Bài tập: Muối cacbonat
Bài 1: a/ Phải đốt bao nhiêu gam cacbon để khi cho khí CO
2
tạo ra trong phản ứng trên tác dụng với 3,4
lít dd NaOH 0,5 M ta được 2 muối, trong đó muối hidrocacbonat có nồng độ mol bằng 1,4 lần nồng độ
mol của muối trung hoà.
b, Nếu thêm một lượng vừa đủ dd CaCl
2
1M thì sẽ thu được bao nhiêu gam kết tủa? Tính thể tích dd
CaCl
2
1M phải dùng.
c, Tính khối lượng kết tủa thu được nếu dùng Ca(OH)
2
dư thay vì dùng CaCl
2
.
Bài 2: Một hỗn hợp X gồm NaHCO
3
, Na
2
CO
3
và K
2
CO
3
có khối lượng là 46,6 gam. Chia X ra làm 2
phần bằng nhau:
+ Phần 1 tác dụng với CaCl
2
và K
2
CO
3
với thành phần % như trên cho tác dụng với dd HCl vừa đủ ( không
có khí CO
2
bay ra). Tính thể tích dd HCl 2M cần dùng.
c, Nếu thêm từ từ 0,12 lít dd HCl 2M vào dd chứa 21 gam hhX. Tính thể tích khí CO
2
thoát ra (đktc) và
thể tích dd Ba(OH)
2
0,5M vừa đủ để trung hoà dd thu được sau phản ứng với 0,12 lít dd HCl. Tính khối
lượng kết tủa thu được sau phản ứng với Ba(OH)
2
.
Bài 4: 75 gam ddA chứa 5,25 gam hỗn hợp 2 muối M
2
CO
3
và M`
2
CO
3
( M,M` là 2 kim loại kế tiếp trog
cùng một phân nhóm chính). Vùa khuấy bình phản ứng vừa thêm chậm dd HCl 3,65% vào ddA. Kết thúc
phản ứng thu được 336 ml khí B (đktc) và ddC. Thêm nước vôi dư vào ddC, thu được 3 gam kết tủa.
a, Xác định 2 kim loại M, M`.
b, Tính % khối lượng mỗi muối cacbonat trong hỗn hợp.
lít dd HCl 0,5M vào dd chứa 2 muối trên thì có 2,24 lít CO
2
thoát ra (ở đktc) và được dd Y. Thêm
Ca(OH)
2
dư vào dd Y thu được kết tủa A.
a, Tính khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp X và khối lượng kết tủa A.
b, Thêm x gam NaHCO
3
vào hỗn hợp X, được hỗn hợp X`. Cũng làm thí nghiệm giống như trên, thể tích
dd HCl 0,5M thêm vào vẫn là 0,8 lít, dd thu được là dd Y`. Khi thêm Ca(OH)
2
dư vào Y` được kết tủa A`
nặng 30 gam. Tính V
CO2
bay ra (đktc), và tính x.
Bài 7: Hồ tan a gam hỗn hợp Na
2
CO
3
và KHCO
3
vào nước để được 400 ml ddA.cho từ từ 100ml dd HCl
1,5M vào ddA, thu được ddB và 1,008 lít khí (đktc). Cho B tác dụng với Ba(OH)
2
dư thu được 29,55
gam kết tủa.
a, Tính a
b, Tính nồng độ của các ion trong ddA ( bỏ qua sự cho nhận prơtn của các ion HCO
3
đã dùng.
b, Tính khối lượng của B và của B
1
c, Tính khối lượng ngun tử của R, biết trong hỗn hợp đầu số mol của RCO
3
gấp 2,5 số mol của
MgCO
3
.
Bài 9: Hồ tan hồn tồn 11,2 gam CaO vào nước ta được ddA.
a, Nếu cho khí CO
2
sục qua ddA và sau khi kết thúc thí nghiệm thấy có 2,5 gam kết tủa thì có bao nhiêu
lít CO
2
đã tham gia phản ứng.
b, Nếu hồ tan hồn tồn 28,1 gam hỗn hợp MgCO
3
và BaCO
3
có thành phần thay đổi trong đó chứa a%
MgCO
3
bằng dd HCl và cho tất cả khí thốt ra hấp thụ hết vào ddA thì thu được kết tủa D. Hỏi khi a có
giá trị bao nhiêu thì lượng kết tủa D nhiều nhất và ít nhất.
XÁC ĐỊNH KIM LOẠI
Để xác đònh kim loại ta cần tìm khối lượng nguyên tử của kim loại.
