Số học 6(Tiết 1-48) - Pdf 57


Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần :1
Tiết :1
TẬP HỢP. PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
Soạn :
Giảng:
I/ MỤC TIÊU : HS được làm quen với khái niệm tập hợp, biết cho ví dụ tập hợp, biết
các cách viết tập hợp. Nhận biết được một đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộc tập
hợp, biết sử dụng các ký hiệu ∈, ∉
-HS biết viết một tập hợp theo cách diễn đạt bằng lời của bài toán và sử dụng ký hiệu

,

-Rèn luyện tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp.
II/ CHUẨN BỊ :
* HS: SGK, SBT
* GV: SGK, SBT, bảng phụ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1 :Kiểm tra :Nhắc nhở dặn dò HS về phương pháp học và các yêu cầu của
bộ môn: có vở bài tập riêng và phải chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp, đặc biêt là phải
làm đầy đủ các BT theo yêu cầu của các tiết học. Có đầy đủ dụng cụ học tập cần thiết
Hoạt động 2 :Các ví dụ về tập hợp
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG
GV Giới thiệu khái niệm tập hợp, cho các ví dụ
về tập hợp : TH các HS trong 1 lớp, các số tự
nhiên nhỏ hơn 6, các chữ cái c, d, e
Em nào có thể nêu thêm các ví dụ về tập hợp?
Viết một tập hợp NTN?
1/Các ví dụ
Tập hợp:- các số tự nhiên nhỏ hơn 6

*Chú ý (SGK)
Các cách viết một tập hợp

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
đặc trưng cho các phần tử của tập hợp đó.
GV nêu ví dụ
Để viết một tập hợp ta có mấy cách
GV Giới thiệu thêm cách minh hoạ tập hợp bằng
sơ đồ Ven

Hai cách (SGK)
1. Hoạt động 4 : củng cố: Cho HS làm ?1 ?2
Y/c HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập 1, 2. Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm
Y/c HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập 3, 4. Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Làm lại các BT 1, 2, 3, 4 trang 6 SGK vào vở BT, Làm thêm BT 1,2 SBT
IV/ RÚT KINH NGHIỆM :

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần: 1
Tiết : 2
TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
Soạn :
Giảng:
I/ MỤC TIÊU : Nắm được tập hợp các số tự nhiên và kí hiệu. Biết phân biệt 2 kí hiệu
N và N
*
. Nắm được thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên, biết biểu diễn số tự nhiên trên
tia số, biết sử dụng kí hiệu <, > , biết tìm số liền trước, liền sau một số tự nhiên cho
trước

Ớ TH các em đã học số liền trước, só liên sau hay
chưa? Hãy tìm số liền sau của 7, số liền trước của
số 9.
Mỗi số có bao nhiêu số liền trước, bao nhiêu số liền
sau
Trong tập N có phần tử nhỏ nhất không?
Đó là phần tử nào? phần tử nào lớn nhất trong tập
N?
- Tập hợp N có bao nhiêu phần tử ?
1/Tập hợp N và tập hợp N
*
N ={0;1;2;3;........}
N
*
= { 1;2;3;4;5;............}
2/ Thứ tự trong tập hợp số tự
nhiên
Với a,b

N
a nhỏ hơn hoặc bằng b
Ký hiệu :a

b
Nếu a< b , b < c thì a < c
-Mỗi số tự nhiên có một số twj
nhiên liền trước ,liền sau duy
nhất
-Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất
,không có số tự nhiên lớn nhất

Hoạt động 2 : Phân biệt 2 khái niệm số và chữ số
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG
Số 5874 có mấy chữ số?
Ta cần dùng bao nhiêu chữ số thì có thể viết được
mọi số tự nhiên ?
Một số tự nhiên có thể có bao nhiêu chữ số ?
Đưa ra một số số, hỏi HS số chữ số của mỗi số
Trình bày phần chú ý:
Khi viết số tự nhiên ta cần chú ý điều gì?
Ta cần phải phân biệt số với chữ số số chục, số
trăm với số hàng chục, số hàng trăm
1/ Số và chữ số :
Ví dụ :
+ 38 là số có 2 chữ số
+ 5874 là số có 4 chữ số
* Chú ý (SGK)
. Hoạt động 3 : Tìm hiểu Hệ thập phân
GV Giới thiệu về hệ thập phân: Thông thường thì
cứ bao nhiêu đ/v ta được một chục và bao nhiêu
chục thì ta được một trăm?
TQ: Mười đơn vị ở một hàng thì thành một đơn vị
ở hàng liền kề trước nó.
Mỗi chữ số ở vị trí khác nhau thì có GTkhác nhau
Số 555 = ?
Giới thiệu kí hiệu ab, abc
Viết ab dưới dạng tổng của các chữ số
Viết abc dưới dạng tổng của các chữ số
Lưu ý rằng còn có những hệ ghi số khác trong đó
không phải 10 đv ở hàng này thành 1 đv ở hàng lớn
hơn liền kề

