1,544
Câu 32: Dung dịch của các muối nào sau đây có pH<7: NaCl, K
2
SO
4
COONa
C. ZnCl
2
, NH
4
Cl D. Na
2
CO
3
, CH
3
COONH
4
Câu 33: Dung dịch các muối nào có tính pH>7?
A. Na
2
CO
3
, K
2
S, CH
3
COONa B. Na
2
CO
3
, NaNO
3
C. NaCl, K
2
SO
4
, FeCl
3
, NH
4
Cl D. Tất cả đều sai
Câu 35: Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05M với 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
a mol/ thu được 500 ml dung dich có
pH = 2. Giá trị a là:
A. 0,05 M B. 0,2 M C. 1,5 M D. Đáp án khác.
Câu 36: Có một dung dịch H
2
SO
4
có nồng độ 0,13M và một dung dịch KOH có nồng độ 0,06M. Trộn lẫn hai dung
dịch trên với thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Giá trị pH của dung dịch A là:
A. 8 B. 1 C. 12 D. Đáp án khác.
Câu 37: Dung dịch Ba(OH)
2
có pH bằng 13 (dd A), dung dịch HCl có pH bằng 1 (dd B). Đem trộn 2,75 lít dung
dịch A với 2,25 lít dung dịch B. pH của dung dịch thu được là:
A. 2 B. 3 C. 11 D. Đáp án khác.
Câu 38: Thêm từ từ 100 gam dung dịch H
2
SO
4
98% vào nước và điều chỉnh để thu được 1 lít dung dịch A.
1. Nồng dộ mol/l của ion H
A. 3. B. 3,7. C. 4. D. Đáp án khác.
Câu 41: Lấy 0,12 lít dung dịch HCl 1M trộn chung với 200 ml CuSO
4
1M thu được dung dịch A. Lấy 0,1 mol Ba
vào dung dịch A. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 42,9 gam. B. 25,34 gam. C. 27,22 gam. D. Đáp án khác.
Câu 42: Dung dịch nào sau đây tồn tại trong thực tế:
Tel 0982636235
Trang: 7
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
A. NH
+
4
, Na
+
, HCO
−
3
, OH
–
, Br
–
. B. H
+
, HCO
−
3
, OH
–
, Br
3
COO
–
halogen
Câu 1: Chọn phương án đúng về cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen:
A. ns
2
np
4
B. ns
2
np
3
C. ns
2
np
5
D. ns
2
np
6
nd
1
Câu 2: Chọn phương án sai:
A. Các halogen chỉ có số oxi hoá là (-1) trong tất cả các hợp chất.
B. Chỉ có hợp chất của halogen với hidro và kim loại thì halogen mới có số oxi hoá (-1).
C. Flo không có số oxi hoá (+) vì nó ở chu kỳ 2, không có obitan trống.
D. Flo là nguyên tố có độ âm điện lớn nhất.
Câu 3: Chọn phương án sai:
A. Xu hướng hoá học của halogen là tính oxi hoá.
Cl.
Câu 7: Chọn phương án sai:
A. Clo có số hoá trị (-1) là đặc trưng. B. Clo chỉ có số ôxi hoá là (-1).
C. Clo có các số ôxi hoá: (-1); (+1); (+3); (+5); (+7). D. Do có cấu hình 3d còn trống nên Clo có nhiều số
ôxi hoá..
Câu 8: Chọn phương án đúng về công thức hoá học của khoáng chất cacnalit trong số các công thức hoá học sau:
A. KCl.MgCl
2
.6H
2
O B. NaCl.MgCl
2
.6H
2
O
C. KCl.CaCl
2
.6H
2
O D. NaCl.CaCl
2
.6H
2
O
Câu 9: Chọn phương án sai:
A. Clo chỉ tồn tại ở dạng hợp chất vì clo hoạt động mạnh. B. Clo là nguyên tố họ p.
C. Clo hoà tan trong nước cho môi trường axít. D. Có nhiều mỏ khí clo.
Câu 10: Chọn phương án đúng khi cho Cl
2
tác dụng với kim loại:
2
+ H
2
O = HBr + HBrO D. 2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
Câu 14: Chọn phương án đúng: Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì:
A. Clo là chất có tính ôxi hoá mạnh. B. Clo tác dụng với nước tạo ra HClO có tính ôxi hoá
mạnh.
C. Clo ẩm tạo ra Cl
+
có tính ôxi hoá mạnh. D. Clo ẩm tạo ra HCl có tính axít mạnh.
Câu 15: Chọn phương án đúng: Hoá chất cần dùng để phân biệt 3 axít đặc: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
là:
A. Dùng Cu. B. Dùng AgNO
3
. C. Dùng Ba(NO
3
)
2
D. Dùng cả 3 hoá chất
trên.
Câu 16: Chọn phương án đúng cho phản ứng điều chế chất dùng để tẩy uế ở bệnh viện:
A. H
+ 2NaCl
nc
2NaF + Cl
2
B. 2HCl
→
dp
H
2
+ Cl
2
C. 2NaCl
→
dpnc
2Na + Cl
2
D. MnO
2
+ 4HCl = MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
Câu 18: Chọn phương án đúng cho phản ứng điều chế clo trong công nghiệp:
A. 2HCl
→
dp
H
D. Do hơi nước tách ra từ dung dịch HCl đặc.
Câu 20: Chọn phương án đúng: HCl tan nhiều trong nước vì:
A. HCl có liên kết hidro với nước. B. HCl là phân tử phân cực.
C. HCl là khí háo nước. D. HCl có liên kết cộng hoá trị không bền.
Câu 21: Chọn phương án đúng cho phản ứng điều chế khí HCl trong công nghiệp:
A. NaCl + H
2
SO
4
NaHSO
4
+ HCl B. CH
4
+ Cl
2
CH
3
Cl + HCl
C. Cl
2
+ SO
2
+ 2H
2
O 2HCl + H
2
SO
4
D. H
2
A. Điện phân nước. B. Điện phân dung dịch CuSO
4
.
C. Chưng cất không khí lỏng. D. Nhiệt phân KClO
3
hoặc KMnO
4
.
Câu 4: Cặp chất nào dưới đây được gọi là dạng thù hình của nhau?
