Trắc nghiệm lý 10, 11, 12 - Pdf 57

NGÂN HÀNG ĐỀ TRẮC NGHIỆM
MÔN: VẬT LÝ; LỚP 10; CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
TT Mã Nội dung câu hỏi Đáp
án
Ghi chú
1 A01001 Một vật chuyển động thẳng đều theo trục có phương trình toạ độ là: x = x
0
+ vt với x
0


0 và v

0).
Điều khẳng định nào sau đây là chính xác?
A. Toạ độ của vật có giá trị không đổi theo thời gian.
*B. Tọa độ ban đầu của vật có không trùng với gốc tọa độ.
C. Vật chuyển động theo chiều dương của trục tọa độ.
D. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục tọa độ.
B
2 A01002 Trong các đồ thị sau đây, đồ thị nào có dạng đúng với vật chuyển động thẳng đều?
Chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau:
A. Đồ thị a.
B. Đồ thị b và d.
C. Đồ thị a và c.
*D. Đồ thị a,b,c và d đều đúng.
D
3 A01003 Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động thẳng biến đổi đều?
*A. Gia tốc biến đổi theo hàm bậc hai đối với thời gian.
B. Vận tốc biến đổi thao hàm bậc nhất đối với thời gian.
C. Hiệu quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau liên tiếp luôn là một hằng số.

*B. Trong 5s đầu tiên, vật đi được 25m.
C. Vật chuyển động theochiều dương của trục toạ độ.
D. Gốc thời gian được chọn là thời điểm vật cách gốc tọa độ 10m.
6 B01003
Một vật chuyển động với phương trình:
2
x 6t 2t= +
(m)
Kết luận nào sau đây là đúng?
A. Vật chuyển động ngược chiều dương của trục toạ độ.
B. Gốc toạ độ đã chọn là vị trí lúc vật bắt đầu chuyển động (v
0
= 0).
C. Gốc thời gian đã chọn lúc vật bắt đầu chuyển động (v
0
= 0).
*D. Gốc thời gian đã được chọn lúc vật có vận tốc 6m/s.
D
7 B01005 Một vật chuyển động trên một đoạn đường dài 40m. Trong giây đầu tiên nó đi được 1m, trong giây thứ
hai nó đi được cũng 1m. Trong mỗi giây còn lại nó cũng đi được 1m. Điều nào sau đây là đúng khi kết
luận tính chất chuyển động của vật .
*A. Chưa đủ căn cứ để kết luận.
B. Chuyển động đều.
C. Chuyển động thẳng đều.
D. Chuyển động tròn đều.
A
8 C01003 Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc v
A
, gia tốc 2,5 m/s
2

ht
= 2,25

m/s
2

B
5
0
t(s)
10
25
x(m)
C. a
ht
= 15,4

m/s
2

D. a
ht
= 22,5

m/s
2

11 A02010 Trường hợp nào sau đây liên quan đến quán tính?
A. Vật rơi tự do.
B. Vật rơi trong không khí.

2
a
a
2
=
*B.
2
1
a
a
2
=
C. a
1
= 2 a
2
D. a
2
= 4 a
1
B
15 B02013
(Sau
bài 13)
Một vật chuyển động không ma sát trên mặt phẳng ngang, đại lượng nào sau đây ảnh hưởng đến gia tốc
chuyển động của vật?
A. Gia tốc trọng trường.
B. Độ lớn của lực kéo theo phương chuyển động.
C. Khối lượng của vật.
*D. Chỉ có lực kéo theo phương chuyển động và khối lượng của vật.

A. 4,5km
B. 6,0km

C. 7,2km

*D. 9,0km

D
18 A03017 Điền từ đúng vào chỗ trống
Trọng tâm là điểm đặt của ...........................tác dụng lên vật.
A. lực
*B. trọng lực

C. trọng lượng

D. lực hấp dẫn

B
19 A03018 Chọn phát biểu đúng
Điều kiện cân bằng của một chất điểmcó trục quay cố định còn được gọi là:
A. quy tắc hợp lực đồng quy
B. quy tắc hợp lực song song
C. quy tắc hình bình hành
*D. quy tắc mômen lực
D
20 B03021 Hai quạt cùng công suất có cánh quạt hình dạng giống nhau. Quạt thứ nhất có cánh bằng đồng, quạt thứ
hai có cánh bằng nhựa. Ban đầu, hai quạt có vận tốc góc bằng nhau. Đồng thời tắt quạt, ta thấy:
A. cánh quạt đồng dừng lại sớm hơn cánh quạt nhựa.
B. hai cánh quạt dừng lại đồng thời.
*C. cánh quạt nhựa dừng lại sớm hơn cánh quạt đồng.

A. Không phụ thuộc vào dạng quĩ đạo chuyển động.
B. Luôn luôn dương.

C. Phụ thuộc vào vị trí đầu của vật chuyển động.

*D. Phụ thuộc vào vị trí cuối của vật chuyển động.
D
25 B04025 Khi vật có khối lượng không đổi nhưng vận tốc tăng gấp đôi thì động năng của vật sẽ:
A. Giảm phân nửa.
B. Tăng gấp đôi.

C. Không thay đổi.

*D. Tăng gấp bốn lần.
D
26 B04024 Lực nào sau đây thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang?
*A. Lực ma sát.
B. Lực phát động.