Tiết 4
SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP
TẬP HỢP CON
Soạn:
Giảng:
I/ MỤC TIÊU : HS hiểu được một tập hợp có thể có 1 hoặc nhiều phần tử, có thể có
vô số phần tử hoặc không có phần tử nào. Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái
niệm 2 tập hợp bằng nhau. Biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập
hợp cho trước không
Biết sử dụng kí hiệu ⊂ , ⊄ và không nhầm lẫn với kí hiệu ∈
II/ CHUẨN BỊ :
• HS: SGK, SBT
• GV: SGK, SBT, bảng phụ, phấn màu
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ: HS1: Chữa BT 19 SB.Viết giá trị số abcd
HS2: Làm bài tập 13/10.Viết tập hợp H gồm các số x sao cho 12

x

20
Tập hợp H có bao nhiêu phần tử ?
Hoạt động 2 : Số phần tử của một tập hợp
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG
GV nêu ví dụ về tập hợp như SGK
Hỏi: Hãy cho biết mỗi tập hợp trên có bao nhiêu
phần tử ? Y/c HS làm ?1 , ?2
Giới thiệu : Tập hợp A không có phần tử nào. Ta
gọi A là tập hợp rỗng. Kí hiệu A = O
Vậy một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?
Y/c HS giải BT 17 SGK

B = {1;2;3;4;5 }
Ta thấy mọi phần tử của tập hợp
A đều thuộc B
Ta nói: A là con của tập hợp B
Ký hiệu :A

B,hay B

A
b/ Kết luận (SGK)
*Chú ý : Nếu A là con của B,Blà
con của Athì A và B là 2 tập hợp
bằng nhau
Ký hiệu : A= B

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Đó là 2 t/h bằng nhau. Vậy thế nào là 2 tập hợp
bằng nhau?
3. Hoạt động 4 : Luyện tập, củng cố: Cho HS nhắc lại các kiến thức có bản trong
tiết
Y/c HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập 16 - 19 SGK . Rồi gọi hai học sinh lên
bảng làm
Hoạt động 5 : Dặn dò- Làm lại các BT 29-33 SBT
IV/ RÚT KINH NGHIỆM

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần 2
Tiết 5
LUYỆN TẬP
Soạn :

E
 Gọi 2 HS lên bảng làm BT 24, 25
Bài 21/14
B = { 10, 11, 12, .....; 99}
Vậy B có 99-10+1=90 phần tử
Bài 22/14
a>C = {0;2;4;6;8 }
b>L ={11;13;15;17;19}
c>A ={18;20;22}
d>B = {25;27;29;31}
Bài 23/14
* Số phần tử của D là:
(99-21):2+1 = 40
* Số pt của E là : (96-32)/2+1 =
31
* Tập hợp A bốn nước có diện
tích lớn nhất là:
A= {Inđônê-xia;Mianma, Thái
Lan,VN}
Hoạt động 3 : Luyện tập, củng cố: Cho HS làm
Y/c HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập 3, 4. Rồi gọi hai học sinh lên bảng làm
Hoạt động 4 : Dặn dò
- Làm lại các BT 1, 2, 3, 4 trang 6 SGK vào vở BT, Làm thêm BT 1,2 SBT
IV/ RÚT KINH NGHIỆM :

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần 2
Tiết 6
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Soạn :