A. Ôxi lỏng và khí ôxi. B. Nitơ lỏng và khí nitơ.
C. Ôxi và ôzôn. D. Iot tinh thể và hơi iot.
Câu 5: Chọn phương án đúng về phản ứng mô tả sự quang hợp của cây xanh:
A. CO
2
+ H
2
O H
2
CO
3
B. 6CO
2
+ 6H
2
OC
6
H
12
O
6
Fe
2
S
3
B. Fe + 2S
t
o
FeS
2
C. Fe + S
t
o
FeS D. 3Fe + 4S
t
o
Fe
3
S
4
Câu 9: Chọn phương án sai về tính chất vật lý của lưu huỳnh:
A. S là chất rắn không tan trong nước. B. S là chất dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
C. S là chất có nhiệt độ nóng chảy thấp. D. S là chất rắn màu vàng, mùi khét.
Câu 10: Chọn phương án sai:
A. Khi tác dụng với kim loại, S là chất ôxi hoá.
B. Khi tác dụng với phi kim, S là chất khử.
C. Khi tác dụng với chất của nguyên tố có độ âm điện lớn hơn, S là chất khử.
D. Khi đun nóng S tác dụng với các phi kim trừ N
2
và I
2
?
A. SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
B. SO
2
+ 2Br
2
+ 2H
2
O H
2
SO
4
+ 2HBr
C. SO
2
+ NaOH NaHSO
3
C. SO
2
+ CaO CaSO
3
Câu 15: Phản ứng nào thể hiện tính oxi hoá của SO
2
+ H
2
S 3S + 2H
2
O
Câu 16: Nhận xét nào sau đây là sai về tính chất của SO
2
:
A. SO
2
làm dung dịch phenolphtalein chuyển sang màu hồng. B. SO
2
làm mầt màu cánh hoa hồng.
C. SO
2
làm quỳ tím tẩm ướt chuyển sang màu đỏ. D. SO
2
làm mất màu dung dịch nước brom.
Câu 17: Oleum là hỗn hợp gồm:
A. SO
2
và H
2
O B. SO
3
và H
2
SO
4
SO
4
đặc vào nước sẽ toả nhiều nhiệt.
C. Khi hoà tan H
2
SO
4
đặc vào nước chỉ được rót từ từ axit vào nước
D. Khi hoà tan H
2
SO
4
đặc vào nước chỉ được rót từ từ nước vào axit.
Câu 20: Cho FeCO
3
tác dụng với H
2
SO
4
đặc nóng, sản phẩm khí thu được là:
A. H
2
S B. SO
3
và CO
2
C. SO
2
và CO
2
bền ở nhiệt độ bình thường.
B. Phân tử N
2
có liên kết ba (có ba liên kết cộng hoá trị).
C. Mỗi nguyên tử N trong phân tử N
2
còn một cặp electron chưa tham gia liên kết.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Tel 0982636235
Trang: 10
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
Câu 4: Trong hợp chất, nitơ có thể tồn tại ứng với các số ôxi hoá là:
A. -3, 0. B. -3, 0, +1, +2, +3. C. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5. D. 0, +1, +2, +3, +4, +5.
Câu 5: Chọn phương án đúng cho cách điều chế N
2
trong công nghiệp từ không khí:
A. Dùng than đốt cháy hết ôxi trong không khí.
B. Dùng đồng để ôxi hoá hết ôxi trong không khí ở nhiệt độ cao.
C. Hoá lỏng không khí rồi chưng cất phân đoạn.
D. Dùng H
2
tác dụng hết với O
2
trong không khí ở nhiệt độ cao.
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, N
2
được điều chế từ:
A. Không khí. B. Amoni nitrit..
C. Amoniac và ôxi. D. Cho kẽm tác dụng với dung dịch axít nitric loãng.
Câu 7: Khí amoniac tan nhiều trong nước vì:
B. NH
3
có tính khử mạnh.
C. Trong phân tử NH
3
, nguyên tử N còn một cặp electron tự do.
D. Nung NH
4
NO
3
thu được NH
3.
Câu 10: Chỉ ra phương án sai: Dung dịch NH
3
có thể tác dụng với:
A. dung dịch muối của kim loại mà hidroxít của nó không tan trong nước.
B. mọi dung dịch muối của kim loại.
C. dung dịch axít.
D. một số hiroxit của Ag
+
, Cu
+
, Cu
2+
, Zn
2+
.
Câu 11: Khi cho hơi NH
3
3
+ HCl
→
NH
4
Cl
C. 8NH
3
+ Cl
2
→
6NH
4
Cl + N
2
D. 2NH
3
+ 3CuO
→
3Cu + 3H
2
O + N
2
Câu 14: Để điều chế ra 2 lít NH
3
từ N
2
và H
2
2
C. 4AgNO
3
→
0
t
2Ag
2
O + 4NO
2
+ O
2
D. 4Fe(NO
3
)
3
→
0
t
2Fe
2
O
3
+ 12NO
2
+ 3O
2
Câu 17: Để điều chế HNO
2
→
HNO
3
B. N
2
→
NH
3
→
NO
→
NO
2
→
HNO
3
C. N
2
→
NO
→
N
2
O
2
có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:4. Nung X với xúc tác thích hợp được hỗn
hợp khí Y, trong đó sản phẩm khí NH
3
chiếm 20% theo thể tích. Vậy hiệu suất tổng hợp NH
3
là:
A. 31,25% B. 20,83% C.10,41% D. 41,67%
Câu 21: Thể tích khí N
2
(đktc) thu được khi nhiệt phân 10 gam NH
4
NO
2
là:
A. 11,2 lít B. 5,6 lít C. 3,5 lít D. Kết quả khác.
Câu 22: Những kim loại sau đây không tác dụng được với dung dịch HNO
3
đặc nguội:
Tel 0982636235
Trang: 11
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
A. Fe, Cr, Al B. Cu, Ag, Pb C. Zn, Pb, Mn D. Ag, Pt, Au
Câu 23: Để nhận biết ion PO
−
3
4
thường dùng thuốc thử là dung dịch AgNO
3
bởi vì:
4
Câu 27: Hoá chất dùng để phân biệt 3 dung dịch: HCl, HNO
3
, H
3
PO
4
bằng phương pháp hoá học là:
A. Dùng đồng kim loại và dung dịch AgNO
3
. B. Dùng giấy quỳ và bazơ.
