SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KÌ THI THỬ THPTQG LẦN 3 NĂM HỌC 2018-2019
ĐỀ THI MÔN: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút không kể thời gian giao đề
Đề thi gồm: 04 trang
Mã đề thi 132
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD .............................
Câu 1: Đối với dao động điều hoà thì nhận định nào sau đây là sai?
A. Li độ bằng không khi vận tốc bằng không.
B. Li độ bằng không khi gia tốc bằng không.
C. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại.
D. Vận tốc bằng không khi lực hồi phục lớn nhất.
Câu 2: Một mạch dao động LC có năng lượng 3, 6.10−5 J và điện dung của tụ điện C là 5 µF . Tìm năng
lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V.
A. 10−5 J.
B. 2,6 J.
C. 4, 6.10−5 J.
D. 2, 6.10−5 J.
Câu 3: Một đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều.
Mạch có hiện tượng cộng hưởng thì
L
1
A. R 2 =
B. LC = ω2
C. LC = 2
D. R
= LCω2
Câu 5: Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung
0,5nF. Trong mạch có dao động điện từ điều hòa. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 1mA thì điện áp
hai đầu tụ điện là 1V. Khi cường độ dòng điện trong mạch là 0 A thì điện áp hai đầu tụ là:
A. 2 V.
B. 2 V.
C. 2 2 V.
D. 4 V.
Câu 6: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo, đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực kéo về theo vận
tốc là
A. Đường Elip
B. Đường thẳng
C. Đoạn thẳng
D. Đường tròn
Câu 7: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì
u
u
u
u
A. i = C .
B. i = .
C. i = R .
D. i = L .
ZC
R
ZL
Z
Câu 8: Một máy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng, cuộn thứ cấp gồm 50 vòng. Điện áp
hiệu dụng giữa hai đầu cuộn sơ cấp là 200 V. Bỏ qua mọi hao phí. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
thứ cấp để hở là:
Câu 13: Con lắc lò xo treo thẳng đứng, chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng. Đồ thị mô tả sự phụ thuộc của
lực đàn hồi vào li độ của vật có dạng
A. Đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
B. Đoạn thẳng không qua gốc tọa độ.
C. Đường tròn
D. Đường thẳng không qua gốc tọa độ
Câu 14: Bước sóng là:
A. quãng đường sóng truyền đi trong thời gian 1s
B. khoảng cách giữa hai đỉnh sóng gần nhất tại một thời điểm
C. quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động
D. khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng có li độ bằng không tại cùng một thời
điểm
Câu 15: Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên trong không gian. Khi nói về
quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?
A. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2.
B. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì.
C. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn.
D. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha.
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(5πt + π/6) (cm). Thời điểm t1 chất
điểm có li độ 3 3cm và đang tăng. Tìm li độ tại thời điểm t1 + 0,1 (s).
A. 3 3 cm
B. 3 2 cm
C. 3cm
D. 6cm
Câu 17: Đặt một điện áp xoay chiều u = U 0 cos (ωt ) vào đoạn mạch gồm có điện trở thuần R = 10Ω mắc
nối tiếp với tụ điện. Hệ số công suất của mạch bằng
C. R = 1 (Ω).
D. R = 3 (Ω).
Câu 21: Một khung dây phẳng có diện tích S được đặt trong từ trường đều B .Chọn đáp án sai khi nói về
từ thông gửi qua khung dây.
A. Có giá trị cực đại bằng tích B.S
B. Có công thức Φ = B.S . cos α
C. Có đơn vị Wb
D. Bằng 0 khi đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây
Trang 2/4 - Mã đề thi 132 - />
Câu 22: Vật sáng AB cao 1cm qua thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ cao
1
cm. Ảnh cách thấu kính
4
30cm.Tiêu cự của thấu kính là:
A. f = 24cm
B. f = 36cm
C. f = 12cm
D. f = 16cm
Câu 23: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:
A. Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.
B. Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90o.
C. Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.
D. Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.
Câu 24: Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C và cuộn cảm L, dao động tự do với tần số góc
C. cường độ dòng điện tức thời có độ lớn đạt cực đại hai lần trong một chu kỳ
D. điện áp tức thời tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện tức thời
Câu 27: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa. Dao động thứ nhất ℓà x1 = 4cos(ωt + π/2)
cm, dao động thứ hai có dạng x2 = A2cos(ωt + ϕ2). Biết dao động tổng hợp ℓà x = 4 2cos(ωt + π/4) cm.
Tìm dao động thứ hai?
