Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
Chơng II: Tam giác
Tiết 17
Ngày soạn: 27 . 10 . 2008
Ngày dạy: 30 . 10 . 2008
Đ1. Tổng ba góc của một tam giác
A. Mục tiêu:
- Học sinh nẵm đợc định lí về tổng ba góc của một tam giác
- Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác
- Có ý thức vận dụng các kiến thức đợc học vào giải bài toán, phát huy tính tích
cực của học sinh
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, thớc đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thày, trò Ghi nhớ
- Yêu cầu cả lớp làm ?1
- Cả lớp làm bài trong 5'
- 2 học sinh lên bảng làm và rút ra
nhận xét
- Giáo viên lấy 1 số kết quả của các
em học sinh khác.
? Em nào có chung nhận xét giơ tay
- Nếu có học sinh có nhận xét khác,
giáo viên để lại sau?2
- Giáo viên sử dụng tấm bìa lớn hình
tam giác lần lợt tiến hành nh SGK
- Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa đã
chuẩn bị cắt ghép nh SGK và giáo
à
à
à
M
N
P
=
=
=
* Nhận xét:
à
à
à
0
180A B C+ + =
à
à
à
0
180M N P+ + =
?2
A
C
B
* Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác bằng
180
0
hình vẽ.
- Học sinh:
à
à
à à
à
ả
0
1 2
180A B C A A A+ + = + + =
- Học sinh lên bảng trình bày
21
y
x
A
C
B
Chứng minh:
- Qua A kẻ xy // BC
Ta có
à
à
1
B A=
(2 góc so le trong) (1)
à
ả
2
0 0 0 0 0
180 40 140
180
180 180 (60 40 ) 100
x
y EDK
y
= =
=
= + =
H 51:
ã
0 0 0 0 0 0
0 0 0 0
180 180 180 (40 70 ) 110
180 (40 110 ) 30
x ADB
y
= = + =
= + =
Bài tập 2:
GT
ABCV
có
à
à
80
0
B
C
A
D
à
ả
à
0
1 2
35
2
A
A A= = =
Xét
ADCV
có :
à
ã
à
ã
0
1
0 0 0 0
180
180 (35 30 ) 115
....
Năm học: 2008 - 2009
38
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
Tiết 18
Ngày soạn: 30 . 10 . 2008
Ngày dạy: 4 . 11 . 2008
Đ1. Tổng ba góc của một tam giác(Tiếp)
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định
nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác
- Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải
một số bài tập.
- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh.
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, êke, thớc đo góc
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau:
z
36
0
41
0
50
0
90
à
0
( 90 )DEF E =V
, chỉ rõ cạnh góc
vuông, cạnh huyền.
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm.
? Hãy tính
à
à
B C+
.
- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện
nhóm lên bảng làm, cả lớp nhận xét.
- Yêu cầu học sinh làm ?3
2. áp dụng vào tam giác vuông (10')
* Định nghĩa: SGK
B
A
C
ABCV
vuông tại A (
à
0
90A =
)
AB; AC gọi là cạnh góc vuông
BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là
cạnh huyền.
? Góc ngoài của tam giác là góc nh thế
nào.
- Học sinh suy nghĩ để trả lời câu hỏi.
? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của
tam giác ABC.
- Học sinh vẽ ra phiếu học tập, 1 học
sinh lên bảng vẽ hình. giáo viên lấy một
vài kết quả của học sinh .
- Giáo viên treo bảng phụ nội dung ?4
và phát phiếu học tập .
- Học sinh thảo luận nhóm, đại diện
nhóm lên phát biểu.
? Rút ra nhận xét.
? Ghi GT, KL của định lí
- 1 học sinh lên bảng làm
? Dùng thớc đo hãy so sánh
ã
ACx
với
à
A
và
à
B
- Học sinh:
ã
ACx
>
à
A
A
à
à
à
à
à
à
0
0
0
180
90
90
A B C
B C
A
+ + =
+ =
=
* Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc
nhọn phụ nhau
GT
ã
ABC
ACx
=
à
à
A B+
- Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc trong
không kề với nó.
IV. Củng cố: (10')
- Yêu cầu làm bài tập 3(tr108-SGK) - học sinh thảo luận nhóm để làm bài tập
a) Trong
V
BAI có
ã
BIK
là góc ngoài của
V
BAI tại I
Năm học: 2008 - 2009
40
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
ã
ã
BIK BAK>
(1)
b) SS:
ã
BIC
y
x
1
50
0
N
I
M
H
V. Hớng dẫn học ở nhà:
- Nẵm vững các định nghĩa , định lí đã học, chứng minh đợc các định lí đó.
