Đề khảo sát lần 2 vật lí 12 năm 2018 – 2019 trường thuận thành 1 – bắc ninh - Pdf 57

SỞ GD & ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
Năm học: 2018 – 2019
Môn: Vật lí – Lớp 12

Thời gian làm bài: 50 phút; (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi
168

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp của một máy biến áp lí tưởng có số vòng dây lần lượt là N1 và N2.
Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U1 vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
cuộn thứ cấp để hở là U2. Hệ thức đúng là
U
N2
U
N2
U
N
U
N
A. 2  2 .
B. 2 
.
C. 1  2 .
D. 1 
.
U1 N1
U1

2
2 LC
LC
Câu 4: Chiếu một chùm tia sáng trắng hẹp qua lăng kính, chùm tia ló gồm nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau.
Hiện tượng đó được gọi là
A. tán sắc ánh sáng.
B. phản xạ ánh sáng.
C. khúc xạ ánh sáng.
D. giao thoa ánh sáng.
Câu 5: Sóng cơ không truyền được trong môi trường nào sau đây?
A. Chân không.
B. Chất lỏng.
C. Chất khí.
D. Chất rắn.
Câu 6: Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 0,1 kg, chịu tác dụng
của một ngoại lực tuần hoàn có tần số 2 Hz. Khi dao động ổn định, con lắc có tần số dao động là
A. 3 Hz.
B. 7 Hz.
C. 5 Hz.
D. 2 Hz.
Câu 7: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
Tia hồng ngoại
A. có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím.
B. có bản chất là sóng điện từ.
C. có tác dụng nổi bật là tác dụng nhiệt.
D. có thể gây ra hiện tượng quang điện ngoài.
Câu 8: Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), ω được gọi là
A. pha dao động.
B. tần số.
C. pha ban đầu.

C
1
A.  C .
B.
.
C. .
D.
.
C

C
Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, nếu khoảng cách giữa mặt phẳng
chứa 2 khe với màn quan sát tăng lên hai lần thì
A. khoảng vân không đổi.
B. khoảng vân tăng lên hai lần.
C. khoảng vân giảm đi hai lần.
D. khoảng vân giảm đi bốn lần.
Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và có cùng biên độ bằng A. Biết độ lệch pha
2
của hai dao động là
rad. Biên độ của dao động tổng hợp là
3
A. A 2.
B. 2A.
C. A 3.
D. A.
–5
Câu 16: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là
I0 = 10–12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 80 dB.


B.

R
R 2  (ZL  ZC ) 2

.

C.

R
R 2  (ZL  ZC ) 2

.

D.

R 2  (ZL  ZC ) 2
R

.

Câu 21: Một mạch dao động đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của tụ điện là
0,16.10 –11 C và dòng điện cực đại qua cuộn cảm là 1 mA. Tần số góc dao động của mạch là
A. 0,4.105 rad/s.
B. 625.106 rad/s.
C. 16.106 rad/s.
D. 16.108 rad/s.
Câu 22: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt
phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước

10 8
5.108
10 8
A.
B.
C.
D.
s.
s.
s.
s.
6
12
12
8
Câu 26: Hai vật A và B có khối lượng lần lượt là 200 g và 100 g nối với
A B
nhau bằng sợi dây không dãn và có chiều dài không đáng kể. Vật A gắn
vào đầu lò xo nhẹ độ cứng 20 N/m, đầu kia của lò xo gắn vào một điểm
cố định. Vật B gắn vào đầu một sợi dây cao su nhẹ, đủ dài và hệ số đàn
hồi 40 N/m, đầu kia của sợi dây cao su gắn vào một điểm cố định. Hệ được đặt trên mặt phẳng nằm ngang
nhẵn. Hệ cân bằng, sợi dây cao su bị giãn 5 cm, đốt đứt dây nối A và B. Khi lò xo có chiều dài cực tiểu
lần đầu tiên kể từ lúc dây đứt thì khoảng cách giữa hai vật là
A. 48,6 cm.
B. 24,3 cm.
C. 15,4 cm.
D. 30,8 cm.
Câu 27: Ở mặt nước, tại hai điểm A và B cách nhau 25 cm có hai nguồn giống nhau dao động theo
phương thẳng đứng với tần số 40 Hz phát sóng truyền với tốc độ 60 cm/s. M là một điểm thuộc mặt nước,
nằm trên đường trung trực của AB và cách trung điểm I của AB 16 cm. Trên đoạn IM, số điểm dao động

B.
D.
.
.
.
.
5
32
A. 9
C. 5

Câu 29: Mức năng lượng của nguyên tử hiđro được xác định theo biểu thức En 

Câu 30: Một người có điểm cực viễn cách mắt 1 m. Khi đeo sát mắt một kính có độ tụ 1,5 đp, người này
nhìn rõ vật xa nhất cách mắt một khoảng
A. 2 m.
B. 0,5 m.
C. 0,4 m.
D. 1 m.
Câu 31: Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với tần số 2 Hz và biên độ 10 cm. Trong khoảng
thời gian ngắn nhất giữa hai lần lực kéo về có độ lớn 0,08 3 2 N, vật có tốc độ trung bình là
A. 20,7 cm/s.
B. 64,3 cm/s.
C. 32,15 cm/s.
D. 13,5 cm/s.
Câu 32: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa. Mốc tính thế năng tại vị trí cân bằng. Biết
cơ năng của con lắc 2.10-2 J. Lực đàn hồi cực đại của lò xo là 4 N, lực đàn hồi của lò xo khi vật ở vị trí
cân bằng là 2 N. Biên độ dao động của vật là
A. 5 cm.
B. 2 cm.


A. R =

50

Ω và C =

10 4
F.

50
10 4
D. R =
Ω và C =
F.
5
3

B. R = 50 3 Ω và C =


Câu 35: Một con lắc đơn dao động điều hoà theo phương trình li độ góc   0,1cos(2 t  )(rad) (t tính
4
bằng s). Trong khoảng thời gian 5,25 s tính từ thời điểm t = 0, số lần lực căng của sợi dây có độ lớn cực
đại là
A. 20 lần.
B. 21 lần.
C. 22 lần.
D. 11 lần.


D. tăng thêm 12%.
Câu 39: Cho một sóng cơ truyền trên một sợi dây dài dọc theo
chiều dương của trục Ox. Hình bên là hình dạng của một đoạn
dây, tại thời điểm t1 sợi dây có dạng là đường nét đứt, tại thời
điểm t2 sợi dây có dạng là đường nét liền với t2 – t1 = 0,5 s. M là
1
một điểm trên dây có tọa độ x = 30 cm. Tại thời điểm t2  ( s ),
3
vận tốc của M là
A. -33,32 cm/s.
B. 42,65 cm/s.
C. - 42,65 cm/s.
D. 33,32 cm/s.
Câu 40: Cho ba vật dao động điều hòa với cùng biên độ A, chu kỳ 1,2 s và các li độ tương ứng là x1, x2,
x3. Ở thời điểm t = 0, vật 2 có li độ cực đại. Biết vật 1 sớm pha hơn vật 2, vật 2 sớm pha hơn vật 3, vật 1

sớm pha hơn vật 3 một góc . Trong một chu kỳ, khoảng thời gian để x1x2 < 0 là t1, khoảng thời gian để
2
x3 x2 < 0 là t2. Biết 3t1  2t2  1, 4 s. Li độ của vật 1 ở thời điểm t = 0 là
A.

A 3
.
2

B.

A
.
2

168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168
168

1A

32 B
33 C
34 A
35 D
36 D
37 B
38 A
39 A
40 A




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status