Hoạt động 3 : Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên
Treo bảng tính chất của p.cộng và p.nhân
Phép cộng các số tự nhiên có những tính chất
gì?
Hỏi tương tự cho p. nhân
Y/c HS tính 5.(8+16)
Có mấy cách tính, cách 2 tính như thế nào?
Giới thiệu tính chất phân phối
HS giải bài tập áp dụng ?3
2/ Tính chất của phép cộng và
phép nhân số tự nhiên
a>Tính chất ( SGK)
b> Qui tắc : (SGK)
Hoạt động 4 : Luyện tập, củng cố: Cho HS làm BT : 28-30
BT 28: Mặt đồng hồ được chia ra 2 phần: phần thứ nhất có tổng các số là:
(12+1)+(11+2)+(10+3)=13.3=39. Phần thứ hai: (9+4)+(8+5)+(7+6)=13.3=39
Nhận xét : tổng số ở mỗi phần đều bằng nhau
BT 29: 18.(x-16) = 18 => ? x-16 = ? Vì sao?
Y/c HS cả lớp làm BT vào giấy nháp, rồi gọi hai học sinh lên bảng làm
Hoạt động 5 : Dặn dò: Làm các BT còn lại trang 16-17,
Làm thêm BT 31,32 ở phần luyện tập và BT SBT
Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi để học
IV/ RÚT KINH NGHIỆM :

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần 3
Tiết 7
PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN (tt)
Soạn :
Giảng:

máy tính để thực hiện giải BT
Bài tập 31/17:
a) 135 + 360 + 65 + 40
= (135 + 65) + (360 + 40) = 200+400=
600
b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) +( 318 + 22
= 600 + 340 = 940
c) 20+21+22+....+29+30
= (20 + 30 )+ ( 21 +29 )+....+(24 +26 ) +
25
=50..5 +25 =275
Bài tập 32/17
a) 996 + 45 = 996 + 4 + 41 = 1041
b) 37 + 198 = 35 + 2 + 198 =235
Bài tập 33/17
Dãy số cần tìm là :
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55
Bài 34/17
1534 + 217 +217 + 217 = 2185
Hoạt động 3 : Giải Toán nâng cao
Giới thiệu sơ lược tiểu sử nhà toán học
Gao-xơ ( sinh 1777 mất 1855, phương
pháp tính nhanh của ông )
AD tính nhanh :
Cho HS giải thêm BT 51/9, 45 trang 8 SBT
Giải BT tính nhanh tổng:
a) 26+27+28+.... +33
b) 1+3+5+7+... + 2004
Hoạt động 4 : Luyện tập, củng cốNhắc lại các tính chất của phép cộng và phép

HS thực hiện câu b , vận dụng tính chất nào để
giải ?
Y/c HS đọc hướng dẫn ở BT 37 rồi làm vào
giấy nháp.
Gọi 3 HS lên bảng làm
GV kiểm tra bài làm của HS
* Sử dụng máy tính bỏ túi:
Hướng dẫn HS sử dụng MT để thực hiện phép
tính nhân. Y/c HS dùng MTđể giải các BT trong
SGK
Y/c HS hoạt động nhóm để giải BT 39, 40/20
Mỗi em trong nhóm dùng máy để tính rồi gộp
kết quả để rút ra nhận xét
Bài tập 36/19:
a> C1: 15.4 = 5. 3.4 = 5. 4. 3 = 60
C2: 15. 4 = 15. 2. 2 = 30 . 2 = 60
25. 12 = 25. 4. 3= 100 . 3 = 300
25.12 = 5. 5. 4. 3 = 15..20 = 300
125. 16 = 125. 8.2 = 1000. 2 = 2000
b>25 . 12 = 25 . (10 + 2 )
=25 . 10 + 25 . 2 =300
+ 34 . 11 =374
+ 47 .101 =4747
BT 37/20:
b) 19.16 = (20-1).16 = 20.16 - 1.16
= 320 - 16 = 304
46. 99 = 46(100-1) = 4600 - 46=
4554
35. .98 = 35(100-2) = 3500-
70=3430