- Làm các bài 6,7,8,9 (tr109-SGK)
- Làm bài tập 3, 5, 6 (tr98-SBT)
HD 9:
ã
ã
0 0
32 32ABC MOP= =
VI. Rút kinh nghiệm:
....
Năm học: 2008 - 2009
41
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
Tiết 19
Ngày soạn: 4 . 11 . 2008
Ngày dạy: 6 . 11 . 2008
ả
0
1
30M =
vì tam giác MNI
vuông, mà
$
ả
ã
0
1
90x m NMP+ = =
0 0 0 0
90 30 60 60X X+ = =
Bài tập 6 (tr109-SGK)
60
0
1
x
N
P
M
I
Hình 57
Xét
V
MNP vuông tại M
x
A
E
H
B
K
Xét tam giác AHE vuông tại H:
à
à à
0 0
90 35A E E+ = =
Xét tam giác BKE vuông tại K:
ã
ã
à
HBK BKE E= +
(định lí)
ã
0 0 0
90 35 125HBK = + =
0
... 125x =
Năm học: 2008 - 2009
42
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
- Cho học sinh đọc đề toán
? Vẽ hình ghi GT, KL
- Một học sinh lên bảng vẽ hình ghi GT,
KL.
ả
2 1 2
à C, à C, à AA v B v A v
b) Các góc nhọn bằng nhau
à
à
1
A C=
(vì cùng phụ với
ả
2
A
)
à ả
2
B A=
(vì cùng phụ với
à
1
A
)
IV. Củng cố:
- Nhắc lại định lí 2 góc nhọn của tam giác vuông và góc ngoài của tam giác.
V. Hớng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 8, 9(SGK)
- Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (SBT)
HD8: Dựa vào dấu hiệu: Một đờng thẳng c cắt 2 đờng thẳng a và b tạo
thành 1 cặp góc so le trong (đồng vị) bằng nhau thì a song song b
VI. Rút kinh nghiệm:
tam giác bằng nhau.
? Tam giác ABC và A'B'C' có mấy yếu
tố bằng nhau.Mấy yếu tố về cạnh, góc.
-Học sinh:
ABCV
,
V
A'B'C' có 6 yếu
tố bằng nhau, 3 yếu tố về cạnh và 3 yếu
tố về góc.
- Giáo viên ghi bảng, học sinh ghi bài.
- Giáo viên giới thiệu đỉnh tơng ứng
với đỉnh A là A'.
? Tìm các đỉnh tơng ứng với đỉnh B, C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Giáo viên giới thiệu góc tơng ứng với
à
A
là
à
'A
.
? Tìm các góc tơng ứng với góc B và
góc C
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
- Tơng tự với các cạnh tơng ứng.
? Hai tam giác bằng nhau là 2 tam giác
nh thế nào.
- Học sinh suy nghĩ trả lời (2 học sinh
phát biểu)
'A
,
à
B
và
à
'B
,
à
C
và
à
'C
gọi
là 2 góc tơng ứng.
- Hai cạnh AB và A'B'; BC và B'C'; AC và
A'C' gọi là 2 cạnh tơng ứng.
* Định nghĩa
2. Kí hiệu:
Năm học: 2008 - 2009
44
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
- Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần 2
? Nêu qui ớc khi kí hiệu sự bằng nhau
của 2 tam giác
- Học sinh: Các đỉnh tơng ứng đợc viết
theo cùng thứ tự
- Giáo viên chốt lại và ghi bảng.
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài
ABC =
V
MNP
b) Đỉnh tơng ứng với đỉnh A là M
Góc tơng ứng với góc N là góc B
Cạnh tơng ứng với cạnh AC là MP
c)
V
ACB =
V
MPN
AC = MP;
à
à
B N=
?3
Góc D tơng ứng với góc A
Cạnh BC tơng ứng với cạnh è
xét
V
ABC theo định lí tổng 3 góc của tam
giác
à
à
à
0
180A B C+ + =
à
, ,
, ,
AB MI AC IN BC MN
A I C N M B
= = =
= = =
$
V
QRP =
V
RQH có
à
à
à
à
, ,
,
QR RQ QP RH RP QH
Q R P H
= = =
= =
III. Tiến trình bài giảng:
Hoạt động của thầy, trò Ghi nhớ
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 12
- Học sinh đọc đề bài
? Viết các cạnh tơng ứng, so sánh các
cạnh tơng ứng đó.
