Câu 1 (0.4 điểm)
1. Có các phản ứng sau
→a). FeS + ddHCl
→b). H2S + dd FeCl2
→c). CuS + ddHCl
→d). H2S + CuCl2
→e). FeS2 + ddHCl
→f) H3PO4 + dd AgNO3
Số trường hợp có xảy ra phản ứng là
A.6
B.5
C.4
D.3
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 2 (0.4 điểm)
2. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
B. Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4
Lời giải chi tiết
Câu 4 (0.4 điểm)
4. Cốc 1: Dung dịch chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc 2: Dung dịch chứa 0,4 mol
HCl. Cho rất từ từ hết cốc 2 vào cốc 1 thấy có V lit khí (đkc). Giá trị V là
A.2,24
B.4,48
C.6,72
D.5,6
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 5 (0.4 điểm)
5. Cốc 1: Dung dịch chứa 0,3 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3 Cốc 2: Dung dịch chứa 0,4 mol
HCl Cho rất từ từ hết cốc 1 vào cốc 2 thấy có V lit khí (đkc). Giá trị V là
A.2,24
B.4,48
C.6,72
0,2M và NaHCO3 0,2M. Sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,03
B. 0,01
C. 0,02
D. 0,015
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 8 (0.4 điểm)
8. Cho từ từ đ chứa a mol HCl vào đ chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu đc V lít khí ở
đkc và dd X, khi cho dư nước vôi trong vào X thấy kết tủa, biểu thức liên hệ giữa V, a,b là
A. V = 22,4(a – b)
B. V = 11,2(a – b)
C. V = 11,2(a + b)
D. V = 22,4(a + b)
B. 50%
C. 46,67%
D. 33,33%
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 11 (0.4 điểm)
11. Nung 26,8 gam hôn hợp A gồm 2 muối cacbonat của các kim loại kế tiếp trong phân nhóm
IIA, thu được rắn B. Dẫn khí thoát ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy có 10 gam kết tủa. Cho rắn B
phản ứng hết với dung dịch HCl; thấy có V lít khí (đkc) thoát ra; Cô cạn dung dịch thu được
30,1 gam rắn. Giá trị V là
A. 4,48
B. 3,36
C. 2,24
D. 1,12
•
•
A. 1,98
B. 2,56
C. 28,72
D. 29,2
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 14 (0.4 điểm)
14. Cho 2,38 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết
với dung dịch H2SO4(dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
A. Na
B. K
C. Rb
D. Li
•
•
Gợi ý
D. CaCO3
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 17 (0.4 điểm)
17. Hòa tan hết 10 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hóa trị 1 và 2 bằng dung dịch HCl
thu được dung dịch X và 0,672 lít CO2(đktc). Khi cô cạn dung dịch X thu được m gam rắn. Giá
trị m là
A. 103,3 g
B. 10,33 g
C. 11,22 g
D.23,2 g
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 18 (0.4 điểm)
18. Cho m gam muối cacbonat của kim loại M tác dụng hết với HNO3 thu đc hh khí có chứa
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 20 (0.4 điểm)
20. Cho m g Fe3O4, FeCO3 trong dd HNO3 dư, nung nóng . Sau phản ứng thu đc 3,36 lit (đkc)
hhG gồm 2 khí có tỉ khối so với hydro bằng 22,6. Giá trị m là
A. 11,6
B. 13,92
C. 16,704
D.23,2
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 21 (0.4 điểm)
21. hòa tan hoàn toàn hh gồm a mol feS2 và 0,2 mol Hg2s vào HNO3 vừa đủ thu đc dd B chứa
2 muối sunfat và khí duy nhất NO, giá trị của a là
A. 0,4
Câu 23 (0.4 điểm)
23. Hòa tan hoàn toàn 1,6 g hh gồm Cu2S và FeS2 vào HNO3 vừa đủ thu đc dd X chứa 2 muối
sunfat và khí NO duy nhất. Khối lượng muối có trong dd X là
A. 1,44
B. 2,88
C. 2,32
D. 3,6
•
•
Gợi ý
Lời giải chi tiết
Câu 24 (0.4 điểm)
24. Hòa tan hết a gam hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S trong HNO3 . Sau phản ứng thu được
dung dịch B và 8,96 lit NO2 (đkc). Cho dung dịch Ba(NO3)2 dư vào dung dịch B thu được 11,65
gam kết tủa. Giá trị a là
A. 2
B. 3
C.4