kiểm tra 1 tiết hoá 12 lần 1 - Pdf 57

Trường THPT Tôn Đức Thắng
Tổ Hóa - Lý

KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 1
MÔN HÓA HỌC 12
Thời gian: 45 phút

Họ và tên:..........................................................................lớp 12A – Mã đề 120101
Đề thi gồm 40 câu trắc nghiệm, mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1: Tinh bột thuộc loại
A. polisaccarit.
B. monosaccarit. C. đisaccarit.
D. lipit.
Câu 2: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch trong
dãy phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 3: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
A. Saccarozơ.
B. Protein.
C. Tinh bột.
D. Glucozơ.
Câu 4. Trong các phát biểu sau liên quan đến Cacbohiđrat:
1. Khác với glucozơ (chứa nhóm anđehit), fructozơ (chứa nhóm xeton) không cho phản
ứng tráng bạc
2. Saccarozơ là đisaccarit của glucozơ nên saccarozơ cũng tham gia phản ứng tráng bạc
như glucozơ
3. Tinh bột chứa nhiều nhóm -OH nên tan nhiều trong nước
4. Xenlulozơ được dùng để sản xuất tơ nhân tạo, phim ảnh.

C. nhóm chức ancol.
D. nhóm chức anđehit.
Câu 10: Chất thuộc loại đisaccarit là
A. glucozơ.
B. saccarozơ.
C. xenlulozơ.
D. fructozơ.
Câu 11: Hai chất đồng phân của nhau là
A. glucozơ và mantozơ
B. fructozơ và glucozơ.
C. fructozơ và mantozơ.
D. saccarozơ và glucozơ.
Câu 12: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
A. C2H5OH.
B. CH3COOH.
C. HCOOH.
D. CH3CHO.


Câu 13. Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3OH và CH3COOH.
B. CH3COONa và CH3COOH.
C. CH3COOH và CH3ONa.
D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 14: Công thức của triolein là:
A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5
B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5
C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5
D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 15. Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic.

thức cấu tạo thu gọn của X là
A. C2H5COOH.
B. HO-C2H4-CHO.
C. CH3COOCH3.
D. HCOOC2H5.
Câu 22. Etyl fomat có công thức là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. HCOOCH=CH2.
D. HCOOCH3
Câu 23. Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 24. Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là:
A. etyl axetat.
B. metyl propionat
C. metyl axetat.
D. propyl axetat.
Câu 25. Cho các este có công thức cấu tạo sau : CH3-O-CO-C2H3 (1) ; CH3COOC2H5 (2) ;
CH3OCOCH3 (3) ; HCOOCH3 (4) ; CH3CH2OOCCH3 (5). Dãy gồm các este của axit axetic

A. (1), (2), (4)
B. (2), (3), (5)
C. (2), (3), (4)
D. (1), (2), (3)
Câu 26. Hợp chất sau: CH3COOC6H5 có tên gọi là
A. Phenyl axetat B. Metyl benzoat
C. Benzen axetat

= 12, O = 16)
A. C15H31COOH và C17H35COOH.
B. C17H33COOH và
C15H31COOH.
C. C17H31COOH và C17H33COOH.
D. C17H33COOH và
C17H35COOH
Câu 33: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH
0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được
chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A. 8,56 gam.
B. 3,28 gam.
C. 10,4 gam.
D. 8,2 gam.
Câu 34: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong
môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của
este đó là
A. CH2=CH-COO-CH3.
B. HCOO-C(CH3)=CH2.
C. HCOO-CH=CH-CH3.
D. CH3COO-CH=CH2
Câu 35: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa
vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O 2 (đktc), thu được
14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung
dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối của
axit cacboxylic trong T là:
A. 1,64 gam.
B. 2,72 gam.
C. 3,28 gam.
D. 2,46 gam.