- 1 học sinh lên bảng làm
? Viết các góc tơng ứng.
- Cả lớp làm bài và nhận xét bài làm
của bạn.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 13
- Cả lớp thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên bảng trình bày.
- Nhóm khác nhận xét.
? Có nhận xét gì về chu vi của hai tam
giác bằng nhau
- Học sinh: Nếu 2 tam giác bằng nhau
thì chu vi của chúng bằng nhau.
? Đọc đề bài toán.
- 2 học sinh đọc đề bài.
? Bài toán yêu cầu làm gì.
- Học sinh: Viết kí hiệu 2 tam giác
bằng nhau
? Để viết kí hiệu 2 tam giác bằng nhau
ta phải xét các điều kiện nào.
Bài tập 12 (SGK)
V
ABC =
V
HID
Bài tập 13 (SGK)
Vì
V
ABC =
V
DEF
AB DE
AC DF
BC EF
=
=
=
V
ABC có:
AB = 4cm, BC = 6cm, AC = 5cm
V
DEF có: DE = 4cm, EF =6cm, DF = 5cm
Chu vi của
V
ABC là
AB + BC + AC = 4 + 6 + 5 = 15cm
- Xem lại các bài tập đã chữa.
- Làm các bài tập 22, 23, 24, 25, 26 (SBT)
- Đọc trớc Đ3
VI. Rút kinh nghiệm:
....
Tiết 22+23
Ngày soạn: 10 . 11 . 2008
Năm học: 2008 - 2009
47
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
Ngày dạy: 13 . 11 . 2008
Đ3. Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác
Cạnh-cạnh-cạnh(C-C-C)
A. Mục tiêu:
- Học sinh nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh - cạnh - cạnh của 2 tam giác
- Biết cách vẽ một tam giác biết 3 cạnh của nó. Biết sử dụng trờng hợp bằng
nhau cạnh - cạnh - cạnh để chứng minh 2 tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các
góc tơng ứng bằng nhau
- Rèn luyện kĩ năng sử dụng dụng cụ, rèn tính cẩn thận chính xác trong hình vẽ.
Biết trình bày bài toán chứng minh 2 tam giác bằng nhau
B. Chuẩn bị:
- Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
? Nêu đ/n và viết ký hiệu về sự bằng nhau của hai tam giác.
HS:
ABCV
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm.
? Đo và so sánh các góc:
à
A
và
à
'A
,
à
B
và
à
'B
,
à
C
và
à
'C
. Em có
nhận xét gì về 2 tam giác này.
- Cả lớp làm việc theo nhóm, 2 học sinh
lên bảng trình bày.
? Qua 2 bài toán trên em có thể đa ra dự
đoán nh thế nào.
- Học sinh phát biểu ý kiến.
1. Vẽ tam giác biết ba cạnh:
Năm học: 2008 - 2009
48
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
- Giáo viên chốt.
- 2 học sinh nhắc lại t/c.
- Giáo viên đa lên màn hình:
Nếu
V
ABC và
V
A'B'C' có: AB = A'B',
BC = B'C', AC = A'C' thì kết luận gì về
2 tam giác này.
- Học sinh suy nghĩ trả lời.
- GV giới thiệu trờng hợp bằng nhau
cạnh-cạnh-cạnh của hai tg.
- GV yêu cầu làm việc theo nhóm ?2
- Các nhóm thảo luận
* Tính chất: (SGK)
- Nếu
V
ABC và
V
A'B'C' có: AB = A'B', BC
= B'C', AC = A'C' thì
V
ABC =
V
A'B'C'
?2
à à
à
0 0 0
60 , 60 , 60A B C= = =
BT 17:
+ Hình 68:
V
ABC và
V
ABD có: AB chung, AC = AD (gt), BC = BD (gt)
V
ABC =
V
ABD
+ Hình 69:
V
MPQ và
V
QMN có: MQ = QN (gt), PQ = MN (gt), MQ chung
V
MPQ =
V
QMN (c.c.c)
V. Hớng dẫn học ở nhà:
- Vẽ lại các tam giác trong bài học
- Hiểu đợc chính xác trờng hợp bằng nhau cạnh-cạnh-cạnh
Năm học: 2008 - 2009
50
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
Năm học: 2008 - 2009
Hoạt động của thầy, trò Ghi nhớ
- GV yêu cầu học sinh thảo luận
nhóm.
