Ngày soạn: 20/8/2007
Ngày giảng23.08.07
Tiết 1
I. Mục tiêu
- HS biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống.
- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kĩ thuật .
II. Chuẩn bị bài giảng
a. Chuẩn bị nội dung
- Nghiên cứu bài 1 SGK
- Đọc thêm tài liệu phần mở đầu
b. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
- Các tranh vẽ hình 1.1;1.2;1.3 SGK
- Các tranh vẽ hoặc mô hình các sản phẩm cơ khí ,các trinh kiến trúc ...
III. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản
*? Em hãy cho biết trong giao tiếp hàng
ngày ,con ngời thờng dùng các phơng
tiện gì ?
GV:Hình vẽ là một phơng tiện quan
trọng Sản xuất,chế tạo.
- Qua tranh ảnh hoặc mô hình các sản
phẩm cơ khí và công trình kiến trúc công
trình xây dựng, muốn chế tạo đợc hoặc
thi công đợc nh ý muốn của ngời thiết kế
thì ngời thiết kế phải thể hiện nó bằng gì?
- Ngời công nhân khi chế tạo các sản
phẩm và xây dựng các công trình thì căn
cứ vào cái gì ?
GV nhấn mạnh ,bản vẽ kĩ thuật là ngôn
ngữ chung dùng trong kĩ thuật
1. Tìm hiểu bvkt đối với sản xuất
vận chuyển .
+Giao thông :phơng tiện giao thông, đ-
ờng giao thông ,cầu cống .
+Nông nghiệp:máy nông nghiệp công
trình thuỷ lợi ,cơ sở chế biến.
Hoạt động 4. Tổng kết
a. Giáo viên yêu cầu một HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
b. Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết học
Hoạt động 5. Hớng dẫn về nhà
- Học thuộc phần ghi nhớ trong sgk
- Trả lời các hỏi trong SGK
- Xem trớc bài 2 --Hình chiếu
Ngày soạn: 20/8/2007
Ngày giảng: 27.08.07
Tiết 2
I. Mục tiêu
- Học sinh hiểu thế nào hình chiếu
- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
II. Chuẩn bị
a. Chuẩn bị nội dung
Nghiên cứu SGK
b. Chuẩn bị đồ dùng dạy học
- Tranh các hình của bài 2 SGK
III. Tiến trình bài giảng
2
Hình chiếu
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản
HS1 .Bản vẽ kĩ thuật có vai trò nh thế nào
đối với đời sống và sản xuất?
HS2 .Vì sao nói bản vẽ kĩ thuật là ngôn
chiếu đứng
- Mặt phẳng nằm ngang là mặt chiếu bằng
- Vị trí của mp chiếu đối với vật thể?
- Các mp chiếu đợc đặt nh thế nào với ng-
ời quan sát?
- Vật thể đợc đặt nh thế nào đối với các
mp chiếu ?
GV lu ý các mp chiếu vẽ trên cùng một
- Mô tả phép chiếu nh thế nào để có hình
chiếu đứng trên mp chiếu đứng?
- Vị trí mp chiếu băng và mp chiếu cạnh
sau khi gập?
1. Mặt phẳng chiếu
+ Hình chiếu đứng có hớng từ trớc tới
+ Hình chiếu bằng có hớng từ trên
xuống
+ Hình chiếu cạnh có hớng từ trái sang
2. Các phép chiếu
3
vì sao phải dùng nhiều hình chiếu để biểu
diễn một vật thể ? nếu dùng một hình
chiếu có đợc không?
Hoạt động 5. Tổng kết
a. Một HS đọc phần ghi nhớ
b. Cho học sinh đọc trớc bài 3 SGK và chuẩn bị dụng cụ vẽ
c. Giáo viên nhận xét giờ học .
Ngày soạn 03.9.07
Ngày giảng: 07.09.07
Tiết 3:
I. Mục tiêu
- Thế nào là hình hộp chữ nhật?
