Các phương pháp cân bằng phản ứng - Pdf 57


Chương

trình

Hóa

học
III CÁC PHƯƠNG PHÁP CÂN BẰNG PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ
Nguyên

tắc

chung

để

cân

bằng

phản

ứng

oxi

hóa

khử



oxi

hóa

hay

số

oxi

hóa

tăng

của

chất

khử

phải

bằng

số

oxi

hóa

hiện

các

giai

đoạn:
+

Viết

phương

trình

phản

ứng

xảy

ra

với

đầy

đủ

tác

bằng).
+

Tính

số

oxi

hóa

của

nguyên

tố



số

oxi

hóa

thay

đổi.

Nhận

tử

(Phản

ứng

oxi

hóa,

phản

ứng

khử).

Chỉ

cần
viết nguyên

tử

của

nguyên

tố



số thích

hợp

để

số

nguyên

tử

của

nguyên

tố



số

oxi

hóa

thay

đổi



của

chất

khử

bằng

số

điện

tử

nhận

của

chất

oxi
hóa

(Hay

số

oxi


cách

thêm

hệ
số

thích

hợp.
+

Phối

hợp

các

phản

ứng

cho,

nhận

điện

tử;



số

thích

hợp

vào

phản

ứng

lúc

đầu.
+

Cuối

cùng

cân

bằng

các

nguyên



phản

ứng

sau

đây

theo

phương

pháp

cân

bằng

điện

tử.
Thí

dụ

1
+7 +2 +2 +3
KMnO
4

2
O Chất

oxi

hóa

Chất

khử
+
7
+
2
2 Mn +5e
-
Mn (phản

ứng

khử)
+2 +3
5

2Fe -2e
-
2Fe (Phản

ứng


+

K
2
SO
4

+

H
2
O2KMnO
4

+

10FeSO
4

+

8H
2
SO
4
2MnSO
4

Fe(NO
3
)
3
+

NO + H
2
O
Chất

khử Chất

oxi

hóa
+8/3 +3
3

3Fe

-

e
-
3Fe (Phản

ứng

oxi

+ 28HNO
3
9Fe(NO
3
)
3
+ NO + 14H
2
O
[

Trong

28

phân

tử

HNO3

của

tác

chất,

chỉ



trao

đổi

(tạo

môi

trường

axit,

tạo

muối

nitrat)
]
Thí dụ 3 :
+2

-1 0 +3

-2 +4

-2
FeS
2
+ O
2

oxi

hóa)
(+4) (+6)
2 -22e
-
-1 +4
4S

-

20e
-
4S (Phản

ứng

oxi

hóa)
(-4) (+16)
0 -2
11

O

2
+

4e- 2O (Phản

3
+ NO + H
2
O
Chất

khử



Chất

oxi

hóa
+2y/x +3
3 xFe -

(3x-2y)e
-
xFe
(Phản

ứng

oxi

hóa)
(+2y) (+3x)
+5 +2

x
O
y

+

(12x-2y)HNO
3
3xFe(NO
3
)
3
+

(3x-2y)NO

+

(6x-y)H
2
O
Thí dụ 5:
+2y/x +5 +n +1
M
x
O
y
+ HNO
3
M(NO


hóa)
(+2y) (+nx)
+5 +1
(nx-2y) 2N +

8e
-
2N
(Phản

ứng

khử)
(+10) (+2)
8M
x
O
y
+

(2nx-4y)HNO
3
8xM(NO
3
)
n

+ (nx-2y)N
2


(2nx

-

4y)

phân

tử

HNO3



chất

oxi

hóa

thật

sự,



bị

khử

gia

trao

đổi,

tạo

môi
trường

axit,

tạo

muối nitrat,

trong

đó

số

oxi

hóa

của

N

0 +3
(3x+8y) Al -3e
-
Al (Phản

ứng

oxi

hóa)
+5 +2
xN +3xe
-
xN (Phản

ứng

khử)
(+5x) (+2x)
3
+

(3x+8y)