C. Dùng đồng kim loại và giấy quỳ. D. Dùng dung dịch muối bạc và quỳ tím.
Câu 28: Chọn phương án đúng: Để thu 2,84 gam Na
2
HPO
4
và 6,56 gam Na
3
PO
4
thì cần lượng NaOH để cho vào
dung dịch H
3
PO
4
là:
A. 12 gam. B. 9 gam. C. 6,4 gam D. 3,2 gam.
Câu 29: Cho 1,86 gam hợp kim Mg và Al vào dung dịch HNO
3
loãng, dư thì có 560 ml (đo ở đktc) khí N
→
2NO
2
D. 4NO
2
+ O
2
+ 2H
2
O
→
4HNO
3
ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
Câu 1. Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện bằng chất khử CO?
A. Fe, Al, Cu B. Zn, Mg, Fe C. Fe, Mn, Ni D. Ni, Cu, Ca
Câu 2. Kẽm tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO
4
. Lựa chọn hiện tượng
bản chất trong số các hiện tượng sau:
A. Ăn mòn kim loại B. Ăn mòn điện hóa C. Hidro thoát ra mạnh hơn D. Màu xanh biến mất
Câu 3. Trường hợp nào sau đây là ăn mòn điện hóa?
A. Thép để trong không khí ẩm B. Kẽm trong dung dịch H
2
SO
4
3
và CuCl
2
B. Cu có khả năng tan trong các dung dịch FeCl
3
và FeCl
2
C. Fe không tan được trong các dung dịch FeCl
3
và CuCl
2
Tel 0982636235
Trang: 12
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
D. Cu không có khả năng tan được trong các dung dịch FeCl
3
và FeCl
2
Câu 8. Dãy kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng với dung dịch CuSO
4
:
A. Mg, Al, Ag B. Fe, Mg, Na C. Ba, Zn, Hg D. Na, Hg, Ni
Câu 9. Dãy kim loại nào sau đây xếp theo tính dẫn điện tăng:
A. Cu, Ag, Au, Pt B. Fe, Mg, Au, Hg C. Fe, Al, Cu, Ag D. Ca, Mg, Al, Fe
Câu 10. Hiện tượng hợp kim dẫn điện và dẫn nhiệt kém kim loại nguyên chất vì liên kết hóa học trong hợp kim là:
A. liên kết kim loại B. liên kết ion
C. liên kết cộng hóa trị làm giảm mật độ electron D. liên kết kim loại và liên kết cộng hóa
trị
Câu 11. Bản chất của sự ăn mòn điện hoá và ăn mòn hoá học giống nhau ở chỗ:
A. K, Na, Mg, Ag B. Li, Ca, Ba, Cu C. Fe, Pb, Zn, Hg D. K, Na, Ca, Ba
Câu 18. Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. HCl loãng B. H
2
SO
4
loãng C. HNO
3
dặc nguội D. Fe(NO
3
)
3
Câu 19. Cu tan trong dung dịch nào sau đây:
A. HCl loãng B. Fe
2
(SO
4
)
3
C. FeSO
4
D. H
2
SO
4
loãng
Câu 20. Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO
4
. Tìm phát biểu đúng cho thí nghiệm trên?
A. Phương trình phản ứng: 2Na + CuSO
B. Hg(NO
3
)
2
C. HgCl
2
D. HgSO
4
Câu 24. Có dung dịch FeSO
4
lẫn CuSO
4
. Phương pháp đơn giản để loại tạp chất là:
A. Cho lá đồng vào dung dịch.
B. Cho lá sắt vào dung dịch
C. Cho một lá nhôm vào dung dịch.
D. Cho dung dịch NH
3
cho đến dư vào dung dịch, lọc lấy kết tủa Fe(OH)
2
rồi hòa tan vào dung dịch H
2
SO
4
loãng.
Câu 25. Ngâm lá Ni vào các dung dịch: MgSO
4
(1), NaCl(2), CuSO
4
(3), AlCl
2+
bị oxi hóa thành Cu. D. Cu không khử Al
3+
thành Al.
Câu 27. Cho Ag vào dung dịch CuSO
4
, Ag không tan. Tìm lời giải thích đúng?
A. Ag có tính khử yếu hơn Cu nên không oxi hóa được Cu
2+
thành Cu
B. Ag
+
có tính oxi hóa mạnh hơn Cu
2+
nên Ag
+
đã khử Cu thành Cu
2+
C. Cu có tính khử yếu hơn Ag nên Ag không khử Cu
2+
thành Cu
D. Cu
2+
có tính oxi hóa yếu hơn Ag
+
nên không oxi hoá được Ag thành Ag
+
.
Câu 28. Cho các phương trình ion rút gọn của các phản ứng giữa các dung dịch muối:
(1) Cu + 2Ag
A. Tính oxi hóa của Ag
+
> Cu
2+
> Fe
3+
> Ni
2+
> Fe
2+
B. Tính khử của K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg
C. Tính khử của Al > Fe
2+
> Pb > Cu > Fe
3+
> Ag D. Tính oxi hóa của Hg
2+
> Fe
3+
> Pb
2+
> Fe
2+
Câu 30. Cho hợp kim Al, Fe, Cu vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
dư, chất rắn thu được sau phản ứng là:
A. Fe B. Al C. Cu D. Al và Cu
Câu 31. Cho các dung dịch X
1
, X
2
, X
3
, X
4
D. X
3
, X
2
Câu 32. Cho hợp kim Zn, Mg, Ag vào dung dịch CuCl
2
. Sau phản ứng thu được hỗn hợp 3 kim loại. Đó là:
A. Zn, Mg, Cu B. Zn, Mg, Ag C. Mg, Ag, Cu D. Zn, Ag, Cu
Câu 34. Kim loại nào vừa tan được trong dung dịch HCl vừa tan được trong dung dịch NaOH?
A. Cu B. Zn C. Mg D. Ag
Câu 35. Phương trình phản ứng nào được viết đúng?
A. Al + NaOH
→
Na
2
AlO
2
+ H
2
B. Al + Ba(OH)
2
→
A. Na B. Al C. Mg D. Ba
Câu 39. Có 4 mẫu kim loại : K, Zn, Fe, Ag. Một học sinh đã làm như sau để phân biệt 4 mẫu trên:
(1) Lấy mẫu kim loại cho tác dụng với dung dịch HCl, kim loại nào tan là Fe.
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
(2) Lấy mẫu kim loại cho tác dụng với dung dịch NaOH, kim loại nào tan là Zn.
Zn + 2NaOH
→
Na
2
ZnO
2
+ H
2
(3) Lấy mẫu kim loại tác dụng với H
2
O, kim loại nào tan là K.
