ESTE - CHẤT BÉO - Pdf 56

ESTE-LIPIT
Cõu 1. Thu phõn hon ton mol este HCOOCH=CHCH
2
COOCH=CH
2
ri cho ton b sn phm phn ng trỏng
bc (ly d) thu c bao nhiờu mol bc? a. 2 b. 4 c. 6 d. 8
Cõu 2. Ancol A phn ng vi axit cacboxylic B thu c este X. Lm bay hi 8,6g X thu c th tớch hi bng th
tớch ca 3,2g khớ oxi ( o cựng nhit v ỏp sut). CTCT ca X :
a. HCOOCH
2
CH=CH
2
b. CH
3
COOCH=CH
2
c. CH
2
=CHOOCH
3
d. Tt c u ỳng
Cõu 3. t chỏy 1mol hp cht hu c n chc A thu c 7mol khớ CO
2
, A cú tớnh cht hoỏ hc l khụng phn
ng c vi Na nhng tham gia phn ng vi NaOH theo t l 1:1 hay 1: 2. CTCT ca A l:
a. Phenyl fomiat b. Axit benzoic c. a v b ỳng d. a v b sai
Cõu 4. Dựng dóy thuc th no trong dóy thuc th sau nhn bit ba hp cht etyl acrylat, vinyl propionat v allyl
fomiat? a. DD axit vụ c, dd Brom , b. DD Brom , dd axit vụ c
c. dd AgNO
3

2
H
5
b. CH
3
COOCH
3,
C
2
H
5
COOC
2
H
5

c. CH
3
COOC
2
H
5
, C
2
H
5
COOCH
3
d. Tt c u ỳng
Cõu 6. Thu phõn 1mol X ri cho ton b sn phm tham gia phn ng vi dd AgNO

3

C. HCOOC
2
H
5
D. C 3 cõu A, B, C u ỳng
Câu 8: Một este có CTPT C
4
H
8
O
2
. Khi thuỷ phân trong môi trờng axit thu đợc ancol etylic. CTCT của este đó là:
A. C
3
H
7
COOH B. CH
3
COOC
2
H
5
C. HCOOC
3
H
7
D. C
2

3
)
2
Cõu 11. Khi thc hin phn ỳng este hoỏ 1mol CH
3
COOH v 1 mol C
2
H
5
OH, lng este ln nht thu c l
2/3mol. t c hiu sut cc i l 90%( tớnh theo axit) khi tin hnh este hoỏ 1mol Ch
3
COOH cn s mol
C
2
H
5
OH l ( bit cỏc phn ng este hoỏ thc hin cựng nhit ) a. 0,342 b. 2,925 c. 2,412 d. 0,456
Cõu 12. Mt este X cú CTPT l C
4
H
8
O
2
. Thu phõn 15,84gX trong NaOH un núng thỡ thu c 17,28g mui tng
ng. Este X cú tờn gi l: a. n-propylyi fomiat b. Metyl fomiat c. Metyl propionat d. Etyl axetat
Cõu13.
Cõu 15. Tớnh ch s it ca cht bộo glixerin linoleat C
17
H

H
33
COOH v C
17
H
35
COOH
Cõu 17. un hh glixerol v axit stearic, axit oleic( cú H
2
SO
4
lm xỳc tỏc) cú th thu c my loi trieste ng phõn
cu to ca nhau : a. 3 b. 4 c. 6 d. 5
Cõu 18. S iot cú th cng vo liờn kt bi trong mch cacbon ca 100g cht bộo c gi l ch s iot ca cht bộo.
Tớnh ch s iot ca triolein: a. 87,5 b. 45,8 c.86,106 d. 88,9
Cõu 21. phõn bit 5 cht lng sau: ru etylic, , axit axetic , anehit axetic , Mety axetat, phenol thỡ húa cht cn
dựng l: a. Qu tớm AgNO
3
/NH
3
b. dd Na
2
CO
3
, dd Br
2

c. Cu(OH)
2
, dd Br

theo th t: a 4,3 b. 3,2 c. 4,4 d 3,3
Cõu 24. Cho cỏc phỏt biu sau õy: 1. Cỏc triglixerit u cú phn ng cng hiro 2. Ch cú cỏc cht bộo th lng
mi cng hiro 3. Cỏc trglixerit cú gc cht bộo no thng l cht rn iu kin thng 4. Cú th dựng nc
phõn bit este v ancol hoc vi axit to nờn chớnh este ú. Nhng phỏt biu ỳng l:
a. 3,4 b. 1,3,4 c. 1,2,4 d. 1,2,3,4
Cõu 25. Cho 18 g hh C
3
H
4
O
2
(A) tỏc dng vi dd NaOH un núng thu c 23,5g mui. CTCT A l:
a. C
2
H
3
COOH b. HCOOC
2
H
3
c. OHCCH
2
CHO d . CH
2
=CHCHO
Cõu 26. Hp cht hu c C
4
H
7
O

2
H
4
b. (CH
2
=CHCOO)
2
C
2
H
4
c. (CH
3
COO)
2
C
3
H
6
d. (C
2
H
3
COO)
2
C
3
H
6
Cõu 28. Cht hu c M(C,H,O) cha mt nhúm chc trong phõn t khụng tỏc dng vi Na nhng tỏc dng vi

3
B. CH
3
COOCH=CH
2

C. C
2
H
5
COOCH=CH
2
D. HCOOH=CH-CH
3
v CH
3
COOHCOOH=CH
2

Cõu 30: x phũng húa 17,4 gam mt este no n chc cn dựng 300ml dung dch NaOH 0,5M.Cụng thc phõn t ca este
l:
A. C
6
H
12
O
2
B. C
3
H

4
l Z+T. Bit X, Y u cú phn ng rỏng
gng. Hai cht Y, Z tng ng l:
a. HCOONa, CH
3
CHO b. HCHO, CH
3
CHO c. CH
3
CHO, HCOOH d.HCHO, HCOOH
Cõu 33: X phũng húa 8,8g etyl axetat bng 200 ml dd NaOH 0,2M . Sau khi p xy ra hon ton ,cụ cn dd
thu c cht rn khan cú khi lng l H=1,C=12,O=16,Na=23)
A.8,2g B.8,56g C.3,28g D.10,4g
Cõu 34. Khi thc hin p este húa 1 mol CH3COOH v 1 mol C2H5OH, lng este ln nht thu c l 2/3
mol. t hiu sut cc i l 90%( tớnh theo axớt) khi tin hnh estehúa 1 mol CH3COOH cn s mol
C2H5OH l ( bit cỏc p este húa thc hin cựng nhit )
A.2,412 B.0,342 C.0,456 D.2,925
Cõu 35 : Cho 7,4g cht hu c X cú CTPT C3H6O2 p ht vi dd NaOH un núng , sau khi p xy ra hon
ton ,thu c 6,8g mui . Cụng thc hoỏ hc ca X l:
A. C2H5COOH B. HOC2H4COOH C. CH3COOCH3 D.HCOOC2H5
Cõu 36. un 12g axit axetic vi 13,8g etanol( cú H2SO4 lm xt) n khi p t ti trng thỏi cõn bng , thu
c 11g este. Hiu sut p este húa l:
A. 50% B. 62,5% C. 55% D. 75%
Câu 37 Đốt cháy a g một este, sau phản ứng thu đợc 9,408 lít CO
2
(đktc) và 7,56 g nứoc. Thể tích khí oxi cần dùng là 11,76 lít
(đktc). CTPT của este là:
A. C
4
H

C. HCOOCH= CH
2
D. HCOOC
2
H
5


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status