Điểm sàn, điểm chuẩn đại học 2009 - Pdf 57

Bộ GD-ĐT công bố điểm sàn ĐH, CĐ 2009
(24h) - Sáng nay 8/8, Bộ GD-ĐT đã chính thức công bố điểm sàn tuyển sinh ĐH, CĐ 2009. Theo đó,
hệ đại học: khối A và D: 13 điểm; khối B và khối C: 14. Điểm sàn CĐ giảm 3 điểm tương ứng
với từng khối.
So với điểm sàn năm 2008, điểm sàn khối B giảm 1 điểm. Đây là mức sàn đối với
học sinh phổ thông khu vực 3, chưa tính điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Khu vực
kế tiếp được giảm 0,5 điểm, đối tượng kế tiếp được giảm 1 điểm.
* * * * * * * *
Xếp hạng kết quả thi tuyển sinh đại học 2009: 20 tỉnh dẫn đầu
Như mọi năm, Cục CNTT trên cơ sở xử lý dữ liệu thi tuyển sinh đại học 3 chung, đã xếp hạng kết quả thi
theo các tỉnh/tp. Kết quả 20 đơn vị đầu tiên như sau:
Trong đó: E(x) là điểm trung bình thống kê.
STT Tỉnh / thành Tổng số TS Ex chung
1
Tỉnh Nam Định
34,530 12.79
2 Tỉnh Hưng Yên 15,566 12.76
3 TP Hà Nội 87,724 12.73
4 Tỉnh Hải Dương 25,165 12.55
5 Tỉnh Vĩnh Phúc 12,216 12.45
6 Tỉnh Thái Bình 31,364 12.41
7 Tỉnh Hà Nam 12,605 12.31
8 Tỉnh Bắc Ninh 18,349 12.28
9 TP Hải Phòng 28,242 12.21
10 Tỉnh Ninh Bình 13,146 12.06
11 Tỉnh Phú Thọ 13,581 11.95
12 TP Hồ Chí Minh 63,619 11.90
13 TP Đà Nẵng 8,565 11.88
14 Tỉnh BàRịa-VT 13,927 11.58
15 Tỉnh Phú Yên 11,154 11.44
16 Tỉnh Hà Tĩnh 22,292 11.43

Nga - Anh (70 chỉ tiêu), tiếng Pháp (30 chỉ tiêu), tiếng Trung (90 chỉ tiêu), tiếng
Nhật (30 chỉ tiêu): 19 điểm.
- Học viện Cảnh sát : Có điểm chuẩn riêng cho từng khối thi và từng đối
tượng nam, nữ. Điểm chuẩn cụ thể đối với các ngành như sau: nghiệp vụ
cảnh sát (503): khối A: nữ: 24,5 điểm, nam: 23,5 điểm; khối C: nữ: 24,5
điểm, nam: 21,5 điểm; khối D1: nữ: 23 điểm, nam: 19,5 điểm. Ngành tiếng
Anh (801): nữ: 26,5, nam: 21 điểm(môn ngoại ngữ đã nhân hệ số 2).

- Trường ÐH Luật TP.HCM điểm chuẩn dự kiến trúng tuyển NV1 vào các
ngành của trường như sau: luật dân sự, luật hình sự, luật hành chính, luật
quốc tế, quản trị - luật: khối A: 17 điểm, khối C: 18 điểm, khối D1 và D3:
15,5 điểm. Ngành luật thương mại: khối C: 21 điểm, khối A: 19 điểm, khối
D1: 18 điểm, khối D3: 17,5 điểm. Các thí sinh có NV1 vào ngành luật thương
mại có điểm thi thấp hơn điểm chuẩn dự kiến của ngành này nhưng đạt điểm
xét tuyển chung của trường sẽ được xét tuyển vào các ngành khác. Ðiểm xét
tuyển NV2 vào các ngành: luật dân sự, luật hình sự, luật hành chính, luật
quốc tế, quản trị - luật: khối A: 19 điểm, khối D1, D3: 16,5 điểm.
- Trường ÐH Ngoại thương đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2009 cho các
chuyên ngành đào tạo tại cơ sở Hà Nội. Ðây là mức điểm trúng tuyển đối với HSPT-
KV3. Ðối với mỗi đối tượng ưu tiên kế tiếp giảm 1 điểm, mỗi khu vực ưu tiên kế tiếp
giảm 0,5 điểm.
Ðiểm trúng tuyển cụ thể của các chuyên ngành như sau: kinh tế đối ngoại: khối A
(mã ngành 401): 26,5 điểm, khối D1 (451), D3 (453): 24,5, khối D2 (452), khối D1
và D4 (454), khối D1 và D6 (455): 23,5; tài chính quốc tế: khối A (mã ngành 410):
26,5, khối D1 (410): 24,5, khối D6: 23,5. Thương mại quốc tế (mã ngành 457): khối
A: 25, khối D1: 23,5; thuế và hải quan (mã ngành 458): khối A: 25, khối D1: 23,5;
quản trị kinh doanh quốc tế (mã ngành 402): khối A: 25, khối D1: 23,5; luật kinh
doanh quốc tế (mã ngành 403) khối A: 25, khối D1: 23,5; kế toán (mã ngành 404)
khối A: 25, khối D1: 23,5; thương mại điện tử (mã ngành 405) khối A: 25, khối D1:
23,5; đầu tư chứng khoán (mã ngành 411) khối A: 25, khối D1: 23,5; ngân hàng