2K + 2H
2
O
→
2KOH + H
2
(4) Mẫu kim loại không tan là Ag.
(5) Lấy mẫu kim loại kim loại cho tác dụng với dung dịch H
2
C. Các kim loại ban đầu đã bị nung chảy. D. Tất cả đều đúng.
Câu 42. Hãy chỉ ra trường hợp nào vật bị ăn mòn điện hóa:
A. Vật dụng bằng sắt đặt trong phân xưởng sản xuất có hiện diện khí clo.
Tel 0982636235
Trang: 14
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
B. Thiết bị bằng kim loại ở lò đốt.
C. Ống dẫn hơi nước bằng sắt.
D. Ống dẫn hơi nước bằng hợp kim sắt đặt trong lòng đất.
Câu 43. Tính chất chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:
A. có phát sinh dòng điện.
B. electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.
C. nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.
D. đều là các quá trình oxi hóa khử.
Câu 44. Đặt một vật bằng hợp kim Zn – Cu trong không khí ẩm. Quá trình xảy ra ở cực âm là:
A. Zn - 2e
→
Zn
2+
B. Cu - 2e
→
Cu
2+
C. 2H
+
+ 2e
→
H
2
D. 2H
+ 4e
→
4OH
–
Câu 47. Có 2 cốc A, B như nhau đều chứa dung dịch H
2
SO
4
loãng và một cây đinh sắt. Nhỏ thêm vào cốc B vài
giọt dung dịch CuSO
4
.
1. Trong cốc A có bọt khí thoát ra từ:
A. đáy cốc B. dung dịch H
2
SO
4
C. bề mặt cây đinh sắt D. bề mặt dung dịch
2. Trong cốc A theo thời gian bọt khí thoát ra:
A. nhanh dần B. không đổi C. chậm dần D. không đều
3. Phản ứng xảy ra trong cốc A:
A. Fe + 2H
+
→
Fe
2+
+ H
2
B. Fe + H
2
Fe
2+
+ H
2
B. Cu + H
+
→
Cu
2+
+ H
2
C. Cực dương (Cu) 2H
+
+ 2e
→
H
2
D. A và C đều đúng
6. Đinh sắt ở cốc B tan nhanh hơn ở cốc A là do:
A. Sắt tác dụng với 2 chất : CuSO
4
và H
2
SO
4
. B. Có chất xúc tác là CuSO
4
.
C. Không có cản trở của bọt khí H
Câu 49. Phương pháp nào sau đây dùng trong công nghiệp để điều chế các kim loại cần độ tinh khiết cao?
A. Phương pháp thủy luyện. B. Phương pháp nhiệt luyện.
C. Phương pháp điện phân D. Phương pháp nhiệt phân muối nitrat.
Tel 0982636235
Trang: 15
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
Câu 50. Ưu điểm của phương pháp điện phân là:
A. Điều chế được hầu hết các kim loại.
B. Điều chế được những kim loại có độ tinh khiết cao.
C. Dùng trong công nghệ xi, mạ, tinh luyện kim loại.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 51. Phương pháp thích hợp để điều chế những kim loại có tính khử mạnh( từ Li đến Al) là:
A. Điện phân nóng chảy B. Điện phân dung dịch
C. Nhiệt luyện D. Thủy luyện
Câu 52. Dùng khí CO, H
2
để khử ion kim loại trong oxit là phương dùng để điều chế kim loại nào sau đây:
A. Mg B. Al C. Fe D. Ag
Câu 53. Dùng Al để khử ion kim loại trong oxit là phương pháp có thể dùng để điều chế kim loại nào sau đây:
A. Na B. Cr C. Hg D. Au
Câu 54. Từ muối AgNO
3
chọn phản ứng để điều chế Ag.
A. AgNO
3
o
t C
→
Ag + NO
A. Na
2
CO
3
→
Na
2
SO
4
Ba+
→
Na
B. Na
2
CO
3
HCl+
→
NaCl
K+
→
Na
C. Na
2
CO
3
HCl+
2
→
a
CaCO
3
→
b
CaCl
2
→
c
Ca
Chọn a, b, c thích hợp cho sơ đồ trên.
Câu 58. Từ MgO chọn sơ đồ thích hợp để điều chế Mg.
A. MgO
CO+
→
Mg B. MgO
2 4
H SO
→
MgSO
4
Na+
→
Mg
C. MgO
2 4
H SO
A. A (Al, Fe, Mg), B (Al
3+
, SO
−
2
4
) B. A (Mg, Fe), B (Al
3+
, SO
−
2
4
)
C. A (Mg, Fe), B (Al
3+
, Mg
2+
, SO
−
2
4
) D. A (Fe), B (Al
3+
, Mg
2+
, Fe
2+
, SO
−
2
2
. Sau phản ứng thu được chất rắn A và dung
dịch B. Thành phần của A, B phù hợp với thí nghiệm là:
A. A (Fe, Cu, AgCl); B (Mg
2+
, SO
−
2
4
) B. A (Mg, Cu, Ag); B (Fe
2+
, SO
−
2
4
, Cl
–
)
C. A (Cu, Fe); B (Mg
2+
, Ag
+
, Cl
–
, SO
−
2
4
) D. A (Mg, Ag, Cu, Fe); B (Mg
2+
HCl Điện phân nóng chảy
Trang: 16
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
Câu 63: Cho hỗn hợp gồm hai kim loại Mg và Fe vào dung dịch B gồm Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
, lắc cho đều cho đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch gồm có hai muối và chất rắn B gồm có ba kim loại.Dung
dịch A có những muối nào và rắn B có những chất rắn nào:
A. A (Mg(NO
3
)
2
, AgNO
3
); B (Ag, Cu, Fe) B. A (Mg(NO
3
)
2
, Cu(NO
3
)
2
); B (Ag, Cu, Fe)
C. A (Mg(NO
3
)
A. 3 B. 4 C. 2 D. 5
Câu 65: Cho 0,03 mol Al và 0,05 mol Fe tác dụng với 100 ml dung dịch A chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau phản
ứng thu được dung dịch A' và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại. Cho chất rắn B tác dụng với dung dịch
HCl dư thu được 0,672 lít H
2
(đkc). Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính C
M
của Cu(NO
3
)
2
và
AgNO
3
trong dung dịch A:
A. 0,4M và 0,2M B. 0,5M và 0,3M C. 0,3M và 0,7M D. 0,4M và 0,6M
Câu 66: Cho 0,411 gam hỗn hợp Fe và Al vào 250 ml dung dịch AgNO
3
0,12M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn ta thu được chất rắn A cân nặng 3,324 gam. Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu:
A. 0,255 gam. B. 0,243 gam C. 0,27 gam D. Đáp án khác
Câu 67: Cho hỗn hợp A gồm 16,8 gam Fe và 0,48 gam Mg vào 200 ml dung dịch Cu(NO
3
)
3
)
2
0,3M. Khuấy đều dung dịch cho đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn A và dung dịch B.
