pHòNG GIáO DụC HữU LũNG
Trờng thcs minh hoà
Đề kiểm tra chơng i
Môn Số học Lớp 6, tiết 39
năm học 2009 - 2010
(Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề)
Ma trận đề kiểm tra
Nội dung - chủ đề
( Mục tiêu )
Các cấp độ của t duy
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
KQ TL KQ TL KQ TL
Số nguyên tố, hợp số 1
0,5
1
1
Phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố 1
0,5
1
1
Thứ tự thực hiện phép tính 1
1
Bội chung nhỏ nhất,ớc chung lớn nhất 1
0,5
1
2
Dấu hiệu chia hết 1
1
1
1
1
n
20
}
Các số là số nguyên tố :
Các số là hợp số :
Câu 3 : ( 1điểm )
Điền dấu " x " vào ô thích hợp
Câu Đúng Sai
a) Một số tận cùng bởi chữ số 0 thì chia hết cho 5
b) Một số không tận cùng bởi chữ số 0 thì không chia hết cho 5
c) Một số chia hết cho 7 là hợp số
d) Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
II/ Tự luận : ( 7 điểm )
Câu 1 : ( 1 điểm )
Thực hiện phép tính ( Tính nhanh nếu có thể )
a/ 4.5 3.2
2
b/ 45. 36 + 64. 45
Câu 2 : ( 1,5 điểm )
a/ Phân tích 150, 300 ra thừa số nguyên tố
b/ Tìm ƯCLN ( 150, 300 )
Câu 3 : ( 2 điểm )
Số học sinh của khối 6 trong một trờng học khoảng 190 em đến 250 . Mỗi lần xếp hàng 3,
hàng 4, hàng 5 đều vừa đủ không thừa một học sinh nào. Tính số học sinh khối 6 của trờng
đó.
Câu 4 : ( 1 điểm ) Điền chữ số thích hợp vào dấu * để số
314 *
2
( 1 điểm )
300 = 2
2
.3.5
2
b/ ƯCLN ( 150, 300 ) = 2.3.5
2
= 150 ( 0,5 điểm )
Câu 3 : ( 2 điểm )
Gọi số học sinh khối 6 là a
Theo đề bài thì a BC ( 3;4;5)
Mà BCNN(3;4;5) = 60 => BC( 3;4;5) = { 0; 60; 120; 180; 240; 300;...}
Vì 190 < a < 250 nên a = 240
Vậy số học sinh của khối 6 là 240 em
Câu 4 : ( 1,5 điểm )
a) Để số
314 *
chia hết cho 5 thì số * {0; 5 } ( 0,5 điểm )
b) Để số
314 *
chia hết cho 3 thì ( 3 + 1 + 4 + * ) 3 => số * {1; 4; 7 } ( 1 điểm )
Câu 5 :( 1 điểm ) Vì a.b = 246 => a, b là Ư(246)
a 1 2 3 6
b 246 123 82 41