Ngày soạn : 28/ 07/ 2009
Tuần: 1; Tiết : 1;2; 3
Chơng I khối đa diện
Đ1 khái niệm về khối đa diện
I/ Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Biết khái niệm khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp, khối chóp cụt, khối
đa diện. Từ đó hình dung đợc thế nào là hình đa diện, khối đa diện, điểm trong và điểm
ngoài của chúng.
- Biết thế nào là hai đa diện bằng nhau.
- Biết cách phân chia và nắp ghép các khối đa diện đơn giản
2. về kĩ năng: vẽ gọi chính xác tên, xác định đợc cạnh, đỉnh, mặt, điểm trong ,
điểm ngoài. nhớ đợc một số phép dời hình trong không gian để xác định đợc hai hình
bằng nhau. Biết phân chia nắp ghép các khối đa diện
3. Về t duy, thái độ: Học sinh tích cực hoạt động, tham gia tìm hiểu và chiếm lĩnh
tri thức mới
II/ Chuẩn bị:
1. Giáo viên: mô hình khối đa diện, các hình vẽ sgk của bài Đ1
2. Học sinh: Đọc trớc bài ;
III/ Các hoạt động và tiến trình:
1. Các hoạt động: HĐ1: Khối năng trụ và khối chóp, HĐ2: Khái niệm về hình đa
diện và khối đa diện, HĐ 3: Hai đa diện bằng nhau; HĐ4: Phân chia và lắp
ghép các khối đa diện; HĐ5: BT
2. Thời lợng: 3 tiết: Tiết 1: HĐ 1; 2; Tiết 2: HĐ : 3 Tiết 4: HĐ: 4; 5
3. Tiến trình:
Hoạt động 1:
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
HS trả lời câu hỏi; nêu
nhận xét câu trả lời
+ HS đọc phần khối lăng
trụ và khối chóp chóp
1. Khái niệm về hình đa
diện
Hình không gian đợc tạo
bởi hữu hạn một số hữu hạn
đa giác. Các đa giác ấy có tính
chất:
1
hình đa diện a) Hai đa giác phân biệt
chỉ có thể hoặc không có điểm
chung, hoặc chỉ có một đỉnh
chung, hoặc chỉ có một cạnh
chung.
b) Mỗi cạnh của đa giác
nào cũng là cạnh chung của
đúng hai đa giác.
Mỗi đa giác thoả mãn
2t/c trên gọi là một mặt . Các
đỉnh, cạnh của đa giác ấy
cũng là đỉnh , cạnh của hình
đa diện
- Quan sát mô hình,
hình vẽ và phát biểu ý
kiến chủ quan về khối đa
diện.
- Vẽ hình biểu diễn một
số khối đa diện
- Nắm đợc các khái niệm
điểm trong, điểm ngoài,
miền trong, miền ngoài.
đỉnh, mặt, cạnh,...
quy tắc đặt tơng ứng mỗi điểm
M vơíi điểm M xác định duy
nhất đợc gọi là một phép biến
hình trong không gian.
Phép biến hình trong
không gian đợc gọi là phép dời
hình nếu nó bảo tồn khoảng
cách giữa hai điểm tuỳ ý.
2/ Một số phép dời hình
+ HS đứng tại chỗ
trả lời câu hỏi của GV,
nhận xét câu trả lời của
bạn
+ HS vẽ hình làm
bài toán
+ Câu hỏi: Định nghĩa
phép tịnh tiến theo véc tơ
v
r
trong mặt phẳng?
+ Bài toán: Cho hình lập
phơng ABCD.ABCD.
Tìm ảnh của điểm Aqua
a) Phép tịnh tiến theo
véc tơ
v
r
:
Là phép biến hình biến
mỗi điểm M thành điểm M
O
- Tổ chức cho học sinh đọc,
nghiên cứu theo nhóm phần
phép đối xứng tâm O.
- Bài toán: Cho hình lập
phơng ABCD.ABCD.
Tìm ảnh của điểm A,
AB qua phép đối xứng tâm
O ( với O = AC BD)
c) Phép đối xứng tâm O:
Là phép biến hình biến
điểm O thành chính nó, biến
mỗi điểm M khác O thành
điểm M sao cho O là trung
điểm của MM.