1. Khối lượng rắn A là:
A. 6,24 gam. B.7,32 gam C. 8,12 gam D. 9,44 gam
2. Nồng dộ mol/l của các chất trong dung dịch B:
A. 0,25M và 0,1M. B. 0,2M và 0,2M. C. 0,25M và 0,2M D. 0,15 M
Câu 71. Oxi hóa 0,5 mol Al cần bao nhiêu mol H
2
SO
4
loãng?
A. 0,75 mol B. 0,5 mol C. 0,25 mol D. Đáp án khác
Câu 72. Nhúng một lá sắt nặng 8 gam vào 500 ml dung dịch CuSO
4
2M. Sau một thời gian lấy lá sắt ra cân lại,
thấy khối lượng là 8,8 gam. Xem thể tích của dung dịch không thay đổi thì nồng độ mol/l của CuSO
4
trong dung dịch sau phản ứng là:
A. 1,8 M B. 2,2 M C. 1,75 D. 1,625
Câu 73. Ngâm 21,6 gam Fe vào dung dịch Cu(NO
3
)
2
. Phản ứng xong thu được 23,2 hỗn hợp rắn. Lượng Cu bám
vào sắt là:
A. 12,8 gam B. 6,4 gam C. 3,2 gam D. 1,6 gam
Câu 74. Cho hỗn hợp Al, Fe vào dung dịch HNO
A. 0,65 gam B. 23,2 gam C. 6,5 gam D. Đáp án khác.
Tel 0982636235
Trang: 17
Thy: Phựng Hong Hi Trng THPT Chuyờn Hựng Vng - Phỳ Th
BàI tập xác định tên nguyên tố
Cõu 1: Cho 4,59 gam mt oxit kim loi M cú hoỏ tr khụng i tỏc dng vi dung dch HNO
3
d thu c 7,83
gam mui nitrat. Cụng thc oxit kim loi l:
A. BaO B. MgO C. Al
2
O
3
D. ỏp ỏn khỏc.
Cõu 2: Ho tan 2,84 gam hn hp hai mui cacbonat ca hai kim loi A, B k tip nhau thuc phõn nhúm chớnh
nhúm 2 bng dung dch HCl d thu c 0,896 lớt khớ CO
2
(54,6
0
C, 0,9 atm).
1. Hai kim loi A, B l:
A. Ca v Sr. B. Be v Mg. C. Sr v Ba. D. Mg v Ca.
2. Cho ton b lng khớ CO
2
to ra hp th hon ton vo 200 ml dung dch Ba(OH)
2
cú nng C
M
thỡ thu
c 3,94 gam kt tA. Giỏ tr C
HCl d to 0,672 ml khớ H
2
(kc) v khi cụ cn thu c m gam mui. Hai kim loi v giỏ tr m l:
A. Mg v Ca. 1,945 gam. B. Ca v Sr. 2,955 gam.
C. Be v Mg. 2,84 gam. D. Sr v Ba. 3,01 gam.
Cõu 7: Cho dung dch cha 3,82 gam hn hp 2 mui sunphat ca kim loi kim v mt kim loi hoỏ tr 2. Thờm
vo dung dch trờn mt lng va BaCl
2
thỡ thu c 6,99 gam kt ta.
1. Nu lc b kt ta ri cụ cn dung dch thỡ lng mui khan thu c l:
A. 3,17 gam. B. 3,27 gam. C. 4,02 gam. D. 3,07 gam.
2. Bit khi lng mol nguyờn t ca kim loi hoỏ tr 2 hn kim loi kim 1 vC. Hai kim loi trờn l:
A. Na v Mg. B. K v Ca. C. Li v Be. D. Rb v Sr.
Cõu 8: Cho mt dung dch A chc 2,85 gam mt mui halogenua ca mt kim loi tỏc dng va vi 100 ml
dung dch AgNO
3
thu c 8,61 gam kt ta.Mt khỏc em in phõn núng chy hon ton (vi in cc
tr) a gam mui trờn thỡ thy khi lng catot tng lờn 8,16 gam ng thi anot cú 7,616 lớt khớ thoỏt ra
ktc. Cụng thc mui v nng mol/l ca dung dch AgNO
3
l:
A. CaCl
2
; 0,7M. B. CaBr
2
; 0,8M. C. MgBr
2
, 0,4M . D. MgCl
2
; 0,5M.
(kc) v cũn
li kim loi A khụng tan cú khi lng 11,2 gam. Kim loi A, B l:
A. Fe v Al. B. Mg v Al. C. Ca v Cr. D. ỏp ỏn khỏc.
Cõu 12: Cho 10,5 gam hn hp 2 kim loi gm Al v mt kim loi kim M vo trong nC. Sau phn ng thu
c dung dch B v 5,6 lớt khớ ( ktc). Cho t t dung dch HCl vo dung dch B thu c mt lng
kt ta ln nht. Lc v cõn kt ta c 7,8 gam. Kim loi kim l:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Tel 0982636235
Trang: 18
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
Câu 13: Hòa tan 4 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hóa trị II vào dung dịch HCl thì thu được 2,24 lít khí H
2
(đo ở đktc). Nếu chỉ dùng 2,4 gam kim loại hóa trị II cho vào dung dịch HCl thì dùng không hết 500ml
dung dịch HCl 1M. Kim loại hóa trị II là:
A. Ca B. Mg C. Ba D. Sr
Câu 14: Hòa tan 1,7 gam hỗn hợp kim loại A và Zn vào dung dịch HCl thì thu được 0,672 lít khí ở điều kiện tiêu
chuẩn và dung dịch B. Mặt khác để hòa tan 1,9 gam kim loại A thì cần không hết 200ml dung dịch HCl
0,5M. M thuộc phân nhóm chính nhóm II.Kim loại M là:
A. Ca B. Cu C. Mg D. Sr
Câu 15: Hỗn hợp X gồm hai muối clorua của hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kỳ kế tiếp. Điện phân nóng chảy
hết 15,05 gam hỗn hợp X thu được 3,36 lít (đo ở đktc) ở anot và m gam kim loại ở catot.