- Cả lớp làm việc.
- Các nhóm lần lợt báo cáo kết quả.
- Đặt lời giải lên máy chiếu, học
sinh quan sát.
- Yêu cầu học sinh đọc bài toán.
- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình:
+ Vẽ đoạn thẳng DE
+ Vẽ cung trong tâm D và tâm E
sao cho 2 cung tròn cắt nhau tại 2
điểm A và C.
? Ghi GT, KL của bài toán.
- 1 học sinh lên bảng ghi GT, KL.
- 1 học sinh lên bảng làm câu a, cả
lớp làm bài vào vở.
- Để chứng minh
ã
ã
ADE DBE
=
ta đi
chứng minh 2 tam giác chứa 2 góc
đó bằng nhau. đố là 2 tam giác nào.
- HS:
đó bằng nhau. Đó là 2 tam giác
nào.
-
V
OBC và
V
OAC.
BT 18 (tr114-SGK)
GT
V
ADE và
V
ANB
có MA = MB; NA = NB
KL
ã
ã
AMN BMN=
- Sắp xếp: d, b, a, c
BT 19 (tr114-SGK)
A
D
B
E
GT
V
ADE và
V
BDE có AD = BD;
ã
ã
ADE DBE
=
(2 góc tơng ứng)
BT 20 (tr115-SGK)
2
1
x
y
O
B
C
A
- Xét
V
OBC và
V
OAC có:
OB OA (gt)
BC AC (gt)
OC chung
=
=
Đ4. Trờng hợp bằng nhau thứ hai của tam giác
Cạnh-góc-cạnh(C-g-C)
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau cạnh góc - cạnh của 2 tam giác, biết cách
vẽ tam giác biết 2 cạnh và góc xen giữa.
- Biết vận dụng trờng hợp bằng nhau của hai tam giác cạnh góc - cạnh để
chứng minh hai tam giác bằng nhau, từ đó suy ra các góc tơng ứng bằng nhau,
cạnh tơng ứng bằng nhau
- Rèn kĩ năng vẽ hình, phân tích, trình bày chứng minh bài toán hình.
B. Chuẩn bị:
- GV: Thớc thẳng, thớc đo góc, bảng phụ ghi bài 25.
- HS: Đồ dùng học tập
C. Tiến trình dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
? phát biểu trờng hợp bằng nhau thứ nhất của 2 tam giác.
III.Bài mới:
Năm học: 2008 - 2009
52
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
Hoạt động của Thầy và Trò Ghi nhớ
- HS đọc bài toán
- Cả lớp nghiên cứu cách vẽ trong SGK
- 1 học sinh lên bảng vẽ và nêu cách vẽ
- GV y/c học sinh nhắc lại cách vẽ.
- GV: Giới thiệu
$
B
là góc xen giữa 2
cạnh AB và BC
ACB ACD
=
? Hai tam giác trên còn có đặc điểm gì?
HS: AC chung
- Gọi HS lên bảng trình bày
1. Vẽ tam giác biết hai cạnh và góc xen
giữa
* Bài toán
70
0
3cm
2cm
y
x
B
A
C
- Vẽ
ã
0
xBy 70=
- Trên tia Bx lấy điểm A: BA = 2cm
- Trên tia By lấy điểm C: BC = 3cm
- Vẽ đoạn AC ta đợc
V
ABC
2. Trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
?1
ADC có:
AC chung
CD = CB (gt)
ã
ã
ACD ACB=
(gt)
Năm học: 2008 - 2009
53
D
B
A
C
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
- GV: Giới thiệu hệ quả
- Y/c HS làm ?3
? Tại sao
V
ABC =
V
DEF
? Từ bài toán trên hãy phát biểu trờng
hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh áp dụng
vào tam giác vuông.
- HS phát biểu
- 3 học sinh nhắc lại
3. Hệ quả:
Hệ quả: là một định lý đợc suy ra trực tiếp
từ một định lý hoặc một tính chất đợc thừa
nhận.