+ Nếu phép đối xứng tâm
O biến hình (H) thành chính
nó thì O đợc gọi là tâm đối
xứng của hình
-HS đọc, nghiên cứu
phần phép đối xứng qua
đờng thẳng . So sánh
đợc sự giống nhau đối
với phép đối xứng qua đ-
ờng thẳng trong mặt
phẳng
+ HS trả lời câu hỏi
- Tổ chức cho học sinh
đọc, nghiên cứu phần phép
đối xứng qua đờng thẳng
HS: Nêu định nghĩa về
hai hình phẳng bằng
nhau. Đọc và nghiên cứu
định nghĩa về hai hình
bằng nhau trong không
gian. So sánh hai định
nghĩa ?
+ HS làm Hđ4
+ Câu hỏi: Nêu định
nghĩa về hai hình phẳng
bằng nhau. Đọc và nghiên
cứu định nghĩa về hai hình
bằng nhau trong không
gian. So sánh hai định
nghĩa ?
+ Cho HS làm Hđ4:
2.Hai hình bằng nhau:
Đn: Hai hình đợc gọi là
bằng nhau nếu có một phép dời
hình biến hình này thành hình
kia.
Hai đa diện đợc gọi là
bằng nhau nếu có một phép dời
hình biến đa diện này thành đa
diện kia
Hoạt động 4:
Hoạt động của trò Hoạt động của thày Ghi bảng
- Thực hành phân chia và
lắp ghép khối đa diện.
- Đọc, nghiên cứu phần
, ... , S
m
. Gọi c
1
, c
2
,
... , c
m
là số cạnh của chúng.
Do mỗi cạnh của (H) là cạnh
chung của đúng hai mặt nên
tổng số cạnh của (H) là: c =
( )
+ + +
1 2 m
1
c c ... c
2
. Vì c là số
nguyên còn c
1
, c
2
, ... , c
m
là
những số lẻ nên m phải là số
chẵn.
- Ví dụ: Khối tứ diện có mỗi
m
k
cạnh đi qua. Do mỗi cạnh
của (H) là cạnh chung của
đúng hai mặt nên tổng số
4
cạnh của (H):
c =
( )
+ + +
1 2 d
1
m m ... m
2
Vì c là số nguyên, m
1
, m
2
, ... ,
m
d
là những số lẻ nên d phải
là số chẵn.
- Ví dụ: Khối tứ diện, khối
hộp.
4. Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ lí thuyết qua vở ghi và sgk
- Làm bài tập 3; 4 sgk ; bài tập sách bài tập
- Đọc bài đọc thêm sgk
- Chuẩn bị bài Đ 2
nhau
+ Gọi 1 HS lên bảng
+ HS đọc sgk
+ Nêu định nghĩa khối đa
diện lồi
+ Lấy vd về khối đa diện
lồi và khối đa diện không
lồi
+ Giáo viên cho HS đọc sgk
+ Nêu định nghĩa khối đa
diện lồi
+ Lấy ví dụ thực tế về khối
đa diện lồi
+ Lấy vd thực tế về khối đa
diện không lồi
I - Khối đa diện lồi
Đn: Khối đa diện (H) đ-
ợc gọi là khối đa diện lồi
nếu đoạ thẳng nối hai điểm
bất kì của (H) luôn thuộc
(H). Khi đó đa diện xác
định (H) đợc gọi là đa diện
lồi
VD
6
B
A
H
D
C
+ Nêu bảng tóm tắt năm
loại khối đa diện đều (sgk)
Định lí : sgk - 16
+ Bảng tóm tắt của 5
loại khối đa diện đều ( Sgk
- 17 )
+ HS đọc tìm hiểu đề bài,
vẽ hình, làm vd theo hớng
dẫn của Gv
+ HS chứng minh 8 tam
+ Cho HS làm vd sgk;
CMR;
a) Trung điểm các cạnh của
một tứ diện đều là cácđỉnh
của một hình bát diện đều.
b) Tâm các mặt của một
hình lập phơng là các đỉnh
của một hình bát diện đều
+ GV hớng dẫn vẽ tứ diện
ABCD, cạnh a;gọi I, J, E,
F, M, N lần lợt là trung
điểm của AC, BD, AB, BC,
CD, DA
7
giác IEF,IFM, IMN, INE,
JEF, JFM, JMN, JNE là
những tam giác đều cạnh
bằng a/2
+ HS cần CM các trung
điểm là đỉnh của khối đa
1
C
1
, C
1
D
1
,
D
1
A
1
bằng nhau và bằng
a
3
với a là cạnh của tứ diện
đều ABCD đã cho.
- Củng cố khái niệm đa
diện đều.