1. Khối lượng m là:
A. 2,2 gam B. 4,4 gam C. 3,4 gam D. 6 gam
2. Hai kim loại kiềm thổ là:
A. Ca và Sr. B. Be và Mg. C. Mg và Ca. D. Sr và Ba.
Câu 16: Hòa tan 1,8 gam muối sunfat của kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II trong nước, rồi pha loãng cho
đủ 50ml dung dịch. Để phản ứng hết với dung dịch này cần 20 ml dung dịch BaCl
2
0,75M. Công thức phân
tử và nồng độ mol/l của muối sunfat là:
đặc dư thu được phần dung dịch chứa 120
gam muối và 2,24 lít khí SO
2
(đkc).
1. Công thức oxit sắt v à giá trị m là:
A. Fe
2
O
3
và 48 gam
B. FeO và 43,2 gam C. Fe
3
O
4
và 46,4 gam. D. Đáp án khác
Câu 19: Khử hoàn toàn 4,06 gam oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao tạo kim loại và khí. Khí sinh ra cho hấp
thụ hoàn toàn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo thành 7 gam kết tủA. Lấy kim loại sinh ra cho
tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 1,176 lít khí H
2
(đkc). Công thức oxit kim loại là:
A. Fe
2
O
3
B. ZnO C. Fe
3
O
KIM LOẠI NHÓM I A VÀ IIA
Câu 1: Kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất trong số các kim loại vì:
A. Năng lượng cần dùng để phá vỡ mạng lưới tinh thể lập phương tâm khối của các kim loạii kiềm tương
đối nhỏ.
B. Kim loại kiềm là những nguyên tố có bán kính nguyên tử tương đối lớn, do đó năng lượng cần thiết để
tách electron hoá trị tương đối nhỏ.
C. A, B đều đúng.
D. A đúng B sai.
Câu 2: Các kim loại kiềm có kiểu mạng tinh thể:
A. Lập phương tâm khối. B. Lập phương tâm diện
C. Lục phương chặt khít. D. Cả ba kiểu trên.
Câu 3: Kim loại kiềm có thể được điều chế trong công nghiệp theo cách nào sau đây?
A. nhiệt luyện B. thủy luyện C. điện phân nóng chảy D. điện phân dung dịch
Tel 0982636235
Trang: 19
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
Câu 4: Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ cứng thấp vì:
A. Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối, tương đối rỗng.
B. Do các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn nhất trong chu kì, các nguyên tử liên kết với nhau bằng
lực liên kết yếu.
C. Do cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện, tương đối rỗng.
D. A, B đúng.
Câu 5: Để bảo quản kim loại Na trong phòng thí nghiệm người ta dùng cách nào sau đây?
A. Ngâm trong nước B. Ngâm trong rượu
C. Ngâm trong dầu hỏa D. Bảo quản trong khí amoniac
Câu 6: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Cl
2
→ A → B → C → A → Cl
2
. Các chất A, B, C là:
→
Y hoặc Z ( E là hợp chất của cacbon)
X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đây:
A. NaOH, Na
2
CO
3
, NaHCO
3
, CO
2
B. NaOH, NaHCO
3
, Na
2
CO
3
, CO
2
C. NaOH, NaHCO
3
, CO
2
, Na
2
CO
3
D. NaOH, Na
2
CO
kiềm. Đo pH của dung dịch là 12 và khi điện phân 1/10 dung dịch X cho đến khi hết khí Cl
2
thì thu được
11,2ml khí Cl
2
ở 273
0
C và 1 atm. Kim loại kiềm đó là:
A. K B. Cs C. Na D. Li
Câu 12: Trộn 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,1M với 150ml dung dịch NaOH 0,2M. Dung dịch tạo thành có pH là:
A. 13,6 B. 12,6 C. 13,0 D. 12,8
Câu 13: Đem điện phân 200ml dung dịch NaCl 2M (d = 1,1 g/ml) với điện cực trơ có màng ngăn xốp và dung dịch
luôn luôn được khuấy đều. Khi ở anot thoát ra 2,24 lít khí đo ở đktc thì ngưng điện phân. Cho biết nồng độ
phần trăm của dung dịch NaCl sau điện phân:
A. 8% B. 10% C. 5,5% D. Đáp án khác
Câu 14: Cho Na kim loại tan hết vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và CuCl
2
được kết tủa A. Nung A đến khối
lượng không đổi được chất rắn B. Cho một luồng khí H
2
qua B nung nóng thu được chất rắn E gồm có hai
chất. Thành phần hoá học của E là:
A. Al và Cu B. CuO và Al C. Al
2
Câu 17:Có 4 dung dịch trong suốt, mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion. Các loại ion trong cả
4 dung dịch gồm Ba
2+
, Mg
2+
, Pb
2+
, Na
+
, SO
−
2
4
, Cl
–
, CO
−
2
3
, NO
−
3
. Đó là 4 dung dịch gì?
A. BaCl
2
, MgSO
4
, Na
2
CO
, Na
2
CO
3
, PbSO
4
Tel 0982636235
Trang: 20
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
Câu 18: Một mẫu nước cứng vĩnh cửu có 0,03 mol Ca
2+
, 0,13 mol Mg
2+
, 0,12 mol Cl
–
và a mol SO
−
2
4
. Chỉ ra giá
trị của a:
A. 0,12 mol B. 0,15mol C. 0,04 mol D. 0,05
Câu 19: Cho dung dịch chứa các ion sau (Na
+
, Ca
2+
, Mg
2+
, Ba
và 0,2 mol NO
−
3
. Thêm dần V (lít) dung dịch
K
2
CO
3
1M vào dung dịch A đến khi được lượng kết tủa lớn nhất. V có giá trị là:
A. 150 ml B. 300 ml C. 200 ml D. 250 ml
Câu 21: Thành phần chính của quặng đolomít là:
A. CaCO
3
.MgCO
3
B. FeO.FeCO
3
C. CaCO
3
.CaSiO
3
D. Tất cả đếu sai
Câu 22: Phương pháp nào có thể đập tắt ngọn lửa khi đám cháy có chứa magiê kim loại?