x thế nào thì ta có phép trừ nói trên?
* Hướng dẫn HS dùng bút chì di chuyển trên tia
số để thực hiện phép trừ
Với phương pháp này hãy thực hiện phép trừ 5 -
8
Làm được hay không?
HS thực hiện BT ?1 a - a = 0; a - 0 = a
BT 41/22
1/ Phép trừ hai số tự nhiên :
a> Tổng quát :Cho hai số tự nhiên
a và b, nếu có một số tự nhiên x sao
cho b + x = a thì ta có phép trừ a -
b = x
b > Ví dụ : 8 - 3 = 5
15 -15 = 0
18 - 0 = 0
Hoạt động 3 : Phép chia hết và phép chia có dư
Xét xem có số tự nhiên nào mà
a) 4 . x = 20 b) 6 . x = 15
Nhận xét : Ở câu a) ta có phép chia 20 : 4 = 5
Vậy khi nào ta có phép chia a cho b?
Trong phép chia a : b = c thì mỗi số a, b, c gọi
là gì?
Y/c HS làm ?2
Có phép chia 15 cho 6 hay không?
GV lưu ý : cũng có phép chia 15 cho 6 nhưng
không phải là phép chia hết mà là phép chia có

Em hãy thực hiện phép chia 15 cho 6. Số dư?
Viết biểu thức thể hiện quan hệ giữa các số trên:

III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Cho hai số tự nhiên m và n, khi nào ta có phép trừ m - n = x?. Tính 425 - 257; 91 -
56
- Nêu cách tìm số bị trừ, số trừ? Tìm x biết : 78 - x = 34 ; x - 46 = 89
Hoạt động 2 : Luyện tập (33')
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG
Dạng 1: Tìm x
Y/ c HS giải vào vở BT bài 47/24 SGK
HD: trước hết ta tim biểu thức trong dấu ngoặc
Gọi 3 HS lên bảng giải
GV kiểm tra bài làm của một số HS
Làm thế nào để biết kết quả đúng hay sai?
GV hướng dẫn HS cách kiểm tra kết quả
Dạng 2: Tính nhẩm
Y/c HS đọc phấn hướng dẫn ở BT 48, 49
Hãy vận dụng phương pháp như SGK đã hướng
dẫn để làm các BT 48, 49
Nêu nhận xét về hai cách tính nhẩm
GV lưu ý HS : Đ/v phép cộng nếu ta thêm ở số
hạng này thì phải bớt ở số hạng kia, còn đ/v
phép trừ ta cùng thêm ( hoặc cùng bớt đi) một số
ở số bị trừ và số trừ
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi
GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi
Y/c HS dùng máy tính bỏ túi để giải BT 50 SGK
Y/ HS hoạt động nhóm để giải BT 51
BT 47/24 Tìm số tự nhiên x, biết:
a) ( x - 35) - 120 = 0
x-35 =120

Giảng:
I/ MỤC TIÊU : Củng cố về quan hệ giữa các số trong phép chia hết, phép chia có dư.
rèn luyện kỹ năng tính toán, tính nhẩm, vận dụng kiến thức để giải mốt bìa toán thực tế
II/ CHUẨN BỊ : HS: Máy tính, bảng nhóm
*GV: SGK, SBT, bảng phụ, máy tính
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b
Tìm x biết : a) 6x - 5 = 613 b) 12(x - 1) = 0
- Khi nào ta nói phép chia số tự nhiên a cho số tự nhiên b là phép chia có dư.
BT : Viết dạng tổng quát của số chia hết cho 3, chia 3 dư 1, chia 3 dư 2
Hoạt động 2 : Luyện tập
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG
 Y/c HS cả lớp làm BT 52 trang 25 SGK
HS tự đọc phần hướng dẫn
Gọi 2 HS làm câu a
Ở câu b theo em nhân cả số bị chia và số chia
với số nào là thích hợp?
Viết số 132 thành tổng của hai số tự nhiên nào
cho thích hợp? Còn với số 96?
Gọi 2 HS lên bảng làm câu c
 Y/c HS giải BT 53
Gọi lần lượt 2 HS đọc đề
Giải bài này như thế nào? Dùng phép tính gì?
 Y/c HS giải BT 54
Mỗi toa có bao nhiêu chỗ ngồi?
Để tìm được số toa cần thiết ta sử dụng phép
tính gì?
Kết quả phép chia ta chỉ được thương là 10, vậy
ta dùng bao nhiêu toa? Có thể dùng 10 toa được

( bằng thương x số chia ; bằng thương nhân số chia cộng với số dư)
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia. Đọc câu chuyện về Lịch
Làm các BT 76-80; 83 SBT
IV/ RÚT KINH NGHIỆM :