- Nối AB
1
thì do B
1
là tâm
của
ACD đều nên I là
trung điểm của CD. Lại do
A
1
các cạnh còn lại của tứ diện
A
1
B
1
C
1
D
1
đều bằng
a
3
.
* Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ vở ghi , sgk
- Làm bài tập: 1;2;4 sgk - 18
- Đọc bài đọc thêm Hình đa diện đều
- Ôn lại thể tích các hình đã học ở lớp 9 và lớp 11
8
I
D
1
C
1
B
1
A
1
D
C
+ HS lên bảng chữa bài tập
2
+ Nhận xét bài làm của
bạn
Bài mới
+ GV nêu vấn đề: nh sgk
+ Giáo viên thuyết trình về
khái niệm về thể tích của
+ HS nghe
Đ3 khái niệm về thể
tích của khối đa diện
I. Khái niệm về thể tích
9
khèi ®a diÖn vµ ®a ra ®Þnh lÝ
vÒ thÓ tÝch cña khèi h×nh
hép ch÷ nhËt.
cña khèi ®a diÖn
+ Gv giới thiệu với HS nội
dung khái niệm thể tích
sau:
“Người ta chứng minh
được rằng, có thể đặt
tương ứng cho mỗi khối đa
diện (H) một số dương duy
nhất V
(H)
thoả mãn các tính
chất sau:
+ Nếu (H) là khối lập
phương có cạnh bằng 1 thì
tích vừa nêu.
+ HS nghe ghi
Có thể đặt tương ứng cho
mỗi khối đa diện (H) một số
dương duy nhất V
(H)
thoả
mãn các tính chất sau:
a) Nếu (H) là khối lập
phương có cạnh bằng 1 thì
V
(H)
= 1
b) Nếu hai khối đa diện
(H
1
) và (H
2
) bằng nhau thì
V
(H1)
= V
(H2)
c) Nếu khối đa diện (H)
được chia thành hai khối đa
diện (H
1
), (H
2
) thì V
0
).
Hoạt động 2:
Dựa vào h 1. 25 em hãy
cho biết có thể chia khối
(H
1
) thành bao nhiêu khối
lập phương bằng (H
1
).
Hoạt động 3:
Dựa vào h 1. 25 em hãy
cho biết có thể chia khối
Định lí: Thể tích của khối
hộp chữ nhật bằng tích ba
kích thước của nó
10
(H
1
) thnh bao nhiờu khi
lp phng bng (H
2
).
T ú, ta cú nh lý
sau:
Th tớch ca khi hp ch
nht bng tớch ba kớch
thc ca nú
+ GV cho HS c sgk
III. Th tớch ca khi
chúp
nh lớ:
Th tớch khi chúp cú
din tớch ỏy B v chiu cao
h l:
11
I
O'
O
F' E'
D'
C'
B'
A'
F
E
D
C
B
A
h
khong 2500 nm trc
cụng nguyờn. Kim t thỏp
ny l mt khi chúp t
giỏc u cú chiu cao
147m, cnh ỏy di 230m.
Hóy tớnh th tớch ca nú.
- Tính đợc diện tích đáy
B = 230
E. CF cắt CB tại điểm F.
Gọi V là thể tích của khối
lăng trụ ABC.ABC.
a) Tính thể tích của khối
hình chóp C.ABFE theo V.
b) Tính tỷ số thể tích giữa
khối lăng trụ ABC.ABC
và khối chóp C.CEF.
* Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ lí thuyết : thuộc các định lí và khái niệm về thể tích
- Làm bài tập1 đến 6 sgk
Ngày soạn 6/9/08
Tiết 8; 9 Bài tập
Hoạt động của thày Hoạt động của trò Ghi bảng
+ Kiểmta sĩ số
+ Kiểm tra bài cũ:
+ HS lên bảng trả lời câu
12
F'
E'
F
E
A'
B'
C'
C
B
A
F'
E'
1. Bài tập 1:
+ GV cho HS đọc yêu cầu
đề bài. Nêu cách tính.
+ HS nêu cách tính:
V
ABCD
=
1
3
S
BCD
. AH
( S
BCD
là diện tích của tam
giác BCD ; AH ( BCD),
H(BCD))
- Tính S
BCD
- Tính AH
- CM cho H là trọng
tâm tam giác BCD
- Tính BH, AH
ĐS: AH =
2
3
a
.
V= a
3
a
Bài tập 3:
Cho hình hộpABCD.