Nếu bài toán chưa cho hoá trò của kim loại thì gọi n là hoá trò kim loại ( 1≤ n ≤ 3), sau đó
dựa vào giả thiết bài toán tìm 1 phương trình 2 ẩn số n và M, rồi biện luận.
Có trường hợp ta phải tìm khối lượng nguyên tử kim loại qua khối lượng phân tử của hợp
A. Zn B. Al C. Fe D. Cu
Câu 4: Hồ tan hết m gam kim loại M bằng dung dịch H
2
SO
4
lỗng , rồi cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5m g
muối khan. Kim loại M là:
A. Al B. Mg C. Zn D. Fe
Câu 5: Để oxi hố hồn tồn một kim loại M có hố trị khơng đổi (trong hợp chất) thành oxit phải dùng một lượng oxi
bằng 40% lượng kim loại đã dùng. M là:
A. Fe B. Al C. Mg D. Ca
Câu 6: Cho 4,59 gam một oxit kim loại có hoá trò không đổi tác dụng với dung dòch HNO
3
dư thu được 7,83
gam muối nitrat. Cong thức oxit kim loại là:
A. BaO B. MgO C. Al
2
O
3
D. Đáp án khác
Câu 7: Hai kim loại A,B kế tiếp thuộc nhóm IIA. Lấy 0,88 gam hỗn hợp hoà tan hết vào dung dòch HCl dư
tạo 0,672 ml khí H
2
( đktc) và khi cô cạn thu được m gam muối . Hai kim loại và giá trò m là:
A. Mg và Ca. 3,01g B. Ca và Sr. 2,955g C. Be và Mg. 2,84g D. Sr và Ba. 1,945g
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 14,2g muối cacbonat của hai kim loại ở hai chu ky kế tiếp
thuộc nhóm IIA bằng dd HCl dư được 3,584l khí CO
2
(đktc) và dung dòch Y. Hai kim loại là:
A. Ca và Sr B. Be và Ca C. Mg và Ca D. Sr và Ba
0,05% .Mặt khác nhúng thanh kim loại tên vào dd Pb(NO
3
)
2
sau 1 thời gian thấy khối lượng tăng 7,1% .Biết rằng , sơ 1mol
CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
tham gia ở 2 trường hợp như nhau .Xác định M?
A. Zn B. Fe C. Mg D. Ni
Câu 14: Kim loại M có hoá trò không đổi. Hoà tan hết 0,84 gam M bằng dung dòch HNO
3
dư giải phóng ra
0.3136l khí E ở đktc gồm NO và N
2
O có tỉ khối đối với H
2
bằng 17,8. Kim loại M là:
A. Al B. Zn C. Fe D. đáp án khác
Câu 15: Hoà tan một oxit kim loại hoá trò II bằng một lượng vừa đủ dung dòch H
2
SO
4
10% thu được dung
dòch muối có nồng độ 11,8%. Kim loại đó là:
A. Zn B.Mg C.Fe D. Pb
Câu 16: Hồ tan hồn tồn một lượng kim loại hố trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đủ được một dung dịch muối có
2
(đktc). Nếu chỉ dùng
2,4g kim loại hoá trò II cho vào dd HCl thì dùng không hết 500ml dd HCl 1M. Kim loại hoá trò II là:
A. Ca B. Mg C.Ba D. Be
CÂU 20. Hoà tan 1,7g hỗn hợp kim loại A ở nhóm IIA và Zn vào dd HCl thu được 0,672l khí (đktc). Mặt khác
để hoà tan 1,9g A thì dùng không hết 200ml dung dòch HCl 0,5M. Kim loại A là :
A.Ca B. Cu C.Mg D. Sr
Câu 21: Hòa tan hồn tồn 16,2g một kim loại hóa trị III bằng dung dịch HNO
3
,thu được 5,6l (đkc) hỗn hợp X gồm NO
và N
2
. Biết tỉ khối hơi của X so với khí oxi bằng 0,9. Xác định tên kim loại đem dùng?