phiên dịch (khối D1 và D5, 46 chỉ tiêu). Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển NV2 đối với
cả ba ngành là từ 24 điểm trở lên.
- Đại học công nghiệp TPHCM : Khối A: Công nghệ Kỹ thuật Điện: 16 ; Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí:
16 ; Công nghệ Nhiệt lạnh : 15 ; Công nghệ Kỹ thuật Điện tử: 17 ; Khoa học Máy tính: 16 ; Công nghệ Kỹ thuật Ô
tô: 17 ; Công nghệ May - Thời trang: 14 ; Công nghệ Cơ - Điện tử: 16,5 ; Công nghệ Hóa dầu: 17,5 ; Công nghệ
Thực phẩm: 17,5 ; Công nghệ Môi trường: 16 ; Quản trị Kinh doanh: 16 ; Kế toán: 18,5 ; Tài chính - Ngân hàng:
19,5 ; KhỐI B :Công nghệ Hóa dầu : 22 ; Công nghệ Thực phẩm : 21 ; Công nghệ Môi trường : 20 ; KhỐI D1:
Quản trị Kinh doanh : 16 ; Kế toán: 18,5 ; Tài chính - Ngân hàng : 19 ; Anh văn (Không nhân hệ số): 15 ;
- Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TPHCM ( khối A) Kỹ thuật điện – điện tử : 17 ; Điện công
nghiệp: 15 ; Cơ khí chế tạo máy : 17 ; Kỹ thuật công nghiệp: 14 ; Cơ điện tử : 18,5 ; Công nghệ tự động: 15 ; Cơ
tin kỹ thuật: 14 ; Thiết kế máy: 14 ; Cơ khí động lực (Cơ khí ô tô) : 15,5 ; Kỹ thuật nhiệt – Điện lạnh: 14 ; Kỹ thuật
In: 14 ; Công nghệ thông tin: 17,5 ; Công nghệ may: 14 ; Xây dựng dân dụng và công nghiệp: 16,5 ; Công nghệ
môi trường: 14 ; Công nghệ Điện tử viễn thông: 17 ; Công nghệ Kỹ thuật máy tính: 14 ; Công nghệ điện tự động :
14 ; Quản lý công nghiệp: 14 ; Công nghệ thực phẩm: 16,5 ; Kế toán: 16 ; Kỹ thuật nữ công (khối A) : 14 ; Kỹ thuật
nữ công (khối B) : 15,5 ; Thiết kế thời trang: 22,5 ; Tiếng Anh: 20 ; Sư phạm kỹ thuật Điện – Điện tử: 14 ; Sư phạm
kỹ thuật Điện công nghiệp: 14 ; Sư phạm kỹ thuật Cơ khí chế tạo máy: 14 ; Sư phạm kỹ thuật công nghiệp: 14 ;
Sư phạm kỹ thuật Cơ điện tử: 14 ; Sư phạm kỹ thuật Cơ khí động lực: 14 ; Sư phạm kỹ thuật Nhiệt điện lạnh: 14 ;
Sư phạm kỹ thuật Công nghệ thông tin: 14
- Điểm chuẩn trường Đại học Y dược TP.HCM (KHỐI B) : Bác sĩ Y học cổ truyền: 22 ; Dược sĩ đại học: 25,5
; Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt: 25 ; Bác sĩ đa khoa: 25 ; Bác sĩ Y học dự phòng: 25 ; Điều dưỡng: 19,5 ; Y tế công
cộng: 15,5 ; Xét nghiệm: 21,5 ; Vật lý trị liệu: 19,5 ; Kỹ thuật hình ảnh: 18,5 ; Kỹ thuật phục hình răng: 20,5 ; Hộ
sinh: 18 ; Gây mê hồi sức: 20 - Đây là Điểm chuẩn dự kiến 2009 mời các bạn tham khảo (Theo Vnexpress)
- Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm TP HCM : CN Hóa (A) : 15,5 ; Sinh học (B) : 18 ; SP Ngữ văn (C) :
19 ; CN Ngữ văn (C) : 15 ; Việt Nam học (C,D): 15 ; SP Hóa (A): 21 ; Sư phạm Toán (A): 21 ; Sư phạm Tin học
(A): 15,5 ; CNTT (A): 15,5 ; Sư phạm Vật lý (A): 18,5 ; CN Vật lý (A): 15,5 ; Lịch sử (C): 18 ; Quốc tế học (C,
D1):15,5 ; Sử - GD Quốc phòng (A,C): 15,5 ; Địa lý khối C : 18,5 ; Địa lý khối A : 15 ; Tâm lý giáo dục (C, D1):15 ;
GD Chính trị (C, D1): 15 ; SP Tiếng Anh (D1; D3) : 19 ; CN Tiếng Anh (D1) :21,5 ; SP Song Ngữ Nga – Anh (D1 ,
D2): 19 ; CN Song Ngữ Nga – Anh (D1 , D2): 19 ; CN Tiếng Pháp: (D3) 19 ; SP Tiếng Trung ( D4): 19 ; CN Tiếng
Nhật (D1, D4, D6) : 19 ; Quản lý GD (A, C, D1): 15 ; GD Tiểu học (A, D1) : 15 ; GD Mầm non (M) : 15,5 ; GD ĐặC
Biệt (C) : 14 ; GD Thể chất (T): 21


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status