e
-
+5 +1
2yN +8ye
-
2yN (Phản

O
(3x

+8y)Al

+(12x+30y)HNO
3
(3x+8y)Al(NO
3
)
3

+

3xNO

+

3yN
2
O

+
(6x+15)H
2
O
Thí dụ 7:
+2y/x +2 +2m/n +4
Fe
x

(2ny-2mx)e
-
nxFe (Phản

ứng

khử)
(+2ny) (+2mx)
+2 +4
(ny-mx) C -2e
-
C (Phản

ứng

oxi

hóa)
nFe
x
O
y
+ (ny-mx)CO xFe
n
O
m
+ (ny-mx)CO
2
Thí dụ


-
3Fe (Phản

ứng

oxi

hóa)
(+8) (+9)
+5 +2y/x
xN +

(5x-2y)e
-
xN (Phản

ứng

khử)
(+5x) (+2
y
)
(5x-2y)Fe
3
O
4
+ xHNO
3
(15x-6y)Fe(NO
3


+

(23x-9y)H
2
O
Thí dụ 9 :
-1 +6 +1 +3
CH
3
-CH
2
-OH

+

K
2
Cr
2
O
7

+

H
2
SO
4
CH

hóa
-1 +1
3 C - 2e
-
C
(Phản

ứng

oxi

hóa)
+6 +3
2Cr + 6e
-
2Cr xN
(Phản

ứng

khử)
(+12) (+6)
3CH
3
-CH
2
-OH

+


SO
4

+

H
2
O
3CH
3
-CH
2
-OH

+

K
2
Cr
2
O
7

+

4H
2
SO
4
3CH

6
H
12
O
6
+ MnO
4
-
+ H
+
CO
2
+

Mn
2+
+

H
2
O
Chất

khử Chất

oxi

hóa
0 +4
5 6C - 24e

+

H
+
30CO
2
+ 24Mn
2+

+

H
2
O
5C
6
H
12
O
6
+ 24MnO

-
+

72H
+
30CO
2
+ 24Mn

2

+ H
2
O
Chất

khử Chất

oxi

hóa
+2 +3
2Fe - 2e
-
2Fe
(+4) (+6)
-22e
-
-1 +4
4S - 20e 4S
(-4) (+6)
+6 +4
11 S + 2e
-
S
2FeS
2
+ 11H
2

2
O
Thí dụ

12 :
C
n
H
2n

+

1
OH

+

K
2
Cr
2
O
7

+H
2
SO
4
CH
3


biết

số

mol

CH
3
COOH



CO
2

tạo

ra

bằng

nhau
)
Kết quả :
9

C
n
H

COOH

+

3n

CO
2

+

5n

Cr
2
(SO
4
)
3

+

5n

K
2
SO
4

+

CO
2

+

MnCl
2

+

KCl

+

H
2
O
(Cho

biết

số

mol

giữa

CH
3
-CHO

(6x

+9y

-18)HCl
5xCH
3
-CHO

+

5xCO
2

+

(2x

+3y

-6)MnCl
2

+

(2x+3y

-6)KCl

+


+

MnO
2

+

KOH
Kết quả :
6C
n
H
2n

-

2

+

(10n

-4)KMnO
4

+

(4



) ZnSO
4
+ SO
2
+ H
2
S + H
2
O
(
Tỉ

lệ

số

mol

n

SO
2

:

n

H
2

S

+

(2a+4b)H
2
O
Thí dụ

16 :
K
2
SO
3
+ KMnO
4
+ KHSO
4
K
2
SO
4
+ MnSO
4
+ H
2
O
Kết quả :
5K
2


ng

t

oxi

húa

kh

(Phn

ng

t

oxi

húa

t

kh)

l

mt

loi

va

l

cht

kh

v



s

cho,
nhn

in

t

gia

cỏc

phõn

t

ca

cht

kh)

n

mt

phõn

t

khỏc

ca

cựng

cht

y

(úng

vai

trũ

cht
oxi


oxi

húa

thay
i

v

h

s

nguyờn

ng

trc

phõn

t

tỏc

cht

ny



NO
2

cho

ieọn

tửỷ,

1

phaõn

tửỷ

NO
2

nhaọn

ieọn

tửỷ)
+
4
+3 +5
2NO
2
+ 2NaOH NaNO

ieọn

tửỷ,

1

phaõn

tửỷ

NO
2

nhaọn

ieọn

tửỷ)
0 0
+
1 -1
H-CHO + H-CHO
t
0
,

X
t
O=CH-CH
2


phn

ng

oxi

húa

kh

c

bit,

trong

ú

mt
cht

va

l

cht

oxi



t

cht

ú.