A. Phun CO
2
B. Thổi gió C. Phủ cát D. Phun nước
Câu 23: Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước vì:
A. Nước sôi ở 100
o
C. B. Khi đun sôi đã làm tăng độ tan của các chất kết tủa.
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 40 lít dung dịch Ca(OH)
2
ta thu được 12 gam kết tủa. Vậy
nồng độ mol/lit của dung dịch Ca(OH)
2
là:
A. 0,0175 M B. 0,004 M C. 0,006 M D. Đáp án khác
Câu 28:Cho V lít khí CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)
2
0,015 M ta thấy có
1,97 gam BaCO
3
kết tủa. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau?
A. 0,224 lít B. 1,12 lít C. 0,224 lít hoặc 1,12 lít D. Đáp án khác.
Câu 29:Cho V lít khí CO
2
ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch A (được pha chế khi cho 11,2
gam CaO vào nước) thì được 2,5 gam
↓
. Thể tích V có giá trị nào trong số các giá trị sau?
A. 0,56 lít hoặc 1,12 lít B. 0,672 lít hoặc 0,224 lít
C. 0,56 lít hoặc 8,4 lít D. Đáp án khác.
Câu 30:Cho 2,688 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1 M và Ca(OH)
2
A. 15,67 gam B. 11,82 gam C. 9,85 gam D. Đáp án khác.
Câu 35: Hoà tan hỗn hợp Ba và K theo tỉ lệ số mol 2:1 vào H
2
O dư thu được dung dịch A và 2,24 lít khí ở đktc.
Cho 1,792 lít CO
2
(đktc) hấp thụ hết vào dung dịch A. Khối lượng kết tủa tạo thành là:
A. 15,76 gam B. 11,82 gam C. 9,85 gam D. 15,67 gam
Tel 0982636235
Trang: 21
Thầy: Phùng Hoàng Hải Trường THPT Chuyên Hùng Vương - Phú Thọ
Câu 36: Trong một bình nước chứa 0,3 mol Na
+
, 0,5 mol Ca
2+
, 0,3 mol Mg
2+
, 1,5 mol HCO
−
3
, 0,4 mol Cl
–
1. Hỏi nước trong bình thuộc loại nước cứng nào?
A. Nước cứng tạm thời. B. Nước cứng vĩnh cửu.
C. Nước cứng toàn phần. D. Không xác định .
2. Có thể dùng hoá chất nào sau đây để làm giảm độ cứng của nước trong bình trên:
A. Ca(OH)
2
B. Na
2
cho tới dư:
A. Lúc đầu xuất hiện kết tủa trắng, sau một lúc kết tủa chuyển sang màu xám.
B. Lúc đầu không có hiện tượng gì xảy ra. Sau một lúc thì xuất hiện kết tủa, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực
đại sau đó kết tủa tan ra cho đến hết. Dung dịch thu được trong suốt không màu.
C. Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại sau đó kết tủa tan ra cho đến hết. Dung
dịch thu được trong suốt không màu.
D. Xuất hiện kết tủa trắng, lượng kết tủa tan ngay sau đó lại xuất hiện kết tủa. Dung dịch thu được trong
suốt không màu.
Câu 40: Cho một mẫu Ba vào dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch A. Giá trị pH của dung dịch A thu được
là:
A. < 7 B. > 7 C. = 7 D. Hoặc A, hoặc B, hoặc C đều có thể xảy ra.
Câu 41: Tìm câu trả lời đúng nhất khi cho từ từ dung dịch Na
2
CO
3
vào dung dịch FeCl
3
cho tới dư, hiện tượng quan
sát được là:
A. Có bọt khí xuất hiện dung dịch mất màu vàng.
B. Có bọt khí xuất hiện, dung dịch xuất hiện kết tủa màu nâu đỏ và dung dịch trong suốt không màu.
C. Có xuất hiện kết tủa màu đen của Fe
2
(CO
3
2
CO
3
tác dụng với dung dịch Ca(OH)
2
.
D. Đáp án A và C.
Câu 44: Cho 3,36 lít khí CO
2
(đkc) hấp thụ hết vào dung dịch chứa 0,18 mol NaOH sẽ thu được dung dịch chứa:
A. 0,15 mol Na
2
CO
3
B. 0,09 mol Na
2
CO
3
C. 0,03 mol NaHCO
3
và 0,12 mol Na
2
CO
3
D. Đáp án khác.
NHÔM VÀ HỢP CHẤT
Câu 1. Nhôm có kiểu cấu trúc mạng tinh thể:
A. Lập phương tâm khối. B. Lập phương tâm mặt (tâm diện).
C. Lục phương chặt khít. C. Cấu trúc tinh thể kiểu kim cương.
Câu 2. Câu phát biểu nào sau đây không đúng về tính chất vật lý của nhôm:
3
nóng chảy.
C. Tạo một lớp ngăn cách để bảo vệ nhôm nóng chảy khỏi bị oxi hóa.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 4. Câu phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Nhôm có khả năng tan được trong dung dịch axit và dung dịch bazơ.
B. Nhôm có khả năng tác dụng với H
2
O ở điều kiện thường.
C. Vật làm bằng nhôm có thể tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ cao.
D. Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để chuyên chở dung dịch HNO
3
đặc nguội và H
2
SO
4
đặc nguội.
Câu 5. Hoà tan hết hỗn hợp cùng một lượng Na và Al trong H
2
O, dung dịch NaOH, dung dịch HCl được lần lượt
V
2
, V
2
, V
3
lít khí H
2
3
cho tới dư:
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết,
dung dịch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa.
Câu 7. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch NH
3
vào dung dịch Al (NO
3
)
3
cho tới dư:
A. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tan ngay.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết,
dung dịch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết sau đó lại xuất hiện kết tủa.
Câu 8. Hiện tượng quan sát được khi cho từ từ dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH cho tới dư:
A. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, lượng kết tủa tan ngay, sau đó lại xuất hiện kết tủa.
B. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại và sau đó kết tủa tan ra cho đến hết,
dung dịch trở nên trong suốt.
C. Xuất hiện kết tủa màu trắng, lượng kết tủa tăng dần đạt đến cực đại.
D. Xuất hiện kết tủa keo màu trắng, kết tủa tan ra cho đến hết.
Câu 9. Để thu được kểt tủa Al(OH)
3
người ta dùng cách nào sau đây:
ứng ta thu được m gam hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,24 gam B. 4,08 gam C. 10,2 gam D. 0,224 gam
Câu 13. Al(OH)
3
là hiđroxit lưỡng tính, phản ứng nào sau đây chứng minh được tính chất đó?