ABCD
. Tính tỉ số thể tích khối
hộp đó và thể tích của khối
tứ diện ACBD
HD : Phân chia khối hộp
+ HS đọc đề bài
+ Thực hiện nhiệm vụ theo
hớng dẫn của giáo viên
- Phân chia khối hộp thành
các khối tứ diện nh hớng
dẫn
- Chứng minh 4 khối tứ
13
thành khối tứ diện A.CBD
và 4 khối tứ diện khác
A.ABD, C.CBD,
B.BAC, D. DAC
+ CM các khối tứ diện khác
A.ABD, C.CBD,
B.BAC, D. DAC có thể
tích bằng nhau
Từ đó suy Thể tích khối
tứ diện cần tính và tỉ số
giữa hai thể tích
diện có diện tích đáy và đ-
ờng cao bằng nhau nên thể
tích bằng nhau bằng
giải
Tiết 9
5.Bài tập 5:
- Cho HS tìm hiểu đề bài
- HD cho HS Tính diện tích
tam giác CEF; DF
+ HS đọc đề bài, vẽ hình
xác định rõ các yếu tố đã
biết các yếu tố phải tìm
- Tính diện tích tam giác
CEF.
- CM: CE EF;
CEAD
- Tính DF
- Kết quả: V=
3
36
a
6. Bài tập 6
HD : Gọi h là độ dài đờng
vuông góc chung của d và
d,
là góc giữa hai đờng
thẳng d và d . Qua B,A, C
dựng hình bình hành
BACF. Qua A,C,D dựng
hình bình hành ACDE; Khi
đó ABE.CFD là hình lăng
trụ tam giác . Ta có V
2. K nng: Hc sinh
+Nhn bit c cỏc a din & khi a din.
+Bit cỏch phõn chia v lp ghộp cỏc khi a din gii cỏc bi toỏn th tớch.
+Hiu v nh c cỏc cụng thc tớnh th tớch ca cỏc khi hp CN. Khi
LTr. Khi chúp. Vn dng c chỳng vo vic gii cỏc bi toỏn v th tớch
khi a din.
3. T duy thỏi :
+Bit t h thng cỏc kin thc cn nh.
+T tớch ly mt s kinh nghim gii toỏn
II. Chun b ca Giỏo viờn & Hc sinh:
1. Giỏo viờn:Giỏo ỏn, bng ph ( hỡnh v bi 6, 10, 11, 12 )
2. Hc sinh: Chun b trc bi tp ụn chng I
III. Phng phỏp:
Phỏt vn , Gi m kt hp hot ng nhúm.
IV. Tin trỡnh bi hc:
1. n nh t chc lp: S s, tỏc phong.
2. Kim tra bi c: HS 1: Gii cỏc cõu trc nghim 1, 3, 5, 7, 9 ( Cú gii thớch
hoc li gii )
HS 2: Gii cỏc cõu trc nghim 2, 4, 6, 8, 10 ( Cú gii thớch
hoc li gii )
HS 3: Bi 11:
15
O
E
F
C'
C
D
A
D'
.D là chân đ/cao kẻ từ
B và C .của tg SAB và
SAC
.SA = 2AH =
2 3
3
a
.AD =
1
2
AI =
3
4
a
.
3
5
4
1
D 8
2 3
3
a
SA
S
a
= − =
b/ V
SDBC
=
K
I
C
A
A'
C'
B'
B
a/ Nhận xét về tứ diện A’B’BC
a/ Cách 1:
V
A’B’BC
= V
A’ABC
(cùng
S
đ
, h)
V
A’ABC
= V
CA’B’C’
( nt )
V
A’B’BC
=
1
3
V
LT
a
d(C,(A’B’EF) =
*Kiến thức & Kỹ
năng
xác định và tính
kcách từ một điểm
dến một mp
16
suy ra hướng giải quyết .
Chọn đỉnh, đáy hoặc thông qua
V của ltrụ.