GV cho HS quan sát mô hình
- Hình chiếu của hình hộp chữ nhật?
Quan sát hình 4.2 và cho biết h 43
điền vào các ô trống bảng 4.1
- Các hình chiếu đó thể hiện kích thớc
nào của hình chữ nhật ?
- Thế nào là hình lăng trụ đều ?
- Khối đa diện hình 4.4 đợc bao bởi các
hình gì ?
*Hình chiếu của hình lăng trụ
- Trong các hình 4.5 hãy cho biết tên
hình chiếu của lăng trụ trên? GV cho
HS xác định và ghi vào bảng 4.2.
- Chúng thể hiện kích thớc nào của hình
lăng trụ?
chữ nhật.
: chiều cao ,chiều rộng ,chiều dài
2. Hình lăng trụ đều
+ Hai đáy là hai tam giác đều
+ Các mặt bên là các hình chữ nhật bằng
nhau
Hoạt động 3. Hình chóp đều
1. Thế nào là hình chóp đều
- Hãy cho biết khối đa diện hình 4.6 đợc
bao bởi các hình gì ?
GV dùng mô hình cho HS quan sát
- Các hình 1,2,3 là các hình chiếu gì?
hình dạng nh thế nào? kích thớc?
GV cho HS điền vào bảng 4.3.
những kích thớc nào ?
- Nếu đặt mặt đáy của một hình chóp đều
đáy là hình vuông song song với mặt
phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh là
hình gì ?
HS3:
Làm bài tập SGK tr19?
1. Kiểm tra bài cũ
-Chiều dài ,rộng ,cao
1 - C
2 - A
3 - B
2. Các bớc tiến hành
GV Cho HS lấy giấy vẽ A4 bút chì, thớc
kẻ
-Bảng 5.1 và thực hiện điền dấu nhân thể
hiện rõ sự tơng ứng giữa các bản vẽ và
vật thể?
GV cho HS vẽ và điền các ô tơng ứng
GV hớng dẫn bố trí HS vẽ hợp lí
-Vẽ các hình chiếu đứng ,bằng và cạnh
của một trong các vật thể a,b,c,d
GV cho HS tự chọn một vật
-Nêu cách vẽ?
GV ở bài này ta có thể lấy gấp đôi tỉ lệ
GV cho HS vẽ hình c SGK
GV kiểm tra
Bớc 1: vẽ mờ các đờng là nét mảnh có
chiều rộng khoảng cách 0.25mm
Bớc 2: tô đậm các nét nhìn thấy
- Các vật mẫu nh ; vỏ hộp sữa , cái nón ,quả bóng
III. Các b ớc lên lớp
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản
HS 1: Kể tên các khối đa diện? Chúng đợc
bao bởi các hình gì ?
GV:Trong đời sống hàng ngày chúng ta gặp
nhiều đồ vật dạng tròn xoay: Bát đĩa , trai,
Hoạt động 1. Kiểm tra bài cũ
Hoạt động 2. Khối tròn xoay
7
Bản vẽ các khối tròn xoay
lọ
- Khối tròn xoay là g?
- Hãy kể một số vật thể có dạng khối tròn
xoay?
Quan sát bảng hình 6.4
- Hãy cho biết hình chiếu của các hình trên
là hình gì?
- Theo em hình chiếu của hình nón trên là
hình gì?
- Hình chiếu trên mặt phẳng song song của
hình nón là hình gì?
+Khối tròn xoay đợc tạo thành khi
quay một số hình phẳng quanh một
trục cố định của hình
-VD :quay hình chữ nhật
quay hình tam giác
quay nửa đờng tròn
Hoạt động 2. Hình chiếu của hình
trụ,hình nón, hình cầu
+ Cách thực hiện theo quy trìn
+ Thái độ học tập
- GV thu bài của HS về chấm
- Xem trớc bài 8 trong SGK
Ngày soạn: 20.09.07
Ngày giảng: 26.09.07
Tiết 7:
I. Mục tiêu
+ Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật.