ả
ả
1 2
A A=
(gt); cạnh AD chung
H.83:
GHK =
KIG (c.g.c) vì
ã
ã
KGH GKI=
(gt); IK = HG (gt); GK chung
H.84: Không có tam giác nào bằng nhau
- GV nhấn mạnh ở H. 84
MNP và
MQP có PN = PQ; MP chung;
ả
ả
=
1 2
M M
nhng không phải là góc xen giữa hai cặp cạnh bằng nhau.
V. Hớng dẫn học ở nhà
- Vẽ lại tam giác ở phần 1 và ?1
- Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh và hệ
Ngày soạn: 30 . 11 . 2008
Ngày dạy: 2 . 12 . 2008
Luyện tập
A. Mục tiêu:
- Củng cố kiến thức cho học sinh về trờng hợp bằng nhau cạnh - góc - cạnh.
- Rèn kĩ năng nhận biết 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh-góc-cạnh, kĩ
năng vẽ hình, trình bày lời giải bài tập hình.
B. Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, thớc thẳng, thớc đo góc, compa.
- HS: Thớc thẳng, com pa, thớc đo độ.
C. Tiến trình dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
? HS 1: phát biểu tính chất 2 tam giác bằng nhau theo trờng hợp cạnh - góc -
cạnh và hệ quả của chúng. Làm bài tập 24 (tr118 - SGK)
III. Luyện tập:
GV-HS Ghi nhớ
- GV đa nội dung bài tập 27 lên bảng
phụ
- GV: Y/ c HS xét từng hình xem đề bài
đã cho những yếu tố nào của hai tam
giác bằng nhau.
? Nêu thêm điều kiện để hai tam giác
trong mỗi hình bằng nhau theo trờng hợp
Bài 27 (SGK-119)
H. 86 H. 87
Năm học: 2008 - 2009
55
D
ADF có những yếu tố nào bằng
H. 88
a)
ABC =
ADC
đã có: AB = AD; AC chung
thêm:
ã
ã
BAC DAC=
b)
AMB =
EMC
đã có: BM = CM;
ã
ã
AMB EMC=
thêm: MA = ME
c)
CAB =
DBA
đã có: AB chung;
à
$
à
0
B D 60= =
BC = DE (gt)
ABC =
KDE (c.g.c)
Bài 29 (SGK-120)
E
GT
ã
xAy
; B
Ax; D
Ay; AB = AD
E
Bx; C
Ay; AE = AC
KL
A
B
C
E
D
K
M
N
P
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
nhau.
- HS: AB = AD; AE = AC;
à
A
chung
?
ABC và
ADF bằng nhau theo trờng
hợp nào.
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài
vào vở.
=
=
=
AD AB (gt)
'ACB A CB
? Một đờng thẳng là trung trực của AB
thì nó thoả mãn các điều kiện nào.
- HS: + Đi qua trung điểm của AB
+ Vuông góc với AB tại trung điểm
? Yêu cầu học sinh vẽ hình
1. Vẽ trung trực của AB
2. Lấy M thuộc trung trực
(TH1: M
I, TH2: M
I)
? vẽ hình ghi GT, KL
HD: MA = MB
MAI =
MBI
IA = IB,
ã
ã
AIM BIM=
, MI chung
KL
ABC
A'BC
CM:
Góc ABC không xen giữa AC, BC,
ã
'A BC
không xen giữa BC, CA'
Do đó không thể sử dụng trờng hợp cạnh-
góc-cạnh để kết luận
ABC =
A'BC đợc
Bài 31(SGK-120) (12')
GT
IA = IB, d
AB tại I
M
d
KL So sánh MA , MB
GT AH = HK, AK
BC
KL Tìm các tia phân giác
CM
Năm học: 2008 - 2009
57
d
IA
B
M
B
A
K
H
C
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
vẽ?
- HS: BH là phân giác góc ABK
CH là phân giác góc ACK
? BH là phân giác thì cần chứng minh
hai góc nào bằng nhau
- HS:
ã
ã
ABH KBH=
? Vậy thì phải chứng minh 2 tam giác
nào bằng nhau
- HS:
Do đó
ã
ã
ABH KBH
=
(2 góc tơng ứng).
BH là phân giác của
ã
ABK
.
* Tơng tự ta có : CH là tia phân giác của
góc ACK.
IV. Củng cố:
- Các trờng hợp bằng nhau của tam giác.