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần
4
Tiết
12
LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN.
NHÂN HAI LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ
Soạn :
Giảng:
I/ MỤC TIÊU : Nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số, số mũ, nắm
được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số. Biết cách viết gọn một tích nhiều thừa số
bằng nhau, vận dụng được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số để giải BT
II/ CHUẨN BỊ : HS: SGK, SBT, bảng nhóm *GV: SGK, SBT
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Hãy tính các tổng, tích sau 6+6+6+6+6; 8+8+8+8+8+8 ;
a+a+a+a+a+a
10 .10 .10 .10 ; a .a .a
Hoạt động 2 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG
Y/c HS đọc SGK trang 26
Theo cách làm của SGK hãy viết gọn các tích
sau:
7.7.7.7; 9.9.9 ; .a.a.a.a.a; a.a.a.........a ( n thừa số

Với a ,n

N ,n

0,a.a.....a = an
( n thừa số a )
a là cơ số , n là số mũ
• Chú ý : (SGK)
• Qui ước :a
1
= a
Hoạt động 3 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
Hãy viết các tích bên dưới dạng luỹ thừa
( Dùng định nghĩa luỹ thừa )
Em có nhận xét gì về số mũ của kết quả với số
mũ của các luỹ thừa
Từ đó em hãy viết công thức tổng quát ax.ay
= ?
Hãy Phát biểu thành qui tắc
BTAD: Viết tích sau dưới dạng luỹ thừa
x
4
.x
5
= ? a
4
.a = ?
2/Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
a> Ví dụ :
2

Soạn :
Giảng:
I/ MỤC TIÊU : HS phân biệt được cơ số và số mũ, vận dụng được công thức nhân
hai luỹ thừa cùng cơ số. HS biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách
dùng luỹ thừa. Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa
II/ CHUẨN BỊ :
* HS: SGK, SBT, phiếu học tập
*GV: SGK, SBT, bảng phụ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n của số a. Viết công thức tổng quát: Tính 10
2
;
5
3

Viết các tích sau dưới dạng một luỹ thừa : 3.3.3.3.3; 10.10.10.2.5
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?. Viết công thức dạng tổng quát
Viết các tích sau dưới dạng luỹ thừa 3
3
.3
4
; 5
2
.5
6
; 7
5
.7
Hoạt động 2 : Luyện tập

= 2
4
; 27 = 3
3

64 = 8
2
= 4
3
= 2
6
;
81 = 9
2
= 3
4
; 100 = 10
2
BT 62/28 :
KQ : 100; 1000; 10 000 ;
100 000; 1.000.000
BT 64/28 :
a) 2
3
.2
2
.2
4
= 2
9

= 4
2
c) 2
5
< 5
2
Hoạt động 3 : Củng cố:
GV tổ chức nhóm trên phiếu học tập nội dung sau: Chọn câu đúng ,sai
1> 2
3
.2
2
=2
6
2> 2
3
.2
2
= 2
5
3> 5
4
. 5= 5
4
4> 3
2
. 2
3
=3
5

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Nêu qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, Giải BT 93/13SBT
Hoạt động 2 : Nắm ví dụ
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG
Cho hs đọc và làm ?1 trang 29 SGK
Gọi 1 HS lên bảng làm và giải thích
Y/c HS so sánh số mũ của SBC, SC và
thương, nêu nhận xét
Để thực hiện phép chia ta có cần điều kiện gì
không? Vì sao?
1.û Ví dụ :
Biết 5
3
. 5
4
= 5
7
 5
7
: 5
3
= 5
4
; 5
7
: 5
4
= 5
3
Biết a

Y/c HS làm BT 67/30 SGK
2. Tổng quát:
Qui ước : a
0
= 1
Tổng quát:
am : an = am
- n
( a

0 , m

n)
Chú ý : SGK
7
12
: 7
4
= 7
8
; x
6
: x
3
= x
3
Hoạt động 4: Chú ý
GV hướng dẫn HS viết số 2578 dưới dạng
tổng các luỹ thừa của 10
Số đã cho gồm bao nhiêu nghìn,bao nhiêu