b/ Nêu cách xác định E, F và
hướng giải quyết bài toán
d(C,KJ)
=
2
KJC
S
KJ
=
2 13
13
a
S
A’B’EF
=
2
5 13
12 3
a
K
E
N
M
C'
C
D
A
A'
B
B'
D'
a/ S
AMN
=
2
2
a
V
ADMN
= V
M.AND
=
3
6
a
b/
Chia khối đa diện cần
tính V thành các khối
đdiện : DBNF,
2
11
12
a
V
D.ABFMA’
=
3
11
36
a
* Tính V
D.A’ME
S
A’ME
=
2
16
a
V
D.A’ME
=
3
48
a
V
(H)
=
3
( )
( ')
55
89
H
H
V
V
=
4. Cng c ton bi:
H
1
: Nờu mt s kinh nghim tớnh V khi a din (cỏch xỏc nh nh, ỏy
nhng iu cn chỳ ý khi xỏc nh nh ỏy, hoc cn chỳ ý khi phõn chia khi a
din )
H
2
: Cỏc k nng thng vn dng khi xỏc nh hoc tớnh chiu cao, din tớch
ỏy)
5. Hng dn hc nh & bi tp v nh:
Bi 7: + Chõn /cao l tõm ng trũn ni tip ỏy
Cỏc cụng thc vn dng: + S =
( )( )( )p p a p b p c
, ( S =
2
6 6 a
)
+ S = p.r => r =
2 6
3
=
+
,
2
2 2 2
'SC c
SC a b c
=
+ +
,
5 2 2 2
2 2 2 2 2 2 2
1 ( 2 )
6 ( )( )( )
abc a b c
V
a b c a c b c
+ +
=
+ + + +
Bi 9: AEMF cú AM
EF => S
AEMF
=
1
2
AM.EF =
2
3
Tổng
TN TL TN TL TN TL
K/n
Khối
đa
diện
1
0.4
1
0.4
2
0.8
Khối
Đa
diện
2
0.8
2
0.8
2
0.8
6
2.4
1.6
1
2
3
1.2
1
2
13
10.
III/ Đề :
A/ Phần trăc nghiệm : (H/S khoanh tròn vào đáp án đúng của từng câu)
Câu 1 : ( NB ) Mỗi đỉnh hình đa diện là đỉnh chung ít nhất :
A/ Hai mặt B/ Ba mặt C/ Bốn mặt D/ Năm mặt
Câu 2 : (NB) Số mặt phẳng đối xứng của hình tứ diện đều :
A/ 4 B/ 6 C/8 D/ 10
Câu 3 : ( TH ) Trong các mệnh đề sau đây mệnh dề nào sai ?
A/ Khối tứ diện là khối đa diện lồi
B/ Khối hộp là khối đa diện lồi
C/ Lắp ghép hai khối đa diện lồi là một khối đa diện lồi
D/ Khối lăng trụ tam giác là một khối đa diện lồi
Câu 4 : (TH ) Trong một khối đa diện lồi với các mặt là tam giác. Nếu gọi C là số
cạnh và M là số mặt thì hệ thức nào sau đây đúng ?
A/ 2M = 3C B/ 3M = 2C C/ 3M = 5C D/ C = 2M
Câu 5 : (NB) Khối 12 mặt thuộc loại nào:
A/ { 3;5 } B/ { 3; 6 } C/ { 5; 3 } D/ { 4 ; 4}
Câu 6 : ( VD ) Một hình chóp tam giác đều có cạnh bên bằng b và chiều cao bằng
8
a
B/
3
12
a
C/
3
9
a
D/
3
2
3
a
Câu 8 : ( NB ) Số mặt phẳng đối xứng của hình lập phương là :
A/ 6 B/ 7 C/ 8 D/ 9
Câu 9 : ( TH ) Cho hình chóp S.ABC có
, ,SA SB SB SC SC SA⊥ ⊥ ⊥
Và SA = a
SB = b ; SC = c Thì thể tích hình chóp bằng :
A/
1
3
abc
B/
1
6
abc
C/
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B B C B C A B D B B
20
B/ Tự luận : ( 6 đ )
( veõ ñuùng hình cho 0,5 ñ)j
I
H
M
A
C
B
S
a/ Gọi M là trung điểm đoạn thẳng BC . (0.5đ )
Trong tam giác SAM từ H dựng HI vuông góc SM . (0.5đ )
Chứng minh HI vuông góc mặt phẳng ( SBC ) . (0.5đ)
b/ Chỉ ra :
SM BC⊥
( 0.5đ )
Chứng minh :
CI SB⊥
( 0.5đ )
c/ V =
1
3
Tiết 13, 14 tuần 13; 14
Ch¬ng II
MÆt nãn, mÆt trô, mÆt cÇu
§1KHÁI NIỆM VỀ MẶT TRÒN XOAY
( 2 Tiết)
I. Mục tiêu:
+ Về kiến thức:
- Nắm được sự tạo thành mặt tròn xoay ,các yếu tố của mặt tròn xoay: Đường
sinh,trục
21
- Hiểu được mặt nón tròn xoay ,góc ở đỉnh ,trục,đường sinh của mặt nón
-Phản biện các khái niệm : Mặt nón,hình nón khối nón tròn xoay,nắm vững công
thức tính toán diện tích xung quanh ,thể tích của mặt trụ ,phân biệt mặt trụ,hình
trụ,khối trụ . Biết tính diện tích xung quanh và thể tích .