V. Hớng dẫn học ở nhà:
- Làm bài tập 30, 35, 37, 39 (SBT)
- Nắm chắc tính chất 2 tam giác bằng nhau.
Tiết 28+29
Ngày soạn: 30 . 11 . 2008
Ngày dạy: 4 . 12 . 2008
Đ5. Trờng hợp bằng nhau thứ ba của tam giác
góc-cạnh-góc(g-C-g)
A. Mục tiêu:
- HS nắm đợc trờng hợp bằng nhau g.c.g của hai tam giác, biết vận dụng trờng
hợp góc-cạnh-góc để suy ra hai trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông.
- Biết vẽ 1 tam giác biết 1 cạnh và 2 góc kề với cạnh đó.
- Bớc đầu sử dụng trờng hợp bằng nhau góc-cạnh-góc suy ra các cạnh tơng ứng,
các góc tơng ứng bằng nhau.
60
0
40
0
Năm học: 2008 - 2009
58
B
C
C'
B'
A A'
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
ã
0
60xBC
=
;
ã
0
40yCB =
+ Bx cắt Cy tại A
ABC
? Y/c 1 học sinh lên bảng vẽ.
- GV: Khi ta nói một cạnh và 2 góc kề thì
ta hiểu 2 góc này ở vị trí kề cạnh đó.
? Tìm 2 góc kề cạnh AC
A'B'C'
- GV: Bằng cách đo và dựa vào bài toán 2
ta kl 2 tam giác đó bằng nhau theo trờng
hợp khác
mục 2
- Treo bảng phụ:
? Hãy xét
V
ABC,
V
A'B'C' và cho biết
à
B
Ê
à
'B
, BC Ê B'C',
à
C
Ê
à
'C
- HS dựa vào 2 bài toán trên để trả lời.
- GV: Nếu
ABC,
A'B'C' thoả mãn 3
$
BC = 3 cm, IK = 3 cm
à
à
0 0
72 , 73C K
= =
Hai tam giác trên có bằng nhau không?
-HS: - Không
- GV chốt: để 2
bằng nhau theo trờng
hợp góc-cạnh-góc cần lu ý hai cặp góc
bằng nhau phải kề hai cặp cạnh bằng
nhau.
- Treo bảng phụ ?2, thông báo nhiệm vụ,
phát phiếu học tập.
- HS làm việc theo nhóm.
- đại diện 1 nhóm lên điền bảng.
- GV tổ chức thống nhất kết quả.
? quan sát hình 96. hai tam giác vuông
luôn có sẵn ĐK nào
b) Chú ý: Góc B, góc C là 2 góc kề cạnh
BC
Bài toán 2:
a) AB = A'B'
b) BC = B'C',
à
B
A'B'C'
* Tính chất: (SGK).
Hình 94:
ABD =
CDB (g.c.g)
Hình 95:
EFO =
GHO (g.c.g)
Hình 96:
ABC =
EDF (g.c.g)
Năm học: 2008 - 2009
59
?
2
Giáo án Hình Học 7 ******* Nguyễn Bá thuần
- HS: hai góc vuông bằng nhau.
? Vậy để 2 tam giác vuông bằng nhau thì
ta chỉ cần đk gì?
- HS: 1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề
cạnh ấy của tam giác vuông này bằng ...
2 tam giác vuông bằng nhau.
à
à
C F
=
à
à
0 0
90 90B E =
à
à
B E=
- HS dựa vào phân tích chứng minh
- Bài toán này
từ TH3
nó là một
hệ quả của trờng hợp 3. Háy phát biểu
HQ.
- 2 học sinh phát biểu HQ.
3. Hệ quả (14)
a) Hệ quả 1: SGK
ABC,
DEF:
à
0
90D
=
BC = EF,
à
à
B E=
KL
ABC =
DEF
CM:
Ta có:
ABC,
DEF vuông
=>
à
à
+ =
0
90B C
ABC =
DEF (g.c.g)
* Hệ quả: SGK
IV. Củng cố:
- Phát biểu trờng hợp bằng nhau cạnh-góc-cạnh
- Phát biểu 2 hệ quả của trờng hợp này.
? làm bài tập 33, 34a (SGK-123)
V. Hớng dẫn học ở nhà:
- Học kĩ bài
- Làm bài tập 34; 35;36; 37; 38 ( SGK-123)
VI. Rút kinh nghiệm:
....
Năm học: 2008 - 2009
60
B
A
D
E
C
F