Giảng:
I/ MỤC TIÊU :
- HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính. biết vận dụng các qui ước
trên để tính đúng giá trị của biểu thức. Rèn kỹ năng tính giá trị của biểu thức.
- Rèn luyện HS có tính cẩn thận trong tính toán
II/ CHUẨN BỊ :
* HS: SGK, SBT, bảng nhóm, bút viết bảng
*GV: Bảng phụ ghi bài 75 trang 32 SGK
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Giải BT 70 tr 30 SGK
Hoạt động 2 : Nhắc lại về biểu thức
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG
Trong toán học ta thường xuyên gặp các biểu
thức, ở các lớp tiểu học chúng ta cũng đã làm
quen với biểu thức toán học, vậy biểu thức là
gì?
Hãy cho ví dụ về biểu thức
Cho HS đọc phần chú ý trong SGK
1/ Nhắc lại về biểu thức
10 + 2 - 7; 12 :3 .8; 2
5
.......
là các biểu thức

Chú ý : SGK
Hoạt động 3 : Tìm hiểu thứ tự thực hiện các phép tính
Em nào có thể nhắc lại thứ tự thực hiện các
phép tính đã được học ở tiểu học
Y/c HS lần lượt nêu cách làm đ/v từng trường

2
- 18:3
2
= 5.16 - 18: 9 = 80 - 2 = 78
b) 3
3
.18 - 3
3
.12 = 33(18 - 12) = 27.2 = 54

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
c) 39. 213 + 87 . 39 =39(213 + 87) = 39 . 300 = 11700
GV đưa nội dung của bài tập 75/32 lên bảng phụ cho HS thực hiện
Nêu cách tính NTN?
Hoạt động 5 : Dặn dò
- Làm các BT 73- 76 trang 32 SGK ,BT phần luyện tập
- Tiết sau đem máy tính
IV/ RÚT KINH NGHIỆM :

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần 6
Tiết 16
LUYỆN TẬP
Soạn :
Giảng:
I/ MỤC TIÊU : HS biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện các phép tính trong
biểu thức để tính đúng giá trị của biểu thức
Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính theo thứ tự qui định, tính giá trị của biểu
thức
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, cần mẫn, chịu khó

nhiêu?
Cho HS hoạt động nhóm để giải BT 80
Thi đua giữa các nhóm về thời gian và số
câu trả lời đúng
BT 78/33:
12 000 - (1500.2 + 1800.3 + 1800.2:3)
= 12 000 - (3000 + 5400 + 1200)
= 12 000 - 9600 = 2400
BT 79/33
Bút bi giá 1500đ/c
Vở giá 1800đ/q; sách giá 1200đ/q
Giá tiền 1 gói phong bì là : 2400đ
BT80/33
1
2
= 1 ; 1
3
= 1
2
- 0
2
; ( 0+1)
2
= 0
2
+ 1
2
2
2
= 1+3; 2

SGK
BT 81/33
( 274 +318 ) .6 = 3552
49.62 - 32.51 = 1406
BT 82/33
Cộng đồng dân tộc VN có 54 dân tộc
Hoạt động 4 : Củng cố:
- Ta đã giải các dạng toán nào ?
Hoạt động 5 : Dặn dò: Soạn trước các câu hỏi 1,2,3,4 trang 61 ( Ôn tập chương I)
- Làm các BT 73 - 76 trang 32 SGK, Làm thêm BT 166-169 SBT
IV/ RÚT KINH NGHIỆM :

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần
6
Tiết 17
LUYỆN TẬP
Soạn :
Giảng:
I/ MỤC TIÊU : Hệ thống lại cho HS các khái niệm về tập hợp, các phép tính cộng,
trừ, nhân, chia, luỹ thừa. Rèn kỹ năng tính toán
II/ CHUẨN BỊ :
* HS: SGK, SBT
* GV: SGK, SBT, bảng 1 (tóm tắt các phép tính) trang 62 SGK
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu và viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng và phép nhân
- Luỹ thừa bậc n của a là gì? Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Hoạt động 2 : Luyện tập
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY - TRÒ NỘI DUNG

40+1= 61
Số ptử của t. hợp B : (98-10):2+1=45
C : ( 105 - 35 ) : 2 +1 = 36
BT2 a) = 100-2=98
b) = 59.4 = 236
c) = 24 (31+42+27)=2400
BT3:
a) 71
b) 2
c) 24
BT4
a) x = 162
b) x = 252
c) x = 68
d) x = 23
Hoạt động 4 : Củng cố:
Nhắc lại các cách viết tập hợp .Tính số phần tử của tập hợp NTN?
Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
Hoạt động 5 : Dặn dò:
Xem lại các phần đã học, các BT đã giải. chuẩn bị tốt để tiết sau làm bài kiểm tra 1
tiết
IV/ RÚT KINH NGHIỆM :