D. 10,80 gam

Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH, CxHyCOOCH3,
CH3OH thu được 2,688 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam H2O. Mặt khác, cho 2,76 gam X phản
ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH 3OH. Công thức của
CxHyCOOH là:
A. C2H5COOH

B. CH3COOH

C. C2H3COOH

D. C3H5COOH

Câu 40: Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch
NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z.
Đun
nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết rằng phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là:
A. 40,0 gam

B. 38,2 gam

C. 42,2 gam

D. 34,2 gam


Trường THPT Tôn Đức Thắng

A. Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt.
B. Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.
C. Còn có tên gọi là đường nho.
D. Có 0,1% trong máu người
Câu 5. Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
A. C15H31COONa và etanol.
B. C17H35COOH và glixerol.
C. C15H31COOH và glixerol.
D. C17H35COONa và glixerol.
Câu 6. Hợp chất Y có công thức phân tử C 4H8O2. Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH
sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na. Công thức cấu tạo của Y là
A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5.
C. C2H5COOCH3.
D. HCOOC3H7.
Câu 7: Kết luận nào sau đây sai:
A. Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng
B. Este thường ít tan trong nước
C. Phản ứng thuỷ phân este thường xảy ra nhanh
D. Để tăng tốc độ phản ứng este hoá cần tăng tốc độ của axit hoặc ancol
Câu 8. Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerol, natri axetat.
B. glucozơ, glixerol, natri axetat.
C. glucozơ, glixerol, axit axetic.
D. glucozơ, glixerol, ancol etylic.
Câu 9. Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
A. C2H2 , C2H5OH, Glucozơ
B. C3H5(OH)3, Glucozơ, CH3CHO
C. C2H2 , C2H4 , C2H6
D. C2H2 , Glucozơ, CH3CHO


D. 3
Câu 15. Tristearin là trieste của glixerol với axit stearic. Công thức phân tử của tristearin là
A. C57H110O6
B. C57H116O6
C. C55H104O6
D. C51H92O6
+H O
+ AgNO /NH
� B �����
� Ag . CTCT của A,B
Câu 16: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: C3H 6 O2 (A) ���
H ,t
lần lượt là
A. CH3COOCH3 , HCOOH
B. CH3COOCH3 , CH3CHO
C. HCOOCH2CH3 , HCOOH
D. HCOOCH2CH3 , CH3CHO
Câu 17: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 18: Chất không phải axit béo là
A. axit axetic.
B. axit stearic.
C. axit panmitic.
D. axit oleic.
Câu 19. Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Xenlulozơ có phản ứng với Cu(OH)2.
B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.


3

3


Câu 25. Xà phòng hoá hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm
gồm :
A. Hai muối và hai ancol
B. Hai muối và một ancol
C. Một muối và hai ancol
D. Một muối và một ancol
Câu 26: Cho 3 chất sau: (X): CH3CH2CH2COOH;
(Y): CH3(CH2)3CH2OH;
(Z):
CH3COOC2H5. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là ?
A. Z < Y < X.
B. X < Y < Z.
C. Y< Z < X.
D. Z< X
ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (cho H = 1, C
= 12, N = 14, O = 16)
A. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.
B. HCOOC2H5 và
CH3COOCH3.
C. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.
D. HCOOCH2CH2CH3 và
CH3COOC2H5
Câu 34: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol (rượu) etylic, axit acrylic,
phenol, phenylamoni clorua, ancol (rượu) benzylic, p-crezol. Trong các
chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 6.
B. 4.
C. 5.
D. 3.
Câu 35: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo của nhau và đều chứa
vòng benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O 2 (đktc), thu được
14,08 gam CO2 và 2,88 gam H2O. Mặt khác, cho m gam E phản ứng tối đa với dung


dịch chứa 2,4 gam NaOH, thu được dung dịch T chứa hai muối. Khối lượng muối của
axit cacboxylic trong T là:
A. 1,64 gam.
B. 2,72 gam.
C. 3,28 gam.
D. 2,46 gam.
Câu 36: Hỗn hợp E gồm hai este đơn chức, là đồng phân cấu tạo và đều chứa vòng
benzen. Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 8,064 lít khí O2(đktc), thu được 14,08
gam CO2 và 2,88 gam H2O. Đun nóng m gam E với dung dịch NaOH (dư) thì có tối đa
2,80 gam NaOH phản ứng, thu được dung dịch T chứa 6,62 gam hỗn hợp ba muối. Khối

CxHyCOOH là:
A. C2H5COOH

B. CH3COOH

C. C2H3COOH

D. C3H5COOH

Câu 40: Thủy phân 37 gam hai este cùng công thức phân tử C3H6O2 bằng dung dịch
NaOH dư. Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z.
Đun
nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete. Biết rằng phản
ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối trong Z là:
A. 40,0 gam

B. 38,2 gam

C. 42,2 gam

D. 34,2 gam





Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status