-Hiểu được mặt trụ tròn xoay và các yếu tố liên quan như:Trục ,đường sinh và các
tính chất c
+ Về kỹ năng:
-Kỹ năng vẽ hình ,diện tích xung quanh ,diện tích toàn phần,thể tích .
-Dựng thiết diện qua đỉnh hình nón ,qua trục hình trụ,thiết diện song song với trục
+ Về tư duy và thái độ:
-Nghiêm túc tích cực ,tư duy trực quan
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+ Giáo viên: Chuẩn bị thước kẻ,bảng phụ ,máy chiếu (nếu có ) ,phiếu học tập
+ Học sinh: SGK,thước ,campa
III. Phương pháp:
-Phối hợp nhiều phương pháp ,trực quan ,gợi mở,vấn đáp ,thuyết giảng
IV. Tiến trình bài học:
1. Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:
∆
thì đường (
ε
) có
quay quanh
∆
?
- Vậy khi măt phẳng
(P) quay quanh trục thì
đường (
ε
) quay tạo
thành một mặt tròn
xoay
-Cho học sinh nêu một
-Quan sát mặt ngoài
của các vật thể
-học sinh suy nghỉ
trả lời.
HS cho ví dụ vật thể
có mặt ngoài là mặt
tròn xoay
I/ Sự tạo thành mặt tròn xoay
(SGK)
Hình vẽ 2.2
+ (
ε
) đường sinh
+
∆
Trục
∆
d : đường sinh ,góc ở đỉnh 2
β
HĐTP 2
- Vẽ hình 2.4
+ Chọn OI làm trục
,quay
∆
OIM quanh
trục OI
H: Nhận xét gì khi
quay cạnh IM và OM
quanh trục ?
+Chính xác kiến thức.
Hình nón gồm mấy
phần?
+ Có thể phát biểu
khái niệm hình nón
tròn xoay theo cách
khác
HĐTP3
-GV đưa ra mô hình
khối nón tròn xoay
cho hs nhận xét và
hình thành khái niệm
+ nêu điểm trong
,điểm ngoài
+ củng cố khái niệm :
Phân biệt mặt nón
IM)
b/ Khối nón tròn xoay
(SGK)
Hình vẽ
23
∆
O
d
β
(
,hình nón , khối nón .
+Gọi H là trung điểm
OI thì H thuộc khối
nón hay mặt nón hay
hình nón ?
-Trung điểm K của
OM thuộc ?
-Trung điểm IN
thuộc ?
Học sinh trả lời
HÑTP4:
Cho hình nón ; trên
đường tròn đáy lấy đa
giác đều A
1
A
2…
A
n,
nối
H: Có thể tính diện
tích toàn phần được
không ?
+ Hướng dẫn học sinh
tính diện tích xung
HS chú ý nghe
giảng
HS nêu S=
1 1
2 2
v
dan dC=
( C
v
Chu vi đáy )
S=
1
2
lC
chu vi đường tròn
=
1
2
l
2 r
π
=
rl
π
quanh bằng cách khác
( Trải phẳng mặt xung
quanh )
+Gọi học sinh giải
HĐTP5:
Nêu ĐN:
+ Cho học sinh nêu thể
tích khối chóp đều n
cạnh
+ Khi n tăng lên vơ
cùng tìm giới hạn diện
tích đa giác đáy ?
→
Cơng thức
HS Chú ý nghe và
ghi bài
V=
1
3
S
đáy
.h
HS tìm diện tích
hình tròn đáy
→
V=
1
3
2
r h
tích
Hs xác định thiết
diện là tam giác đều
và sử dụng cơng
thức để tính diện
tích thiết diện.
5/ Ví dụ :Trong khơng gian
cho tam giác OIM vng tại
I,góc
·
OMI
=30
0
và cạnh
IM=a.Khi quay tam giác
IOM quanh cạnh OI thì
đường gấp khúc OMI tạo
thành một hình nón tròn xoay
.
a/ tính diện tích xung quanh
và diện tích tồn phần.
ĐS: S
xq
=
2
2 a
π
S
tp
=