+ Từ quan sát mô hình và hình vẽ của ống lót , hiểu đợc hình cắt đợc vẽ nh thế nào
và hình cắt dùng để làm gì ? Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
II. Chuẩn bị
1. Chuẩn bị nội dung
Nghiên cứu bài 8 SGK
2. Chuẩn bị đồ dùng
- Tranh vẽ các hình của bài 8.
- Vật mẫu :quả cam và mô hình ống lót
III. Các hoạt động trên lớp
Hoạt động cuả thầy và trò Nội dung cơ bản
a. GV ? vai trò của bản vẽ kĩ thuật
1. Tìm hiểu khái niệm chung
9
Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
Hình cắt
GV nêu rõ nội dung của bản vẽ kĩ thuật
Ngời công nhân phải căn cứ vào bản vẽ
kĩ thuật để chế tạo ra các sản phẩm
đúng nh thiết kế
-Bản vẽ cơ khí thuộc lĩnh vực chế tạo
máy và thiết bị .
GV chuẩn bị đồ dùng dạy học:
10
Biểu diễn ren
- Tranh vẽ các hình của bài: hình 11.1, 11.2, 11.3, 11.4.
- Vật mẫu đinh tán, bóng đèn đui xoáy, lọ mực có nắp vận bằng ren.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản
- Hãy kể tên một số đồ vật hoặc chi tiết
có ren thờng thấy?
- Chỉ ta công dụng của ren trong các chi
tiết của hình 11.1?
1. Tìm hiểu chi tiết có ren
GV nói: Ren có kết cấu phức tạp nên các
loại ren đều đợc vẽ theo cùng một quy -
ớc.
- Quan sát vật mẫu và hình 11.2 em hãy
cho biết quy ớc vẽ ren bằng cách ghi các
cụm từ liền mảnh vào các mệnh đề sau
- Quan sát ren lỗ hình 11.4 và xem các
hình cắt hình chiếu của ren hình 11.5
hãy nhận xét về quy ớc vẽ ren bằng cách
ghi cụm từ liền đậm, liền mảnh vào các
mệnh đề sau.
gi?
2. Tìm hiểu quy ớc vẽ ren
Quy ớc vẽ ren
a. Ren ngoài:
b. Ren trong:
c. Ren bị che khuất
Chú ý:
Ren dùng để làm gì?
Kể tên một số chi tiết có ren mà em biết
- HS 2:
Quy ớc vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau
nh thế nào?
1. Kiểm tra bài cũ
- Ren trục, nét liền đậm, đỉnh ren ở
phía ngoài, nét liền mảnh ở chân
ren, ngợc lại đối với ren lỗ nét liền
đậm đỉnh ren ở phía trong, nét liền
mảnh chân ren
GV giới thiệu mục tiêu tiết thực hành
- Nội dung đọc bản vẽ chi tiết có ren
hình 12.1 và ghi các nội dung cần hiểu
vào mẫu nh bảng 9.1 bài 9
- Theo em thì phần cần hiểu của bản vẽ
Côn có ren vào cột nào?
- Tiến hành
2. Giới thiệu bài tìm hiểu cách trình
bày bài này
Côn có ren và ghi nội dung vào bảng 9.1
+ Vẽ bảng 9.1
+ Ghi nội dung cần hiểu
Trình tự đọc Nội dung yêu cầu Bản Côn có ren
1. Khung tên - Tên gọi chi tiết
- Vật liệu
- Tỉ lệ
- HS điền
2. Hình biểu diễn - Tên gọi hình chiếu
12
nào?
-Mối hình chiếu diễn tả chi tiết nào?
Vị trí tơng đối giữa các chi tiết nh thế
nào?
Các kích thớc ghi trên bản vẽ có nghĩa gì
?