A. x2 = 4cos(ωt) cm
B. x2 = 4cos(ωt - π) cm
C. x2 = 4cos(ωt - π/2) cm
D. x2 = 4cos(ωt + π) cm
Câu 28: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp thì hiệu điện thế giữa hai đầu mạch điện
được xác định bởi biểu thức
A. Uo = U0R + U0L + U0C.
B. U = UR + UL + UC.
A
C. U = U 2R + (U L + U C ) .
2
A
E
D. u = uR + uL + uC.
Câu 29: Thân thể con người bình thường có thể phát ra được bức xạ nào dưới đây?
A. Tia Rơnghen.
B. Ánh sáng nhìn thấy. C. Tia hồng ngoại.
D. Tia tử ngoại.
Câu 30: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng , khoảng cách giữa 2 khe là 2mm ; khoảng cách từ
2 khe đến màn là 2m . Nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,64 mm . Vân sáng thứ 3 tính từ vân
sáng trung tâm cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng :
cách hai khe một khoảng D = 1,5m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có 0, 40 µ m ≤ λ ≤ 0,76 µ m.
Tại điểm M cách vân trắng chính giữa 5mm có bao nhiêu tia đơn sắc cho vân tối?
Trang 3/4 - Mã đề thi 132 - />
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 35: Đặt một điện áp
xoay chiều u 120 2 cos (100π t + ϕ ) vào hai đầu đoạn mạch AB. Biết đoạn
=
mạch AB gồm đoạn AM mắc nối tiếp với đoạn MB. Đoạn AM gồm điện trở R1 mắc nối tiếp tụ C1 và
cuộn dây thuần cảm L1. Đoạn MB là một hộp đen X có chứa các phần tử R, L, C. Biết cường độ dòng
điện chạy trong mạch có biểu thức i = 2 2 cos (100π t ) A . Tại một thời điếm nào đó, cường độ dòng điện
trong mạch có giá trị tức thời 2 A và đang giảm thì sau đó 5.10-3 s hiệu điện thế giữa hai đầu AB có giá
trị tức thời u AB = −120 2 V . Biết R1 = 20Ω. Công suất của hộp đen X có giá trị bằng
A. 89,7 W
B. 335,7 W.
C. 40 W
D. 127,8 W.
Câu 36: Trong thí nghiệm I-âng về giao thoa ánh sáng, các khe hẹp được chiếu bởi bức xạ bước sóng
λ1 = 0,6 µ m và sau đó thay bức xạ λ1 bằng bức xạ có bước sóng λ2 . Trên màn quan sát người ta thấy, tại
vị trí vân tối thứ 5 của bức xạ λ1 trùng với vị trí vân sáng bậc 5 của bức xạ λ2 . λ2 có giá trị là:
B. 0,60 µ m.
C. 0,67 µ m.
D. 0,57 µ m.
Câu 38: Hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 12 cm phát ra hai sóng kết hợp có phương trình:
u1 = u 2 = a cos 40πt (cm) , tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30 cm/s. Xét đoạn thẳng CD = 6cm trên mặt
nước có chung đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 5
điểm dao dộng với biên độ cực đại là:
A. 4,5 cm.
B. 10,06 cm.
C. 9,25 cm.
D. 6,78 cm.
Câu 39: Hai mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích của tụ điện trong
mạch dao động thứ nhất và thứ hai lần lượt là q1 và q2 với: 4q12 + q22 =
1,3.10−17 , q tính bằng C. Ở thời
điểm t, điện tích của tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ nhất lần lượt là 10-9 C và 6
mA, cường độ dòng điện trong mạch dao động thứ hai có độ lớn bằng
A. 4 mA.
B. 10 mA.
C. 8 mA.
D. 6 mA.
Câu 40: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có O là điểm treo, M và N là 2 điểm trên lò xo sao cho khi
chưa biến dạng chúng chia lò xo thành 3 phần bằng nhau có chiều dài mỗi phần là 8 cm (ON > OM). Treo
một vật vào đầu tự do và kích thích cho vật dao động điều hòa. Khi OM = cm thì có vận tốc 40 cm/s;
còn khi vật đi qua vị trí cân bằng thì đoạn ON =
A. 60 cm/s
-----------------------------------------------
B. 40
cm/s
cm. Vận tốc cực đại của vật bằng
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
cautron
1
2
3
4
5
6
7
8
9
40
dapan
A
D
C
A
B
A
C
B
B
D
B
C
B
C
B
C
A
D
A
A
D
A
C
D
B
D
A