C. Lực kéo.

D. Trọng lực.
A
27 B04027
(Sau
bài 27)
Chọn câu trả lời đúng?
Khi vật chịu tác dụng của lực không phải lực thế:
A. Cơ năng của vật được bảo toàn.
*B. Động năng của vật được bảo toàn.

B.

10 kG
C.

15 kG
*D.

60 kG
31 C04027 Từ một điểm M có độ cao so với mặt đất bằng 0,8 m ném lên một vật với vận tốc dầu 2 m /s. Biết khối
lượng của vật bằng 0,5 kg. lấy g =10 m/ s
2
. Cơ năng của vật bằng bao nhiêu ?
A. 4 J
B. 1 J
*C. 5J
D. 8J
32 A05028
Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?
*A. Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua.
B. Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.
C. Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
D. Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.
A
33 A05029 Đồ thị nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ - Mariốt đối với một khối lượng khí xác định ở hai
nhiệt độ khác nhau (T
2
> T
1
) ?

Đồ thị nào sau đây thể hiện định luật Saclơ?
C
35 A05031 Phương trình nào sau đây là phương trình Clapêrôn - Menđêlêep?
A.
pV
= const
T
. C.
pV m
= R

.
*B.
pV
= μR
T
. D.
pVμR
=
T m
.
B
36 B05029 Khi làm dãn nở khí đẳng nhiệt thì:
A. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
*B. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
C. Áp suất khí tăng lên.
D. Khối lượng riêng của khí tăng lên.
B
37 B05030 Sự biến đổi khí trên gồm 2 quá trình:
A. Nung đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt.

P
V
O
D
C. 2,2at. D. 4,8at.
40 C05031 Một quả bóng có thể tích 2lít, chứa khí ở 27
0
C có áp suất 1at. Người ta nung nóng quả bóng đến nhiệt
độ 57
0
C đồng thời giảm thể tích còn 1lít. Áp suất khí trong quả bóng lúc này là?
A. 2,2at. B. 1,1at.
*C. 0,55at. D. 4,22at.
C
41 C05031 Ở 27
0
C thể tích của một lượng khí là 6lít. Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 227
0
C khi áp suất không
đổi là ?
A. 8lít B. 10lít
C.12 lít *D. 15lít
D
42 A06032 Điều nào sau đây là sai khi nói về nội năng ?
A.Nội năng của một vật là dạng năng lượng bao gồm động năng của chuyển động hỗn độn của các
phân tử cấu tạo nên vật và thế năng tương tác giữa chúng.
B. Đơn vị của nội năng là Jun ( J)
*C. Có thể đo nội năng bằng nhiệt kế
D. Nội năng của một vật phụ thuộc và nhiệt độ và thể tích của vật
C

*D. Nước chảy từ trong vòi ra ngoài.
48 B07037 Trong các yếu tố sau:
I. Lực căng mặt ngoài
II. Sự dính ướt
III. Sự không dính ướt
Hiện tượng mao dẫn là kết quả của yếu tố nào?
A. I
B. I và II
C. I và III
*D. Cả ba yếu tố trên.
49 B07039 Nếu làm lạnh không khí thì:
A. Độ ẩm tuyệt đối giảm, độ ẩm tương đối giảm.
*B. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tương đối tăng.
C. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tương đối giảm.
D. Độ ẩm cực đại giảm, độ ẩm tuyệt đối giảm.
B
50 C07037 Nhúng một ống mao dẫn bán kính 0,2 mm vào một chậu dựng xăng, thấy độ dâng của cột xăng trong
ống bằng 3cm.Biết khối lượng riêng của xăng là 700kg/m
3
. Suất căng mặt ngoài của xăng nhận giá trị
nào sau đây?
*A.
σ
= 0,021N/m
B.
σ
= 0,21N/m
C.
σ
= 0,0021N/m

2
Q
E k
r
ε
=
D .
2
Q
E k
r
=
C
3 A01002 Không thể nói đến hằng số điện môi của chất nào dưới đây ?
*A . Nước mưa
B . Nước nguyên chất
C . Êbônít
D . Dầu hỏa
A
4 B01001 Độ lớn của lực tương tác tĩnh điện Cu–lông giữa hai điện tích điểm đặt trong
không khí :
A . Tỉ lệ thuận với bình phương độ lớn hai điện tích đó.
B . Tỉ lệ thuận với khoảng cách giữa chúng.
C . Tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
D
*D. Tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
5 B01003
Vectơ cường độ điện
E
ur

N
B
8 C01003 Dấu của các điện tích q
1
, q
2
trên hình vẽ là:
A . q
1
>0 ; q
2
<0
B . q
1
<

0 ; q
2
>0
*C . q
1
<0 ; q
2
<0
D . Cả A, B, C đều sai.
C
9 C01003
Hình vuông ABCD cạnh a = 5
2
cm, tại hai đỉnh A, B đặt hai điện tích điểm

và có độ lớn E = 9
2
10
5
(V/m)
A
10 A02007 Cường độ dòng điện là đại lượng đặt trưng cho :
A . mức độ nhanh hay chậm của các hạt mang điện tích
B . số hạt mang điện tích dịch chuyển trong vật dẫn nhiều hay ít C
21
F
uur
1
q
12
F
uur
2
q


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status