Đề luyện thi đại học 2009 - số 3 - Pdf 57

ĐỀ luyÖn thi MÔN VẬT LÍ- Thời gian làm bài: 90 phút.
C©u 1 :Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Khi mắc song song thêm với
tụ điện C ba tụ điện cùng điện dung C thì chu kì dao động riêng của mạch :
A. Tăng gấp bốn. B. Tăng gấp hai. C. Tăng gấp ba. D. Không thay đổi.
C©u 2 :Một con lắc lò xo có độ cứng 200N/m, vật nặng có khối lượng m = 200g dao động trên mặt phẳng nằm
ngang, hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là µ = 0,02, lấy g = 10m/s
2
. Kéo vật khỏi vị trí cân bằng một đoạn
10 cm rồi thả nhẹ.Quãng đường mà vật đã đi cho đến khi dừng hẳn là:
A. s = 25 cm. B. s = 25 m. C. s = 2,5 m. D. s = 250 cm.
C©u 3 :Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một hiệu điện thế dao động điều hòa có biểu thức: u = 220
2
cosωt (V). Khi ω thay đổi công suất tiêu thụ cực đại của mạch là 484 W. Khi đó điện trở thuần của mạch là : A.
R = 50Ω. B. R = 750Ω. C. R = 150Ω. D. R = 100Ω.
C©u 4 :Trạng thái kích thích cao nhất của nguyên tử hiđrô là trạng thái O. Số vạch quang phổ phát xạ nhiều nhất có
thể thu được là: A. 10 B. 5 C. 6 D. 16
C©u 5 :Một chất điểm chuyển động thẳng dọc theo trục x’Ox với tọa độ x = - 4cosπt (cm). Phát biểu nào sau đây
sai?
A. Dao động của chất điểm có độ dài quĩ đạo là 8cm. B. Chất điểm bắt đầu dao động từ gốc tọa độ.
C. Dao động của chất điểm là dao động tuần hoàn. D. Dao động của chất điểm là dao động điều hòa.
C©u 6 :Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ.
Trong đó L là cuộn dây thuần cảm Z
L
= 80Ω; R = 60Ω, tụ điện C có điện dung thay đổi được. Điện áp giữa hai đầu
đoạn mạch có biểu thức u = 200
2
sin100πt (V). Giá trị cực đại của điện áp hiệu dụng giữa hai bản của tụ U
Cmax
là :
A. U
Cmax

D. Pin quang điện hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.
C©u 10 :Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau là đại lượng:
A. Thay đổi, tăng lên từ màu tím đến màu đỏ . B. Thay đổi, có giá trị lớn nhất đối với tia màu lục.
C. Không đổi, có giá trị như nhau đối với các màu sắc. D. Thay đổi, tăng lên từ màu đỏ đến màu tím.
C©u 11 :Chọn đáp án đúng. Ánh sáng dùng trong thí nghiệm Iâng có bước sóng λ = 0,48 µm. Khi thay ánh sáng
trên bằng ánh sáng có bước sóng λ’ đồng thời giảm khoảng cách giữa hai khe 1,2 lần thì khoảng vân tăng lên 1,5
lần. Khi đó bước sóng λ’ bằng: A. λ’ = 0,66µm. B. λ’ = 0,458µm. C. λ’ = 0,55µm. D. λ’ = 0,60µm.
C©u 12 :Một con lắc lò xo thẳng đứng, khối lượng vật nặng là m = 100g. Con lắc dao động điều hoà theo phương
trình: x = 4cos(10
5
t) cm. Lấy g = 10 m/s
2
. Động năng của vật khi có li độ x = 2cm là:
A. W
đ
= 0,04 J. B. W
đ
= 0,03 J. C. W
đ
= 0,02 J D. W
đ
= 0,05 J.
C©u 13 :Khi mắc tụ điện C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch dao động f
1
= 60 kHz, Khi mắc thêm tụ
điện C
2
nối tiếp với tụ C