Thng

gp

hai

nguyờn

t

khỏc

nhau

trong

phõn

t



s

t



s

oxi

húa
thay

i

(nguyờn

t

ny

cho

in

t

v

nguyờn

t

+
4 0
2KMnO
4
t
0
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
Cht

oxi

húa Kali

manganatMangan

ioxit Oxi
Cht

kh (Mn

nhn

in


K
2
Cr
2
O
7
t
0
2K
2
CrO
4
+ Cr
2
O
3
+ 3/2O
2
Chất

oxi

hóa Kali

cromat Crom(III)

oxit
Chất


3
MnO
2

,

t
0
2KCl + 3O
2
1) Fe
3
O
4
+
2) Fe
x
O
y
+
Chất

oxi

hóa
Chất

khử
0 -1 +1
Cl


nguyên

tử

Cl

kia

trong

cùng

phân

tử

Cl
2
nhận

điện)
-2 -2 -3 -1
CH
2

=

CH
2



Bài

tập

10
Cân

bằng

các

phản

ứng

oxi

hóa

khử

sau

đây

theo

phương

2
t
0
Fe
n
O
m
+ H
2
O
3) Ca
3
(PO
4
)
2

+

SiO
2
+ C
t
0
P
4
+ CO+ CaSiO
3
4) M
x

2
O
6) Zn + HNO
3
(l) Zn(NO
3
)
2
+ xNO
2
+ yNO + H
2
O
Bài

tập

10’
Cân

bằng

các

phản

ứng

sau


O
2) C
n
H
2n

+

1
CHO

+KMnO
4
+H
2
SO
4
CH
3
COOH

+

CO
2

+MnSO
4
+K
2

3
+ KOH K
2
ZnO
2
+ NH
3
+ H
2
O
4) Al

+

KNO
2
+ NaOH + H
2
O KAlO
2
+ NaAlO
2
+

NH
3
5) Na
2
SO
3

2

O
6) C
n
H
m
O

+

KMnO
4

+

H
2
SO
4
CH
3
CHO

+

CO
2

+


1

:

1)
III.

2.

PHƯƠNG

PHÁP

CÂN

BẰNG

ION

-

ĐIỆN

TỬ
Thực

hiện

các

phẩm

(nếu

chưa

có phản

ứng

sẵn).
+

Tính

số

oxi

hóa

của

các

nguyên

tố



ion

chất

nào

phân

ly

được

thành

ion

trong

dung

dịch.

(Chất nào

không

phân

ly


dạng

phân

tử

hay

nguyên

tử).

Tuy

nhiên

chỉ

giữ

lại
nhưng

ion

hay

phân

tử


nguyên

tố



số

oxi

hóa

không

thay

đổi

thì

bỏ

đi).
+

Viết

các


ứng
khử).

Viết

nguyên

cả

dạng

ion

hay

phân

tử,

với

số

oxi

hóa

để bên

trên.

hóa thay

đổi

hai

bên

bằng

nhau.
+

Cân

bằng

số

điện

tử

cho,

nhận.

Số

điện

số

oxi

hóa

tăng

của

chất

khử

phải

bằng
số

oxi

hóa

giảm

của

chất

oxi


ứng

cho,

phản

ứng

nhận

điện

tử.
+

Cân

bằng

điện

tích.

Điện

tích

hai



theo

phản

ứng

được

thực

hiện trong

môi

trường

axit

hoặc
bazơ.

Tổng

quát

thêm

H+



bazơ.

Thêm

H2O

phía ngược

lại

để

cân

bằng

số

nguyên

tử

H

(cũng



cân

được

cân

bằng

xong

với

phản

ứng
lúc

đầu

để

bổ

sung

hệ

số

thích

hợp

+

Cân

bằng

các

nguyên

tố

còn

lại,

nếu

có,

như

phản

ứng

trao

đổi.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status