A. Al B. Fe C. Cu D. Na
Câu 22:. Hồ tan hồn tồn 45,9g kim loại R bằng dung dịch HNO
3
lỗng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N
2
O và
0,9mol NO . Hỏi R là kim loại nào:
A. Mg B. Fe C. Al D. Cu
Câu 23: 16,2 gam kim loại R tan hết vào dung dòch HNO
3
thu được 5,6l hỗn hợp khí N
2
và NO ở đktc có khối
lượng 7,2 gam. Kim loại R là:
A. Zn B. Fe C. Cu D. Al
CÂU 24. Hoà tan 4g hh gồm Fe và một kim loại hoá trò II vào dd HCl được 2,24l khí H
2
2
(ở 54,6
o
C, 0,9atm).
a) Hai kim loai A,B là:
A. Ca và Sr B. Be và Mg C. Sr và Ba D.Mg và Ca
b) Cho toàn bộ lượng khí CO
2
tạo ra ở trên hấp thụ hoàn toàn vào 200ml dung dòch Ba(OH)
2
có nồng
độ C
M
thì thu được 3,94 gam kết tủa. Giá trò C
M
là:
A. 0,1M B. 0,125M C. 0.1M và 0,125M D. Đáp án khác
Câu 29: §iƯn ph©n víi ®iƯn cùc tr¬ mi clorua cđa mét kim lo¹i ho¸ trÞ II víi cêng ®é dßng ®iƯn 3A. Sau 1930 gi©y,
thÊy khèi luong catot t¨ng 1,92gam. Kim lo¹i trong mi clorua lµ kim lo¹i nµo cho díi ®©y ?
A.Ni B . Zn C. Fe D. Cu
Câu 30: §iƯn ph©n dd X chøa 0,4 mol M(NO
3
)
2
vµ 1mol NaNO
3
(M hãa trÞ II) víi ®iƯn cùc tr¬ trong thêi gian 48phót
15gi©y thu ®ỵc 11,52g Kim Loai M t¹i Catot vµ 2,016 lÝt khÝ (® ktc) t¹i Anot. X¸c ®Þnh Kim Loai M.
A. Mg B. Zn C. Ni D. Cu
Câu 31: Hoà tan 1,8g muối sunfat một kim loại nhóm IIA trong nước, rồi pha loãng cho đủ 50ml dung dòch.
D. Không xác đònh được
Câu 34: Hoà tan hết 0,15 mol oxit sắt trong dd HNO
3
dư thu được 108,9g muối và V lít khí NO (25
o
C và
1,2atm). Oxit sắt là:
A. Fe
2
O
3
B. Fe
3
O
4
C.FeO D. không đủ giả thiết để kết luận
Câu 35: Cho hh X có khối lượng 16,4g bột Fe và một oxit sắt hoà tan hết trong dd HCl dư thu được 3,36 lít
khí H
2
(đktc) và dd Y. Cho Y tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa Z. lọc kết tủa Z rồi rửa sạch sau đó
nung đến khối lượng không đổi thu được 20 g chất rắn . Công thức oxit sắt đã dùng ở trên là :
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Føe
3
O
4
D. Không xác đònh được
.
Công thức của X là:
A. Fe
2
O
3
B. FeO C.Fe
3
O
4
D. đáp án khác
Câu 38: Hoà tan hoàn toàn m gam một oxit sắt trong dung dòch H
2
SO
4
đặc dư thu được phần dung dòch chứa
120g muối và 2,24l khí SO
2
(đktc). Công thức oxit sắt và giá trò m là:
A. Fe
2
O
3
và48g B. FeO và 43,2g C.Fe
3
O
4
và46,4g D. đáp án khác
Câu 39: Cho hh gồm bột nhôm và oxit sắt. Thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm (giả sử chỉ có
phản ứng oxit sắt thành Fe) thu được hh rắn B có khối lượng 19,82 g. Chia hh B thành 2 phần bằng nhau:
4
D. đáp án khác
Câu 41: Chia 38,6 g hỗn hợp X gồm kim loại A hoá trò 2 và B hoá trò 3 thành hai phần bằng nhau.
-Phần I : hoà tan hết trong dd H
2
SO
4
vừa đủ thu được dung dòch Y và 14,56l khí H
2
(đktc).
-Phần II : tác dụng với dd NaOH dư thì tạo ra 10,08 l (đktc) và còn lại kim loại A không tác dụng là 11,2g.
Kim loại A,B là :
A. Fe và Cl B. Mg và Al C. Ca và Cr D. Đáp án khác
Câu 42: Có 0,2 mol hỗn hợp một kim loại hố trị I và một kim loại hố trị II . Thêm vào hỗn hợp này 4,8g magiê được
một hỗn hợp mới trong đó hàm lượng của Mg là 75% . Hỗn hợp ban đầu chắc chắn có chứa :
A. Zn B. Cu C. Mg D. Na
Câu 43: Cho 10,5g hỗn hợp 2 kim loại gồm Al và kim loại kiềm M vào trong nước thu được dd B và 5,6l khí