A
D = 1 m. Khoảng cách giữa hai vân sáng cùng bậc n = 12 ( cùng một phía so với vân chính giữa) của hai bức xạ là:
A. 1,2 mm. B. 0,1 mm. C. 1 mm. D. 10 mm.
C©u 15 :Một lò xo khối lượng không đáng kể, chiều dài tự nhiên l
0
= 125cm treo thẳng đứng, đầu dưới treo quả cầu
m = 200 g. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, trục Ox thẳng đứng, chiều dương hướng lên trên. Vật dao động với
phương trình x = 10cos(2πt) cm, lấy g = 10m/s
2
, π
2
= 10. Lực đàn hồi cực tiểu của lò xo tác dụng lên vật trong quá
trình dao động là:
A. F
min
= 0 N. B. F
min
= 1,2 N. C. F
min
= 12 N. D. F
min
= 10 N.
C©u 16 :Một vật dao động điều hòa với biên độ 6cm, chu kì 0,05s. Chọn gốc thời gian lúc vật có li độ x = - 3
3
cm theo chiều âm. Phương trình dao động của vật là:
A. x = 6cos(40πt -
)
3
π
.cm B. x = 6cos(40πt +

Z
=
C. P ≠ UI D. U = U
R
C©u 20 :Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn
mạch không đổi. Khi giảm dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, phát biểu nào sau đây là
sai?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. Điện áp hiệu dụng trên điện trở tăng.
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm. D. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện tăng.
C©u 21 :Chọn câu trả lời đúng. Một sợi dây đàn hồi dài 150cm, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng , đếm được
6 nút kể cả hai nút ở hai đầu A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là 30m/s. Tần số sóng là:
A. 100Hz. B. 120Hz. C. 50Hz. D. 150Hz.
C©u 22 :Khi chiếu ánh sáng vào một kim loại, hiện tượng quang điện xảy ra khi:
A. Năng lượng của phôtôn ε lớn hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.
B. Năng lượng của phôtôn ε bất kì, nếu cường độ ánh sáng đủ lớn.
C. Bước sóng của ánh sáng kích thích rất lớn.
D. Năng lượng của phôtôn ε nhỏ hơn công thoát êlectron A ứng với kim loại đó.
C©u 23 :Công thoát êlectrôn của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λ
0
. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó
chùm bức xạ có bước sóng λ =
2
0
λ
thì động năng ban đầu của cực đại của êlectrôn quang điện là:
A. A. B. 2A C.
2
A
D.
4

= a
3
cos(360t + 150
0
). So với dao động thứ nhất,
dao động tổng hợp :
A. Chậm pha hơn một góc 30
0
. B. Sớm pha hơn một góc 60
0
.
C. Chậm pha hơn một góc 60
0
. D. Sớm pha hơn một góc 30
0
.
C©u 28 :Chọn câu trả lời đúng. Vận tốc sóng là :
A. Vận tốc dao động của các phần tử vật chất nơi có sóng truyền qua.
B. Đại lượng được đo bằng tích của bước sóng λ và chu kì T: v = λT. C. Vận tốc truyền pha dao động.
D. Đại lượng được đo bằng thương của bước sóng λ và tần số f : v = λ/f.
C©u 29 : Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thực hiện dao đông điên từ tự
do. Để bước sóng mạch dao động thu được giảm đi 3 lần thì phải thay tụ điện C bằng tụ điện C’ có giá trị
A. C’ = 3C. B. C’ =
3
C
. C. C’ = 9C. D. C’ =
9
C
.
C©u 30 :Cho đoạn mạch RLC nối tiếp gồm: R = 80Ω, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 0,636 H, tụ điện có

B. Vận tốc truyền âm tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm.
C. Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: Âm sắc.
D. Cường độ âm được xác định bởi: Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương
truyền âm trong một đơn vị thời gian.
C©u 34 :Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp điện áp xoay chiều
)
2
-t.cos(2220u
π
ω
=
(V) thì cường độ
dòng điện qua mạch có biểu thức
)
4
-t.cos(2i
π
ω
=
(A). Công suất tiêu thụ trong mạch là:
A. 220 W B. 110 W C. 110
2
W. D. 220
2
W.
C©u 35 :Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào hiện tượng nào sau đây?
A. Hiện tượng quang dẫn. B. Hiện tượng điện phân.
C. Hiện tượng quang điện.. D. Hiện tượng phát quang của các chất rắn.
C©u 36 :Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo xung quanh vị trí cân bằng lực "kéo về" tác dụng lên vật A.
Tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng về phía vị trí ấy.