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần 6
Tiết 18
TÍNH CHẤT CHIA HẾT CỦA MỘT TỔNG
Soạn :
Giảng:
I/ MỤC TIÊU : HS nắm được các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu. Biết

18+30= 48 ; 48  6
* Chú ý (SGK)
Tính chất : (SGK)
Hoạt động 4 : Nắm và vận dụng tính chất 2
Bây giờ ta tìm hiểu xem khi nào thì một tổng
không chia hết cho một số
Có phải khi 2 số hạng không chia hết cho một số
thì tổng không chia hết cho số đó không? Điều đó
chưa chắc chắn. Hãy giải ?2 a và b rồi rút ra kết
luận
Viết hai số trong đó có một số chia hết cho 4 còn
một số không chia hết cho 4, xét xem tổng có chia
hết cho 4 không?
Tương tự xét tính chất chia hết đ/v số khác
=>kết luận
Hãy đọc phần tổng quát trong SGK
3)Tính chất 2:
TQ : a  m và b  m ==> (a+b)  m
• Chú ý : SGK
• Tính chất : SGK
Hoạt Động 5 Củng cố: GV tổ chức nhóm ?3 và ?4 . BT 83,85/35-36
Hoạt động 6 : Dặn dò- Làm các BT84,86/35-36
IV/ RÚT KINH NGHIỆM : ..........................................................................................
..............................................................................................................................

Giáo án Số học 6- Nguyễn Thành Quang-Trường THCS Phù Đổng
Tuần 7
Tiết 20
LUYỆN TẬP
Soạn :

+ Bài 90 SGK GVđưa bảng phụ 2
ghi nội dung bài 90
gọi 3 HS lên bảng gạch dưới số mà em chọn.
+ Cho hoạt động nhóm và thảo luận.
GV gọi 1 HS đại diện nhóm lên gạch.
BT 87/36
a>Vì 3 số hạng của A đềìu chia hết
cho 2. nếu x  2 thì A 2
Vậy x là tất cả các số mà có chữ số
tận cùng bằng 0;2;4;6;8
b> x không chia hết cho 2 thì A
không chia hết cho 2
BT 88/36
a = 12q + 8 (q ∈ N)
Vì 12q  4 và 8  4 nên a  4
Vì 12q  6 và 8 / 6 nên a / 4
Vậy a  4
BT 89/36
a) Đ
b) S
c) Đ
d) Đ
BT 90/36 a) 3
b) 2
c) 3
Hoạt động 3 : Củng cố: Gọi 2 HS Phát biểu tính chất chia hết của 1 tổng
Y/c HS cả lớp làm vào giấy nháp bài tập theo yêu cầu của GV .
Hoạt động 5 : Dặn dò : nắm vững các dạng toán đã giải
Làm các BT 119,120 trang 17 SBT.Nghiên cứu bài dấu hiệu ................
IV/ RÚT KINH NGHIỆM :

Ta thấy: 81.2.5 chia hết cho cả 2 và
5
b) Nhận xét: (SGK)

Hoạt động 3 : Dấu hiệu chia hết cho 2
Xét số 86* Ta có thể thay dấu * bởi số nào thì
được số chia hết cho 2. Hãy viết số 86* dưới
dạng tổng của một số tròn chục và một số
Qua phần trình bày đó em nào có thể KL 1
Ngược lại nếu thay dấu ? bởi một trong các số 1,
3, 5, 7, 9 thì số 86* có chia hết cho 2 không?
--> Nêu KL2
Gộp chung cả 2 KL ta Phát biểu như thế nào?
Gọi 3 HS khác nhắc lại, không nhìn sách
Y/c HS làm ?1
2)Dấu hiệu chia hết cho 2:
a)Ví dụ:Xét số n = 86*
Tìm * để n

2 và n

2
Ta có: n=860 + *

* = 0;2;4;6;8

Vậy * = 0;2;4;6;8 thì n

2
* =1;3;5;7;9 thì n


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status