Al(OH)
3
+ 3HCl
→
AlCl
3
+ 3H
2
O (1)
Al
2
(SO
4
)
3
+ 6NH
3
+ 6H
2
O
→
2Al(OH)
3
+ 3(NH
4
3
+ KOH
→
KAlO
2
+ 2H
2
O (5)
A. 1, 2 B. 1, 2, 4 C. 1, 5 D. 1, 3, 5
Câu 14. Rót 100ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch AlCl
3
0,2 M. Lấy kết tủa sấy khô rồi nung đến
khối lượng không đổi, thu được 1,53 gam chất rắn. Nồng độ mol/lít của dung dịch NaOH có thể là:
A. 1 M hay 1,3 M B. 0,9 M hay 1,3 M C. 0,9 M hay 1,1 M D. Cả A, B, C đều sai
Câu 15. Cho n mol Ba kim loại vào 100 ml dung dịch AlCl
3
1M. Khi phản ứng kết thúc thu được 4,68 gam
kết tủa. Giá trị của n là:
A. 0,09 B. 0,17 C. 0,32 D. A, B đều đúng
Câu 16. Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với dung dịch chứa b mol AlCl
3
. Điều kiện để thu được
kết tủa sau phản ứng là:
A. a > 4b B. a = 4b C. a = 3b D. 0 < a < 4b
Câu 17. Một dung dịch chứa a mol NaAlO
2
tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện để sau phản
ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A. a = b B. 0 < b < 4a C. b < 4a D. a = 2b
Câu 18. Cho NaOH vào dung dịch 2 muối AlCl
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44 lít
H
2
( đktc). Biết rằng người ta đã dùng dư 10 ml so với thể tích cần dùng, thể tích dung dịch NaOH 4M tất cả
là:
A. 200 ml B. 100 ml C. 110 ml D. 210 ml
Câu 21. Cho 43,2 gam muối Al
2
(SO
4
)
3
tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch xút thu được 7,8 gam kết tủa.
Nồng độ mol/lít của dung dịch xút có thể là:
A. 1,2 M B. 2,8 M C. Cả A, B đều đúng D. Cả A, B đều
sai
Câu 22. Cho một mẫu Ba kim loại dư vào dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
. Hiện tượng nào sau đây đúng nhất.
A. Al bị đẩy ra khỏi muối.
B. Có khí thoát ra vì Ba tan trong nước.
C. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa màu trắng xuất hiện.
D. Có khí thoát ra đồng thời có kết tủa và hiện tượng tan dần kết tủa cho đến hết.
3
B. axit cacbonic C. dung dịch NaOH D. Tất cả đều đúng.
Câu 26. Hỗn hợp A gồm BaO, FeO, Al
2
O
3
. Hoà tan A trong lượng dư nước, được dung dịch D và phần
không tan B. Sục khí CO
2
dư vào D, phản ứng tạo kết tủa. Cho khí CO dư qua B nung nóng được chất rắn E.
Cho E tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy tan một phần, còn lại chất rắn G. Các chất D, B, E, G là:
Tel 0982636235
Trang: 24
Thy: Phựng Hong Hi Trng THPT Chuyờn Hựng Vng - Phỳ Th
D B E G
A Ba(AlO
2
)
2
FeO+Al
2
O
3
Fe+Al
2
O
3
Fe
B Ba(AlO
2
.nH
2
O, Al
2
O
3
.2SiO
2
.2H
2
O, K
2
O.Al
2
O
3
.6SiO
2
.2H
2
O, Na
3
AlF
6
, tờn gi theo th t l:
A. Criolit, boxit, mika, t sột. B. Boxit, t sột, mika, criolit.
C. Boxit, mika, t sột, criolit. D. Boxit, criolit, mika, t sột.
Cõu 28. Cụng thc hoỏ hc ca phốn chua l:
A. K
2
3
+ 3/2 H
2
(1) Al
2
O
3
+ 2NaOH = 2NaAlO
2
+ H
2
O (2)
Al(OH)
3
+ NaOH = NaAlO
2
+ H
2
O (3)
Th t phn ng ca vt lm bng nhụm trong dung dch NaOH l:
A. 1, 2, 3 B. 2, 3,1 C. 2, 1, 3 D. 3, 1, 2
Cõu 30. Cho cỏc mu hoỏ cht: dd NaAlO
2
, dd AlCl
3
, dd Na
2
CO
3
, dd NH
3
, SiO
2
. Ch dựng hoỏ cht duy nht no sau õy thu c Fe
2
O
3
nguyờn cht:
A. Dung dch HCl. B. Dung dch NaOH
C. Dung dch HNO
3
c ngui. D. Dung dch H
2
SO
4
c núng.
Cõu 33. Vi nguyờn t Al cú kớ hiu:
Al
27
13
thỡ iu khng nh no sau õy luụn ỳng:
A. Ch cú ht nhõn nguyờn t Al mi cú 14 ntron.
B. Ch cú ht nhõn nguyờn t nhụm mi cú 13 proton.
C. Ch cú ht nhõn nguyờn t nhụm mi cú s ntron s proton = 1.
D. C A, B, C u ỳng.
Cõu 34. Trn 3,24 gam bt Al vi 8 gam Fe
2
O
3
, thc hin phn ng nhit nhụm thu c cht rn A. Khi
(đkc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là:
A. 75% B. 50% C. 80% D. Đáp án khác.
Cõu 37. Cho 7,56 gam Al hòa tan hoàn toàn trong dung dịch HNO
3
loãng thấy thoát ra hỗn hợp X gồm 3 khí
là NO, N
2
và N
2
O có tỉ lệ số mol tơng ứng là 2: 3 : 6 và dung dịch chỉ chứa một muối.Tính thể tích của hỗn hợp
X (đktc):
A. 2,464 lít B. 2,646 lít C. 2,644 lít D. Đáp án khác
Cõu 38. Có một hỗn hợp Al và một oxit sắt. Sau phản ứng nhiệt nhôm thu đợc 96,6 gam chất rắn. Hòa tan
chất rắn trong NaOH d thu đợc 6,72 lít khí (đkc) và còn lại một phần không tan A. Hòa tan hoàn toàn A trong
H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc 30,24 lít khí B (đkc). Xác định công thức của sắt oxit:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C. FeO D. Không xác định đợc
Tel 0982636235
Trang: 25