ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 Mã đề thi 145 – Trang 1/3
BÀI KIỂM TRA CHUN ĐỀ AXIT CACBOXYLIC
Thời gian làm bài: 60 phút
KHOANH TRỊN VÀO PHƯƠNG ÁN ĐÚNG TRONG CÁC CÂU SAU ĐÂY
Câu 1: Giá trò pK
a
của ba axit hữu cơ: CH
3
COOH, ClCH
2
COOH, ICH
2
COOH giảm dần theo thứ tự
A. CH
3
COOH > ClCH
2
COOH > ICH
2
COOH
B. ICH
2
COOH > ClCH
2
COOH > CH
3
COOH
C. CH
3
COOH > ICH
Câu 4: Trong phản ứng este hóa muốn chuyển dòch cân bằng về phía tạo este cần
A. Tăng nồng độ của este.
B. Chưng cất dần este ra khỏi môi trường ban đầu.
C. Dùng chất xúc tác và đun nóng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 5: Biết rằng axit cacboxylic không tác dụng trực tiếp với phenol tạo thành este. Muốn điều chế
este của phenol cần dùng cho phenol tác dụng với
A. Clorua axit.
B. Anhiđrit axit.
C. Dung dòch ancol bão hòa O
2
.
D. A, B đều đúng.
Câu 6: Xét các phản ứng sau:
(1) CH
3
COOAg + Br
2
80 độ
CH
3
Br + CO
2
+ AgBr
(2) CH
3
COONa + NaOH
(nóng chảy)
CaO, nhiệt
Câu 8: Axit salixilic còn được gọi là
A. Axit o-hiđroxibenzoic
B. Axit m-hiđroxibenzoic
C. Axit p-hiđroxibenzoic
D. A, B, C đều sai
Câu 9: Cho 2 axit cacboxylic A và B (M
A
< M
B
) tác dụng hết với Na thu được hỗn hợp có số mol H
2
bằng ½ tổng số mol A và B trong hỗn hợp. Nếu trộn 20 gam dung dòch A 23% với 50 gam dung dòch axit
B 20,64% thì được dung dòch D, để trung hòa dung dòch D cần 200 ml dung dòch NaOH 1,1M. Công thức
phân tử của A và B lần lượt là
A. HCOOH ; C
3
H
5
COOH
B. CH
3
COOH ; C
2
H
3
COOH
C. HCOOH ; C
2
H
5
và CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
3
H
5
và C
2
H
5
COOC
3
H
5
C. HCOOC
3
H
5
và CH
3
COOC
3
H
axit là
A. HCOOH, CH
3
COOH.
B. CH
3
COOH, CH
3
CH
2
COOH.
C. HCOOH, CH
3
CH
2
COOH.
D. CH
3
CH
2
COOH, CH
3
CH
2
CH
2
COOH.
Câu 15: Số este có chung cơng thức C
5
H
H
6
O
2
trong mơi trường kiềm
(E) + NaOH
→
muối (M ) + andehyt (A)
Cho biết khối lượng mol của muối nhỏ hơn 70 đv.C. Cơng thức đúng của E là
A. HCOOCH=CH-CH
3
.
B. CH
2
=CH-COOCH
3
.
C. CH
3
COOCH=CH
2
.
D. HCOOCH
2
-CH=CH
2
.
Câu 18: Cho 5,3g hỗn hợp gòm CH
3
COOH và một đồng đẳng A tác dụng hết với NaHCO
3
COOH và C
2
H
5
COOH
C. CH
3
COOH và C
4
H
9
COOH
D. HCOOH và C
4
H
9
COOH
Câu 20: Cho 0,1 mol este có cơng thức phân tử là C
6
H
10
O
4
(phân tử chỉ chứa chức este) tác dụng hết với
dung dịch NaOH thu được 16,4g muối của axit hữu cơ. Cơng thức cấu tạo của este là
A. C
2
H
5
2
H
5
COOH C. C
3
H
7
COOH D. C
2
H
3
COOH
Câu 22: Đốt cháy hồn tồn 1,11g hỗn hợp 2 este đồng phân của nhau, đều tạo bới axit no đơn chức và
rượu no đơn chức. Sản phẩm cháy cho qua dung dịch Ca(OH)
2
dư, thấy sinh ra 4,5g kết tủa. Hai este đó là
A. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
B. CH
3
COOC
2
H
5
H
2n-1
COO)
3
C
m
H
2m-1
là công thức tổng quát của Este sinh ra bởi
A. Rượu no, 3 chức và axit đơn chức chưa no có 1 liên kết C=C
B. Rượu chưa no có 1 liên kết C=C, 3 chức và axit 3 chức
C. Rượu 3 chức có 2 liên kết п và axit đon chức có 1 liên kết C=C
D. Rượu 3 chức có 1 liên kết п và axit
Câu 24: Chất X (C,H,O) có %O = 34,78% . Các chất có thể trực tiếp điều chế ra X là
A. C
2
H
5
OCOCH
3
B. HO-C
2
H
4
COONa
C. C
6
H
12
O
5
Câu 26: Hòa tan 1 gam CH
3
COONa và 0,51 gam H
2
SO
4
vào nước, pha loãng dung dịch đến 100 ml ở 25
0
C.
Cho
3
4,76
CH COOH
a
pK =
. pH của dung dịch thu được là:
A. 3,12 B. 4 C. 1,67 D. A, B, C sai
Câu 27: Cho
3
3,75 4,76
10 ; 10
HCOOH CH COOH
a a
K K
−
= =
. Trộn 10 ml dd HCOOH 0,1M với 100 ml dd CH
3
COOH
C. CH
3
COOH và C
2
H
5
OH
D. HCOOH và CH
3
OH
Câu 29: Hiệu suất của phản ứng este hóa là:
A. 100% B. 83,33% C. 66,67% D. A, B, C sai
Câu 30: Hỗn hợp X gồm A là axit hữu cơ no, 2 lần axit mạch hở và B là axit không no có chứa một nối đôi
C = C mạch hở, đơn chức. Số nguyên tử cacbon trong chất này bằng 2 lần số nguyên tử cacbon trong chất
kia. Đốt cháy 5,08 gam hỗn hợp X thu được 4,704 lít khí CO
2
(đktc). Nếu trung hòa hết 5,08 gam hỗn hợp
X cần dùng 350 ml dung dịch NaOH 0,2M. % khối lượng của axit A trong hỗn hợp X là:
A. 57,48% B. 42,52% C. 49,61% D. 50,39%
-------------- HẾT --------------
Học sinh không được dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Cho: H = 1 ; C = 12 ; O = 16 ; Na = 23 ; Cl = 35,5 ; Ba = 137
Phan Cường Huy – Copyright © 2009 3