Bảng kê chi tiết gồm những nội dung gì?
1. Tìm hiểu nội dung bản vẽ lắp
* Tên sản phẩm :vòng đai ốc
+ Khung tên
- Hình chiếu bằng,
- Hình chiếu cạnh
- Kich thớc và ý nghĩa
+Bảng kê
* Ghi nhớ (sgk)
13
Bản vẽ lắp
- Khung tên ghi những mục gì?
- ý nghĩa của từng mục?
c. GV tổng kết ghi các nội dung vào sơ
đồ
Ren dùng để làm gì?
Kể tên một số chi tiết có ren mà em biết
- HS 2:
Quy ớc vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau
nh thế nào?
- Hãy nêu tên sản phẩm và tỉ lệ bản vẽ
của khung tên?
- Hãy nêu tên gọi chi tiết và số lợng của
chi tiết?
Hình biểu diễn Kích thước Bảng kê Khung tên
2. Trả lời câu hỏi SGK
Ngày soạn:12/10/2007
N gày giảng:15.10.07
Tiết 11:
I .Mục tiêu:
+ Đọc bản vẽ lắp đơn giản
+ Ham thích tìm hiểu bản vẽ cơ khí
II. Chuẩn bị nội dung
GV chuẩn bị dụng cụ (thớc kẻ, compa, êke, khổ giấy A4)
Đề bài bản vẽ lắp bộ vòng đai
HS chuẩn bị dụng cụ (thớc kẻ, compa, êke, khổ giấy A4)
II. Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy và trò Nội dung cơ bản
HS 1: So sánh nội dung bản vẽ lắp với
bản vẽ chi tiết. Bản vẽ lắp dùng để làm
gì?
HS 2:
Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp chiếu, hình
cắt, bản vẽ lắp, bộ vòng đai?
1. Kiểm tra bài cũ
1. Chuẩn bị dụng cụ thực hành:
GV kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ thực
hành của HS
2. Nội dung thực hành
GV: đọc bản vẽ lắp bộ ròng rọc hình
14.1 và trả lời các câu hỏi theo mẫu bảng
13.1 ở bài 13
3. Các bớc tiến hành
2. Tìm hiểu cách trình bày báo cáo th
+ Biết đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
+ Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà.
II.Chuẩn bị :
a.Chuẩn bị nội dung
-Nghiên cứu SGK bài 15
-Đọc tài liệu tham khảo .
b.Chuẩn bị đồ dùng
-Tranh vẽ các hình bài 15
- mô hình nhà một tầng
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động của thầy và trò Nộị dung cơ bản
GV cho HS quan sát hình phối cảnh nhà
một tầng sau đó xem bản vẽ nhà
1. Tìm hiểu nội dung bản vẽ nhà
16
Bản vẽ nhà
GV hớng dẫn HS đọc từng nội dung và
trả lời các câu hói sau .
- Mặt đứng có hớng chiếu từ phía nào
của ngôi nhà ?
- Mặt đứng diễn tả mặt nào của ngôi
nhà?
- Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi ngang
qua các bộ phận nào của ngôi nhà? Mặt
bằng diễn tả các bộ phận nào của ngôi
nhà ?
- Mặt cắt có mặt phẳng cắt song song
với mặt phẳng chiếu nào ? Mặt cắt diễn
tả các bộ phận nào của ngôi nhà ?
- Các kích thớc ghi trên bản vẽ có ý
1 Khung tên - Tên gọi ngôi nhà
- Tỉ lệ bản vẽ
- nhà một tầng
- 1:100
2hình biểu
diễn
- Tên gọi hình chiếu Tên
gọi mặt cắt
- Mặt đứng-
Mặt cắt A-A,Mặt phẳng
3 Kích thớc - Kích thớc chung củ
- Kích thớc từng bộ phận
- 6300,4800,4800
- phòng sinh hoạt chung
(4800.2400)+(2400.600)
17