π
2
10
3

=
C
F
C©u 38 :Gọi λ
α
và λ
β
lần lượt là bước sóng ứng với hai vạch H
α
và H
β
trong dãy Banme; λ
1P
là bước sóng của vạch
đầu tiên (có bước sóng dài nhất) trong dãy Pasen. Giữa λ
α
, λ
β
và λ
1P
có mối liên hệ theo công thức nào :
A.
αβ
λλλ
1

(A) và lệch pha
3
π
so với điện áp hai đầu mạch. Giá trị của R là:
A.
2
50
R =
(Ω). B.
250R =
(Ω). C.
3
50
=
R
(Ω) D.
350R =
(Ω).
C©u 40 :Một mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm L = 0,2H và tụ điện có điện dung C = 10 µF thực hiện dao
động điện từ tự do với cường độ dòng điện cực đại trong mạch I
0
= 0,012A. Khi cường độ dòng điện tức thời trong
mạch i = 0,01A thì điện áp giữa hai bản tụ là:
A. u = 0,94 mV. B. u = 0,94
2
mV. C. u = 0,94
2
V. D. u = 0,94 V.
C©u 41 : .Khi hiện tượng quang điện xảy ra, nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích và tăng cường độ ánh
sáng thì:

=
C©u 43 : Chọn câu trả lời sai : Điện trường xoáy là điện trường
A. Do từ trường biến thiên gây ra. B. Do hai điện tích điểm trái dấu gây ra.
C. Có đường sức là những đường cong kín. D. Xuất hiện ở nơi có một từ trường biến thiên theo thời gian.
C©u 44 : Chọn câu đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn :
A. Bước sóng của bức xạ gây ra hiện tượng quang dẫn thường nhỏ hơn bước sóng của bức xạ gây ra hiện tượng
quang điện.
B. Hiện tượng quang dẫn còn được gọi là hiện tượng quang điện ngoài.
C. Trong hiện tượng quang dẫn êlectron được giải phóng bứt ra khỏi khối bán dẫn.
D. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán dẫn khi bị chiếu bằng ánh sáng thích hợp.
C©u 45 : Giữa hai đầu A, B của đoạn mạch gồm điện trở R = 140Ω, cuộn dây thuần cảm có L= 0,319H và tụ điện
có điện dung C thay đổi được, mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều u = 220
2
cos100πt (V). Tìm C để
công suất tiêu thụ của đoạn mạch là lớn nhất.
A. C = 0,159.10
-4
F B. C = 0,318.10
-4
µF C. C = 0,318.10
-4
F D. C = 0,159.10
-4
µF
C©u 46 : Một vật khối lượng m dao động điều hoà với tần số f, biên độ A. nếu tăng tần số lên gấp đôi thì năng
lượng của vật: A. Tăng lên 2 lần. B. Giảm đi 2 lần. C. Không thay đổi. D. Tăng lên 4 lần
C©u 47 : Hai con lắc đơn có chiều dài l
1
và l
2

2
=
3
cos(20t +
6
π
). Vận tốc của vật được xác định :
A. v = 20
6
cos(20t +
12
5
π
) (cm/s) B. v = 60cos(20t -
3
π
) (cm/s)
C. v = 20
3
cos(20t -
12
π
) (cm/s). D. v = 20
3
cos(20t -
3
π
) (cm/s) .
C©u 49 : Chọn phát biểu đúng trong các câu sau : Chiếu một chùm tia hồng ngoại vào một tấm kẽm (có giới hạn
quang điện 0,35 µm) tích điện âm thì:

13 D
14 A
15 B
16 B
17 D
18 A
19 C
20 B
21 C
22 A
23 A
24 C
25 B
26 A
27 B
28 C
29 D
30 C
31 D
32 B
33 B
34 C
35 A
36 A
37 D
38 A
39 C
40 D
41 B
42 A


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status